Gói thầu: Gói thầu số 03 XL CTCĐ 2021 Thi công xây lắp công trình: Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Quan Âm Bắc Hồng, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Tiên Hội, thôn Hội Phụ, xã Đông Hội, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Nhuế, thôn Hậu Dưỡng, xã Kim Chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122468-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 XL CTCĐ 2021 Thi công xây lắp công trình: Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Quan Âm Bắc Hồng, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Tiên Hội, thôn Hội Phụ, xã Đông Hội, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Nhuế, thôn Hậu Dưỡng, xã Kim Chung
Số hiệu KHLCNT 20211110300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:09:00 đến ngày 2021-11-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,422,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,415,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.962134285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92426857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp thi công xây dựng công trình chỉnh trang, bó cáp viễn thông treo trên cột điện.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.546.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 XL CTCĐ 2021 Thi công xây lắp công trình: Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Quan Âm Bắc Hồng, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Tiên Hội, thôn Hội Phụ, xã Đông Hội, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Nhuế, thôn Hậu Dưỡng, xã Kim Chung
Gói thầu số 03/XL/CTCĐ 2021 - Thi công xây lắp công trình: Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Quan Âm Bắc Hồng, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Tiên Hội, thôn Hội Phụ, xã Đông Hội, Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Nhuế, thôn Hậu Dưỡng, xã Kim Chung
30 Ngày
E-CDNT 3 Cho thuê cột điện 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38832555– Fax: 024 38838777. Địa chỉ email: [email protected]. Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn, xây dựng hạ tầng H&T Hà Nội, Số 141, khu dân cư số 9, tổ 45, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38832555– Fax: 024 38838777. Địa chỉ email: [email protected]. Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
03 hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công chỉnh trang, bó cáp viễn thông treo trên cột điện mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị tối thiểu 1.848.996.000 đồng trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu hoan thành bàn giao.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.415.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38832555– Fax: 024 38838777. Địa chỉ email: [email protected]. Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38832555; Fax: 024 38838777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38832555 – Fax: 024 38838777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Đông Anh, địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38832555 – Fax: 024 38838777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Nhuế, thôn Hậu Dưỡng, xã Kim Chung
B VẬT TƯ
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,01kg
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,7kg
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3kg
4Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,94kg
5Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,68kg
6Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,89kg
7Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,14kg
8Vòng đai D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.195Bộ
9Kẹp chữ U hãm cáp Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
10Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Bộ
11Dây thép 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.357m
12Cáp thép TK35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.421m
C NHÂN CÔNG
D PHẦN VIỄN THÔNG
E Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15,43 kg/bộ)7Bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20,1 kg/bộ)17Bộ
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)34Bộ
4Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)1Bộ
5Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)2Bộ
F Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)3Bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)13Bộ
G Lắp phụ kiện bó cáp
1Vòng đai D1501.195Bộ
2Cáp thép TK352.421m
3Dùng dây thép 1,5 ly bó dây viễn thông2.357m
H Tháo dỡ, thanh thải
1Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 5,03Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 2,357Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 30,753Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 10,029Km
I Căng hãm lại cáp viễn thông
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 9,595km
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 6,046km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 43,511km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 21,814km
J VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
1Bốc dỡ thủ công dây văng0,654tấn
2Vận chuyển thủ công dây văng cự ly vận chuyển ≤500m0,654tấn
3Bôc dỡ thủ công tiếp địa, xà, gông1,444tấn
4Vận chuyển thủ công tiếp địa, xà, gông cự ly vận chuyển ≤500m1,444tấn
5Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m4,8169tấn
K MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông2ca
L Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Tiên Hội, thôn Hội Phụ, xã Đông Hội
M VẬT TƯ
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,29kg
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,2kg
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1kg
4Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,47kg
5Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,04kg
6Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,78kg
7Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (TL: 32,41 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,41kg
8Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,94kg
9Vòng đai D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.167Bộ
10Kẹp chữ U hãm cáp Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V324cái
11Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V108Bộ
12Dây thép 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.301m
13Cáp thép TK35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.363m
N NHÂN CÔNG
O PHẦN VIỄN THÔNG
P Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15,43 kg/bộ)3Bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20,1 kg/bộ)2Bộ
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)17Bộ
4Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)2Bộ
5Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (TL: 32,41 kg/bộ)1Bộ
6Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)42Bộ
Q Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)1Bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)14Bộ
R Lắp phụ kiện bó cáp
1Vòng đai D1501.167Bộ
2Cáp thép TK352.363m
3Dùng dây thép 1,5 ly bó dây viễn thông2.919m
S Tháo dỡ, thanh thải
1Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 5,872Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 4,602Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 26,723Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 10,669Km
T Căng hãm lại cáp viễn thông
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10,474km
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 2,301km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 40,359km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 17,572km
U VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
1Bốc dỡ thủ công dây văng0,638tấn
2Vận chuyển thủ công dây văng cự ly vận chuyển ≤500m0,638tấn
3Bôc dỡ thủ công tiếp địa, xà, gông2,109tấn
4Vận chuyển thủ công tiếp địa, xà, gông cự ly vận chuyển ≤500m2,109tấn
5Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m4,7866tấn
V MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông2ca
W Chỉnh trang, bó cáp viễn thông thôn Quan Âm Bắc Hồng
X VẬT TƯ
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột vuông - Gông GĐ1-V (TL: 17,04 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,04kg
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,9kg
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,46kg
4Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,88kg
5Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,89kg
6Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (TL: 32,41 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,41kg
7Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,12kg
8Vòng đai D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134Bộ
9Kẹp chữ U hãm cáp Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V234cái
10Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Bộ
11Dây thép 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.237m
12Cáp thép TK35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286m
Y NHÂN CÔNG
Z PHẦN VIỄN THÔNG
AA Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14,91 kg/bộ)6Bộ
2Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 32,89 kg/bộ)1Bộ
3Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (TL: 32,41 kg/bộ)1Bộ
4Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,6m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 31,07 kg/bộ)16Bộ
AB Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo
1Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột vuông - Gông GĐ1-V (TL: 17,04 kg/bộ)1Bộ
2Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20,1 kg/bộ)9Bộ
3Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16,36 kg/bộ)33Bộ
AC Lắp phụ kiện bó cáp
1Vòng đai D1501.134Bộ
2Cáp thép TK352.286m
3Dùng dây thép 1,5 ly bó dây viễn thông2.237m
AD Tháo dỡ, thanh thải
1Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 6,275Km
2Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại 2,237Km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 31,751Km
4Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại 9,022Km
AE Căng hãm lại cáp viễn thông
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10,749km
2Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 5,564km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 50,929km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 11,259km
AF VẬN CHUYỂN NỘI BỘ
1Bốc dỡ thủ công dây văng0,617tấn
2Vận chuyển thủ công dây văng cự ly vận chuyển ≤500m0,617tấn
3Bôc dỡ thủ công tiếp địa, xà, gông1,503tấn
4Vận chuyển thủ công tiếp địa, xà, gông cự ly vận chuyển ≤500m1,503tấn
5Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển ≤100m4,9285tấn
AG MÁY THI CÔNG
1Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.962134285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92426857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp thi công xây dựng công trình chỉnh trang, bó cáp viễn thông treo trên cột điện.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.996.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.546.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 3 tấn Cần cẩu > 3 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->