Gói thầu: Nâng cấp hệ thống Hội nghị trực tuyến trên địa bàn thành phố Sa Đéc năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống Hội nghị trực tuyến trên địa bàn thành phố Sa Đéc năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách xã, phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 14:06:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị CNTT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Thời hạn bảo trì: Thời hạn bảo trì 04 tháng/1 lần, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Có đại diện luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật kịp thời khi cần thiết (Có thuyết minh trong đó nêu rõ biện pháp xử lý thông tin về sự cố, kèm theo cam kết của nhà thầu về dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thi công lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Văn bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành (có chứng thực);- Hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Có tổi thiểu 01 nhân sự có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống Hội nghị trực tuyến trên địa bàn thành phố Sa Đéc năm 2021. Nâng cấp hệ thống Hội nghị trực tuyến trên địa bàn thành phố Sa Đéc năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách xã, phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV) - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - E-HSDT bắt buộc phải có đầy đủ tài liệu kỹ thuật hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu tại E-HSMT. Nhà thầu ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá chào thầu và phải cam kết: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực sao y Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Tổng giá hàng hóa chào bao gồm các chi phí: vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt, đo kiểm theo quy trình, nghiệm thu và bàn giao tại địa điểm của Văn phòng HĐND&UBND thành phố Sa Đéc, UBND các xã, phường trực thuộc thành phố Sa Đéc và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 hoặc 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Quyết định thành lập Công ty hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được chứng thực. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất với thiết bị hội nghị trực tuyến, trường hợp thiết bị chào thầu không cùng nhà sản xuất với MCU và phần mềm của tỉnh đang sử dụng hiện nay thì nội dung giấy phép bán hàng phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và đảm bảo kết nối thiết bị vào hệ thống hội nghị trực tuyến của tỉnh hiện nay (MCU hiện có của tỉnh là CMS 1000, phần mềm Collaboration Endpoint Software Version 9.1.5 và Webex Room OS của hãng sản xuất Cisco) - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung trong quá trình đánh giá thì được xem là không đáp ứng yêu cầu nội dung này. - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính kèm bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 530 đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 02773.861530 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cisco Room Kit Plus P60 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 2 | Màn hình (tivi) 65 inch | 1 | cái | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 3 | Cisco Webex Desk Camera, Carbon Black - WorldWide (bộ dự phòng) | 2 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 4 | Loa hội nghị kèm Micro (bộ dự phòng) | 2 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 5 | Máy tính Mini (bộ dự phòng)Intel(R) Core(TM) i5 Processor Label,8GB (1X8GB) DDR4 non-ECC Memory,256GB PCIe NVMe Class 35 Solid State Drive,Dell MS116 Wired Mouse Black,Dell Wired Keyboard KB216 English,Windows 10 Pro (64bit) English | 2 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 6 | Loa hộp 30w - trắng | 4 | cái | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 7 | Tăng âm truyền thanh 120w | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 8 | Mixer | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo không dây | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 10 | Máy chủ tọa không dây | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 11 | Máy đại biểu không dây | 7 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 12 | Micro cần dài hội thảo | 8 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 13 | Bộ dẫn truyền tín hiệu | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 14 | Bộ sạc pin cho máy hội thảo | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 15 | Pin Litiun-ion cho máy hội thảo | 8 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 16 | EQ - chống hú | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 17 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 18 | Bản quyền WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NL | 1 | bản quyền | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 19 | WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | bản quyền | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 20 | Tủ chứa thiết bị âm thanh 16U | 1 | cái | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 21 | Dây HDMI 20M | 1 | sợi | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 22 | Dây HDMI 2M | 2 | sợi | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 23 | Chi phí thi công tại hội trường UBND TPSĐ | 1 | lần | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 24 | Cisco Webex Desk Camera, Carbon Black - Worldwide | 9 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 25 | Màn hình (tivi) 65 inch | 9 | cái | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 26 | Loa hội nghị kèm Micro | 9 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 27 | Máy tinh Mini Intel(R) Core (TM) i5 Processor Label ,8GB (1X8GB) DDR4 non-ECC Memory ,256GB PCIe NVMe Class 35 Solid State Drive ,Dell MS116 Wired Mouse Black ,Dell Wired Keyboard KB216 English ,Windows 10 Pro (64bit) English | 9 | bộ | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 28 | Tủ chứa thiết bị hội nghị trực tuyến di động | 9 | cái | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 29 | Dây HDMI 2M | 9 | sợi | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 | ||
| 30 | Chi phí thi công tại phòng họp xã, phường | 9 | lần | Xem Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, mục 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị CNTT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Thời hạn bảo trì: Thời hạn bảo trì 04 tháng/1 lần, được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Có đại diện luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật kịp thời khi cần thiết (Có thuyết minh trong đó nêu rõ biện pháp xử lý thông tin về sự cố, kèm theo cam kết của nhà thầu về dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật thi công lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn vận hành | 4 | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Văn bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành (có chứng thực);- Hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Có tổi thiểu 01 nhân sự có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi