Gói thầu: Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 11:27:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng,hóa đơn, giấy báo có của ngân hàng để chứng minh công trình đã hoàn tất. Nhà thầu trình hồ sơ gốc để chủ đầu tư đối chiếu khi mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.240.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô, cơ khí động lực phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô; cơ khí động lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. (Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực của nhân sự để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề về cơ khí ô tô, có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm. Đính kèm giấy chứng nhận nghề hoặc bằng cấp bản sao được chứng thực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị hàn cắt gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị nâng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt kiểu đĩa xoáy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rửa xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích nâng từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Dụng cụ tháo lắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH đại diện bởi Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31 2021 “Sửa chữa lớn công xa năm 2022” Sữa chữa lớn công xa năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu nộp kềm theo các hồ sơ chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp kềm theo các hồ sơ chứng minh năng lực theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TPHCM TNHH - Công ty Thí nghiệm Điện lực TPHCM. Địa chỉ: Số B84A Bạch Đằng, phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: (028)38455168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Giám đốc – Trần Ngọc Định – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3010). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3071). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn Phòng – Công ty Thí Nghiệm Điện Lực TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ B84A Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM - ĐT: (028) 38455168 (3071). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. XE FORD RANGER BIỂN SỐ 51C-706.00 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 2 | I. PHẦN MÁY | sửa chữa | phần | 1 | |
| 3 | Chemise | Thay mới | cái | 4 | |
| 4 | Axe piston | Thay mới | cái | 4 | |
| 5 | Bộ miễng bielle | Thay mới | bộ | 4 | |
| 6 | Bộ miễng palier | Thay mới | bộ | 5 | |
| 7 | Piston | Thay mới | cái | 4 | |
| 8 | Miệng suopape | Thay mới | cái | 12 | |
| 9 | Guide suopape | Thay mới | cái | 12 | |
| 10 | Cao su suopape | Thay mới | cái | 12 | |
| 11 | Feutre cốt máy | Thay mới | cái | 2 | |
| 12 | Ống nước cổ dê | Thay mới | bộ | 2 | |
| 13 | Bộ bạc came | Thay mới | bộ | 1 | |
| 14 | Soupap xả | Thay mới | cây | 4 | |
| 15 | Bộ bạc segment | Thay mới | bộ | 4 | |
| 16 | Kim phun dầu | Thay mới | cái | 4 | |
| 17 | Lọc gió | Thay mới | cái | 1 | |
| 18 | Lọc nhớt | Thay mới | cái | 1 | |
| 19 | Lọc dầu | Thay mới | cái | 1 | |
| 20 | Nhớt máy | Thay mới | lít | 8 | |
| 21 | Cao su chân máy | Thay mới | cái | 2 | |
| 22 | Dây curoie cam | Thay mới | sợi | 1 | |
| 23 | Bạc đạn tăng đưa curoa cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 24 | Dây curoa (máy lạnh+dynamo) | Thay mới | sợi | 3 | |
| 25 | Bộ ruột bơm nước | Thay mới | bộ | 1 | |
| 26 | Bơm cao áp | Phục hồi | cái | 1 | |
| 27 | Thùng nước | hàn xúc | cái | 1 | |
| 28 | Bộ jonit máy | Thay mới | bộ | 1 | |
| 29 | Bugi xông | Thay mới | bộ | 4 | |
| 30 | Bơm nhớt | Phục hồi | cái | 1 | |
| 31 | Tăng áp | Thay mới | cái | 1 | |
| 32 | Cốt máy | Phục hồi | trục | 1 | |
| 33 | Cốt cam | Phục hồi | trục | 1 | |
| 34 | Block máy | cân chỉnh | bộ | 1 | |
| 35 | Bielle | cân chỉnh | bộ | 4 | |
| 36 | II. PHẦN TAY LÁI : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 37 | Rotule tay lái | Thay mới | cái | 6 | |
| 38 | Poite tay lái | Phục hồi | cái | 1 | |
| 39 | Rotule rivor | Thay mới | cái | 4 | |
| 40 | Bơm tay lái | Phục hồi | cái | 1 | |
| 41 | III. PHẦN LY KẾT : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 42 | Bố embrayage + đĩa | Thay mới | cái | 1 | |
| 43 | Mâm ép | Thay mới | cái | 1 | |
| 44 | Sơ mi inox bơm cái ly kết + couppell | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 45 | Sơmi inox bơm con ly kết + couppell | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 46 | Bạc đạn ly hợp | Thay mới | bộ | 1 | |
| 47 | IV. PHẦN GẦM : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 48 | Feutre bánh | Thay mới | bộ | 4 | |
| 49 | Cao su sin lốc dàn đầu | Thay mới | bộ | 4 | |
| 50 | Thanh chịu tải giàn đầu | Phục hồi | bộ | 2 | |
| 51 | Bạc đạn đôi bánh trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 52 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 53 | Cardan chữ thập | Thay mới | cái | 4 | |
| 54 | Nhớt cầu | Thay mới | lít | 4 | |
| 55 | Bạc đạn treo | Thay mới | cái | 1 | |
| 56 | Axe nhíp sau | Thay mới | bộ | 2 | |
| 57 | Ống nhún trước sau | Thay mới | cái | 4 | |
| 58 | Axe nhíp | Thay mới | cái | 12 | |
| 59 | Cao su chận mỡ rotule | Thay mới | cái | 4 | |
| 60 | Cầu sau + cầu trước | Phục hồi | bộ | 2 | |
| 61 | Nhíp sau | gia cường | bộ | 2 | |
| 62 | Cao su cinlock chữ A trên | Thay mới | bộ | 1 | |
| 63 | Cao su cinlock chữ A dưới | Thay mới | bộ | 1 | |
| 64 | Hộp số | Phục hồi | cái | 1 | |
| 65 | Cao su chịu quá tải nhíp trước sau | Thay mới | bộ | 4 | |
| 66 | V. PHẦN THẮNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 67 | Coupell bơm cái thắng | Thay mới | bộ | 1 | |
| 68 | Coupell bánh | Thay mới | bộ | 4 | |
| 69 | Bố thắng | Thay mới | cái | 8 | |
| 70 | Tambour | Vớt | cái | 4 | |
| 71 | Ống cao su thắng | Thay mới | ống | 3 | |
| 72 | Chụp bụi | Thay mới | cái | 8 | |
| 73 | Ruột servo thắng | Thay mới | bộ | 1 | |
| 74 | Bơm trợ lực thắng | Phục hồi | cái | 1 | |
| 75 | VI. PHẦN ĐIỆN ; | sửa chữa | phần | 1 | |
| 76 | Demarreur | Phục hồi | cái | 1 | |
| 77 | Dynamo | Phục hồi | cái | 1 | |
| 78 | Chổi gạt nước | Thay mới | cái | 2 | |
| 79 | Rơ le tín hiệu đèn | Thay mới | cái | 3 | |
| 80 | Chụp đèn demi trước | Thay mới | cái | 2 | |
| 81 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | cái | 2 | |
| 82 | Đèn pha cốt | Phục hồi | cái | 2 | |
| 83 | Dàn đẩy gạt nước | Phục hồi | bộ | 1 | |
| 84 | Máy cassset | Phục hồi | cái | 1 | |
| 85 | VII. PHẦN LẠNH : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 86 | Dàn lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 87 | Dàn nóng | Thay mới | cái | 1 | |
| 88 | Van phun lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 89 | Phin lọc | Thay mới | cái | 1 | |
| 90 | Công tắc điều chỉnh nhiệt độ | Phục hồi | cái | 1 | |
| 91 | Ống lạnh | Thay mới | ống | 2 | |
| 92 | Gas + nhớt lốc | Thay mới | Tbộ | 1 | |
| 93 | Lốc lạnh | Thay mới | cái | 1 | |
| 94 | VIII. PHẦN ĐỒNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 95 | Làm đồng xe | làm đồng | xe | 1 | |
| 96 | Gió đá + que hàn | cấp | bộ | 1 | |
| 97 | Chắn bùn vè | Thay mới | tấm | 4 | |
| 98 | Cao su cửa | Thay mới | bộ | 1 | |
| 99 | Cao su thùng | Thay mới | bộ | 1 | |
| 100 | Cao su cốp | Thay mới | bộ | 1 | |
| 101 | Cao su kính | Thay mới | bộ | 1 | |
| 102 | Tay mở cốp | Thay mới | cái | 1 | |
| 103 | Cao su cabo | Thay mới | bộ | 1 | |
| 104 | Máy quay kính | Phục hồi | cái | 4 | |
| 105 | Ổ khoá cửa | Phục hồi | cái | 4 | |
| 106 | Ổ khoá cốp | Phục hồi | cái | 1 | |
| 107 | IX. PHẦN NỆM : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 108 | Che nắng | Thay mới | cái | 2 | |
| 109 | Tapis sàn | Thay mới | tấm | 1 | |
| 110 | Băng nệm trước | bọc mới | cái | 2 | |
| 111 | Băng nệm sau | bọc mới | bộ | 1 | |
| 112 | Tapis cửa + gối đầu | bọc mới | bộ | 1 | |
| 113 | Cách nhiệt ca bô | Thay mới | cái | 1 | |
| 114 | X. PHẦN SƠN : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 115 | Cabine | Sơn mới | tbộ | 1 | |
| 116 | Thùng xe | Sơn mới | tbộ | 1 | |
| 117 | Dàn gầm | Sơn mới | tbộ | 1 | |
| 118 | Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-176.15 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 119 | I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) | sửa chữa | phần | 1 | |
| 120 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 121 | Dây couroie quạt gió | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 122 | Sên cam | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 123 | Tăng đưa sên cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 124 | Bợ đỡ sên cam | Thay mới | bộ | 1 | |
| 125 | Bơm dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 126 | Bơm cao áp | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 127 | Béc Phun dầu | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 128 | Cao su ống nước | Thay mới | Ống | 2 | |
| 129 | Cao su chân máy | Thay mới | Cục | 2 | |
| 130 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 131 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 132 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 133 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 8 | |
| 134 | II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP | sửa chữa | phần | 1 | |
| 135 | Rotule chuyển hướng | Thay mới | Cái | 4 | |
| 136 | Rotule axe pussée | Thay mới | Cái | 2 | |
| 137 | Cao su dàn đầu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 138 | Thước lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 139 | Bơm tay lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 140 | Chụp bụi rotule | Thay mới | Cái | 4 | |
| 141 | Bạc đạn butée | Thay mới | Cái | 1 | |
| 142 | Đĩa bố embrayage | Thay mới | Cái | 1 | |
| 143 | Bơm cái ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 144 | Bạc đạn đầu bánh trớn | Thay mới | Cái | 1 | |
| 145 | Nhớt tay lái | Thay mới | Lít | 2 | |
| 146 | Cardan tay lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 147 | Cao su cylinblock tay lái | Thay mới | Cục | 2 | |
| 148 | Chụp bụi tay lái | Thay mới | Cái | 2 | |
| 149 | III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI | sửa chữa | phần | 1 | |
| 150 | Feutre bánh trước, sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 151 | Giảm xóc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 152 | Cao su cylinblock nhíp sau | Thay mới | Cái | 6 | |
| 153 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 154 | Feutre cầu sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 155 | Giảm xóc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 156 | Nhớt cầu | Thay mới | Lít | 4 | |
| 157 | Cardan láp dọc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 158 | Feutre bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 159 | Cao su + bạc đạn treo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 160 | Cao su cylinblock chữ A | Thay mới | Cái | 4 | |
| 161 | Bạc đạn đôi bánh trước | Thay mới | bộ | 2 | |
| 162 | Bạc đạn đùm sau | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 163 | Nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 164 | IV. PHẦN THẮNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 165 | Bố thắng trước sau | Thay mới | Miếng | 8 | |
| 166 | Coupelle bơm cái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 167 | Bơm con bánh sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 168 | Coupelle bánh | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 169 | Cao su ống thắng | Thay mới | Ống | 3 | |
| 170 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 171 | Tambour | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 172 | Lúp pê da servo trợ lực thắng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 173 | Dây thắng tay | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 174 | V. PHẦN ĐỒNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 175 | Làm đồng xe | làm đồng | xe | 1 | |
| 176 | Tấm che đất | Thay mới | Tấm | 4 | |
| 177 | Axe bản lề cửa | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 178 | Gió + đá | cấp | Bộ | 1 | |
| 179 | Tay mở cửa ngoài | Thay mới | Cái | 3 | |
| 180 | Ổ khóa cửa lùa tự động | Trang bị mới | bộ | 1 | |
| 181 | VI. PHẦN SƠN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 182 | Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | |
| 183 | Sơn gầm + chassis | Sơn mới | xe | 1 | |
| 184 | Cắt dán logo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 185 | VII. PHẦN NỆM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 186 | Nệm ghế toàn bộ | Bọc mới | xe | 1 | |
| 187 | Tapis sàn + hầm máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 188 | Tapis cửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 189 | VIII. PHẦN ĐIỆN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 190 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 191 | Đèn Pha cốt trước | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 192 | Kèn điện + relay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 193 | Kèn de | Thay mới | Cái | 1 | |
| 194 | Cao su gạt nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 195 | Dynamo | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 196 | Demareur | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 197 | Dây điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 198 | IX. PHẦN LẠNH | sửa chữa | phần | 1 | |
| 199 | Block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 200 | Dàn lạnh trước sau | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 201 | Dàn nóng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 202 | Phin lọc | Thay mới | Cái | 1 | |
| 203 | Ống gas | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 204 | Van phun lạnh | Thay mới | Cái | 2 | |
| 205 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | cấp | lần | 1 | |
| 206 | Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-171.61 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 207 | I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) | sửa chữa | phần | 1 | |
| 208 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 209 | Dây couroie quạt gió | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 210 | Sên cam | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 211 | Tăng đưa sên cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 212 | Bợ đỡ sên cam | Thay mới | bộ | 1 | |
| 213 | Bơm dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 214 | Bơm cao áp | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 215 | Béc Phun dầu | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 216 | Cao su ống nước | Thay mới | Ống | 2 | |
| 217 | Cao su chân máy | Thay mới | Cục | 2 | |
| 218 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 219 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 220 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 221 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 8 | |
| 222 | II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP | sửa chữa | phần | 1 | |
| 223 | Rotule chuyển hướng | Thay mới | Cái | 4 | |
| 224 | Rotule axe pussée | Thay mới | Cái | 2 | |
| 225 | Cao su dàn đầu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 226 | Thước lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 227 | Bơm tay lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 228 | Chụp bụi rotule | Thay mới | Cái | 4 | |
| 229 | Bạc đạn butée | Thay mới | Cái | 1 | |
| 230 | Đĩa bố embrayage | Thay mới | Cái | 1 | |
| 231 | Bơm cái ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 232 | Bạc đạn đầu bánh trớn | Thay mới | Cái | 1 | |
| 233 | Nhớt tay lái | Thay mới | Lít | 2 | |
| 234 | Cardan tay lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 235 | Cao su cylinblock tay lái | Thay mới | Cục | 2 | |
| 236 | Chụp bụi tay lái | Thay mới | Cái | 2 | |
| 237 | III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI | sửa chữa | phần | 1 | |
| 238 | Feutre bánh trước, sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 239 | Giảm xóc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 240 | Cao su cylinblock nhíp sau | Thay mới | Cái | 6 | |
| 241 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 242 | Feutre cầu sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 243 | Giảm xóc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 244 | Nhớt cầu | Thay mới | Lít | 4 | |
| 245 | Cardan láp dọc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 246 | Feutre bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 247 | Cao su + bạc đạn treo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 248 | Cao su cylinblock chữ A | Thay mới | Cái | 4 | |
| 249 | Bạc đạn đôi bánh trước | Thay mới | bộ | 2 | |
| 250 | Bạc đạn đùm sau | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 251 | Nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 252 | IV. PHẦN THẮNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 253 | Bố thắng trước sau | Thay mới | Miếng | 8 | |
| 254 | Coupelle bơm cái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 255 | Bơm con bánh sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 256 | Coupelle bánh | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 257 | Cao su ống thắng | Thay mới | Ống | 3 | |
| 258 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 259 | Tambour | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 260 | Lúp pê da servo trợ lực thắng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 261 | Dây thắng tay | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 262 | V. PHẦN ĐỒNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 263 | Làm đồng xe | làm đồng | xe | 1 | |
| 264 | Tấm che đất | Thay mới | Tấm | 4 | |
| 265 | Axe bản lề cửa | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 266 | Gió + đá | cấp | Bộ | 1 | |
| 267 | Tay mở cửa ngoài | Thay mới | Cái | 3 | |
| 268 | Ổ khóa cửa lùa tự động | Trang bị | bộ | 1 | |
| 269 | VI. PHẦN SƠN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 270 | Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | |
| 271 | Sơn gầm + chassis | Sơn mới | xe | 1 | |
| 272 | Cắt dán logo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 273 | VII. PHẦN NỆM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 274 | Nệm ghế toàn bộ | Bọc mới | xe | 1 | |
| 275 | Tapis sàn + hầm máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 276 | Tapis cửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 277 | VIII. PHẦN ĐIỆN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 278 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 279 | Đèn Pha cốt trước | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 280 | Kèn điện + relay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 281 | Kèn de | Thay mới | Cái | 1 | |
| 282 | Cao su gạt nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 283 | Dynamo | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 284 | Demareur | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 285 | Dây điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 286 | IX. PHẦN LẠNH | sửa chữa | phần | 1 | |
| 287 | Block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 288 | Dàn lạnh trước sau | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 289 | Dàn nóng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 290 | Phin lọc | Thay mới | Cái | 1 | |
| 291 | Ống gas | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 292 | Van phun lạnh | Thay mới | Cái | 2 | |
| 293 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | cấp | lần | 1 | |
| 294 | Hạng mục: XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D-071.40 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 295 | I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) | sửa chữa | phần | 1 | |
| 296 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 297 | Dây couroie quạt gió | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 298 | Sên cam | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 299 | Tăng đưa sên cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 300 | Bợ đỡ sên cam | Thay mới | bộ | 1 | |
| 301 | Bơm dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 302 | Bơm cao áp | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 303 | Béc Phun dầu | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 304 | Cao su ống nước | Thay mới | Ống | 2 | |
| 305 | Cao su chân máy | Thay mới | Cục | 2 | |
| 306 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 307 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 308 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 309 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 8 | |
| 310 | II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP | sửa chữa | phần | 1 | |
| 311 | Rotule chuyển hướng | Thay mới | Cái | 4 | |
| 312 | Rotule axe pussée | Thay mới | Cái | 2 | |
| 313 | Cao su dàn đầu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 314 | Thước lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 315 | Bơm tay lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 316 | Chụp bụi rotule | Thay mới | Cái | 4 | |
| 317 | Bạc đạn butée | Thay mới | Cái | 1 | |
| 318 | Đĩa bố embrayage | Thay mới | Cái | 1 | |
| 319 | Bơm cái ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 320 | Bạc đạn đầu bánh trớn | Thay mới | Cái | 1 | |
| 321 | Nhớt tay lái | Thay mới | Lít | 2 | |
| 322 | Cardan tay lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 323 | Cao su cylinblock tay lái | Thay mới | Cục | 2 | |
| 324 | Chụp bụi tay lái | Thay mới | Cái | 2 | |
| 325 | III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI | sửa chữa | phần | 1 | |
| 326 | Feutre bánh trước, sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 327 | Giảm xóc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 328 | Cao su cylinblock nhíp sau | Thay mới | Cái | 6 | |
| 329 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 330 | Feutre cầu sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 331 | Giảm xóc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 332 | Nhớt cầu | Thay mới | Lít | 4 | |
| 333 | Cardan láp dọc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 334 | Feutre bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 335 | Cao su + bạc đạn treo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 336 | Cao su cylinblock chữ A | Thay mới | Cái | 4 | |
| 337 | Bạc đạn đôi bánh trước | Thay mới | bộ | 2 | |
| 338 | Bạc đạn đùm sau | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 339 | Nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 340 | IV. PHẦN THẮNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 341 | Bố thắng trước sau | Thay mới | Miếng | 8 | |
| 342 | Coupelle bơm cái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 343 | Bơm con bánh sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 344 | Coupelle bánh | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 345 | Cao su ống thắng | Thay mới | Ống | 3 | |
| 346 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 347 | Tambour | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 348 | Lúp pê da servo trợ lực thắng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 349 | Dây thắng tay | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 350 | V. PHẦN ĐỒNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 351 | Làm đồng xe | làm đồng | xe | 1 | |
| 352 | Tấm che đất | Thay mới | Tấm | 4 | |
| 353 | Axe bản lề cửa | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 354 | Gió + đá | cấp | Bộ | 1 | |
| 355 | Tay mở cửa ngoài | Thay mới | Cái | 3 | |
| 356 | Ổ khóa cửa lùa tự động | Trang bị | bộ | 1 | |
| 357 | VI. PHẦN SƠN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 358 | Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | |
| 359 | Sơn gầm + chassis | Sơn mới | xe | 1 | |
| 360 | Cắt dán logo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 361 | VII. PHẦN NỆM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 362 | Nệm ghế toàn bộ | Bọc mới | xe | 1 | |
| 363 | Tapis sàn + hầm máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 364 | Tapis cửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 365 | VIII. PHẦN ĐIỆN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 366 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 367 | Đèn Pha cốt trước | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 368 | Kèn điện + relay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 369 | Kèn de | Thay mới | Cái | 1 | |
| 370 | Cao su gạt nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 371 | Dynamo | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 372 | Demareur | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 373 | Dây điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 374 | IX. PHẦN LẠNH | sửa chữa | phần | 1 | |
| 375 | Block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 376 | Dàn lạnh trước sau | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 377 | Dàn nóng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 378 | Phin lọc | Thay mới | Cái | 1 | |
| 379 | Ống gas | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 380 | Van phun lạnh | Thay mới | Cái | 2 | |
| 381 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | cấp | lần | 1 | |
| 382 | Hạng mục : XE FORD TRANSIT BIỂN SỐ 51D- 176.30 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 383 | I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) | sửa chữa | phần | 1 | |
| 384 | Bơm nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 385 | Dây couroie quạt gió | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 386 | Sên cam | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 387 | Tăng đưa sên cam | Thay mới | cái | 1 | |
| 388 | Bợ đỡ sên cam | Thay mới | bộ | 1 | |
| 389 | Bơm dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 390 | Bơm cao áp | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 391 | Béc Phun dầu | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 392 | Cao su ống nước | Thay mới | Ống | 2 | |
| 393 | Cao su chân máy | Thay mới | Cục | 2 | |
| 394 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 395 | Lọc dầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 396 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 397 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 8 | |
| 398 | II. PHẦN TAY LÁI + LY HỢP | sửa chữa | phần | 1 | |
| 399 | Rotule chuyển hướng | Thay mới | Cái | 4 | |
| 400 | Rotule axe pussée | Thay mới | Cái | 2 | |
| 401 | Cao su dàn đầu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 402 | Thước lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 403 | Bơm tay lái | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 404 | Chụp bụi rotule | Thay mới | Cái | 4 | |
| 405 | Bạc đạn butée | Thay mới | Cái | 1 | |
| 406 | Đĩa bố embrayage | Thay mới | Cái | 1 | |
| 407 | Bơm cái ly hợp | Thay mới | Cái | 1 | |
| 408 | Bạc đạn đầu bánh trớn | Thay mới | Cái | 1 | |
| 409 | Nhớt tay lái | Thay mới | Lít | 2 | |
| 410 | Cardan tay lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 411 | Cao su cylinblock tay lái | Thay mới | Cục | 2 | |
| 412 | Chụp bụi tay lái | Thay mới | Cái | 2 | |
| 413 | III. PHẦN GẦM + DÀN DƯỚI | sửa chữa | phần | 1 | |
| 414 | Feutre bánh trước, sau | Thay mới | Cái | 4 | |
| 415 | Giảm xóc sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 416 | Cao su cylinblock nhíp sau | Thay mới | Cái | 6 | |
| 417 | Mỡ bò | Thay mới | Kg | 2 | |
| 418 | Feutre cầu sau | Thay mới | Cái | 1 | |
| 419 | Giảm xóc trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 420 | Nhớt cầu | Thay mới | Lít | 4 | |
| 421 | Cardan láp dọc | Thay mới | Cái | 4 | |
| 422 | Feutre bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 423 | Cao su + bạc đạn treo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 424 | Cao su cylinblock chữ A | Thay mới | Cái | 4 | |
| 425 | Bạc đạn đôi bánh trước | Thay mới | bộ | 2 | |
| 426 | Bạc đạn đùm sau | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 427 | Nhớt hộp số | Thay mới | Lít | 4 | |
| 428 | IV. PHẦN THẮNG : | sửa chữa | phần | 1 | |
| 429 | Bố thắng trước sau | Thay mới | Miếng | 8 | |
| 430 | Coupelle bơm cái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 431 | Bơm con bánh sau | Phục hồi | Bộ | 4 | |
| 432 | Coupelle bánh | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 433 | Cao su ống thắng | Thay mới | Ống | 3 | |
| 434 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 2 | |
| 435 | Tambour | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 436 | Lúp pê da servo trợ lực thắng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 437 | Dây thắng tay | Thay mới | Sợi | 1 | |
| 438 | V. PHẦN ĐỒNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 439 | Làm đồng xe | làm đồng | xe | 1 | |
| 440 | Tấm che đất | Thay mới | Tấm | 4 | |
| 441 | Axe bản lề cửa | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 442 | Gió + đá | cấp | Bộ | 1 | |
| 443 | Tay mở cửa ngoài | Thay mới | Cái | 3 | |
| 444 | Ổ khóa cửa lùa tự động | Trang bị | bộ | 1 | |
| 445 | VI. PHẦN SƠN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 446 | Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Sơn mới | Xe | 1 | |
| 447 | Sơn gầm + chassis | Sơn mới | xe | 1 | |
| 448 | Cắt dán logo | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 449 | VII. PHẦN NỆM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 450 | Nệm ghế toàn bộ | Bọc mới | xe | 1 | |
| 451 | Tapis sàn + hầm máy | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 452 | Tapis cửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 453 | VIII. PHẦN ĐIỆN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 454 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 455 | Đèn Pha cốt trước | Phục hồi | Bộ | 2 | |
| 456 | Kèn điện + relay | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 457 | Kèn de | Thay mới | Cái | 1 | |
| 458 | Cao su gạt nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 459 | Dynamo | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 460 | Demareur | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 461 | Dây điện | Phục hồi | Bộ | 1 | |
| 462 | IX. PHẦN LẠNH | sửa chữa | phần | 1 | |
| 463 | Block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 464 | Dàn lạnh trước sau | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 465 | Dàn nóng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 466 | Phin lọc | Thay mới | Cái | 1 | |
| 467 | Ống gas | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 468 | Van phun lạnh | Thay mới | Cái | 2 | |
| 469 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | cấp | lần | 1 | |
| 470 | Hạng mục : XE HINO TẢI CẨU BIỂN SỐ 51D- 066.28 | Sửa chữa xe | xe | 1 | |
| 471 | I. PHẦN MÁY (bảo dưỡng) | sửa chữa | phần | 1 | |
| 472 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 473 | Lọc dầu tinh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 474 | Lọc dầu thô | Thay mới | Cái | 1 | |
| 475 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 476 | Nhớt máy | Thay mới | lít | 10 | |
| 477 | Dây curoa máy | Thay mới | Sợi | 3 | |
| 478 | Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 479 | Đầu béc kim phun | Thay mới | Cái | 4 | |
| 480 | Ống nước trên dưới | Thay mới | Cái | 2 | |
| 481 | Cao su chân máy | Thay mới | Cục | 2 | |
| 482 | Két nước | Thay mới | Con | 1 | |
| 483 | Bơm cao áp (heo dầu) | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 484 | Bơm nước | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 485 | II. PHẦN TAY LÁI+ LY HỢP | sửa chữa | phần | 1 | |
| 486 | Rotin tay lái ngang | Thay mới | Cái | 2 | |
| 487 | Rotin tay lái dọc | Thay mới | Cây | 1 | |
| 488 | Bơm tay lái | Thay mới | Cái | 1 | |
| 489 | Boss tay lái | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 490 | Bạc đạn butee | Thay mới | Cái | 1 | |
| 491 | Bạc đạn đuôi cốt máy | Thay mới | Cái | 1 | |
| 492 | Bố ambrayage | Thay mới | cái | 1 | |
| 493 | Volant | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 494 | Mâm ép | Thay mới | Cái | 1 | |
| 495 | Trợ lực ly hợp | Thay mới | bộ | 1 | |
| 496 | Heo cái ambrayage | Thay mới | cái | 1 | |
| 497 | III. PHẦN GẦM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 498 | Bạc đạn bánh trước | Thay mới | cái | 4 | |
| 499 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 4 | |
| 500 | Cardan láp dọc | Thay mới | cái | 2 | |
| 501 | Bạc đạn treo láp dọc | Thay mới | cái | 1 | |
| 502 | Feuture bánh trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 503 | Feuture bánh sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 504 | Feuture láp ngang | Thay mới | Cái | 2 | |
| 505 | Axefire | Thay mới | Cái | 2 | |
| 506 | Bạc axefire | Thay mới | Cái | 4 | |
| 507 | Bạc đạn chà | Thay mới | Cái | 2 | |
| 508 | Canh axefire | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 509 | Chốt khóa axefire | Thay mới | Cái | 2 | |
| 510 | Phốt hộp số | Thay mới | Cái | 1 | |
| 511 | Phốt cầu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 512 | IV. PHẦN THẮNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 513 | Coupen tổng phanh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 514 | Coupen heo con bánh trước | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 515 | Coupen heo con bánh sau | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 516 | Chụp bụi heo con thắng trước + sau | Thay mới | Cái | 12 | |
| 517 | Bố thắng trước | Thay mới | Càng | 8 | |
| 518 | Tampua thắng trước + sau | Phục hồi | Cái | 4 | |
| 519 | Heo con bánh trước | Phục hồi | Con | 4 | |
| 520 | Heo con bánh sau | Phục hồi | Con | 4 | |
| 521 | Bố thắng tay | Phục hồi | Càng | 2 | |
| 522 | Tampua thắng tay | Phục hồi | Cái | 1 | |
| 523 | V. PHẦN ĐỒNG | sửa chữa | phần | 1 | |
| 524 | Làm đồng cabine | Làm đồng | cái | 1 | |
| 525 | Bửng thùng | Thay mới | cái | 5 | |
| 526 | Mặt dựng thùng | Thay mới | cái | 1 | |
| 527 | Sàn thùng | Làm đồng | cái | 1 | |
| 528 | Vè bánh sau inox | Thay mới | bộ | 1 | |
| 529 | Cao su lót thùng | Thay mới | Tấm | 2 | |
| 530 | Khóa tôm+cò+gát | Thay mới | Bộ | 6 | |
| 531 | Cao su chịu bửng | Thay mới | Cục | 6 | |
| 532 | Bản lề bửng | Thay mới | Cái | 20 | |
| 533 | Bulong bắt bản lề | Thay mới | Con | 100 | |
| 534 | Cao su chắn bùn thùng | Thay mới | Tấm | 2 | |
| 535 | Cao su chắn bùn cabin | Thay mới | Tấm | 2 | |
| 536 | Logo điện lực ở cửa | Thay mới | Xe | 1 | |
| 537 | Số hông | Thay mới | Xe | 1 | |
| 538 | Tem cần cẩu | Thay mới | Xe | 1 | |
| 539 | Tem cabin | Thay mới | Xe | 1 | |
| 540 | VI. PHẦN SƠN XE | sửa chữa | phần | 1 | |
| 541 | Sơn mới cabine | Sơn mới | T.bộ | 1 | |
| 542 | Sơn mới thùng xe | Sơn mới | T.bộ | 1 | |
| 543 | Sơn mới cẩu | Sơn mới | T.bộ | 1 | |
| 544 | Sơn mới chassis + gầm | Sơn mới | T.bộ | 1 | |
| 545 | VII. PHẦN NỆM | sửa chữa | phần | 1 | |
| 546 | Bọc lại toàn bộ ghế | Bọc mới | Bộ | 1 | |
| 547 | Plafone | Thay mới | T.bộ | 1 | |
| 548 | Táp pi sàn | Thay mới | T.bộ | 1 | |
| 549 | VIII. PHẦN ĐIỆN | sửa chữa | phần | 1 | |
| 550 | Cao su gạt nước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 551 | Kèn điện | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 552 | Cọc bình | Thay mới | Cái | 4 | |
| 553 | Dây điện và băng keo | Thay mới | T.bộ | 1 | |
| 554 | Demareur | Phục hồi | cái | 1 | |
| 555 | Dynamo | Phục hồi | cái | 1 | |
| 556 | IX. PHẦN LẠNH | sửa chữa | phần | 1 | |
| 557 | Block lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 558 | Dàn lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 559 | Dàn nóng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 560 | Phin lọc | Thay mới | Cái | 1 | |
| 561 | Ống gas | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 562 | Van phun lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 563 | Nhớt lock+ sạc ga 134 | cấp | lần | 1 | |
| 564 | X. PHẦN CẨU | sửa chữa | phần | 1 | |
| 565 | Bạc đạn móc cẩu | Thay mới | Cái | 2 | |
| 566 | Phốt ụ quay cần | Thay mới | Cái | 1 | |
| 567 | Phốt trục tua công suất | Thay mới | Cái | 1 | |
| 568 | Ống thủy lực | Thay mới | ống | 6 | |
| 569 | Bạc đạn con lăn chân chống | Thay mới | Cái | 4 | |
| 570 | Bạc thau đuôi cần cẩu | Phục hồi | Cái | 2 | |
| 571 | Bơm cái thủy lực | Thay mới | Cái | 1 | |
| 572 | Đạn mâm quay bàn | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 573 | Bạc đạn ụ quay bàn | Thay mới | Cái | 4 | |
| 574 | Bố hãm cáp cẩu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 575 | Nhớt ben | Thay mới | lít | 80 | |
| 576 | Lọc dầu thủy lực | Thay mới | Cái | 1 | |
| 577 | Cáp cẩu 10 ly chống xoắn | Thay mới | Mét | 100 | |
| 578 | Da ben nâng cần | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 579 | Da ben vô ra cần | Thay mới | Bộ | 3 | |
| 580 | Da ben chân chống | Thay mới | Bộ | 4 | |
| 581 | Phiếp đỡ cần | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 582 | Bơm quay bàn | Phục hồi | cái | 1 | |
| 583 | Bơm cuốn cáp | Phục hồi | cái | 1 | |
| 584 | Phốt công tắc điều khiển | Thay mới | bộ | 1 | |
| 585 | Kiểm định an toàn cẩu | kiểm định | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5466E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.546.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 463.980.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hồ sơ chứng minh là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng,hóa đơn, giấy báo có của ngân hàng để chứng minh công trình đã hoàn tất. Nhà thầu trình hồ sơ gốc để chủ đầu tư đối chiếu khi mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.082.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.165.240.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình sửa chữa | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô, cơ khí động lực phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật sửa chữa | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí ô tô; cơ khí động lực. (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | Phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định. (Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực của nhân sự để chứng minh). Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong việc sửa chữa ô tô. | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ thi công | 3 | Có bằng nghề về cơ khí ô tô, có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm. Đính kèm giấy chứng nhận nghề hoặc bằng cấp bản sao được chứng thực để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn hồ quang | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 2 | Thiết bị hàn cắt gió đá | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 3 | Máy cắt kim loại | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 4 | Máy khoan cần | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 5 | Máy khoan tay | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 6 | Máy mài tay | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 7 | Thiết bị nâng thủy lực | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 8 | Máy ép thủy lực | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 10 | Máy cắt kiểu đĩa xoáy | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 12 | Máy tiện | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 2 |
| 14 | Máy rửa xe | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
| 15 | Kích nâng từ 5 tấn trở lên | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 3 |
| 16 | Dụng cụ tháo lắp | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 6 |
| 17 | Xe cẩu | Đáp ứng theo tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo đáp ứng thực hiện được công việc sửa chữa xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi