Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 14:38:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,399,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61759996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23519991E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.879.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.464.639.943 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại Mua sắm VTTB phục vụ công tác MĐNM và SCTX năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá. |
| E-CDNT 12.2 | - Chi phí vận chuyển tới địa điểm giao hàng cuối cùng; - Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu; - Chi phí bảo hiểm, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). (theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388 _ Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chì niêm | 377 | Kg | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 2 | Dây chì niêm | 287 | Kg | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 3 | Keo Compound (Tuýp100g) | 174 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 4 | Sứ chằng hạ áp | 129 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 5 | Sứ ống chỉ | 6.800 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 6 | Sứ đứng 24kV - ĐR 600 | 458 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 7 | Sứ đứng 24kV - ĐR 770 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 8 | Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN | 128 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 9 | Ty sứ đứng 24kV - D20 | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 10 | Ty sứ đứng D20- 450mm | 245 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 11 | Ty sứ đứng 36kV - D26 (bọc chì) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 12 | Chân sứ đỉnh cong dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - 24kV | 56 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 13 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - 24kV | 174 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 14 | Khung đỡ (Rack) 1 sứ | 7.600 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 15 | Khung đỡ (Rack) 2 sứ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 16 | Khung đỡ (Rack) 3 sứ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 17 | Khung đỡ (Rack) 4 sứ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 18 | Cosse ép Cu/Al 70mm2 | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 19 | Cosse ép Cu/Al 95mm2 | 287 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 20 | Cosse ép Cu/Al 185mm2 | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 21 | Cosse ép Cu/Al 240mm2 | 38 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 22 | Cosse ép Cu 25mm2 | 650 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 23 | Cosse ép Cu 35mm2 | 610 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 24 | Cosse ép Cu 70mm2 | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 25 | Cosse ép Cu 150mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 26 | Cosse ép Cu 185mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 27 | Cosse ép Cu 240mm2 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 28 | Ống nối ép Cu phi 10 | 7.300 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 29 | Ống ép AC 50 | 670 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 30 | Ống ép AC 70 | 355 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 31 | Ống ép AC 95 | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 32 | Ống ép AC 185 | 34 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 33 | Ống ép AC 240 | 65 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 34 | Ống nối cáp ABC 35mm2 | 79 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 35 | Ống nối cáp ABC 50mm2 | 166 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 36 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | 36 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 37 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | 432 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 38 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | 16.118 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 39 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 mm2 | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 40 | Kẹp WR 259 nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50 | 303 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 41 | Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70 | 542 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 42 | Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 | 590 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 43 | Kẹp AC 50-70 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 44 | Kẹp U bolt 50-70mm2 | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 45 | Kẹp U bolt 70-90mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 46 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN - 1 (4x35-95)mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 47 | Kẹp treo cáp ABC loại KT - 1 (50-70)mm2 | 53 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 48 | Kẹp treo cáp ABC loại KT - 2 (4x95)mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 49 | Giá treo 3 MBA 3x37,5-50kVA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 50 | Giá U đỡ rack L63x63x6 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 51 | Đầu áp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 + 1x70mm2- 0,6/1kV | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 52 | Đầu cáp ngầm 3P 95mm2 (ngoài trời) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 53 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | 540 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 54 | Bát LL bắt LA+FCO | 147 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 55 | Đai thép 10x0.4mm (50m/cuộn) | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 56 | Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn) | 25.326 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 57 | Khoá đai Inox 10x0,4mm | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 58 | Khoá đai Inox 20x0,4mm | 23.943 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 59 | Neo quay | 56 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 60 | Yếm cáp 5/8" | 188 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 61 | Mani F16 | 152 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 62 | Tăng đưa F22 (loại trung) | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 63 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 50mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 64 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 70mm2 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 65 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 95mm2 | 121 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 66 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 120mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 67 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 185mm2 | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 68 | Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 240mm2 | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 69 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 95mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 70 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 120mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 71 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 185mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 72 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 240mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 73 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 70mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 74 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 95mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 75 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 120mm2 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 76 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 185mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 77 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 240mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 78 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 50mm2 | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 79 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 70mm2 | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 80 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 95mm2 | 187 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 81 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 120mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 82 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 150mm2 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 83 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 185mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 84 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 240mm2 | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 85 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 95mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 86 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 185mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 87 | Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 240mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 88 | Băng keo cách điện hạ thế màu đen | 5.285 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 89 | Băng keo cách điện hạ thế màu đỏ | 110 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 90 | Băng keo cách điện hạ thế màu vàng | 110 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 91 | Băng keo cách điện hạ thế màu xanh | 110 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 92 | Băng keo cao thế (25,4mm dài 9,1m/cuộn) | 61 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 93 | Keo dán ống PVC ( 1 tuýp 50g) | 14 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 94 | Ống nhựa tròn PVC 27 | 27.100 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 95 | Ống nhựa tròn PVC 42 | 134 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 96 | Ống nhựa tròn PVC 60 | 160 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 97 | Ống nhựa tròn PVC 90 | 648 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 98 | Ống nhựa tròn PVC 114 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 99 | Ống nhựa HDPE phi 32 màu vàng (che dây chằng, 1 ống = 2m) | 118 | Mét | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 100 | Co L ống nhựa PVC 49 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 101 | Co L ống nhựa PVC 60 | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 102 | Co L ống nhựa PVC 90 | 125 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 103 | Co L ống nhựa PVC 114 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 104 | Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 90 | 147 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 105 | Nắp bịt đầu ống PVC 90 | 187 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 106 | Nắp bịt đầu ống PVC 114 | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 107 | Nắp chụp LA đỏ | 154 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 108 | Nắp chụp LA vàng | 260 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 109 | Nắp chụp LA xanh | 154 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 110 | Nắp chụp LBFCO đỏ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 111 | Nắp chụp LBFCO vàng | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 112 | Nắp chụp LBFCO xanh | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 113 | Nắp chụp kẹp quai 4/0 - hotline vàng | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 114 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu đỏ) | 85 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 115 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu vàng) | 191 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 116 | Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu xanh) | 85 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 117 | Bu lông 1 đầu răng 12x30 | 1.701 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 118 | Bu lông 1 đầu răng 12x100 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 119 | Bu lông 1 đầu răng 14x150 | 3.850 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 120 | Bu lông 1 đầu răng 14x200 | 119 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 121 | Bu lông 1 đầu răng 16x50 | 178 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 122 | Bu lông 1 đầu răng 16x100 | 198 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 123 | Bu lông 1 đầu răng 16x150 | 157 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 124 | Bu lông 1 đầu răng 16x200 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 125 | Bu lông 1 đầu răng 16x250 | 1.356 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 126 | Bu lông 1 đầu răng 16x300 | 745 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 127 | Bu lông 1 đầu răng 16x350 | 508 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 128 | Bu lông 1 đầu răng 16x400 | 225 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 129 | Bu lông 1 đầu răng 16x450 | 9 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 130 | Bu lông 2 đầu răng 16x300 | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 131 | Bu lông 2 đầu răng 16x350 | 243 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 132 | Bu lông 2 đầu răng 16x450 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 133 | Bu lông 2 đầu răng 16x600 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 134 | Bu lông 2 đầu răng 22x650 | 29 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 135 | Bu lông 2 đầu răng 22x850 | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 136 | Bu lông móc 16x300 | 148 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 137 | Bu lông móc 16x400 | 38 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 138 | Bu lông mắt 16x250 | 112 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 139 | Bu lông mắt 16x300 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 140 | Bộ chống chằng hẹp phi 49/40x900+2BL12x60+BL16x250/100 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 141 | Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1200+2BL12x60+BL16x250/100 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 142 | Thanh neo phi 22x2400 (2 đai ốc+LĐV 8x80) | 94 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 143 | Thanh sắt PL 60x6-570 | 20 | Thanh | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 144 | Sắt Potelet V 50x50x5-2m | 1.401 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 145 | Sắt Potelet V 50x50x5-3m | 380 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 146 | Sắt Potelet V 63x63x6-2m | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 147 | Sắt Potelet V 63x63x6-3m | 67 | Cái | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 148 | Đà L63x63x8 - 0,9m - 4 ốp loại A (lắp TU, TI) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 149 | Đà L63x63x8 - 0,9m - 4 ốp loại B (lắp TU, TI) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 150 | Đà L75x75x8-0,8m, 1 ốp (gồm: 1 thanh xà + 1 thanh chống) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 151 | Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 152 | Đà đơn đỡ thẳng XIT L75x75x8-2m (2 ốp) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 153 | Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 154 | Đà đơn đỡ lệch hoàn toàn XIT2 L75x75x8-2m (3 ốp) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 155 | Đà đơn Composite 75x75x6 - 0,8m + thanh chống | 85 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 156 | Đà đơn Composite 75x75x6 - 2,4m + thanh chống | 75 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 157 | Đà tháp đơn U140x58x4.9-3m | 55 | Thanh | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 158 | Đà tháp đơn U140x58x4.9-4m | 4 | Thanh | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá | ||
| 159 | Đà tháp kép U140x58x4.9 - 3m (2 đà + 6 chống) | 64 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61759996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23519991E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.879.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.464.639.943 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi