Gói thầu: E-SCL07-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL07-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:10:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy nén khí, cung cấp vật tư thiết bị của máy nén khí cho các nhà máy.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.568.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Có giấy phép hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) với Thiết bị máy nén khí hạ áp của Nhà máy thủy điện Sơn La. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ khí được đào tạo chính quy. Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư được đào tạo chính quy- 01 Kỹ sư thiết bị điện- 01 Kỹ sư cơ khí, công nghệ chế tạoTài liệu chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phải được đào tạo và cấp chứng chỉ bởi hãng sản xuất và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL07-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2) dự toán Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống khí nén hạ áp – NMTĐ Sơn La, NMTĐ Lai Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022- Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Có giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (*) nêu tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí nén hạ áp Sơn La | - | 0 | - | - | - |
| 2 | Bộ lọc dầu (Cho MNKHA BLE 75) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: 89755919 hoặc tương đương | |
| 3 | Bộ lọc dầu (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89755919 hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ lọc khí (Cho MNKHA BLE 75) | - | 2 | Cái | Mã hiệu QX102798 hoặc tương đương | |
| 5 | Bộ lọc khí (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: VP1027106 hoặc tương đương | |
| 6 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Iteam 16 | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89808639 hoặc tương đương | |
| 7 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Iteam 6 | - | 4 | Cái | Mã hiệu 89808639 hoặc tương đương | |
| 8 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: O ring | - | 4 | Cái | Item 13 of discharge valve hoặc tương đương | |
| 9 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Retaining ring | - | 4 | Cái | Item 11 of discharge valve hoặc tương đương | |
| 10 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Seal kit iteam 12 | - | 4 | Cái | Mã hiệu 89783319 hoặc tương đương | |
| 11 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Seal kit iteam 14 | - | 4 | Cái | Mã hiệu 89783319 hoặc tương đương | |
| 12 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Seal kit iteam 15 | - | 2 | Cái | Mã hiệu 89783319 hoặc tương đương | |
| 13 | Bộ phận làm kín van xả của MNKHA ESP 70: Seal kit iteam 9 | - | 8 | Cái | Mã hiệu 89783319 hoặc tương đương | |
| 14 | Bộ tách dầu (Cho MNKHA BLE 75) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: CC1053700 hoặc tương đương | |
| 15 | Bộ tách dầu (Cho MNKHA ESP 70) | - | 8 | Cái | Mã hiệu: CC1053700 hoặc tương đương | |
| 16 | Dầu bôi trơn (Cho MNKHA BLE 75) | - | 80 | Lít | Mã hiệu: AEON 9000SP hoặc tương đương | |
| 17 | Dầu bôi trơn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 120 | Lít | Mã hiệu: AEON 9000SP hoặc tương đương | |
| 18 | Dây cu-roa của MNKHA BLE 75 | - | 6 | Cái | Mã hiệu: QX100588 hoặc tương đương | |
| 19 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89730639 hoặc tương đương | |
| 20 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89730509 hoặc tương đương | |
| 21 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89730489 hoặc tương đương | |
| 22 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 8 | Cái | Mã hiệu: 86906369 hoặc tương đương | |
| 23 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89730359 hoặc tương đương | |
| 24 | Gioăng tròn (Cho MNKHA ESP 70) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 80704929 hoặc tương đương | |
| 25 | Gioăng tròn của MNKHA BLE 75 (Oring ID 290×5.0) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175013 hoặc tương đương | |
| 26 | Gioăng tròn của MNKHA BLE 75 (Oring ID 45×2.65) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175016 hoặc tương đương | |
| 27 | Gioăng tròn của MNKHA BLE 75 (Oring ID 67×3.55) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175005 hoặc tương đương | |
| 28 | Gioăng tròn của MNKHA BLE 75 (Oring ID 80×5.3) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175015 hoặc tương đương | |
| 29 | Khí nén hạ áp Lai Châu | - | 0 | - | - | - |
| 30 | Bộ lọc dầu (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: ZS1063359 hoặc tương đương | |
| 31 | Bộ lọc dầu (Cho máy nén khí BLG75) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 89755919 hoặc tương đương | |
| 32 | Bộ phận làm kín VIC-MODEL (Cho máy nén khí BLG40) | - | 8 | Cái | Mã hiệu: 98156-50 hoặc tương đương | |
| 33 | Bộ phận làm kín VIC-MODEL D60.3 (Cho máy nén khí BLG75) | - | 16 | Cái | Mã hiệu: 98156-51 hoặc tương đương | |
| 34 | Bộ tách dầu (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: ZS1063828 hoặc tương đương | |
| 35 | Bộ tách dầu (Cho máy nén khí BLG75) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: ZS1063829 hoặc tương đương | |
| 36 | Dầu bôi trơn (Cho máy nén khí BLG40) | - | 60 | Lít | Mã hiệu: AEON 4000 PLUS hoặc tương đương | |
| 37 | Dầu bôi trơn (Cho máy nén khí BLG75) | - | 120 | Lít | Mã hiệu: AEON 4000 PLUS hoặc tương đương | |
| 38 | Đường ống (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX105394 hoặc tương đương | |
| 39 | Đường ống dầu (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX104992 hoặc tương đương | |
| 40 | Đường ống dầu (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX104990 hoặc tương đương | |
| 41 | Đường ống dầu (Cho máy nén khí BLG40) | - | 1 | Cái | Mã hiệu: QX105748 hoặc tương đương | |
| 42 | Gioăng lá (Cho máy nén khí BLG75) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: SC06-55 hoặc tương đương | |
| 43 | Gioăng tròn (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175078 hoặc tương đương | |
| 44 | Gioăng tròn (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: QX175080 hoặc tương đương | |
| 45 | Gioăng tròn (Cho máy nén khí BLG40) | - | 2 | Cái | Mã hiệu: A93196380 hoặc tương đương | |
| 46 | Gioăng tròn (Cho máy nén khí BLG75) | - | 8 | Cái | Mã hiệu: 93196700 hoặc tương đương | |
| 47 | Gioăng tròn (Cho máy nén khí BLG75) | - | 4 | Cái | Mã hiệu: 95602-79 hoặc tương đương | |
| 48 | Van hút (Cho máy nén khí BLG40) | - | 1 | Bộ | Mã hiệu: QX105929 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy nén khí, cung cấp vật tư thiết bị của máy nén khí cho các nhà máy.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.568.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Có giấy phép hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc Văn phòng đại diện chính hãng cho khu vực Việt Nam) với Thiết bị máy nén khí hạ áp của Nhà máy thủy điện Sơn La. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm dự án | 1 | - Kỹ sư cơ khí được đào tạo chính quy. Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư được đào tạo chính quy- 01 Kỹ sư thiết bị điện- 01 Kỹ sư cơ khí, công nghệ chế tạoTài liệu chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật phải được đào tạo và cấp chứng chỉ bởi hãng sản xuất và còn hiệu lực. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi