Gói thầu: Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104759-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06)
Số hiệu KHLCNT 20211077629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 09:51:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,785,400,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt, lắp đặt MBA phân phối và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,6 km- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 4.049.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 127.2021 - Thi công xây dựng công trình hoàn thiện lưới điện khu vực TT Nha Trang (NTR04 và NTR06)
Các công trình ĐTXD đợt 5/2021 và bổ sung đợt 3/2021
150 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582 228199 , Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582 228199 , Fax: 02583 823828;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo kê khai của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo kê khai của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 02582 228199 , Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Thanh Lâm - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP Phần đường dây trên không xây dựng mới
1Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 (ACSR 50/8)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT966Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Mét
4Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Mét
5Cung cấp lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
6Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Bộ
7Cung cấp lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
8Cung cấp lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline SiliconeTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
9Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
10Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A-12kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
11Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100A-12kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
12Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
13Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 25KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Sợi
14Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) SiliconTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
15Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34Bộ
16Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Chuỗi
17Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
18Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
19Cung cấp lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
20Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT144Cái
21Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm Cỡ dây 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
22Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
23Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
24Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
25Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
26Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
27Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
28Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
29Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
30Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
31Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Bộ
32Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
33Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
34Cung cấp lắp đặt Đấu nối vào Tiếp địa xà cột hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
35Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột BC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cái
36Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-10,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
37Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-13,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cột
38Cung cấp lắp đặt Cột tháp thép 12 mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cột
39Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
40Cung cấp lắp đặt Xà ĐTLK-2-8DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
41Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
42Cung cấp lắp đặt Xà ĐGLK-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
43Cung cấp lắp đặt Xà ĐG-35ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
44Cung cấp lắp đặt Xà NL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
45Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
46Cung cấp lắp đặt Xà néo trụ thép NLT-3-7-CT12BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
47Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
48Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
49Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn (NLK-3-8)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
50Cung cấp lắp đặt Xà NRF-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
51Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
52Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 12m MK-1x1-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
53Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m MK-1,2x1,2-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
54Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m MKD-1,6x1,6-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
55Cung cấp lắp đặt Móng cột thép CT-12B MGS-14.5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
56Cung cấp lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Bộ
B Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- Phần ĐDK tháo lắp lại và thu hồi
1Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT246Mét
2Thu hồi Cách điện đứng 24kV GốmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
3Thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV thủy tinhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Chuỗi
4Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
5Thu hồi Xà đỡ trung áp 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Thu hồi Xà néo trung áp 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đơn 12m MK-1,2x1,2-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
8Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m MKD-1,6x1,6-TATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
C Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới
1Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT53Mét
2Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Mét
3Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
4Cung cấp lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
5Lắp đặt Chống sét van 21kV Polimer LA 21kV-10kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
6Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV SiliconTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
7Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT53Mét
8Cung cấp lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE Ø130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
9Cung cấp lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
10Cung cấp lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
11Cung cấp lắp đặt Ống thép mạ kẽm STK fi 168Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Mét
12Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
13Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
14Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
15Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
16Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
17Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
18Cung cấp lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm BTC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
19Cung cấp lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
20Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV HCĐ-2-HKTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
21Cung cấp lắp đặt Hố ga cáp ngầm HCN-02LĐTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hố
22Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
23Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
D Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Thi công đấu nối: Hotline phục vụ đấu nối, cò lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Lượt
E Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)-TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Máy
3Cung cấp lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
4Cung cấp lắp đặt Nắp chụp Silicon đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
5Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
6Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
7Cung cấp lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
8Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra + phụ kiện: thanh cái đồng, khóa, tay nắm, dây bọc, đầu cốt, hàng kèp,... (hoàn thiện lắp đặt theo mẫu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Tủ
9Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
10Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
11Cung cấp lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
12Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra + phụ kiện: thanh cái đồng, khóa, tay nắm, dây bọc, đầu cốt, hàng kèp,... (hoàn thiện lắp đặt theo mẫu)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Tủ
13Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 CWBCC-35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT240Mét
14Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO 24kV 100A-12kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Bộ
15Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Sợi
16Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Sợi
17Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
18Lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Bộ
19Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
20Cung cấp lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
21Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Mét
22Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Mét
23Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
24Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
25Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT200Mét
26Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
27Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
28Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
29Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
30Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Cái
31Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
32Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
33Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT270Mét
34Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
35Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT480Mét
36Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT240Cái
37Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm biến ápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
38Cung cấp lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
39Cung cấp lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
40Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-CT12-1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
41Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột ghép 12M (XBAK-12-02)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
42Cung cấp lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
43Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
44Cung cấp lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
45Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 400ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
46Thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 160ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
47Thu hồi Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
48Thu hồi Vỏ tủ điện cũ (mục, sét gỉ) + thanh cáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
49Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
50Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
51Tháo lắp lại Công tơ 3x230/400V-3x5(6)ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
F Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần đường dây hạ áp xây dựng mới
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.412Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT260Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT101Mét
4Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
5Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 48 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Mét
6Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
7Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Mét
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
9Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT108Cái
10Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
11Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
12Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
13Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Cái
14Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
15Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT159Cái
16Cung cấp lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
17Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
18Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
19Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT498Mét
20Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT249Cái
21Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT163Cái
22Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
23Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
24Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cái
25Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Cái
26Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
27Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
28Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
29Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
30Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
31Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cái
32Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT52Cái
33Cung cấp lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT94Cuộn
34Cung cấp lắp đặt Bảng dừng hạ áp 100x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
35Cung cấp lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cái
36Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Bộ
37Cung cấp lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
38Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Cột
39Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-5,0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cột
40Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m LKC-08Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
41Cung cấp lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m LKC-10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
42Cung cấp lắp đặt Móng néo cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
43Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MNX-01ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Móng
44Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m MK1x1,4 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Móng
45Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m- MK1x1 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Móng
46Cung cấp lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m-MK1x1,4 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Móng
G Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Lắp đặt hộp chia dây
1Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT104Hộp
2Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35))Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT520Mét
3Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.664Mét
4Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT832Cái
5Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 HDPE Ø50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT416Mét
6Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT416Cái
7Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT832Cái
H Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần tháo dỡ sử dụng lại
1Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 48 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT46Mét
2Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT466Mét
3Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT736Mét
4Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT730Mét
5Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Mét
6Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT206Mét
7Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT246Mét
8Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
9Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Mét
10Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT51Thùng C.Tơ
11Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Thùng C.Tơ
12Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Thùng C.Tơ
13Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1HCD (TB)
14Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
15Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT254Cái
16Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Thùng
17Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT59Thùng
18Tháo lắp lại Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Thùng
19Tháo lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Thùng
20Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
21Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT444Mét
22Cung cấp lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT222Cái
23Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7.075Mét
24Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Mét
25Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT224Mét
26Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
27Tháo lắp lại Đèn chiếu sáng + cần đènTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
I Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp đồng bọc M38 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT163Mét
2Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT292Mét
3Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.205Mét
4Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Mét
5Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Mét
6Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cột
7Thu hồi Nhân công thu hồi cột BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
8Thu hồi Đào móng cột bê tông ly tâm KT 0,8x0,8x1,2mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Móng
J Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 475, 478, 479 VÀ 480-E27 (CTXD21NTR04)- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
3Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m MTN-02 (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
4Cung cấp lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m MTN-02 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Móng
5Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
6Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
7Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
8Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
9Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
10Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
11Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
12Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT119Mét
13Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT74Mét
14Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Mét
15Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT127Mét
16Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT283Mét
17Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT228Mét
18Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Thùng C.Tơ
19Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Thùng C.Tơ
20Tháo lắp lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng C.Tơ
21Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
22Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
23Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
24Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Thùng
25Tháo lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Thùng
26Tháo lắp lại Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
27Tháo lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
28Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
29Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT172Mét
30Cung cấp lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT86Cái
31Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.520Mét
32Tháo lắp lại Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
K Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI-PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG VÀ ĐẤU NỐI CÁPNGẦM TẠI CỘT
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT110Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
7Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
10Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực trên)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
11Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
12Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
13Lắp đặt Chống sét van 21kV + Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Chuỗi
16Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Chuỗi
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
18Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 120mm2 + Yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
21Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm nướcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
22Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT61Bộ
32Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Bộ
33Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
35Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
37Cung cấp và lắp đặt KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) (Kẹp đấu rẽ (dây nhôm đấu rẽ dây nhôm) sử dụng ống nối cho cáp nhôm bọc XLPE 12,7/22kV AC 70mm2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
38Lắp đặt KRN (KĐL) CDB-86-34-G45 (35) (Kẹp đấu rẽ (dây nhôm đấu rẽ dây đồng) sử dụng ống nối cho cáp đồng bọc XLPE 12,7/22kV M 35 mm2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng nhôm 50-120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
42Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (Nắp chụp Silicon cách điện24kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
43Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (Nắp chụp Silicon cách điện36kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Ống
45Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Mét
46Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
47Cung cấp và lắp đặt Chi tiết cách bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm ( khốilượng theo bản vẽ BVC-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đỡ đường dây (Cách điện 36kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
49Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan -TĐXC-G1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Thép tròn fi 10 mạ (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
51Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
52Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần xà 40x4x60Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
53Cung cấp và lắp đặt Bu lông, đai ốc, 2 vòng đệmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
55Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
56Cung cấp và lắp đặt Bảng tên đầu cáp ngầm (240x150)mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
57Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
58Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
59Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cột
60Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép CT-12BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
61Cung cấp và lắp đặt Bulong neo phi 36Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NL-3-8-A.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ĐGL-3-10A.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-10D-A.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8A.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NL-1-8.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây XĐD-04.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KDTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Móng khối cho cột BTLT ghép MKD-1,4x1,4x3 (12)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
76Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép đường dây trung áp MKD 1,6x1,6-TA (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
77Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT đơn MGS-12.30 (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
78Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT ghép MGSK-14.40 (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
79Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột BTLT ghép MGSK-14.40 ĐB (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
80Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MGS-12.5 ĐBTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
81Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT MTN-02-TA (14)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
82Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) CT3-F16-350mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
83Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
84Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
85Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cáchTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
86Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
87Cung cấp và hoàn thiện Đất lấp hoàn trảTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,95m3
88Cung cấp và hoàn thiện Bê tông hoàn trả vỉa hè, lòng đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,1m3
L Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI- PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT256Mét
2Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT453Mét
4Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
7Lắp đặt Thép tròn fi 12 mạ (kẽm nhúng nóng)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT230Mét
8Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần xà 40x4x100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 Cỡ 48-120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
11Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm dưới lòng đường bê tông xi măng HC-LĐ-BTXMTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT220Mét
12Cung cấp và lắp đặt Hố cáp ngầm dưới lòng đường HCN-01-LĐTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Hố
13Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Bảng
M Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THÁO LẮP LẠI
1Tháo và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Mét
2Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
3Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Mét
4Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi (FCO) 24kV 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
5Tháo và lắp lại Chống sét van 18kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
6Tháo và lắp lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
7Tháo và lắp lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Chuỗi
8Tháo và lắp lại Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
9Tháo và lắp lại Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Tháo và lắp lại Xà néo góc lệch cột BTLT đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
11Tháo và lắp lại Xà néo góc lệch cột BTLT đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
12Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sángTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cần
N Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THU HỒI
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
2Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 35kV AC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
3Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 24kV hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện treo 35kV hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
5Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đỡ 35kV hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
6Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
7Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
8Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
9Tháo dỡ và thu hồi Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
10Tháo dỡ và thu hồi Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
11Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ hạ ápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
12Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
13Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
14Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
15Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
16Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4 (chặt gốc)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
17Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 12m (chặt gốc)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
18Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)- thuhồi trọn cột do là cột tạmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
19Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016)-thuhồi trọn cột do là cột tạmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
20Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
21Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-1-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
22Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
23Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
24Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO và CSV XFCO-2-5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
25Tháo dỡ và thu hồi Dây chằng néo TK-50 (tạm tính)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
26Tháo dỡ và thu hồi Cọc néo CT3-F20 (dài 1500mm)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cọc
O Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN PHÁ HỦY MÓNG CỘT
1Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp AB-62B/2 hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2m3
2Phá hủy Phá hủy móng cột trung áp 372MVO/55B hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5m3
3Phá hủy Phá hủy móng cột trung áp 372MVO/56 hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4m3
P Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Thi công đấu nối: Hotline phục vụ đấu nối, cò lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Lượt
2Thi công đấu nối: Hotline Lắp sứ đỡ trên xà đường dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sứ
Q Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA(22±2x2,5%/0,4kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA(22±2x2,5%/0,4kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV 250kVA (35(22)±2x2,5%/0,4kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp 24kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
5Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) (Silicon- cực trung áp 35kV)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
6Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon- cực hạ áp)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 25KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
10Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Sợi
11Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
13Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) Silicon 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon 35kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) Silicon 35kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
16Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra(trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-01A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA 1 lộ tổng 3 lộra (trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-01B)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
18Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 dùng cho MBA 560kVA- 630kVA 1 lộ tổng 3 lộra (trọn bộ theo BV thiết kế TĐ-04A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
19Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
20Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
21Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
22Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
23Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 1000/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
26Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 35kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
27Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT78Mét
28Lắp đặt Chống sét van 42kV + Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polymer LA-42kV-10kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
29Lắp đặt Chống sét van 21kV Bộ ngắt nối và dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polymer LA-21kV-10kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
30Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon 35kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
31Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
32Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
34Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Mét
35Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Mét
36Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
37Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT85Mét
39Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
47Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Mét
51Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Mét
52Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
53Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT76Bộ
54Lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT215Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT83Mét
58Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
59Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu cọc tia-bổ sung (TĐT-10-BS)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan (TĐT-G3)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan (TĐT-G2)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp kiểu giếng khoan-cột thép (TĐT-G3-CT)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến ápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Tấm
64Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
R Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12.02)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 12M (XTBA-12.02D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột ghép 14M (XTBA-14.01D)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Lắp đặt Hệ xà trạm máy biến áp cột thép T22 (XTBA-T22.01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ xà TBA trên cột thép CT-12B (XTBA-T12B.01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đở tủ điện trên cột BTLT ghép (XTĐK-12-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đở tủ điện trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch dây trụ ghép XĐDLK-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bê tông hoàn trả vỉa hèTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2,35m3
S Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Tháo và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Mét
2Tháo và lắp lại Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
3Tháo và lắp lại Modem thu thập dữ liệu công tơ từ xaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
4Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polymer)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
5Tháo và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
6Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Mét
7Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sáng hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Tháo và lắp lại Khóa néo + giá móc cáp LVABC-4x35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
9Tháo và lắp lại Nhánh rẽ sau công tơ 3 pha dây LVABC-4x35 hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
10Tháo và lắp lại Cáp thông tin, viễn thôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
T Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN THU HỒI
1Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV-37,5kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Máy
2Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
3Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
4Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Mét
5Tháo dỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
6Tháo dỡ và thu hồi Cách điện đứng 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
7Tháo dỡ và thu hồi Chống sét van 18kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
8Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Mét
9Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Mét
10Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
11Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Mét
12Tháo dỡ và thu hồi Vỏ tủ điện hạ áp TBA 400kVA hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
13Tháo dỡ và thu hồi Vỏ tủ điện hạ áp TBA 37,5kVA hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Tủ
14Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng điện hạ áp 600/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
15Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng điện hạ áp 75/5ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
16Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo Volt métTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
17Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo Ampe métTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
18Tháo dỡ và thu hồi Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
19Tháo dỡ và thu hồi Modem thu thập dữ liệu công tơ từ xaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
20Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 630ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
21Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 400ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
22Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 250ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
23Tháo dỡ và thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 75ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
24Tháo dỡ và thu hồi Hệ thống thanh cái đồng và thanh đồng đấu nốiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
25Tháo dỡ và thu hồi Hệ thống thanh cái trung tínhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
26Tháo dỡ và thu hồi Công tắc chuyển mạch, Domino đấu nối, vật liệu.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
27Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO cột BTLT ghépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
28Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO cột thép T22.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
29Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ cột thép T22.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
30Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp MBA cột thép T22.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
31Tháo dỡ và thu hồi Cùm lắp MBA cột thép T22.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
32Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp tủ điện cột BTLT ghépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
33Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp tủ điện cột thép T22.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
34Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
35Tháo dỡ và thu hồi Ống nhựa uPVC Ø 125x7,4mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
U Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.742Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT209Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
7Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT159Mét
8Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT136Mét
9Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT135Mét
10Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
12Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT217Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT127Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
17Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT103Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT121Cái
22Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
23Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT139Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT602Mét
27Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT437Cái
28Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Hộp
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT425Cái
30Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT425Mét
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT340Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT425Mét
33Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT425Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT340Mét
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu longTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
39Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
40Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
41Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
42Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT100Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT124Cái
52Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT192Cái
53Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
54Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
55Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
58Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
59Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT74Cuộn
60Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu cọc tia (TĐLL-06)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại bổ sung (TĐLL-BS)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất an toàn hạ áp (TĐ-AT)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
65Cung cấp và lắp đặt Móc võng treo cáp viễn thôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT108Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
67Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
68Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 Cỡ 38-70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Bộ
69Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
70Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
71Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
72Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
73Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
74Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
75Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Cột
76Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
77Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn - MK-1x1 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Móng
79Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi - MK-1,2x1,2 (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Móng
80Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (12)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
81Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (10)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
82Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn - MNX-01A (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
83Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn - MNX-02A (8,5)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
84Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
85Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Mét
86Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu longTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
87Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cáchTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
88Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
89Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
90Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
91Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu longTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
92Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cáchTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
93Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
94Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
95Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
96Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu longTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
97Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cáchTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
98Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
99Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
100Cung cấp và lắp đặt Gia cường cho cột BTLT hạ áp GC-HA-8,5.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
101Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NL-1-8.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
102Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ áp NLK-1-10D.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
103Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (CND-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
104Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ghép (CNDK-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
105Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét cột ghép (CNDKD-01)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
106Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
107Cung cấp và lắp đặt Đất lấp hoàn trảTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,95m3
108Cung cấp và lắp đặt Bê tông hoàn trả mặt bằng vỉa hè, lòng đườngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3,7m3
V Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DỰNG TRỤ TẠM HẠ ÁP
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
3Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
4Cung cấp và lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
5Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
6Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
13Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
17Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Băng keo đenTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cuộn
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
22Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
23Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng cho cột BTLT - MTN-01A (12)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
W Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT86Mét
2Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Mét
3Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Mét
4Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
5Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Mét
6Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT110Mét
7Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
8Tháo và lắp lại Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
9Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
10Tháo và lắp lại Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
11Tháo và lắp lại Rack 2 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
12Tháo và lắp lại Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
13Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 4 công tơ 1P hiện có vào hộp chiadây thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT99Vị trí
14Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 1 công tơ 1P hiện có vào hộp chiadây thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT124Vị trí
15Tháo và lắp lại Đấu nối lại dây dẫn của thùng 1 công tơ 3P hiện có vào đườngdây hạ áp thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Vị trí
16Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từcột thu hồi sang cột thiết kế mới mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Thùng
17Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từcột thu hồi sang cột thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Thùng
18Tháo và lắp lại Tháo lắp lại công tơ hạ áp 1 pha từ cột thu hồi sang cột mớihoặc từ thùng hiện có thu hồi sang thùng thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Công tơ
19Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 4 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT151Mét
20Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 1 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột thiết kế mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT225Mét
21Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 1 pha từ cột thu hồi sang cộtmớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT932Mét
22Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 3 pha từ cột thu hồi sang cộtmớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
23Tháo và lắp lại Hộp chia dây hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Hộp
24Tháo và lắp lại Tụ bù hạ áp hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hộp
X Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DỰNG TRỤ TẠM HẠ ÁP
1Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm22Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
2Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
3Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
4Tháo và lắp lại Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
5Tháo và lắp lại Kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
6Tháo và lắp lại Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
7Tháo và lắp lại Rack 2 sứ cả ty (trọn bộ)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
8Tháo và lắp lại Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
9Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từ cột thu hồi sang cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Thùng
10Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha (kèm công tơ 1P bên trong) từ cột thu hồi sang cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Thùng
11Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 4 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
12Tháo và lắp lại Tháo lắp lại dây dẫn (từ lưới hạ áp đến thùng 1 công tơ 1 pha) từ cột thu hồi sang cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Mét
13Tháo và lắp lại Tháo lắp lại nhánh rẽ sau công tơ 1 pha từ cột thu hồi sang cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT210Mét
14Tháo và lắp lại Cần đèn chiếu sángTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cần
15Tháo và lắp lại Tủ điện chiếu sángTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Tủ
16Tháo và lắp lại Ống tráng kẽm, cổ dề chằng néo, tấm tăng cường, tấm đỡ cáp, kẹp U, bulong… tại vị trí chằng choảiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
Y Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THU HỒI
1Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
2Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT93Mét
3Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41Mét
4Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT378Mét
5Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.931Mét
6Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT726Mét
7Tháo dỡ và thu hồi Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
8Tháo dỡ và thu hồi Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
9Tháo dỡ và thu hồi Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
10Tháo dỡ và thu hồi Rack 2 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8
11Tháo dỡ và thu hồi Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Bộ
12Tháo dỡ và thu hồi Thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Thùng
13Tháo dỡ và thu hồi Thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Thùng
14Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
15Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
16Tháo dỡ và thu hồi Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
17Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
18Tháo dỡ và thu hồi Kẹp quai nhôm đồng 2/0 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
19Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
20Tháo dỡ và thu hồi Hộp chia dây hạ áp ABC-60ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
21Tháo dỡ và thu hồi Cầu dao hạ áp 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
22Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4m CS (chặt gốc)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
23Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4m (chặt gốc)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cột
24Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)-trọn cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
25Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 (TCVN 5847:2016)-trọn cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
26Tháo dỡ và thu hồi Dây chằng néo TK-50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Mét
27Tháo dỡ và thu hồi Ống thép mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Mét
28Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc lệch cột BTLT đơn NL-1-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
29Tháo dỡ và thu hồi Xà hạ áp cột BTLT đơn X-HATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
30Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT đơn 8,4Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
31Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)-trọn cột (Thu hồi trọn cột tạm (không chặt gốc) chuyển về kho)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
Z Công trình: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN CÁC XUẤT TUYẾN 483, 484, 372-E27; 479, 487-ETT VÀ 474-E31 KHU VỰC TT NHA TRANG NĂM 2021 (CTXD21NTR06)- PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN PHÁ HỦY MÓNG CỘT
1Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp AB-62B/4BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,6m3
2Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp A-54C/4Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
3Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B-54C/2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,6m3
4Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp D-93A/5-5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
5Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp D-93A/5-10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
6Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
7Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/6Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
8Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B82B/7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,5m3
9Phá hủy Phá hủy móng cột hạ áp B-82B/8-4Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,9m3
10Phá hủy Phá hủy móng cột chiếu sáng hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị đóng cắt, lắp đặt MBA phân phối và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,6 km- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 4.049.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).22
4 Công nhân kỹ thuật 15 ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) Đang hoạt động tốt3
3 Xe cẩu Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt5
6 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
7 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt5
8 Dây an toàn Đang hoạt động tốt10
9 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) Đang hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->