Gói thầu: Mua sắm, sữa chữa doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sữa chữa doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 17:25:00 đến ngày 2021-11-16 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng sản xuất đồ gỗ- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng. + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu + Bản sao công chứng hoặc chứng thực thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có xưởng gia công sản xuất đồ gỗ tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sữa chữa doanh cụ Mua sắm, sửa chữa doanh cụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư, thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại địa bàn TP Vũng Tàu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Địa chỉ: Số 879 đường 30/4, phường 11, TP.Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đỗ Mạnh Hùng, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: : Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0974.151.911 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ kệ gỗ đựng vật chất | 3 | cái | Phủ bì rộng 1,8m; cao 1,8m; sâu 0,6m.+ Các chi tiết chính: Khung, cánh, hồi tủ, bệ, đình tủ,… được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Các chi tiết phụ: Ván ngăn đợt tủ, ván ngăn buồng và ngăn kéo, tấm bưng hậu tủ, thang hồi tủ, thang cánh tủ, thanh bắt ray trượt ngăn kéo, thanh ốp góc chân bệ, khung và đáy ngăn kéo được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Hồi tủ pa nô huỳnh được làm liền tấm không ghép;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, bu lông, đai ốc, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 2 | Tủ sách thư viện | 1 | cái | Phủ bì rộng 3m; cao 2,0 m; sâu 0,60m.+ Các chi tiết chính: Khung, hồi tủ, bệ, đình tủ,… được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu). + Các chi tiết phụ: Ván ngăn đợt tủ, ván ngăn buồng và tấm bưng hậu tủ, thang hồi tủ, thanh ốp góc chân bệ, được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu).+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, bu lông, đai ốc, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 3 | Bục phát biểu | 1 | cái | Phủ bì: Dài 1,2 m; Rộng 0,75 m; cao 1,4 m;+ Các chi tiết chính: Khung, mặt,... được sản xuất bằng gỗ nhóm IV+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, ke sắt, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu nâu sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 4 | Bàn đại biểu hội trường | 2 | cái | Phủ bì: Dài 2,0m; Rộng 0,6m; cao 0,8m;+ Các chi tiết chính: Khung, mặt,... được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, ke sắt, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 5 | Ghế thành viên | 25 | cái | Cao tựa 1,15m; rộng mặt ghế 0,65m x 0,52m; màu nâu+ Toàn bộ các chi tiết của ghế được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Mặt ghế được làm liền tấm;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít,…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu nâu, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 6 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Cao tựa 1,35m; rộng mặt ghế 0,8mx0,8m; màu nâu+ Toàn bộ các chi tiết của ghế được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Mặt ghế được làm liền tấm;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít,…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu nâu, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 7 | Bàn ghế uống nước 6 người | 1 | bộ | Kích thước phủ bì rộng 0,8m; cao 0,75 m; dài 1,4m. Toàn bộ vật liệu làm bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, ke sắt, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 8 | Ghế chỉ huy phòng, ban | 20 | cái | Cao 1,2m; Rộng mặt ghế: 0,75m; Cao mặt ghế 0,5m. Màu cánh gián sáng+ Toàn bộ các chi tiết của ghế được sản xuất bằng gỗ nhóm VI (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Mặt ghế được làm liền tấm;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít,…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 9 | Tủ tài liệu 4 buồng | 10 | cái | Kích thước phủ bì dài 2,15m; cao 2,2 m, sâu 0,55m+ Các chi tiết chính: Khung, mặt, hộc tủ, ,… được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Các chi tiết phụ: Ván ngăn đợt tủ, ván ngăn buồng và ngăn kéo, tấm bưng hậu ray trượt ngăn kéo, thanh ốp góc chân bệ, khung và đáy ngăn kéo được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Kính dày 5mm, mài vát cạnh+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Cánh tủ, hồi tủ pa nô huỳnh được làm liền tấm không ghép;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, ke sắt, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 10 | Tủ tài liệu 3 buồng | 15 | cái | Kích thước phủ bì dài 1,80m; cao 2,2 m, sâu 0,55m+ Các chi tiết chính: Khung, mặt, hộc tủ, ,… được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Các chi tiết phụ: Ván ngăn đợt tủ, ván ngăn buồng và ngăn kéo, tấm bưng hậu ray trượt ngăn kéo, thanh ốp góc chân bệ, khung và đáy ngăn kéo được sản xuất bằng gỗ nhóm IV (Sồi nhập khẩu);+ Kính dày 5mm, mài vát cạnh+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Cánh tủ, hồi tủ pa nô huỳnh được làm liền tấm không ghép;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, ke sắt, bản lề…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 11 | Ghế tựa gỗ | 38 | cái | Cao tựa 1,08m; rộng mặt ghế 0,45m; cao mặt ghế 0,45m; màu nâu.+ Toàn bộ các chi tiết của ghế được sản xuất bằng gỗ nhóm VI (Sồi nhập khẩu);+ Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối mọt, sấy kỹ theo quy định, đảm bảo không bị nứt, cong vênh…+ Mặt ghế được làm liền tấm;+ Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít,…+ Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bên ngoài sơn 04 nước, bên trong sơn 02 nước. | ||
| 12 | Sửa chữa giường gỗ 1m | 55 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 13 | Sửa chữa giường gỗ 1,2m | 60 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 14 | Sửa chữa tủ áo 2 buồng | 52 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 15 | Sửa chữa ghế 3 nan | 90 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 16 | Sửa chữa bàn làm việc trợ lý | 30 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 17 | Sửa chữa bàn hội trường | 55 | cái | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước | ||
| 18 | Sửa chữa bàn ghế giao ban cấp phòng | 6 | bộ | Sửa chữa, thay thế các chi tiết bị hư hỏng, sơn PU màu cánh gián 04 nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng sản xuất đồ gỗ- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng. + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu + Bản sao công chứng hoặc chứng thực thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có xưởng gia công sản xuất đồ gỗ tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi