Gói thầu: Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108112-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211076306
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 11:27:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng,hóa đơn, giấy báo có của ngân hàng để chứng minh công trình đã hoàn tất. Nhà thầu trình hồ sơ gốc để chủ đầu tư đối chiếu khi mời thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.240.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô, cơ khí động lực phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô; cơ khí động lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. (Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực của nhân sự để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề về cơ khí ô tô, có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm. Đính kèm giấy chứng nhận nghề hoặc bằng cấp bản sao được chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị hàn cắt gió đá
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cần
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nâng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt kiểu đĩa xoáy
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rửa xe
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích nâng từ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Dụng cụ tháo lắp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022”
Sữa chữa lớn công xa năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: (028)38455168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ PAKT-DT: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM , địa chỉ: B84A Bạch Đằng- P.02 - Q. Tân Bình - TPHCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: (028)38455168


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu nộp kềm theo các hồ sơ chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu nộp kềm theo các hồ sơ chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: (028)38455168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Giám đốc – Trần Ngọc Định – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3010).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3071).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn Phòng – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3071).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. XE FORD RANGER BIỂN SỐ 51C-706.00 Sửa chữa xe xe 1
2 I. PHẦN MÁY sửa chữa phần 1
3 Chemise Thay mới cái 4
4 Axe piston Thay mới cái 4
5 Bộ miễng bielle Thay mới bộ 4
6 Bộ miễng palier Thay mới bộ 5
7 Piston Thay mới cái 4
8 Miệng suopape Thay mới cái 12
9 Guide suopape Thay mới cái 12
10 Cao su suopape Thay mới cái 12
11 Feutre cốt máy Thay mới cái 2
12 Ống nước cổ dê Thay mới bộ 2
13 Bộ bạc came Thay mới bộ 1
14 Soupap xả Thay mới cây 4
15 Bộ bạc segment Thay mới bộ 4
16 Kim phun dầu Thay mới cái 4
17 Lọc gió Thay mới cái 1
18 Lọc nhớt Thay mới cái 1
19 Lọc dầu Thay mới cái 1
20 Nhớt máy Thay mới lít 8
21 Cao su chân máy Thay mới cái 2
22 Dây curoie cam Thay mới sợi 1
23 Bạc đạn tăng đưa curoa cam Thay mới cái 1
24 Dây curoa (máy lạnh+dynamo) Thay mới sợi 3
25 Bộ ruột bơm nước Thay mới bộ 1
26 Bơm cao áp Phục hồi cái 1
27 Thùng nước hàn xúc cái 1
28 Bộ jonit máy Thay mới bộ 1
29 Bugi xông Thay mới bộ 4
30 Bơm nhớt Phục hồi cái 1
31 Tăng áp Thay mới cái 1
32 Cốt máy Phục hồi trục 1
33 Cốt cam Phục hồi trục 1
34 Block máy cân chỉnh bộ 1
35 Bielle cân chỉnh bộ 4
36 II. PHẦN TAY LÁI : sửa chữa phần 1
37 Rotule tay lái Thay mới cái 6
38 Poite tay lái Phục hồi cái 1
39 Rotule rivor Thay mới cái 4
40 Bơm tay lái Phục hồi cái 1
41 III. PHẦN LY KẾT : sửa chữa phần 1
42 Bố embrayage + đĩa Thay mới cái 1
43 Mâm ép Thay mới cái 1
44 Sơ mi inox bơm cái ly kết + couppell Phục hồi bộ 1
45 Sơmi inox bơm con ly kết + couppell Phục hồi bộ 1
46 Bạc đạn ly hợp Thay mới bộ 1
47 IV. PHẦN GẦM : sửa chữa phần 1
48 Feutre bánh Thay mới bộ 4
49 Cao su sin lốc dàn đầu Thay mới bộ 4
50 Thanh chịu tải giàn đầu Phục hồi bộ 2
51 Bạc đạn đôi bánh trước Thay mới cái 2
52 Bạc đạn bánh sau Thay mới cái 2
53 Cardan chữ thập Thay mới cái 4
54 Nhớt cầu Thay mới lít 4
55 Bạc đạn treo Thay mới cái 1
56 Axe nhíp sau Thay mới bộ 2
57 Ống nhún trước sau Thay mới cái 4
58 Axe nhíp Thay mới cái 12
59 Cao su chận mỡ rotule Thay mới cái 4
60 Cầu sau + cầu trước Phục hồi bộ 2
61 Nhíp sau gia cường bộ 2
62 Cao su cinlock chữ A trên Thay mới bộ 1
63 Cao su cinlock chữ A dưới Thay mới bộ 1
64 Hộp số Phục hồi cái 1
65 Cao su chịu quá tải nhíp trước sau Thay mới bộ 4
66 V. PHẦN THẮNG : sửa chữa phần 1
67 Coupell bơm cái thắng Thay mới bộ 1
68 Coupell bánh Thay mới bộ 4
69 Bố thắng Thay mới cái 8
70 Tambour Vớt cái 4
71 Ống cao su thắng Thay mới ống 3
72 Chụp bụi Thay mới cái 8
73 Ruột servo thắng Thay mới bộ 1
74 Bơm trợ lực thắng Phục hồi cái 1
75 VI. PHẦN ĐIỆN ; sửa chữa phần 1
76 Demarreur Phục hồi cái 1
77 Dynamo Phục hồi cái 1
78 Chổi gạt nước Thay mới cái 2
79 Rơ le tín hiệu đèn Thay mới cái 3
80 Chụp đèn demi trước Thay mới cái 2
81 Chụp đèn lái sau Thay mới cái 2
82 Đèn pha cốt Phục hồi cái 2
83 Dàn đẩy gạt nước Phục hồi bộ 1
84 Máy cassset Phục hồi cái 1
85 VII. PHẦN LẠNH : sửa chữa phần 1
86 Dàn lạnh Thay mới cái 1
87 Dàn nóng Thay mới cái 1
88 Van phun lạnh Thay mới cái 1
89 Phin lọc Thay mới cái 1
90 Công tắc điều chỉnh nhiệt độ Phục hồi cái 1
91 Ống lạnh Thay mới ống 2
92 Gas + nhớt lốc Thay mới Tbộ 1
93 Lốc lạnh Thay mới cái 1
94 VIII. PHẦN ĐỒNG : sửa chữa phần 1
95 Làm đồng xe làm đồng xe 1
96 Gió đá + que hàn cấp bộ 1
97 Chắn bùn vè Thay mới tấm 4
98 Cao su cửa Thay mới bộ 1
99 Cao su thùng Thay mới bộ 1
100 Cao su cốp Thay mới bộ 1
101 Cao su kính Thay mới bộ 1
102 Tay mở cốp Thay mới cái 1
103 Cao su cabo Thay mới bộ 1
104 Máy quay kính Phục hồi cái 4
105 Ổ khoá cửa Phục hồi cái 4
106 Ổ khoá cốp Phục hồi cái 1
107 IX. PHẦN NỆM : sửa chữa phần 1
108 Che nắng Thay mới cái 2
109 Tapis sàn Thay mới tấm 1
110 Băng nệm trước bọc mới cái 2
111 Băng nệm sau bọc mới bộ 1
112 Tapis cửa + gối đầu bọc mới bộ 1
113 Cách nhiệt ca bô Thay mới cái 1
114 X. PHẦN SƠN : sửa chữa phần 1
115 Cabine Sơn mới tbộ 1
116 Thùng xe Sơn mới tbộ 1
117 Dàn gầm Sơn mới tbộ 1
118 Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-176.15 Sửa chữa xe xe 1
119 I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) sửa chữa phần 1
120 Bơm nước Thay mới Cái 1
121 Dây couroie quạt gió Thay mới Sợi 1
122 Sên cam Thay mới Sợi 1
123 Tăng đưa sên cam Thay mới cái 1
124 Bợ đỡ sên cam Thay mới bộ 1
125 Bơm dầu Thay mới Cái 1
126 Bơm cao áp Phục hồi Cái 1
127 Béc Phun dầu Phục hồi Cái 4
128 Cao su ống nước Thay mới Ống 2
129 Cao su chân máy Thay mới Cục 2
130 Lọc nhớt Thay mới Cái 1
131 Lọc dầu Thay mới Cái 1
132 Lọc gió Thay mới Cái 1
133 Nhớt máy Thay mới Lít 8
134 II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP sửa chữa phần 1
135 Rotule chuyển hướng Thay mới Cái 4
136 Rotule axe pussée Thay mới Cái 2
137 Cao su dàn đầu Thay mới Bộ 1
138 Thước lái Phục hồi Bộ 1
139 Bơm tay lái Phục hồi Bộ 1
140 Chụp bụi rotule Thay mới Cái 4
141 Bạc đạn butée Thay mới Cái 1
142 Đĩa bố embrayage Thay mới Cái 1
143 Bơm cái ly hợp Thay mới Cái 1
144 Bạc đạn đầu bánh trớn Thay mới Cái 1
145 Nhớt tay lái Thay mới Lít 2
146 Cardan tay lái Thay mới Bộ 1
147 Cao su cylinblock tay lái Thay mới Cục 2
148 Chụp bụi tay lái Thay mới Cái 2
149 III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI sửa chữa phần 1
150 Feutre bánh trước, sau Thay mới Cái 4
151 Giảm xóc sau Thay mới Cái 2
152 Cao su cylinblock nhíp sau Thay mới Cái 6
153 Mỡ bò Thay mới Kg 2
154 Feutre cầu sau Thay mới Cái 1
155 Giảm xóc trước Thay mới Cái 2
156 Nhớt cầu Thay mới Lít 4
157 Cardan láp dọc Thay mới Cái 4
158 Feutre bánh sau Thay mới Cái 2
159 Cao su + bạc đạn treo Thay mới Bộ 2
160 Cao su cylinblock chữ A Thay mới Cái 4
161 Bạc đạn đôi bánh trước Thay mới bộ 2
162 Bạc đạn đùm sau Thay mới Bộ 2
163 Nhớt hộp số Thay mới Lít 4
164 IV. PHẦN THẮNG : sửa chữa phần 1
165 Bố thắng trước sau Thay mới Miếng 8
166 Coupelle bơm cái Thay mới Bộ 1
167 Bơm con bánh sau Phục hồi Bộ 4
168 Coupelle bánh Thay mới Bộ 4
169 Cao su ống thắng Thay mới Ống 3
170 Dầu thắng Thay mới Lít 2
171 Tambour Phục hồi Cái 4
172 Lúp pê da servo trợ lực thắng Thay mới Cái 1
173 Dây thắng tay Thay mới Sợi 1
174 V. PHẦN ĐỒNG sửa chữa phần 1
175 Làm đồng xe làm đồng xe 1
176 Tấm che đất Thay mới Tấm 4
177 Axe bản lề cửa Thay mới Bộ 4
178 Gió + đá cấp Bộ 1
179 Tay mở cửa ngoài Thay mới Cái 3
180 Ổ khóa cửa lùa tự động Trang bị mới bộ 1
181 VI. PHẦN SƠN sửa chữa phần 1
182 Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe Sơn mới Xe 1
183 Sơn gầm + chassis Sơn mới xe 1
184 Cắt dán logo Thay mới Bộ 2
185 VII. PHẦN NỆM sửa chữa phần 1
186 Nệm ghế toàn bộ Bọc mới xe 1
187 Tapis sàn + hầm máy Thay mới Bộ 1
188 Tapis cửa Thay mới Bộ 1
189 VIII. PHẦN ĐIỆN sửa chữa phần 1
190 Chụp đèn lái sau Thay mới Cái 2
191 Đèn Pha cốt trước Phục hồi Bộ 2
192 Kèn điện + relay Thay mới Bộ 1
193 Kèn de Thay mới Cái 1
194 Cao su gạt nước Thay mới Bộ 1
195 Dynamo Phục hồi Cái 1
196 Demareur Phục hồi Cái 1
197 Dây điện Phục hồi Bộ 1
198 IX. PHẦN LẠNH sửa chữa phần 1
199 Block lạnh Thay mới Cái 1
200 Dàn lạnh trước sau Phục hồi Cái 2
201 Dàn nóng Thay mới Cái 1
202 Phin lọc Thay mới Cái 1
203 Ống gas Thay mới Bộ 1
204 Van phun lạnh Thay mới Cái 2
205 Nhớt lock+ sạc ga 134 cấp lần 1
206 Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-171.61 Sửa chữa xe xe 1
207 I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) sửa chữa phần 1
208 Bơm nước Thay mới Cái 1
209 Dây couroie quạt gió Thay mới Sợi 1
210 Sên cam Thay mới Sợi 1
211 Tăng đưa sên cam Thay mới cái 1
212 Bợ đỡ sên cam Thay mới bộ 1
213 Bơm dầu Thay mới Cái 1
214 Bơm cao áp Phục hồi Cái 1
215 Béc Phun dầu Phục hồi Cái 4
216 Cao su ống nước Thay mới Ống 2
217 Cao su chân máy Thay mới Cục 2
218 Lọc nhớt Thay mới Cái 1
219 Lọc dầu Thay mới Cái 1
220 Lọc gió Thay mới Cái 1
221 Nhớt máy Thay mới Lít 8
222 II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP sửa chữa phần 1
223 Rotule chuyển hướng Thay mới Cái 4
224 Rotule axe pussée Thay mới Cái 2
225 Cao su dàn đầu Thay mới Bộ 1
226 Thước lái Phục hồi Bộ 1
227 Bơm tay lái Phục hồi Bộ 1
228 Chụp bụi rotule Thay mới Cái 4
229 Bạc đạn butée Thay mới Cái 1
230 Đĩa bố embrayage Thay mới Cái 1
231 Bơm cái ly hợp Thay mới Cái 1
232 Bạc đạn đầu bánh trớn Thay mới Cái 1
233 Nhớt tay lái Thay mới Lít 2
234 Cardan tay lái Thay mới Bộ 1
235 Cao su cylinblock tay lái Thay mới Cục 2
236 Chụp bụi tay lái Thay mới Cái 2
237 III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI sửa chữa phần 1
238 Feutre bánh trước, sau Thay mới Cái 4
239 Giảm xóc sau Thay mới Cái 2
240 Cao su cylinblock nhíp sau Thay mới Cái 6
241 Mỡ bò Thay mới Kg 2
242 Feutre cầu sau Thay mới Cái 1
243 Giảm xóc trước Thay mới Cái 2
244 Nhớt cầu Thay mới Lít 4
245 Cardan láp dọc Thay mới Cái 4
246 Feutre bánh sau Thay mới Cái 2
247 Cao su + bạc đạn treo Thay mới Bộ 2
248 Cao su cylinblock chữ A Thay mới Cái 4
249 Bạc đạn đôi bánh trước Thay mới bộ 2
250 Bạc đạn đùm sau Thay mới Bộ 2
251 Nhớt hộp số Thay mới Lít 4
252 IV. PHẦN THẮNG : sửa chữa phần 1
253 Bố thắng trước sau Thay mới Miếng 8
254 Coupelle bơm cái Thay mới Bộ 1
255 Bơm con bánh sau Phục hồi Bộ 4
256 Coupelle bánh Thay mới Bộ 4
257 Cao su ống thắng Thay mới Ống 3
258 Dầu thắng Thay mới Lít 2
259 Tambour Phục hồi Cái 4
260 Lúp pê da servo trợ lực thắng Thay mới Cái 1
261 Dây thắng tay Thay mới Sợi 1
262 V. PHẦN ĐỒNG sửa chữa phần 1
263 Làm đồng xe làm đồng xe 1
264 Tấm che đất Thay mới Tấm 4
265 Axe bản lề cửa Thay mới Bộ 4
266 Gió + đá cấp Bộ 1
267 Tay mở cửa ngoài Thay mới Cái 3
268 Ổ khóa cửa lùa tự động Trang bị bộ 1
269 VI. PHẦN SƠN sửa chữa phần 1
270 Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe Sơn mới Xe 1
271 Sơn gầm + chassis Sơn mới xe 1
272 Cắt dán logo Thay mới Bộ 2
273 VII. PHẦN NỆM sửa chữa phần 1
274 Nệm ghế toàn bộ Bọc mới xe 1
275 Tapis sàn + hầm máy Thay mới Bộ 1
276 Tapis cửa Thay mới Bộ 1
277 VIII. PHẦN ĐIỆN sửa chữa phần 1
278 Chụp đèn lái sau Thay mới Cái 2
279 Đèn Pha cốt trước Phục hồi Bộ 2
280 Kèn điện + relay Thay mới Bộ 1
281 Kèn de Thay mới Cái 1
282 Cao su gạt nước Thay mới Bộ 1
283 Dynamo Phục hồi Cái 1
284 Demareur Phục hồi Cái 1
285 Dây điện Phục hồi Bộ 1
286 IX. PHẦN LẠNH sửa chữa phần 1
287 Block lạnh Thay mới Cái 1
288 Dàn lạnh trước sau Phục hồi Cái 2
289 Dàn nóng Thay mới Cái 1
290 Phin lọc Thay mới Cái 1
291 Ống gas Thay mới Bộ 1
292 Van phun lạnh Thay mới Cái 2
293 Nhớt lock+ sạc ga 134 cấp lần 1
294 Hạng mục: XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-071.40 Sửa chữa xe xe 1
295 I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) sửa chữa phần 1
296 Bơm nước Thay mới Cái 1
297 Dây couroie quạt gió Thay mới Sợi 1
298 Sên cam Thay mới Sợi 1
299 Tăng đưa sên cam Thay mới cái 1
300 Bợ đỡ sên cam Thay mới bộ 1
301 Bơm dầu Thay mới Cái 1
302 Bơm cao áp Phục hồi Cái 1
303 Béc Phun dầu Phục hồi Cái 4
304 Cao su ống nước Thay mới Ống 2
305 Cao su chân máy Thay mới Cục 2
306 Lọc nhớt Thay mới Cái 1
307 Lọc dầu Thay mới Cái 1
308 Lọc gió Thay mới Cái 1
309 Nhớt máy Thay mới Lít 8
310 II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP sửa chữa phần 1
311 Rotule chuyển hướng Thay mới Cái 4
312 Rotule axe pussée Thay mới Cái 2
313 Cao su dàn đầu Thay mới Bộ 1
314 Thước lái Phục hồi Bộ 1
315 Bơm tay lái Phục hồi Bộ 1
316 Chụp bụi rotule Thay mới Cái 4
317 Bạc đạn butée Thay mới Cái 1
318 Đĩa bố embrayage Thay mới Cái 1
319 Bơm cái ly hợp Thay mới Cái 1
320 Bạc đạn đầu bánh trớn Thay mới Cái 1
321 Nhớt tay lái Thay mới Lít 2
322 Cardan tay lái Thay mới Bộ 1
323 Cao su cylinblock tay lái Thay mới Cục 2
324 Chụp bụi tay lái Thay mới Cái 2
325 III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI sửa chữa phần 1
326 Feutre bánh trước, sau Thay mới Cái 4
327 Giảm xóc sau Thay mới Cái 2
328 Cao su cylinblock nhíp sau Thay mới Cái 6
329 Mỡ bò Thay mới Kg 2
330 Feutre cầu sau Thay mới Cái 1
331 Giảm xóc trước Thay mới Cái 2
332 Nhớt cầu Thay mới Lít 4
333 Cardan láp dọc Thay mới Cái 4
334 Feutre bánh sau Thay mới Cái 2
335 Cao su + bạc đạn treo Thay mới Bộ 2
336 Cao su cylinblock chữ A Thay mới Cái 4
337 Bạc đạn đôi bánh trước Thay mới bộ 2
338 Bạc đạn đùm sau Thay mới Bộ 2
339 Nhớt hộp số Thay mới Lít 4
340 IV. PHẦN THẮNG : sửa chữa phần 1
341 Bố thắng trước sau Thay mới Miếng 8
342 Coupelle bơm cái Thay mới Bộ 1
343 Bơm con bánh sau Phục hồi Bộ 4
344 Coupelle bánh Thay mới Bộ 4
345 Cao su ống thắng Thay mới Ống 3
346 Dầu thắng Thay mới Lít 2
347 Tambour Phục hồi Cái 4
348 Lúp pê da servo trợ lực thắng Thay mới Cái 1
349 Dây thắng tay Thay mới Sợi 1
350 V. PHẦN ĐỒNG sửa chữa phần 1
351 Làm đồng xe làm đồng xe 1
352 Tấm che đất Thay mới Tấm 4
353 Axe bản lề cửa Thay mới Bộ 4
354 Gió + đá cấp Bộ 1
355 Tay mở cửa ngoài Thay mới Cái 3
356 Ổ khóa cửa lùa tự động Trang bị bộ 1
357 VI. PHẦN SƠN sửa chữa phần 1
358 Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe Sơn mới Xe 1
359 Sơn gầm + chassis Sơn mới xe 1
360 Cắt dán logo Thay mới Bộ 2
361 VII. PHẦN NỆM sửa chữa phần 1
362 Nệm ghế toàn bộ Bọc mới xe 1
363 Tapis sàn + hầm máy Thay mới Bộ 1
364 Tapis cửa Thay mới Bộ 1
365 VIII. PHẦN ĐIỆN sửa chữa phần 1
366 Chụp đèn lái sau Thay mới Cái 2
367 Đèn Pha cốt trước Phục hồi Bộ 2
368 Kèn điện + relay Thay mới Bộ 1
369 Kèn de Thay mới Cái 1
370 Cao su gạt nước Thay mới Bộ 1
371 Dynamo Phục hồi Cái 1
372 Demareur Phục hồi Cái 1
373 Dây điện Phục hồi Bộ 1
374 IX. PHẦN LẠNH sửa chữa phần 1
375 Block lạnh Thay mới Cái 1
376 Dàn lạnh trước sau Phục hồi Cái 2
377 Dàn nóng Thay mới Cái 1
378 Phin lọc Thay mới Cái 1
379 Ống gas Thay mới Bộ 1
380 Van phun lạnh Thay mới Cái 2
381 Nhớt lock+ sạc ga 134 cấp lần 1
382 Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D- 176.30 Sửa chữa xe xe 1
383 I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) sửa chữa phần 1
384 Bơm nước Thay mới Cái 1
385 Dây couroie quạt gió Thay mới Sợi 1
386 Sên cam Thay mới Sợi 1
387 Tăng đưa sên cam Thay mới cái 1
388 Bợ đỡ sên cam Thay mới bộ 1
389 Bơm dầu Thay mới Cái 1
390 Bơm cao áp Phục hồi Cái 1
391 Béc Phun dầu Phục hồi Cái 4
392 Cao su ống nước Thay mới Ống 2
393 Cao su chân máy Thay mới Cục 2
394 Lọc nhớt Thay mới Cái 1
395 Lọc dầu Thay mới Cái 1
396 Lọc gió Thay mới Cái 1
397 Nhớt máy Thay mới Lít 8
398 II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP sửa chữa phần 1
399 Rotule chuyển hướng Thay mới Cái 4
400 Rotule axe pussée Thay mới Cái 2
401 Cao su dàn đầu Thay mới Bộ 1
402 Thước lái Phục hồi Bộ 1
403 Bơm tay lái Phục hồi Bộ 1
404 Chụp bụi rotule Thay mới Cái 4
405 Bạc đạn butée Thay mới Cái 1
406 Đĩa bố embrayage Thay mới Cái 1
407 Bơm cái ly hợp Thay mới Cái 1
408 Bạc đạn đầu bánh trớn Thay mới Cái 1
409 Nhớt tay lái Thay mới Lít 2
410 Cardan tay lái Thay mới Bộ 1
411 Cao su cylinblock tay lái Thay mới Cục 2
412 Chụp bụi tay lái Thay mới Cái 2
413 III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI sửa chữa phần 1
414 Feutre bánh trước, sau Thay mới Cái 4
415 Giảm xóc sau Thay mới Cái 2
416 Cao su cylinblock nhíp sau Thay mới Cái 6
417 Mỡ bò Thay mới Kg 2
418 Feutre cầu sau Thay mới Cái 1
419 Giảm xóc trước Thay mới Cái 2
420 Nhớt cầu Thay mới Lít 4
421 Cardan láp dọc Thay mới Cái 4
422 Feutre bánh sau Thay mới Cái 2
423 Cao su + bạc đạn treo Thay mới Bộ 2
424 Cao su cylinblock chữ A Thay mới Cái 4
425 Bạc đạn đôi bánh trước Thay mới bộ 2
426 Bạc đạn đùm sau Thay mới Bộ 2
427 Nhớt hộp số Thay mới Lít 4
428 IV. PHẦN THẮNG : sửa chữa phần 1
429 Bố thắng trước sau Thay mới Miếng 8
430 Coupelle bơm cái Thay mới Bộ 1
431 Bơm con bánh sau Phục hồi Bộ 4
432 Coupelle bánh Thay mới Bộ 4
433 Cao su ống thắng Thay mới Ống 3
434 Dầu thắng Thay mới Lít 2
435 Tambour Phục hồi Cái 4
436 Lúp pê da servo trợ lực thắng Thay mới Cái 1
437 Dây thắng tay Thay mới Sợi 1
438 V. PHẦN ĐỒNG sửa chữa phần 1
439 Làm đồng xe làm đồng xe 1
440 Tấm che đất Thay mới Tấm 4
441 Axe bản lề cửa Thay mới Bộ 4
442 Gió + đá cấp Bộ 1
443 Tay mở cửa ngoài Thay mới Cái 3
444 Ổ khóa cửa lùa tự động Trang bị bộ 1
445 VI. PHẦN SƠN sửa chữa phần 1
446 Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe Sơn mới Xe 1
447 Sơn gầm + chassis Sơn mới xe 1
448 Cắt dán logo Thay mới Bộ 2
449 VII. PHẦN NỆM sửa chữa phần 1
450 Nệm ghế toàn bộ Bọc mới xe 1
451 Tapis sàn + hầm máy Thay mới Bộ 1
452 Tapis cửa Thay mới Bộ 1
453 VIII. PHẦN ĐIỆN sửa chữa phần 1
454 Chụp đèn lái sau Thay mới Cái 2
455 Đèn Pha cốt trước Phục hồi Bộ 2
456 Kèn điện + relay Thay mới Bộ 1
457 Kèn de Thay mới Cái 1
458 Cao su gạt nước Thay mới Bộ 1
459 Dynamo Phục hồi Cái 1
460 Demareur Phục hồi Cái 1
461 Dây điện Phục hồi Bộ 1
462 IX. PHẦN LẠNH sửa chữa phần 1
463 Block lạnh Thay mới Cái 1
464 Dàn lạnh trước sau Phục hồi Cái 2
465 Dàn nóng Thay mới Cái 1
466 Phin lọc Thay mới Cái 1
467 Ống gas Thay mới Bộ 1
468 Van phun lạnh Thay mới Cái 2
469 Nhớt lock+ sạc ga 134 cấp lần 1
470 Hạng mục : XE HINO TẢI CẨU BIỂN SỐ 51D- 066.28 Sửa chữa xe xe 1
471 I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) sửa chữa phần 1
472 Lọc nhớt Thay mới Cái 1
473 Lọc dầu tinh Thay mới Cái 1
474 Lọc dầu thô Thay mới Cái 1
475 Lọc gió Thay mới Cái 1
476 Nhớt máy Thay mới lít 10
477 Dây curoa máy Thay mới Sợi 3
478 Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy Thay mới Cái 1
479 Đầu béc kim phun Thay mới Cái 4
480 Ống nước trên dưới Thay mới Cái 2
481 Cao su chân máy Thay mới Cục 2
482 Két nước Thay mới Con 1
483 Bơm cao áp (heo dầu) Phục hồi Cái 1
484 Bơm nước Phục hồi Cái 1
485 II. PHẦN TAY LÁI+ LY HỢP sửa chữa phần 1
486 Rotin tay lái ngang Thay mới Cái 2
487 Rotin tay lái dọc Thay mới Cây 1
488 Bơm tay lái Thay mới Cái 1
489 Boss tay lái Phục hồi Cái 1
490 Bạc đạn butee Thay mới Cái  1
491 Bạc đạn đuôi cốt máy Thay mới Cái 1
492 Bố ambrayage Thay mới cái 1
493 Volant Phục hồi Cái 1
494 Mâm ép Thay mới Cái 1
495 Trợ lực ly hợp Thay mới bộ 1
496 Heo cái ambrayage Thay mới cái 1
497 III. PHẦN GẦM sửa chữa phần 1
498 Bạc đạn bánh trước Thay mới cái 4
499 Bạc đạn bánh sau Thay mới cái 4
500 Cardan láp dọc Thay mới cái 2
501 Bạc đạn treo láp dọc Thay mới cái 1
502 Feuture bánh trước Thay mới Cái 2
503 Feuture bánh sau Thay mới Cái 2
504 Feuture láp ngang Thay mới Cái 2
505 Axefire Thay mới Cái 2
506 Bạc axefire Thay mới Cái 4
507 Bạc đạn chà Thay mới Cái 2
508 Canh axefire Thay mới Bộ 2
509 Chốt khóa axefire Thay mới Cái 2
510 Phốt hộp số Thay mới Cái 1
511 Phốt cầu Thay mới Cái 1
512 IV. PHẦN THẮNG sửa chữa phần 1
513 Coupen tổng phanh Thay mới Bộ 1
514 Coupen heo con bánh trước Thay mới Bộ 4
515 Coupen heo con bánh sau Thay mới Bộ 4
516 Chụp bụi heo con thắng trước + sau Thay mới Cái 12
517 Bố thắng trước Thay mới Càng 8
518 Tampua thắng trước + sau Phục hồi Cái 4
519 Heo con bánh trước Phục hồi Con 4
520 Heo con bánh sau Phục hồi Con 4
521 Bố thắng tay Phục hồi Càng 2
522 Tampua thắng tay Phục hồi Cái 1
523 V. PHẦN ĐỒNG sửa chữa phần 1
524 Làm đồng cabine Làm đồng cái 1
525 Bửng thùng Thay mới cái 5
526 Mặt dựng thùng Thay mới cái 1
527 Sàn thùng Làm đồng cái 1
528 Vè bánh sau inox Thay mới bộ 1
529 Cao su lót thùng Thay mới Tấm 2
530 Khóa tôm+cò+gát Thay mới Bộ 6
531 Cao su chịu bửng Thay mới Cục 6
532 Bản lề bửng Thay mới Cái 20
533 Bulong bắt bản lề Thay mới Con 100
534 Cao su chắn bùn thùng Thay mới Tấm 2
535 Cao su chắn bùn cabin Thay mới Tấm 2
536 Logo điện lực ở cửa Thay mới Xe  1
537 Số hông Thay mới Xe  1
538 Tem cần cẩu Thay mới Xe  1
539 Tem cabin Thay mới Xe  1
540 VI. PHẦN SƠN XE sửa chữa phần 1
541 Sơn mới cabine Sơn mới T.bộ 1
542 Sơn mới thùng xe Sơn mới T.bộ 1
543 Sơn mới cẩu Sơn mới T.bộ 1
544 Sơn mới chassis + gầm Sơn mới T.bộ 1
545 VII. PHẦN NỆM sửa chữa phần 1
546 Bọc lại toàn bộ ghế Bọc mới Bộ 1
547 Plafone Thay mới T.bộ 1
548 Táp pi sàn Thay mới T.bộ 1
549 VIII. PHẦN ĐIỆN sửa chữa phần 1
550 Cao su gạt nước Thay mới Cái 2
551 Kèn điện Thay mới Cặp 1
552 Cọc bình Thay mới Cái 4
553 Dây điện và băng keo Thay mới T.bộ 1
554 Demareur Phục hồi cái 1
555 Dynamo Phục hồi cái 1
556 IX. PHẦN LẠNH sửa chữa phần 1
557 Block lạnh Thay mới Cái 1
558 Dàn lạnh Thay mới Cái 1
559 Dàn nóng Thay mới Cái 1
560 Phin lọc Thay mới Cái 1
561 Ống gas Thay mới Bộ 1
562 Van phun lạnh Thay mới Cái 1
563 Nhớt lock+ sạc ga 134 cấp lần 1
564 X. PHẦN CẨU sửa chữa phần 1
565 Bạc đạn móc cẩu Thay mới Cái 2
566 Phốt ụ quay cần Thay mới Cái 1
567 Phốt trục tua công suất Thay mới Cái 1
568 Ống thủy lực Thay mới ống 6
569 Bạc đạn con lăn chân chống Thay mới Cái 4
570 Bạc thau đuôi cần cẩu Phục hồi Cái 2
571 Bơm cái thủy lực Thay mới Cái 1
572 Đạn mâm quay bàn Thay mới Bộ 1
573 Bạc đạn ụ quay bàn Thay mới Cái 4
574 Bố hãm cáp cẩu Thay mới Bộ 1
575 Nhớt ben Thay mới lít 80
576 Lọc dầu thủy lực Thay mới Cái 1
577 Cáp cẩu 10 ly chống xoắn Thay mới Mét 100
578 Da ben nâng cần Thay mới Bộ 1
579 Da ben vô ra cần Thay mới Bộ 3
580 Da ben chân chống Thay mới Bộ 4
581 Phiếp đỡ cần Thay mới Bộ 1
582 Bơm quay bàn Phục hồi cái 1
583 Bơm cuốn cáp Phục hồi cái 1
584 Phốt công tắc điều khiển Thay mới bộ 1
585 Kiểm định an toàn cẩu kiểm định lần 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5466E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng,hóa đơn, giấy báo có của ngân hàng để chứng minh công trình đã hoàn tất. Nhà thầu trình hồ sơ gốc để chủ đầu tư đối chiếu khi mời thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.240.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình sửa chữa 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô, cơ khí động lực phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.32
2 Giám sát kỹ thuật sửa chữa 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô; cơ khí động lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.22
3 Giám sát an toàn 1 Phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. (Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực của nhân sự để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô.22
4 Đội ngũ thi công 3 Có bằng nghề về cơ khí ô tô, có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm. Đính kèm giấy chứng nhận nghề hoặc bằng cấp bản sao được chứng thực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn hồ quang Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
2 Thiết bị hàn cắt gió đá Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
3 Máy cắt kim loại Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
4 Máy khoan cần Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
5 Máy khoan tay Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
6 Máy mài tay Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
7 Thiết bị nâng thủy lực Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
8 Máy ép thủy lực Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
9 Thiết bị kiểm tra hệ thống điện Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
10 Máy cắt kiểu đĩa xoáy Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
11 Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
12 Máy tiện Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
13 Máy phát điện Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.2
14 Máy rửa xe Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
15 Kích nâng từ 5 tấn trở lên Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.3
16 Dụng cụ tháo lắp Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.6
17 Xe cẩu Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->