Gói thầu: Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113182-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20211111079
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 14:38:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,399,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61759996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23519991E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.879.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.464.639.943 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư phụ kiện các loại
Mua sắm VTTB phục vụ công tác MĐNM và SCTX năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được lưu hành tại Việt Nam; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, ... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất; - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do đơn vị thử nghiệm độc lập có chức năng cấp quy định trong phần đặc tính kỹ thuật và tiêu chí đánh giá.
E-CDNT 12.2
- Chi phí vận chuyển tới địa điểm giao hàng cuối cùng; - Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu; - Chi phí bảo hiểm, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). (theo Mẫu số 19 Chương IV)
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang (Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.2210500, Fax: 0297.3871404)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kiên Giang. Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. (Điện thoại: 0297.2210500; Fax: 0297.3871404).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Phòng 306 nhà G, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội – Điện thoại: 1900.6126 - Báo Đấu thầu. Điện thoại: 024.3768.6611 - Ban QLĐT-EVN. Email: [email protected] - Họ và tên: Nguyễn Nhân Tuấn _ Nhân viên phòng Kế hoạch Vật tư _ Công ty Điện lực Kiên Giang. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0918.244388 _ Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chì niêm377KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
2Dây chì niêm287KgDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
3Keo Compound (Tuýp100g)174TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
4Sứ chằng hạ áp129CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
5Sứ ống chỉ6.800CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
6Sứ đứng 24kV - ĐR 600458CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
7Sứ đứng 24kV - ĐR 77015CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
8Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN128CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
9Ty sứ đứng 24kV - D2036CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
10Ty sứ đứng D20- 450mm245CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
11Ty sứ đứng 36kV - D26 (bọc chì)5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
12Chân sứ đỉnh cong dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - 24kV56CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
13Chân sứ đỉnh thẳng dài 870 mm dày 4 ly đầu bọc chì - 24kV174CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
14Khung đỡ (Rack) 1 sứ7.600CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
15Khung đỡ (Rack) 2 sứ5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
16Khung đỡ (Rack) 3 sứ4CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
17Khung đỡ (Rack) 4 sứ5CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
18Cosse ép Cu/Al 70mm213CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
19Cosse ép Cu/Al 95mm2287CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
20Cosse ép Cu/Al 185mm228CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
21Cosse ép Cu/Al 240mm238CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
22Cosse ép Cu 25mm2650CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
23Cosse ép Cu 35mm2610CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
24Cosse ép Cu 70mm262CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
25Cosse ép Cu 150mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
26Cosse ép Cu 185mm218CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
27Cosse ép Cu 240mm240CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
28Ống nối ép Cu phi 107.300CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
29Ống ép AC 50670CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
30Ống ép AC 70355CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
31Ống ép AC 9590CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
32Ống ép AC 18534CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
33Ống ép AC 24065CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
34Ống nối cáp ABC 35mm279CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
35Ống nối cáp ABC 50mm2166CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
36Ống nối cáp ABC 70mm236CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
37Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt)432CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
38Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm216.118CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
39Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 mm2250CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
40Kẹp WR 259 nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50303CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
41Kẹp WR 279 nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70542CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
42Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95590CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
43Kẹp AC 50-7014CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
44Kẹp U bolt 50-70mm284CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
45Kẹp U bolt 70-90mm220CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
46Kẹp ngừng cáp ABC loại KN - 1 (4x35-95)mm230CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
47Kẹp treo cáp ABC loại KT - 1 (50-70)mm253CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
48Kẹp treo cáp ABC loại KT - 2 (4x95)mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
49Giá treo 3 MBA 3x37,5-50kVA1CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
50Giá U đỡ rack L63x63x65CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
51Đầu áp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 + 1x70mm2- 0,6/1kV16BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
52Đầu cáp ngầm 3P 95mm2 (ngoài trời)1BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
53Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)540BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
54Bát LL bắt LA+FCO147CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
55Đai thép 10x0.4mm (50m/cuộn)100MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
56Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)25.326MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
57Khoá đai Inox 10x0,4mm100CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
58Khoá đai Inox 20x0,4mm23.943CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
59Neo quay56CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
60Yếm cáp 5/8"188CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
61Mani F16152CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
62Tăng đưa F22 (loại trung)8CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
63Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 50mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
64Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 70mm29CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
65Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 95mm2121CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
66Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 120mm24CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
67Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 185mm211CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
68Giáp buộc cổ sứ đôi (Dcs: 60-80) cho dây bọc ACX 240mm213CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
69Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 95mm23CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
70Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 120mm23CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
71Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 185mm23CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
72Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 48-58) cho dây bọc ACX 240mm23CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
73Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 70mm26CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
74Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 95mm23CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
75Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 120mm29CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
76Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 185mm212CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
77Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 60-76) cho dây bọc ACX 240mm212CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
78Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 50mm268CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
79Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 70mm268CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
80Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 95mm2187CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
81Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 120mm210CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
82Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 150mm225CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
83Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 185mm220CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
84Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc ACX 240mm235CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
85Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 95mm230CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
86Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 185mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
87Giáp buộc đầu sứ đơn (Dcs: 65-80) cho dây bọc AX 240mm215CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
88Băng keo cách điện hạ thế màu đen5.285CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
89Băng keo cách điện hạ thế màu đỏ110CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
90Băng keo cách điện hạ thế màu vàng110CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
91Băng keo cách điện hạ thế màu xanh110CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
92Băng keo cao thế (25,4mm dài 9,1m/cuộn)61CuộnDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
93Keo dán ống PVC ( 1 tuýp 50g)14TuýpDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
94Ống nhựa tròn PVC 2727.100MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
95Ống nhựa tròn PVC 42134MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
96Ống nhựa tròn PVC 60160MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
97Ống nhựa tròn PVC 90648MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
98Ống nhựa tròn PVC 11420MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
99Ống nhựa HDPE phi 32 màu vàng (che dây chằng, 1 ống = 2m)118MétDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
100Co L ống nhựa PVC 4950CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
101Co L ống nhựa PVC 6013CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
102Co L ống nhựa PVC 90125CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
103Co L ống nhựa PVC 11410CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
104Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 90147CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
105Nắp bịt đầu ống PVC 90187CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
106Nắp bịt đầu ống PVC 1147CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
107Nắp chụp LA đỏ154CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
108Nắp chụp LA vàng260CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
109Nắp chụp LA xanh154CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
110Nắp chụp LBFCO đỏ20CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
111Nắp chụp LBFCO vàng20CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
112Nắp chụp LBFCO xanh20CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
113Nắp chụp kẹp quai 4/0 - hotline vàng90CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
114Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu đỏ)85CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
115Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu vàng)191CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
116Nắp chụp sứ cao MBA (dây đứng) (màu xanh)85CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
117Bu lông 1 đầu răng 12x301.701BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
118Bu lông 1 đầu răng 12x10012BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
119Bu lông 1 đầu răng 14x1503.850BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
120Bu lông 1 đầu răng 14x200119BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
121Bu lông 1 đầu răng 16x50178BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
122Bu lông 1 đầu răng 16x100198BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
123Bu lông 1 đầu răng 16x150157BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
124Bu lông 1 đầu răng 16x20060BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
125Bu lông 1 đầu răng 16x2501.356BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
126Bu lông 1 đầu răng 16x300745BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
127Bu lông 1 đầu răng 16x350508BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
128Bu lông 1 đầu răng 16x400225BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
129Bu lông 1 đầu răng 16x4509BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
130Bu lông 2 đầu răng 16x30036BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
131Bu lông 2 đầu răng 16x350243BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
132Bu lông 2 đầu răng 16x4508BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
133Bu lông 2 đầu răng 16x6008BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
134Bu lông 2 đầu răng 22x65029BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
135Bu lông 2 đầu răng 22x85039BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
136Bu lông móc 16x300148BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
137Bu lông móc 16x40038BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
138Bu lông mắt 16x250112BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
139Bu lông mắt 16x30010BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
140Bộ chống chằng hẹp phi 49/40x900+2BL12x60+BL16x250/1002BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
141Bộ chống chằng hẹp phi 60/50x1200+2BL12x60+BL16x250/1007BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
142Thanh neo phi 22x2400 (2 đai ốc+LĐV 8x80)94BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
143Thanh sắt PL 60x6-57020ThanhDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
144Sắt Potelet V 50x50x5-2m1.401CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
145Sắt Potelet V 50x50x5-3m380CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
146Sắt Potelet V 63x63x6-2m10CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
147Sắt Potelet V 63x63x6-3m67CáiDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
148Đà L63x63x8 - 0,9m - 4 ốp loại A (lắp TU, TI)6BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
149Đà L63x63x8 - 0,9m - 4 ốp loại B (lắp TU, TI)6BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
150Đà L75x75x8-0,8m, 1 ốp (gồm: 1 thanh xà + 1 thanh chống)15BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
151Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)21BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
152Đà đơn đỡ thẳng XIT L75x75x8-2m (2 ốp)11BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
153Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)10BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
154Đà đơn đỡ lệch hoàn toàn XIT2 L75x75x8-2m (3 ốp)3BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
155Đà đơn Composite 75x75x6 - 0,8m + thanh chống85BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
156Đà đơn Composite 75x75x6 - 2,4m + thanh chống75BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
157Đà tháp đơn U140x58x4.9-3m55ThanhDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
158Đà tháp đơn U140x58x4.9-4m4ThanhDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
159Đà tháp kép U140x58x4.9 - 3m (2 đà + 6 chống)64BộDẫn chiếu đến Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61759996E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23519991E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.879.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.464.639.943 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu Nhà thầu phải tiến hành bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->