Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108635-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20211105684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 10:34:00 đến ngày 2021-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 96,409,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,890,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02836291E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606817E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giaothông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu phần hệ thống chiếu sáng nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.205.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phầnlớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tàiliệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật thi công công trình giao thông, hoặc cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thoát nước cấp II hoặc 02 công trình giao thông, thoát nước cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phu trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hệ thống chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ, VSMT, - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnchủ đầu tư trong đó cósự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 6 đến 10T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 6 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy dải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 130 đến 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc 16T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất làm việc từ 16 đến 25T
- Số lượng tối thiểu 10
23-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Xe nâng làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy sơn, kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
28-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình (đã bao gồm ATGT, phục vụ thi công)
Tuyến đường trục từ thị trấn Vôi đi đường Nghĩa Hưng - Tiên Lục - Dương Đức
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ- Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế Đông Á - Thẩmđịnh E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ- Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.890.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ- Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Tổ dân phố thôn Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ - thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: P.GĐ. Trần Công Tưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Ngô Xuân Nam. Điện thoại: 038 748 1022. - Tổ trưởng tổ thẩm đinh E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Nguyễn Duy Hảo. Điện thoại: 0968 895 388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ - thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Người có thẩm quyền: P.GĐ. Trần Công Tưởng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT1.549,2266m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT4.029,6004m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT6.187,494m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT133,6943m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT62,3632m3
6Đào rãnh bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT161,0611m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT47.829,8787m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT2.958,1063m3
9Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT723,0155m3
10Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT362,8268m3
11Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1.028,0265m3
12Đắp kênh mương bằng máy - Đắp trả mươngMục II Chương V trong E-HSMT591,3609m3
13Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT173.310,1413m3
14Xáo xới nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT2.283,5761m3
15Lu lèn nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT2.283,5761m3
16Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT31.392,1599m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II -đào thay đấtMục II Chương V trong E-HSMT2.002,6851m3
18Xáo xới nền đường K98Mục II Chương V trong E-HSMT1.803,2423m3
19Lu lèn nền đường K98Mục II Chương V trong E-HSMT1.803,2423m3
20Bê tông nền M150# K98Mục II Chương V trong E-HSMT118,56m3
21Ni lông lót K98Mục II Chương V trong E-HSMT968,24m2
22Bê tông M150# mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT2.074,6398m3
23Lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT13.854,6139m2
24Ni lông lótMục II Chương V trong E-HSMT13.854,6139m2
25Bê tông M150# chân khayMục II Chương V trong E-HSMT1.343,68m3
26Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT197,6m3
27Đào đất chân khay bằng máy đào 1.6m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT1.266,5499m3
28Đào đất chân khay bằng máy đào 1.6m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT1.272,604m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT1.182,0619m3
30Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Mục II Chương V trong E-HSMT988m
31Xơ đay tẩm nhựa chèn kheMục II Chương V trong E-HSMT55,603m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmMục II Chương V trong E-HSMT62.634,3752m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT62.634,3752m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT62.634,3752m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT62.634,3752m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cmMục II Chương V trong E-HSMT9.750,3132m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cmMục II Chương V trong E-HSMT19.947,2145m3
7Vận chuyển đất đổ thải cự li 1,0kmMục II Chương V trong E-HSMT71.104,21161m3
8Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K95 đến công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT189.160,9842m3
9Mua đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền đường K98 đến công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT36.414,9055m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT588,2268m3
11Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT472,3199m3
C Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS1
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT719,5m2
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT719,5m2
D Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS2
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT2.067,44m2
2Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2.067,44m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cmMục II Chương V trong E-HSMT310,116m3
E Cống tròn BTCT D1000
1Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (HL93 - tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT89ống
2Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1,5m (HL93 - tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT13ống
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT528m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT3,4703Tấn
5Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Mục II Chương V trong E-HSMT31,5m3
6Lắp đặt ống cống bê tông D1000mmMục II Chương V trong E-HSMT75ống
7Lắp đặt đế cống D1000, L=0,27mMục II Chương V trong E-HSMT253cái
8Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT211,83m2
9Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,8459Tấn
10Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1939Tấn
11Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT26,22m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT69CK
13Nối ống bê tông D1000 bằng VXMMục II Chương V trong E-HSMT159mối nối
14Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT900,176m2
15Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT57,912m3
16Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT452,5419m3
17Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT267,5283m3
18Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT352,6162m3
F Cống tròn BTCT D1500
1Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,5m (HL93-tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT37ống
2Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,5m (HL93-tải trọng C)Mục II Chương V trong E-HSMT7ống
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT438,06m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,9857Tấn
5Cốt thép ống cống đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT4,1475Tấn
6Bê tông ống cống đúc sẵn M300#Mục II Chương V trong E-HSMT34,86m3
7Lắp đặt ống cống bê tông D1000mmMục II Chương V trong E-HSMT42ống
8Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1500 mmMục II Chương V trong E-HSMT103cái
9Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT158,46m2
10Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,5993Tấn
11Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1068Tấn
12Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT21,28m3
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT38m
14Nối ống bê tông D1500 bằng VXMMục II Chương V trong E-HSMT77mối nối
15Bê tông xi măng M150# chèn cốngMục II Chương V trong E-HSMT40,6748m3
16Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT4,88m2
17Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT559,5465m2
18Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT34,4302m3
19Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT136,7273m3
20Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT41,1635m3
21Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT198,0984m3
G Cống hộp BxH=1.50x1.50m, L=1m
1Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,5x1,5m (HL93)Mục II Chương V trong E-HSMT14m
2Rải đá dăm đệm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT3,96m3
3Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT11m3
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,3091Tấn
5Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3468Tấn
6Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT33m2
7Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT22m
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm - quy cách cống 1,5x1,5mMục II Chương V trong E-HSMT131 mối nối
9Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT89,8668m2
10Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT4,2m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,1966Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT9,24m2
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT6m
14Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT1,104m2
15Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT1,2917m3
16Rải đá dăm đệm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT2,7752m3
17Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT84,4432m3
18Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT113,04m3
H Cống hộp BTCT BxH=2x(1.50x1.50)m, L=1m
1Lắp đặt cống hộp đôi, quy cách ống: 2 (1500x1500)mm (HL93)Mục II Chương V trong E-HSMT14m
2Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT3,96m3
3Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT11m3
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,3091Tấn
5Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3468Tấn
6Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT33m2
7Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT22m
8Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm - quy cách cống 2(1,5x1,5)mMục II Chương V trong E-HSMT131 mối nối
9Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT116,5725m2
10Bê tông M250# khối móng cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT11,28m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,2849Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT16,08m2
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT12m
14Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT1,112m2
15Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT2,224m3
16Rải đá dăm đệm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT4,744m3
17Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT47,5586m3
18Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT116,1486m3
19Bê tông M200# tường đầu tường cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT185,7547m3
20Bê tông M200# móngMục II Chương V trong E-HSMT378,37921m3
21Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMục II Chương V trong E-HSMT607,7456m2
22Ván khuôn móng đầu cống, tường cánh, gia cố taluy thượng hạ lưu cốngMục II Chương V trong E-HSMT1.175,4715m2
23Rải đá dăm đệm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT214,3511m3
24Bê tông M150# móngMục II Chương V trong E-HSMT427,5758m3
25Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT967,5649m3
26Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT307,5452m3
27Đóng cọc treMục II Chương V trong E-HSMT2,5m
28Đào đất cải mươngMục II Chương V trong E-HSMT192,6771m3
29Đắp đất mươngMục II Chương V trong E-HSMT72,69861m3
30Máy bơm nướcMục II Chương V trong E-HSMT26ca
I CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông M300 thân cống hình hộp đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT120,4319m3
2Ván khuôn thép tường thân cống đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT429,6298m2
3Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,40751 Tấn
4Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT7,43651 Tấn
5Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT9,23211 Tấn
6Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT209,4357m2
7Bê tông M300# tườngMục II Chương V trong E-HSMT4,1606m3
8Ván khuôn thép tườngMục II Chương V trong E-HSMT26,1134m2
9Bê tông lót móng M100#Mục II Chương V trong E-HSMT11,3116m3
10Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT4,3922m2
11Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT16,9674m3
12Bê tông M250# bản dẫnMục II Chương V trong E-HSMT34,281m3
13Cốt thép bản dẫn DMục II Chương V trong E-HSMT0,0089Tấn
14Cốt thép bản dẫn DMục II Chương V trong E-HSMT4,7211Tấn
15Bê tông lót móng M100#Mục II Chương V trong E-HSMT8,56m3
16Ván khuôn thép móngMục II Chương V trong E-HSMT24,5802m2
17Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT105,4m2
18Thép D25 chốt chống trượtMục II Chương V trong E-HSMT0,0924Tấn
19Lắp đặt ống nhựaMục II Chương V trong E-HSMT481m
20Bitum chét kheMục II Chương V trong E-HSMT0,28m3
21Sản xuất lan can thépMục II Chương V trong E-HSMT0,59Tấn
22Lắp đặt lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,59Tấn
23Bulong M22Mục II Chương V trong E-HSMT16kg
24Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT108,3169m3
25Đắp vật liệu chọn lọc (cấp phối đá dăm loại 2) bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT403,6518m3
26Bê tông M250# tườngMục II Chương V trong E-HSMT9,5079m3
27Bê tông M250# (20Mpa) móng bằng máy trộnMục II Chương V trong E-HSMT6,2416m3
28Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT2,5959m3
29Cốt thép tường chắn D Mục II Chương V trong E-HSMT0,02211 Tấn
30Cốt thép tường chắn D Mục II Chương V trong E-HSMT1,30791 Tấn
31Ván khuôn thép tường chắnMục II Chương V trong E-HSMT55,1708m2
32Ván khuôn thép móngMục II Chương V trong E-HSMT12,4343m2
33Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT27,1654m2
34Bê tông M250# sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT13,4551m3
35Bê tông lót móng M100#Mục II Chương V trong E-HSMT4,798m3
36Cốt thép móng cống đổ tại chỗ DMục II Chương V trong E-HSMT0,0426Tấn
37Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục II Chương V trong E-HSMT1,7802Tấn
38Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT7,197m3
39Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT11,138m2
40Bê tông M150# ốp mái taluy + gia cố sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT49,186m3
41Ván khuôn ốp mái taluy + gia cố sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT44,545m2
42Lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT136,4301m2
43Ni lông lótMục II Chương V trong E-HSMT136,4301m2
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Mục II Chương V trong E-HSMT18m
45Vải địa kỹ thuật 12 KN/mMục II Chương V trong E-HSMT9,72m2
46Đá dăm đệm gia cố sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT8,242m3
47Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT157,8345m3
48Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT48,906m3
49Đá hộc xếp khanMục II Chương V trong E-HSMT5,0206m3
50Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa cănMục II Chương V trong E-HSMT45,12m3
51Đắp đất bằng máy đầm K90 đắp bờ vâyMục II Chương V trong E-HSMT1621m3
52Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT299,25m3
53Đắp đất bằng máy đầm K90 đắp mươngMục II Chương V trong E-HSMT1081m3
54Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,0m (HL93) (tính khấu hao 20%)Mục II Chương V trong E-HSMT20ống
55Nối ống bê tông D1500 bằng VXMMục II Chương V trong E-HSMT18mối nối
56Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT14,5m3
57Đào móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT183,3m3
58Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT119m3
59Đào thanh thải cống tạm + bờ vây + mương dẫn dòngMục II Chương V trong E-HSMT389m3
60Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 hoàn trả cống tạm + mương dẫn dòngMục II Chương V trong E-HSMT482,55m3
61Máy bơm nướcMục II Chương V trong E-HSMT15ca
J CỐNG ĐƯỜNG NGANG (L=6M)
1Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Mục II Chương V trong E-HSMT43,2m3
2Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT162m2
3Bê tông M300# xà mũ rãnhMục II Chương V trong E-HSMT11,34m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT77,76m2
5Cốt thép DMục II Chương V trong E-HSMT0,6011 Tấn
6Cốt thép D Mục II Chương V trong E-HSMT0,03071 Tấn
7Đào mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT162m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT52,38m3
9Rải đá dăm đệm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT8,64m3
10Bê tông M300# tấm đan đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT8,82m3
11Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,1104Tấn
12Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3085Tấn
13Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT39,36m2
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn PMục II Chương V trong E-HSMT54CK
K MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT30,1101m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75#Mục II Chương V trong E-HSMT136,8641 m2
3Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT23,2669m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT34,216m2
5Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT11,6334m3
6Bê tông 250# rãnh đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT7,8697m3
7Cốt thép rãnh dọc đổ tại chỗ DMục II Chương V trong E-HSMT0,5629Tấn
8Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT68,432m2
9Xây gạch VXM M75Mục II Chương V trong E-HSMT0,88m3
10Bao tải tẩm nhựa mối nốiMục II Chương V trong E-HSMT9,74m2
11Bê tông móng M150Mục II Chương V trong E-HSMT0,26m3
12Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,377m3
13Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục II Chương V trong E-HSMT0,0789Tấn
14Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT7,105m2
15Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT29CK
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mmMục II Chương V trong E-HSMT3.217,5358m2
2Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 6mm- gờ giảm tốcMục II Chương V trong E-HSMT472,84m2
3Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngMục II Chương V trong E-HSMT1.650m
4Dải phân cách di độngMục II Chương V trong E-HSMT75,4m
5Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMục II Chương V trong E-HSMT55viên
6Lắp đặt Cột KmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
7Gia công kết cấu cột KmMục II Chương V trong E-HSMT0,1226Tấn
8Đào móng bằng thủ công đất C3Mục II Chương V trong E-HSMT1,1583m3
9Rải đá dăm đệm 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT0,1188m3
10Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục II Chương V trong E-HSMT0,89m3
11Cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x105)mMục II Chương V trong E-HSMT658cái
12Trồng cọc H (0,2x0,2x1,0)mMục II Chương V trong E-HSMT51cọc
13Biển hiệu lệnh - Biển hình tròn D90Mục II Chương V trong E-HSMT1biển
14Biển đường ô tô thông thường - Biển tam giác cạnh 90Mục II Chương V trong E-HSMT72biển
15Biển chỉ dẫn - Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 0,9x0,9Mục II Chương V trong E-HSMT9biển
16Biển chỉ dẫn - Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 2,4x1,5Mục II Chương V trong E-HSMT5biển
17Biển phụ (Tôn mạ kẽm) KT 0,8x0,38Mục II Chương V trong E-HSMT6biển
18Trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm D80Mục II Chương V trong E-HSMT304,45m
19Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 900Mục II Chương V trong E-HSMT72bộ
20Lắp đặt biển báo phản quang tròn D90Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
21Lắp đặt biển báo phản quang vuông 900x900Mục II Chương V trong E-HSMT9bộ
22Lắp đặt biển phản quang chữ nhật 2400x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu di độngMục II Chương V trong E-HSMT65Cọc
2Biển cảnh báoMục II Chương V trong E-HSMT19biển
3Dây căng đảm bảo ATGTMục II Chương V trong E-HSMT101m
4Chóp nón cao suMục II Chương V trong E-HSMT12cái
5Áo phản quang, áo mưa, mũ, giày bảo hộ lao độngMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
6Băng đỏ, gậy điều khiển giao thôngMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
7CòiMục II Chương V trong E-HSMT4cái
8BarrieMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
9Máy Bộ đàm (thu hồi 50%)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
10Cờ nheo báo hiệuMục II Chương V trong E-HSMT3cái
11Đèn nháy báo hiệu (thu hồi 50%)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
12Giá treo biểnMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
13Nhân công đảm bảo ATGTMục II Chương V trong E-HSMT60Công
N I. CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG - CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,6354100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT5,94100m2
3Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Mục II Chương V trong E-HSMT165bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT3,0954tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT3,3100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT19,965m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT133,65m3
8Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáMục II Chương V trong E-HSMT1,32m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,0992100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT27,9538100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT27,9538100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,1m3
13Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMục II Chương V trong E-HSMT0,0536100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,126m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,816m3
16Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1m2
17Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
18Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0133tấn
19Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT0,144100m
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0116100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,48m3
22Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông hố ga kéo cápMục II Chương V trong E-HSMT0,1792100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,2908tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,36m3
25Cung cấp nắp gang đúc chống nướcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0412100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT1,5592100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT1,5592100m3
29Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT273cọc
30Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT5.721m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT17,163100m2
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT57,292100m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mục II Chương V trong E-HSMT1,7100m
34Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT66,6181100m
35Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT33,4874100m
36Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT32,7107100m
37Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
38Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6AMục II Chương V trong E-HSMT165cái
39Cung cấp đầu cos đồng M6-25Mục II Chương V trong E-HSMT1.320cái
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT13210 đầu cốt
41Cung cấp đầu cos đồng M35-50Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,610 đầu cốt
43Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT21 tủ
44Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmMục II Chương V trong E-HSMT165cột
45Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mMục II Chương V trong E-HSMT1651 cần đèn
46Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WMục II Chương V trong E-HSMT1651 chóa
47Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMục II Chương V trong E-HSMT19,8100m
48Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT1651 bảng
49Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT165Cửa
50Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT3301 đầu cáp
51Đánh số cột đènMục II Chương V trong E-HSMT16,510 cột
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT1651 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT4sợi
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,612100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,28100m2
3Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
4Cung cấp khung móng cột cao 4.4m KT:M16x240x4TMục II Chương V trong E-HSMT20bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,92m3
6Lắp đặt Khung móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,4988tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT35,12m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,198100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,5922100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT0,5922100m3
11Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT30cọc
12Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,01100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,01100m2
14Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,016100m
15Cung cấp đầu cos đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
16Cung cấp đầu cos đồng M1,5Mục II Chương V trong E-HSMT160cái
17Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmMục II Chương V trong E-HSMT10cột
18Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT20cột
19Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
20Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m)Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
21Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng sử dụng pin NLMT hợp bộMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
22Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m)Mục II Chương V trong E-HSMT20bộ
23Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT30tủ
24Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trờiMục II Chương V trong E-HSMT30Tấm
25Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đènMục II Chương V trong E-HSMT1,6100m
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT301 vị trí
P XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,07100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMục II Chương V trong E-HSMT0,6976100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,4048tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,1892tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,984m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT21m3
7Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,6m3
8Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,7996100m3
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,624100m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,624100m3
11Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0Mục II Chương V trong E-HSMT14Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT14cột
13Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT953,94kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT2,1034100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,210 cọc
16Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT2.401,06kg
17Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMục II Chương V trong E-HSMT27bộ
18Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT38Quả
19Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMục II Chương V trong E-HSMT38cái
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II Chương V trong E-HSMT381 cái
21Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )24kV + phụ kiện 12kNMục II Chương V trong E-HSMT66chuỗi
22Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVMục II Chương V trong E-HSMT66bộ
23Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mục II Chương V trong E-HSMT1.725m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT1,7251km/1 dây
25Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,210 đầu cốt
27Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Mục II Chương V trong E-HSMT30bộ
28Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT301 bộ
29Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMục II Chương V trong E-HSMT2cái
30Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II Chương V trong E-HSMT13cái
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
32Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
33Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT38cái
34Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT66bát
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT131 vị trí
Q XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,382100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nelMục II Chương V trong E-HSMT0,112100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0212tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,704m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,64m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,2m3
7Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3356100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4256100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4256100m3
10Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2Mục II Chương V trong E-HSMT2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT2cột
12Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT353,48kg
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT24m
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,410 cọc
15Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT746,228kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAMục II Chương V trong E-HSMT0,2818tấn
17Lắp đặt giá đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,2223tấn
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2422tấn
19Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT26Quả
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II Chương V trong E-HSMT261 cái
21Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mục II Chương V trong E-HSMT36m
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,36100m
23Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủMục II Chương V trong E-HSMT24m
24Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápMục II Chương V trong E-HSMT12m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT121 m
26Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT14m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT141 m
28Cung cấp đầu cosse đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
29Cung cấp đầu cosse đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
31Cung cấp đầu cosse đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
33Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
35Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
36Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT361 bộ
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngMục II Chương V trong E-HSMT6m
38Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Mục II Chương V trong E-HSMT26bộ
39Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II Chương V trong E-HSMT4cái
40Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMục II Chương V trong E-HSMT4cái
41Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Mục II Chương V trong E-HSMT21 máy
42Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
43Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT21 tủ
45Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT2máy
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
47Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
48Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
49Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
50Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
51Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT6cái
52Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT2cái
53Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
55Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
56Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
57Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT26cái
58Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
R THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao cách ly chém ngang sứ Polyme-630AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
2Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT2máy
3Chống sét van 42KvMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV- sứ PolymerMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
5Tủ điện 0.4kV -75AMục II Chương V trong E-HSMT2tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02836291E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.606817E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giaothông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống chiếu sáng) theo quy định của Pháp luật về xây dựng thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. Có ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu phần hệ thống chiếu sáng nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 48.205.000.000VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành phầnlớn ít nhất 80% (kèm theo xác nhận chủ đầu tư hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng để chứng minh). khối lượng công việc hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tàiliệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đạihọc hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông 3 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật thi công công trình giao thông, hoặc cấp thoát nước .- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thoát nước cấp II hoặc 02 công trình giao thông, thoát nước cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật - phu trách hạng mục điện 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hệ thống chiếu sáng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ, VSMT, - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
6 Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II, hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnchủ đầu tư trong đó cósự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V 1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về 2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 6 đến 10T10
4 Máy trộn bê tông Có dung tích trộn ≥250L3
5 Máy trộn vữa Có dung tích trộn ≥150L2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥1Kw1
8 Xe tải có gắn cẩu Tải trọng từ 6 đến 10 tấn1
9 Máy nén khí Công suất ≥600m3/h1
10 Máy hàn Công suất 23Kw2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5Kw1
12 Máy mài Công suất ≥2,7Kw1
13 Máy ủi Công suất ≥110CV3
14 Máy đào Dung tích gầu 1,25m33
15 Máy đào Dung tích gầu từ 0,5 đến 0,8m32
16 Máy san Công suất ≥110CV1
17 Máy dải cấp phối Công suất từ 50-60m3/h1
18 Máy rải bê tông nhựa Công suất từ 130 đến 140CV1
19 Ô tô tưới nước Tải trọng từ 5 đến 10T1
20 Máy lu bánh thép (lu thảm) Công suất làm việc ≥10T2
21 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Công suất làm việc 16T2
22 Máy lu rung Công suất làm việc từ 16 đến 25T10
23 Thiết bị tưới nhựa Công suất ≥100CV1
24 Ô tô vận tải thùng Tải trọng ≥2,5T1
25 Xe nâng làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
26 Máy đầm đất cầm tay Lực đầm ≥70Kg2
27 Máy sơn, kẻ vạch đường Công suất ≥6,5HP1
28 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 100T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->