Gói thầu: Mua sắm nội thất từ tầng 3 -> tầng 7 trụ sở VCB Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nội thất từ tầng 3 -> tầng 7 trụ sở VCB Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐvà chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 05:09:00 đến ngày 2021-11-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,299,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.288E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau:Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất và quy mô tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất, chủng loại: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất tối thiểu phải có đủ các nội dung công việc như sau: Cung cấp, lắp đặt bộ bàn làm việc, bàn họp, tủ hồ sơ, vách ngăn, ghế sofa, cửa đi, ghế khách hàng.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp:- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về trụ sở hoặc trung tâm, chi nhánh, đại lý của nhà thầu.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng).Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình,hạng mục công trình đưa vào. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nội thất từ tầng 3 -> tầng 7 trụ sở VCB Đà Nẵng Mua sắm nội thất từ tầng 3 -> tầng 7 trụ sở VCB 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐvà chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. .Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E- HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: 140-142 Lê Lợi, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: 140-142 Lê Lợi, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: 140-142 Lê Lợi, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Đà Nẵng; Địa chỉ: 140-142 Lê Lợi, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 2 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 3 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 4 | Tủ tường hành lang | 2,75 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 5 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 24 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 6 | Hộp quảng cáo trên bàn làm việc | 12 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 7 | Bàn TP/PP+ tủ phụ | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 8 | Tủ di động | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 9 | Tủ hồ sơ thấp | 48 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 10 | Tủ hồ sơ thấp 1 | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 11 | Bàn vuông | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 12 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 11,31 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 13 | Ghế khách hàng | 8 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 14 | Kệ hoa kết hợp tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 15 | Decal dán kính | 5 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 16 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 17 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 18 | Tủ hồ sơ thấp | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 19 | Tủ hồ sơ thấp 1 | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 20 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 21 | Bàn sofa tiếp khách | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 22 | Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 23 | Bệ ốp tường sau sofa | 2,75 | Md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 24 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 25 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 6 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 26 | Bàn sofa | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 27 | Tủ cong tường hành lang | 2,88 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 28 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 5 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 29 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 30 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 31 | Tủ hồ sơ thấp | 10 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 32 | Tủ hồ sơ cao | 8 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 33 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 34 | Lật lại cửa đi 2 cánh hiện trạng (1 bộ p.HC, 1 bộ p. Họp) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 35 | Matit, sơn lại cạnh tường 2 bộ cửa hiện trạng | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 36 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 37 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 38 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 39 | Tủ hồ sơ cao | 7 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 40 | Bàn làm việc trưởng phòng | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 41 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 42 | Tủ hồ sơ thấp | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 43 | Tủ hồ sơ thấp 1 | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 44 | Tủ hồ sơ cao | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 45 | Bàn sofa tiếp khách | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 46 | Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 47 | Bệ ốp tường sau sofa | 2,6 | Md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 48 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 49 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 50 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 51 | Tủ cong tường hành lang | 2,88 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 52 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 8 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 53 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 54 | Tủ di động | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 55 | Tủ hồ sơ thấp | 18 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 56 | Tủ hồ sơ cao | 10 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 57 | Bàn họp nhóm | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 58 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 11,26 | M2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 59 | Ghế làm việc | 8 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 60 | Ghế khách hàng | 10 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 61 | Ghế sofa thương hiệu (có tay) | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 62 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 63 | Lật lại cửa đi 2 cánh hiện trạng (1 bộ p.KT, 1 bộ p. kho) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 64 | Matit, sơn lại cạnh tường 2 bộ cửa hiện trạng | 2 | Gói | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 65 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 66 | Tủ hồ sơ cao | 7 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 67 | Bàn họp nhóm | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 68 | Ghế khách hàng | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 69 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 70 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 71 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 72 | Tủ cong tường hành lang | 2,88 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 73 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 18 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 74 | Hộp quảng cáo trên bàn làm việc | 8 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 75 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 3 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 76 | Tủ di động | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 77 | Tủ hồ sơ thấp | 47 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 78 | Tủ hồ sơ cao | 31 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 79 | Bàn tròn | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 80 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 12,22 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 81 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 82 | Ghế khách hàng | 21 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 83 | Ghế sofa thương hiệu (có tay) | 6 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 84 | Bàn sofa | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 85 | Lật lại cửa đi 2 cánh hiện trạng | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 86 | Matit, sơn lại cạnh tường 2 bộ cửa hiện trạng | 2 | Gói | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 87 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 88 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 6 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 89 | Bàn sofa | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 90 | Tủ cong tường hành lang | 2,88 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 91 | Bộ bàn làm việc nhân viên (theo cụm) | 18 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 92 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 57,07 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 93 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 3 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 94 | Tủ di động | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 95 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 96 | Tủ hồ sơ cao | 12 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 97 | Bàn vuông | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 98 | Ghế khách hàng | 6 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 99 | Lật lại cửa đi 2 cánh hiện trạng (1 bộ p. KTNB, 1 bộ p. Truyền Thống) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 100 | Matit, sơn lại cạnh tường 2 bộ cửa hiện trạng | 2 | Gói | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 101 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 6 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 102 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 103 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 104 | Tủ hồ sơ thấp | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 105 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 4,5 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 106 | Ghế khách hàng | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 107 | Ghế sofa thương hiệu (có tay) | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 108 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 109 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 4 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 110 | Bàn TP/PP + tủ phụ | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 111 | Tủ di động | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 112 | Tủ hồ sơ cao | 5 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 113 | Bàn họp nhóm | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 114 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 3,84 | m2 | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 115 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 116 | Ghế khách hàng | 8 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 117 | Ghế sofa thương hiệu (có tay) | 2 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 118 | Bàn sofa | 1 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 119 | Kệ hoa trang trí hành lang | 4 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 120 | Ghế sofa đơn tiếp khách | 6 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 121 | Bàn sofa | 3 | Cái | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 122 | Tủ cong tường hành lang | 2,88 | md | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 123 | Tháo gỡ cửa đi cũ vận chuyển lưu kho (trong phạm vi công trình) | 1 | Trọn gói | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 124 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh (phòng PGĐ tầng 6) | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 125 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh (phòng PGĐ tầng 2, 3) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 126 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở (phòng PGĐ tầng 6) | 1 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở (phòng PGĐ tầng 2, 3) | 2 | Bộ | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | |
| 128 | Tháo gỡ nội thất cũ vận chuyển lưu kho CĐT | 1 | Gói | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu | Chi tiết chương V đính kèm thông báo mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.288E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau:Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất và quy mô tương tựvới gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất, chủng loại: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất tối thiểu phải có đủ các nội dung công việc như sau: Cung cấp, lắp đặt bộ bàn làm việc, bàn họp, tủ hồ sơ, vách ngăn, ghế sofa, cửa đi, ghế khách hàng.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 đồngNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng thỏa thuận liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp:- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về trụ sở hoặc trung tâm, chi nhánh, đại lý của nhà thầu.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng).Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật vàan toàn lao động | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình,hạng mục công trình đưa vào. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mụccông trình đưa vào. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi