Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 10:34:00 đến ngày 2021-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,409,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,890,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02836291E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606817E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giaothông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu phần hệ thống chiếu sáng nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.205.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phầnlớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tàiliệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật thi công công trình giao thông, hoặc cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thoát nước cấp II hoặc 02 công trình giao thông, thoát nước cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phu trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hệ thống chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ, VSMT, - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnchủ đầu tư trong đó cósự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6 đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy dải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 130 đến 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất làm việc từ 16 đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xe nâng làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy sơn, kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công) Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng - Tiên Lục - Dương Đức 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.890.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ-
Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị
trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ - thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: P.GĐ. Trần Công Tưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Ngô Xuân Nam. Điện thoại: 038 748 1022. - Tổ trưởng tổ thẩm đinh E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Nguyễn Duy Hảo. Điện thoại: 0968 895 388 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ - thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: P.GĐ. Trần Công Tưởng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.549,2266 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.029,6004 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.187,494 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,6943 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,3632 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,0611 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47.829,8787 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.958,1063 | m3 |
| 9 | Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 723,0155 | m3 |
| 10 | Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 362,8268 | m3 |
| 11 | Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.028,0265 | m3 |
| 12 | Đắp kênh mương bằng máy - Đắp trả mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 591,3609 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 173.310,1413 | m3 |
| 14 | Xáo xới nền đường K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.283,5761 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.283,5761 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31.392,1599 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II -đào thay đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.002,6851 | m3 |
| 18 | Xáo xới nền đường K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.803,2423 | m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.803,2423 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M150# K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,56 | m3 |
| 21 | Ni lông lót K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 968,24 | m2 |
| 22 | Bê tông M150# mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.074,6398 | m3 |
| 23 | Lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13.854,6139 | m2 |
| 24 | Ni lông lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13.854,6139 | m2 |
| 25 | Bê tông M150# chân khay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.343,68 | m3 |
| 26 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197,6 | m3 |
| 27 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1.6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.266,5499 | m3 |
| 28 | Đào đất chân khay bằng máy đào 1.6m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.272,604 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.182,0619 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 988 | m |
| 31 | Xơ đay tẩm nhựa chèn khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,603 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62.634,3752 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62.634,3752 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62.634,3752 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62.634,3752 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9.750,3132 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19.947,2145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải cự li 1,0km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71.104,2116 | 1m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K95 đến công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 189.160,9842 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K98 đến công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36.414,9055 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 588,2268 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 472,3199 | m3 |
| C | Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS1 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 719,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 719,5 | m2 |
| D | Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.067,44 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.067,44 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310,116 | m3 |
| E | Cống tròn BTCT D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (HL93 - tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1,5m (HL93 - tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | ống |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 528 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4703 | Tấn |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông D1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000, L=0,27m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 253 | cái |
| 8 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211,83 | m2 |
| 9 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8459 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1939 | Tấn |
| 11 | Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69 | CK |
| 13 | Nối ống bê tông D1000 bằng VXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 900,176 | m2 |
| 15 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,912 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 452,5419 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 267,5283 | m3 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,6162 | m3 |
| F | Cống tròn BTCT D1500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,5m (HL93-tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,5m (HL93-tải trọng C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | ống |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 438,06 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9857 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1475 | Tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông D1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1500 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103 | cái |
| 9 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,46 | m2 |
| 10 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5993 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1068 | Tấn |
| 12 | Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 14 | Nối ống bê tông D1500 bằng VXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77 | mối nối |
| 15 | Bê tông xi măng M150# chèn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,6748 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 559,5465 | m2 |
| 18 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,4302 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,7273 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,1635 | m3 |
| 21 | Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198,0984 | m3 |
| G | Cống hộp BxH=1.50x1.50m, L=1m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,5x1,5m (HL93) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Rải đá dăm đệm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m3 |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3091 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3468 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm - quy cách cống 1,5x1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,8668 | m2 |
| 10 | Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1966 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 15 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2917 | m3 |
| 16 | Rải đá dăm đệm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7752 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,4432 | m3 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 113,04 | m3 |
| H | Cống hộp BTCT BxH=2x(1.50x1.50)m, L=1m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đôi, quy cách ống: 2 (1500x1500)mm (HL93) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m3 |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3091 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3468 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm - quy cách cống 2(1,5x1,5)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,5725 | m2 |
| 10 | Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2849 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,112 | m2 |
| 15 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 16 | Rải đá dăm đệm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,744 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,5586 | m3 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,1486 | m3 |
| 19 | Bê tông M200# tường đầu tường cánh cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185,7547 | m3 |
| 20 | Bê tông M200# móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 378,3792 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 607,7456 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng đầu cống, tường cánh, gia cố taluy thượng hạ lưu cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.175,4715 | m2 |
| 23 | Rải đá dăm đệm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214,3511 | m3 |
| 24 | Bê tông M150# móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,5758 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 967,5649 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 307,5452 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 28 | Đào đất cải mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192,6771 | m3 |
| 29 | Đắp đất mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,6986 | 1m3 |
| 30 | Máy bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | ca |
| I | CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống hình hộp đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,4319 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường thân cống đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 429,6298 | m2 |
| 3 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4075 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4365 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2321 | 1 Tấn |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 209,4357 | m2 |
| 7 | Bê tông M300# tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,1134 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,3116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3922 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,9674 | m3 |
| 12 | Bê tông M250# bản dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,28 | 1m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0089 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7211 | Tấn |
| 15 | Bê tông lót móng M100# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,5802 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,4 | m2 |
| 18 | Thép D25 chốt chống trượt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0924 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | 1m |
| 20 | Bitum chét khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất lan can thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,59 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,59 | Tấn |
| 23 | Bulong M22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | kg |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108,3169 | m3 |
| 25 | Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 403,6518 | m3 |
| 26 | Bê tông M250# tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5079 | m3 |
| 27 | Bê tông M250# (20Mpa) móng bằng máy trộn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,2416 | m3 |
| 28 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5959 | m3 |
| 29 | Cốt thép tường chắn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0221 | 1 Tấn |
| 30 | Cốt thép tường chắn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3079 | 1 Tấn |
| 31 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,1708 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4343 | m2 |
| 33 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,1654 | m2 |
| 34 | Bê tông M250# sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,455 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,798 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng cống đổ tại chỗ D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0426 | Tấn |
| 37 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7802 | Tấn |
| 38 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,197 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,138 | m2 |
| 40 | Bê tông M150# ốp mái taluy + gia cố sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,186 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ốp mái taluy + gia cố sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,545 | m2 |
| 42 | Lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,4301 | m2 |
| 43 | Ni lông lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,4301 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 45 | Vải địa kỹ thuật 12 KN/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 46 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,242 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,8345 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,906 | m3 |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0206 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,12 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng máy đầm K90 đắp bờ vây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | 1m3 |
| 52 | Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299,25 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng máy đầm K90 đắp mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | 1m3 |
| 54 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,0m (HL93) (tính khấu hao 20%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | ống |
| 55 | Nối ống bê tông D1500 bằng VXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | mối nối |
| 56 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,3 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119 | m3 |
| 59 | Đào thanh thải cống tạm + bờ vây + mương dẫn dòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 389 | m3 |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn trả cống tạm + mương dẫn dòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 482,55 | m3 |
| 61 | Máy bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | ca |
| J | CỐNG ĐƯỜNG NGANG (L=6M) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | m2 |
| 3 | Bê tông M300# xà mũ rãnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,601 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0307 | 1 Tấn |
| 7 | Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm đệm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 10 | Bê tông M300# tấm đan đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 11 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1104 | Tấn |
| 12 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3085 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | CK |
| K | MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,1101 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,864 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,2669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,216 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6334 | m3 |
| 6 | Bê tông 250# rãnh đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8697 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh dọc đổ tại chỗ D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5629 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,432 | m2 |
| 9 | Xây gạch VXM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 13 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0789 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,105 | m2 |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | CK |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.217,5358 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 6mm- gờ giảm tốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 472,84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.650 | m |
| 4 | Dải phân cách di động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,4 | m |
| 5 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55 | viên |
| 6 | Lắp đặt Cột Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Gia công kết cấu cột Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1226 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1583 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 10 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 11 | Cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x105)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 658 | cái |
| 12 | Trồng cọc H (0,2x0,2x1,0)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | cọc |
| 13 | Biển hiệu lệnh - Biển hình tròn D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | biển |
| 14 | Biển đường ô tô thông thường - Biển tam giác cạnh 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | biển |
| 15 | Biển chỉ dẫn - Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 0,9x0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | biển |
| 16 | Biển chỉ dẫn - Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 2,4x1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | biển |
| 17 | Biển phụ (Tôn mạ kẽm) KT 0,8x0,38 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 18 | Trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm D80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,45 | m |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 900 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông 900x900 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biển phản quang chữ nhật 2400x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | Cọc |
| 2 | Biển cảnh báo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | biển |
| 3 | Dây căng đảm bảo ATGT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101 | m |
| 4 | Chóp nón cao su | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Áo phản quang, áo mưa, mũ, giày bảo hộ lao động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Băng đỏ, gậy điều khiển giao thông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Còi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Barrie | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Máy Bộ đàm (thu hồi 50%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cờ nheo báo hiệu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn nháy báo hiệu (thu hồi 50%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Giá treo biển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | Công |
| N | I. CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG - CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6354 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,94 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0954 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,965 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,65 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0992 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9538 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9538 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 17 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 19 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 22 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông hố ga kéo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2908 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 25 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5592 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5592 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 273 | cọc |
| 30 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.721 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,163 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,292 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 34 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,6181 | 100m |
| 35 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,4874 | 100m |
| 36 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,7107 | 100m |
| 37 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | cái |
| 39 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.320 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | 10 đầu cốt |
| 41 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | cột |
| 45 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | 1 cần đèn |
| 46 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | 1 chóa |
| 47 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,8 | 100m |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | 1 bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | Cửa |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 330 | 1 đầu cáp |
| 51 | Đánh số cột đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,5 | 10 cột |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | 1 vị trí |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | sợi |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp khung móng cột cao 4.4m KT:M16x240x4T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4988 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5922 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cọc |
| 12 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 15 | Cung cấp đầu cos đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp đầu cos đồng M1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | cái |
| 17 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 18 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cột |
| 19 | Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng sử dụng pin NLMT hợp bộ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Tấm |
| 25 | Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 vị trí |
| P | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6976 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4048 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7996 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cột |
| 13 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 953,94 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1034 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.401,06 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | Quả |
| 19 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | 1 cái |
| 21 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )24kV + phụ kiện 12kN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | bộ |
| 23 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.725 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,725 | 1km/1 dây |
| 25 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 29 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 32 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | bát |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| Q | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nel | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3356 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4256 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,48 | kg |
| 13 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 746,228 | kg |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 19 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | Quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 cái |
| 21 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 m |
| 26 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 28 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 39 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 56 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| R | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly chém ngang sứ Polyme-630A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Chống sét van 42Kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV- sứ Polymer | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện 0.4kV -75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02836291E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606817E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giaothông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu phần hệ thống chiếu sáng nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.205.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phầnlớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tàiliệu khác để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.205.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông | 3 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật thi công công trình giao thông, hoặc cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thoát nước cấp II hoặc 02 công trình giao thông, thoát nước cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phu trách hạng mục điện | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hệ thống chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ, VSMT, - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnchủ đầu tư trong đó cósự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 6 đến 10T | 10 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có dung tích trộn ≥250L | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có dung tích trộn ≥150L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1Kw | 1 |
| 8 | Xe tải có gắn cẩu | Tải trọng từ 6 đến 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥600m3/h | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5Kw | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥2,7Kw | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 3 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu 1,25m3 | 3 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8m3 | 2 |
| 16 | Máy san | Công suất ≥110CV | 1 |
| 17 | Máy dải cấp phối | Công suất từ 50-60m3/h | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất từ 130 đến 140CV | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Tải trọng từ 5 đến 10T | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép (lu thảm) | Công suất làm việc ≥10T | 2 |
| 21 | Máy lu bánh lốp (lu thảm) | Công suất làm việc 16T | 2 |
| 22 | Máy lu rung | Công suất làm việc từ 16 đến 25T | 10 |
| 23 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất ≥100CV | 1 |
| 24 | Ô tô vận tải thùng | Tải trọng ≥2,5T | 1 |
| 25 | Xe nâng làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 26 | Máy đầm đất cầm tay | Lực đầm ≥70Kg | 2 |
| 27 | Máy sơn, kẻ vạch đường | Công suất ≥6,5HP | 1 |
| 28 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 100T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi