Gói thầu: Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 09:51:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,785,400,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt, lắp đặt MBA phân phối và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,6 km- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 4.049.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06) Các công trình ĐTXD đợt 5/2021 và bổ sung đợt 3/2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo kê khai của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582 228199 , Fax: 02583 823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Thanh Lâm - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP Phần đường dây trên không xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 (ACSR 50/8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 966 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline Silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 25K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đấu nối vào Tiếp địa xà cột hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-10,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-13,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Cột tháp thép 12 m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐTLK-2-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐG-35A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Xà néo trụ thép NLT-3-7-CT12B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Xà NRF-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MK-1x1-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m MK-1,2x1,2-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,6x1,6-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Móng cột thép CT-12B MGS-14.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Bộ |
| B | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- Phần ĐDK tháo lắp lại và thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 246 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cách điện đứng 24kV Gốm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ trung áp 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà néo trung áp 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đơn 12m MK-1,2x1,2-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 8 | Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m MKD-1,6x1,6-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| C | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Mét |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 21kV Polimer LA 21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Mét |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE Ø130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm STK fi 168 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm BTC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV HCĐ-2-HKT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Hố ga cáp ngầm HCN-02LĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| D | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công đấu nối: Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Lượt |
| E | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra + phụ kiện: thanh cái đồng, khóa, tay nắm, dây bọc, đầu cốt, hàng kèp,... (hoàn thiện lắp đặt theo mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra + phụ kiện: thanh cái đồng, khóa, tay nắm, dây bọc, đầu cốt, hàng kèp,... (hoàn thiện lắp đặt theo mẫu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 CWBCC-35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 240 | Mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO 24kV 100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 200 | Mét |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 270 | Mét |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 480 | Mét |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 240 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-CT12-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 400A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 46 | Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 160A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Thu hồi Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 48 | Thu hồi Vỏ tủ điện cũ (mục, sét gỉ) + thanh cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 49 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 50 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 51 | Tháo lắp lại Công tơ 3x230/400V-3x5(6)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| F | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần đường dây hạ áp xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.412 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 260 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 101 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 48 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 159 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 498 | Mét |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 249 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Cuộn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Bảng dừng hạ áp 100x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cột |
| 39 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cột |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m LKC-08 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m LKC-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Móng néo cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MNX-01A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m MK1x1,4 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m- MK1x1 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m-MK1x1,4 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Móng |
| G | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Hộp |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 520 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.664 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 832 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 HDPE Ø50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 416 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 416 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 832 | Cái |
| H | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần tháo dỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 48 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 46 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 466 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 736 | Mét |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 730 | Mét |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Mét |
| 6 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 206 | Mét |
| 7 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 246 | Mét |
| 8 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 9 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Mét |
| 10 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Thùng C.Tơ |
| 11 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Thùng C.Tơ |
| 12 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng C.Tơ |
| 13 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | HCD (TB) |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 254 | Cái |
| 16 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Thùng |
| 17 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | Thùng |
| 18 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng |
| 19 | Tháo lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 444 | Mét |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 222 | Cái |
| 23 | Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7.075 | Mét |
| 24 | Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 224 | Mét |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 27 | Tháo lắp lại Đèn chiếu sáng + cần đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| I | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp đồng bọc M38 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 292 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.205 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Mét |
| 6 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cột |
| 7 | Thu hồi Nhân công thu hồi cột BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 8 | Thu hồi Đào móng cột bê tông ly tâm KT 0,8x0,8x1,2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| J | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MTN-02 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m MTN-02 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 12 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 119 | Mét |
| 13 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 74 | Mét |
| 14 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 hiện có tháo và lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Mét |
| 15 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 127 | Mét |
| 16 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 283 | Mét |
| 17 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 hiện có tháo & lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Mét |
| 18 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Thùng C.Tơ |
| 19 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Thùng C.Tơ |
| 20 | Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng C.Tơ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 24 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Thùng |
| 25 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Thùng |
| 26 | Tháo lắp lại Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 27 | Tháo lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 172 | Mét |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Cái |
| 31 | Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.520 | Mét |
| 32 | Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| K | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI-PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG VÀ ĐẤU NỐI CÁPNGẦM TẠI CỘT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Chống sét van 21kV + Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 120mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 61 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) (Kẹp đấu rẽ (dây nhôm đấu rẽ dây nhôm) sử dụng ống nối cho cáp nhôm bọc XLPE 12,7/22kV AC 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt KRN (KĐL) CDB-86-34-G45 (35) (Kẹp đấu rẽ (dây nhôm đấu rẽ dây đồng) sử dụng ống nối cho cáp đồng bọc XLPE 12,7/22kV M 35 mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng nhôm 50-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (Nắp chụp Silicon cách điện24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (Nắp chụp Silicon cách điện36kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Ống |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết cách bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm ( khốilượng theo bản vẽ BVC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đỡ đường dây (Cách điện 36kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan -TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Thép tròn fi 10 mạ (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần xà 40x4x60 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông, đai ốc, 2 vòng đệm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên đầu cáp ngầm (240x150)mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 59 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép CT-12B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo phi 36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NL-3-8-A. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ĐGL-3-10A. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-10D-A. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8A. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NL-1-8. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây XĐD-04. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cho cột BTLT ghép MKD-1,4x1,4x3 (12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép đường dây trung áp MKD 1,6x1,6-TA (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn MGS-12.30 (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT ghép MGSK-14.40 (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT ghép MGSK-14.40 ĐB (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MGS-12.5 ĐB | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT MTN-02-TA (14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) CT3-F16-350mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 87 | Cung cấp và hoàn thiện Đất lấp hoàn trả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,95 | m3 |
| 88 | Cung cấp và hoàn thiện Bê tông hoàn trả vỉa hè, lòng đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,1 | m3 |
| L | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI- PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 256 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 453 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Thép tròn fi 12 mạ (kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần xà 40x4x100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 Cỡ 48-120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm dưới lòng đường bê tông xi măng HC-LĐ-BTXM | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 220 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp ngầm dưới lòng đường HCN-01-LĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hố |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Bảng |
| M | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 2 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 3 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 4 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi (FCO) 24kV 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo và lắp lại Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Tháo và lắp lại Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại Xà néo góc lệch cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại Xà néo góc lệch cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cần |
| N | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 35kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đỡ 35kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4 (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 12m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)- thuhồi trọn cột do là cột tạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016)-thuhồi trọn cột do là cột tạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-1-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO và CSV XFCO-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi Dây chằng néo TK-50 (tạm tính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi Cọc néo CT3-F20 (dài 1500mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cọc |
| O | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN PHÁ HỦY MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp AB-62B/2 hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | m3 |
| 2 | Phá hủy Phá hủy móng cột trung áp 372MVO/55B hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m3 |
| 3 | Phá hủy Phá hủy móng cột trung áp 372MVO/56 hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | m3 |
| P | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công đấu nối: Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Lượt |
| 2 | Thi công đấu nối: Hotline Lắp sứ đỡ trên xà đường dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sứ |
| Q | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA(22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA(22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV 250kVA (35(22)±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp 24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp 35kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon- cực hạ áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 25K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) Silicon 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) Silicon 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra(trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-01A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA 1 lộ tổng 3 lộra (trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-01B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 dùng cho MBA 560kVA- 630kVA 1 lộ tổng 3 lộra (trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-04A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 1000/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 35kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Chống sét van 42kV + Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polymer LA-42kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Chống sét van 21kV Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polymer LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon 35kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 85 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 215 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 83 | Mét |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia-bổ sung (TĐT-10-BS) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan (TĐT-G3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan-cột thép (TĐT-G3-CT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tấm |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| R | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12.02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 12M (XTBA-12.02D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 14M (XTBA-14.01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Hệ xà trạm máy biến áp cột thép T22 (XTBA-T22.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-T12B.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở tủ điện trên cột BTLT ghép (XTĐK-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đở tủ điện trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch dây trụ ghép XĐDLK-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông hoàn trả vỉa hè | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2,35 | m3 |
| S | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 2 | Tháo và lắp lại Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo và lắp lại Modem thu thập dữ liệu công tơ từ xa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Tháo và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Mét |
| 7 | Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sáng hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại Khóa néo + giá móc cáp LVABC-4x35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại Nhánh rẽ sau công tơ 3 pha dây LVABC-4x35 hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 10 | Tháo và lắp lại Cáp thông tin, viễn thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| T | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-37,5kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Vỏ tủ điện hạ áp TBA 400kVA hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Vỏ tủ điện hạ áp TBA 37,5kVA hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng điện hạ áp 600/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng điện hạ áp 75/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo Volt mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo Ampe mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi Modem thu thập dữ liệu công tơ từ xa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 400A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 250A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 75A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi Hệ thống thanh cái đồng và thanh đồng đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi Hệ thống thanh cái trung tính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi Công tắc chuyển mạch, Domino đấu nối, vật liệu. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO cột BTLT ghép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO cột thép T22.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ cột thép T22.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp MBA cột thép T22.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi Cùm lắp MBA cột thép T22.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp tủ điện cột BTLT ghép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp tủ điện cột thép T22.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 35 | Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa uPVC Ø 125x7,4mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| U | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.742 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 209 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 159 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV VC 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 217 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 127 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 121 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 139 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 602 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 437 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Hộp |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 425 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 425 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 425 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 425 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 192 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 74 | Cuộn |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu cọc tia (TĐLL-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại bổ sung (TĐLL-BS) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất an toàn hạ áp (TĐ-AT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Móc võng treo cáp viễn thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 75 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cột |
| 76 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn - MK-1x1 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi - MK-1,2x1,2 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn - MNX-01A (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn - MNX-02A (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Gia cường cho cột BTLT hạ áp GC-HA-8,5. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NL-1-8. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NLK-1-10D. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (CND-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ghép (CNDK-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ghép (CNDKD-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Đất lấp hoàn trả | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,95 | m3 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông hoàn trả mặt bằng vỉa hè, lòng đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3,7 | m3 |
| V | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DỰNG TRỤ TẠM HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cuộn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| W | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Mét |
| 2 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 3 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 4 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 5 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 6 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Mét |
| 7 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 8 | Tháo và lắp lại Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Tháo và lắp lại Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại Rack 2 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 13 | Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 4 công tơ 1P hiện có vào hộp chiadây thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Vị trí |
| 14 | Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 1 công tơ 1P hiện có vào hộp chiadây thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Vị trí |
| 15 | Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 1 công tơ 3P hiện có vào đườngdây hạ áp thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Vị trí |
| 16 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từcột thu hồi sang cột thiết kế mới mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Thùng |
| 17 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từcột thu hồi sang cột thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Thùng |
| 18 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại công tơ hạ áp 1 pha từ cột thu hồi sang cột mớihoặc từ thùng hiện có thu hồi sang thùng thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Công tơ |
| 19 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 4 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 20 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 1 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột thiết kế mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 225 | Mét |
| 21 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 1 pha từ cột thu hồi sang cộtmới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 932 | Mét |
| 22 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 3 pha từ cột thu hồi sang cộtmới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 23 | Tháo và lắp lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Hộp |
| 24 | Tháo và lắp lại Tụ bù hạ áp hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| X | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DỰNG TRỤ TẠM HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm22 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 2 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 3 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 4 | Tháo và lắp lại Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 6 | Tháo và lắp lại Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Rack 2 sứ cả ty (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từ cột thu hồi sang cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| 10 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từ cột thu hồi sang cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Thùng |
| 11 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 4 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 12 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 1 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 13 | Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 1 pha từ cột thu hồi sang cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 210 | Mét |
| 14 | Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cần |
| 15 | Tháo và lắp lại Tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 16 | Tháo và lắp lại Ống tráng kẽm, cổ dề chằng néo, tấm tăng cường, tấm đỡ cáp, kẹp U, bulong… tại vị trí chằng choải | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| Y | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 378 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.931 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 726 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Rack 2 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bô |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Thùng |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Thùng |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia dây hạ áp ABC-60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi Cầu dao hạ áp 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4m CS (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cột |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)-trọn cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016)-trọn cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi Dây chằng néo TK-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 27 | Tháo dỡ và thu hồi Ống thép mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 28 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-1-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ và thu hồi Xà hạ áp cột BTLT đơn X-HA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)-trọn cột (Thu hồi trọn cột tạm (không chặt gốc) chuyển về kho) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| Z | Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN PHÁ HỦY MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp AB-62B/4B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 2 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp A-54C/4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B-54C/2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 4 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp D-93A/5-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 5 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp D-93A/5-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 6 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 7 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 8 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 9 | Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B-82B/8-4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 10 | Phá hủy Phá hủy móng cột chiếu sáng hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt, lắp đặt MBA phân phối và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,6 km- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 4.049.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | Đang hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi