Gói thầu: In ấn hồ sơ biểu mẫu, tài liệu truyền thông năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ biểu mẫu, tài liệu truyền thông năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021; Nguồn thu dịch vụ; Nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:22:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,956,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.956.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.086.950VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Thiết kế và in ấn tài liệu. Tổng các hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản sau: Tờ gấp; Áp phích; Sổ sách; Pano. - Để chứng minh Nhà thầu đã từng thực hiện các sản phẩm của Hợp đồng tương tự đúng đặc tính kỹ thuật như trong Hợp đồng và đạt chất lượng thì Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Chủ đầu tư các sản phẩm của Hợp đồng tương tự cho Chủ đầu tư trong vòng 72 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu). - Lưu ý: Nhà thầu có trách nhiệm tự theo dõi tình trạng vận đơn của mình nếu nhận thấy tình trạng vận đơn trễ so với thời gian quy định nộp theo E-HSMT thì nhà thầu có thể liên hệ và có công văn xin gia hạn thời gian nộp (kèm theo giấy tờ chứng minh là đã gửi cho bên mời thầu trong thời gian quy định trong E-HSMT). Khi đó Bên mời thầu cho phép nhà thầu nộp muộn hơn nhưng không quá 12 giờ kể từ khi kết thúc thời gian nộp file mềm và bản in màu các ấn phẩm theo E-HSMT. Không giải quyết trường hợp nhà thầu liên hệ và có công văn xin gia hạn đến sau 72 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với Pano thì Nhà thầu đính kèm E-HSDT hình ảnh lắp đặt Pano thực tế. - Nếu nhà thầu nào nộp sau thời gian quy định nêu trên sẽ không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu E – HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập nội dung hình ảnh và morat tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, Ngữ văn, Ngôn ngữ học.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật, Mỹ thuật công nghiệp.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn hồ sơ biểu mẫu, tài liệu truyền thông năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật In ấn hồ sơ biểu mẫu, tài liệu truyền thông năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021; Nguồn thu dịch vụ; Nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chức năng kinh doanh phù hợp với nội dung thực hiện của gói thầu đang xét. - Có các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh An Giang
- Địa chỉ: 28 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Số điện thoại: 02963.920.002
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh An Giang - Địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang - Địa chỉ: 93 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh An Giang - Địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Poster sàng lọc bệnh phổi mãn tính, hen phế quản | Mục 2 Chương V | Tờ | 612 | |
| 2 | Quạt PP (in trực tiếp cán nhựa) | Mục 2 Chương V | Cái | 10.000 | |
| 3 | Methadone liều thuốc vàng cho người nghiện Heroin | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 4 | Làm thế nào để biết bị nhiễm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 5 | Thuốc ARV nguồn sống cho người nhiễm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 6 | Bao cao su biện pháp tốt nhất phòng nhiễm HIV qua đường tình dục | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 7 | Dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 8 | Những điều cần biết về HIV/AIDS | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 9 | Người nhiễm HIV/AIDS và BHYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 10 | Bạn biết gì về điều trị dự phòng trước phơi nhiễm HIV? | Mục 2 Chương V | Tờ | 11.000 | |
| 11 | Áp phích dự phòng trước phơi nhiễm Prep | Mục 2 Chương V | Tờ | 100 | |
| 12 | Áp phích điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế methadone | Mục 2 Chương V | Tờ | 100 | |
| 13 | Sổ ghi chép tuyên truyền viên đồng đẳng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 1.500 | |
| 14 | Đơn thuốc MMT | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 15 | Thẻ bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 16 | Bìa hồ sơ | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Phiếu xét nghiệm lao tiềm ẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 18 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 19 | Cam kết tham gia giám sát bệnh nhân lao (dùng cho GSV2 là người thân của bệnh nhân) | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 20 | Phiếu điều trị có kiểm soát | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 21 | Phiếu điều trị Lao tiềm ẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 22 | Phiếu điều trị bệnh nhân lao kháng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 250 | |
| 23 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 24 | Biên bản hội chẩn chẩn đoán – Điều trị bệnh nhân lao | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 25 | Bảng kiểm giám sát hoạt động chống lao tuyến xã | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 26 | Giám sát hoạt động lao kháng thuốc tại xã và nhà bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 27 | Phiếu thử test Streptomycine | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 28 | Phiếu bệnh lý | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 29 | Phiếu cam kết điều trị lao kháng | Mục 2 Chương V | Tờ | 300 | |
| 30 | Phiếu phát thuốc lao kháng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 31 | Phiếu phát thuốc chương trình lao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 32 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc chương trình chống lao kháng thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 14 | |
| 33 | Sổ nhập – xuất thuốc – VTTH – Trang thiết bị | Mục 2 Chương V | Cuốn | 28 | |
| 34 | Sổ khám bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 35 | Sổ xét nghiệm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 36 | Sổ khám phát hiện tuyến xã | Mục 2 Chương V | Cuốn | 157 | |
| 37 | Sổ điều trị ngoại trú lao kháng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 38 | Sổ tiêm, đọc Mantuox | Mục 2 Chương V | Cuốn | 28 | |
| 39 | Sổ đăng ký quản lý lao tuyến huyện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 28 | |
| 40 | Sổ quản lý lao tiềm ẩn tuyến huyện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 28 | |
| 41 | Sổ khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (kèm theo mẫu) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 16.000 | |
| 42 | Áp phích 5K | Mục 2 Chương V | Tờ | 700 | |
| 43 | Áp phích hướng dẫn vệ sinh môi trường khử khuẩn trong trường học | Mục 2 Chương V | Tờ | 700 | |
| 44 | Sổ TDBM & TE | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50.000 | |
| 45 | Mẫu phúc tra, kiểm tra cuối năm | Mục 2 Chương V | Bộ | 22 | |
| 46 | Tờ bướm khổ A4 | Mục 2 Chương V | Tờ | 73.000 | |
| 47 | Áp phích giấy khổ A1 | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 48 | Tờ bướm khổ A4, 2 mặt | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 49 | Pano, kích thước 2m x 3m | Mục 2 Chương V | Cái | 13 | |
| 50 | Băng drol, kích thước 0,8m x 3m | Mục 2 Chương V | Tấm | 170 | |
| 51 | Phiếu chi nhận dịch vụ | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 52 | Bao thư lớn | Mục 2 Chương V | Cái | 1.000 | |
| 53 | Bao thư trung | Mục 2 Chương V | Cái | 3.000 | |
| 54 | Bao thư nhỏ | Mục 2 Chương V | Cái | 2.500 | |
| 55 | Lý Lịch máy | Mục 2 Chương V | Sổ | 1.000 | |
| 56 | Công lệnh | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.200 | |
| 57 | Phiếu kiểm kê | Mục 2 Chương V | Phiếu | 3.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.169565E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.086.950VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là816.956.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 245.086.950VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Thiết kế và in ấn tài liệu. Tổng các hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục cơ bản sau: Tờ gấp; Áp phích; Sổ sách; Pano. - Để chứng minh Nhà thầu đã từng thực hiện các sản phẩm của Hợp đồng tương tự đúng đặc tính kỹ thuật như trong Hợp đồng và đạt chất lượng thì Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho Chủ đầu tư các sản phẩm của Hợp đồng tương tự cho Chủ đầu tư trong vòng 72 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu). - Lưu ý: Nhà thầu có trách nhiệm tự theo dõi tình trạng vận đơn của mình nếu nhận thấy tình trạng vận đơn trễ so với thời gian quy định nộp theo E-HSMT thì nhà thầu có thể liên hệ và có công văn xin gia hạn thời gian nộp (kèm theo giấy tờ chứng minh là đã gửi cho bên mời thầu trong thời gian quy định trong E-HSMT). Khi đó Bên mời thầu cho phép nhà thầu nộp muộn hơn nhưng không quá 12 giờ kể từ khi kết thúc thời gian nộp file mềm và bản in màu các ấn phẩm theo E-HSMT. Không giải quyết trường hợp nhà thầu liên hệ và có công văn xin gia hạn đến sau 72 giờ (kể từ thời điểm đóng thầu)- Đối với Pano thì Nhà thầu đính kèm E-HSDT hình ảnh lắp đặt Pano thực tế. - Nếu nhà thầu nào nộp sau thời gian quy định nêu trên sẽ không hợp lệ và không đáp ứng yêu cầu E – HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập nội dung hình ảnh và morat tài liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí, Ngữ văn, Ngôn ngữ học.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 3 | 1 |
| 2 | Thiết kế mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật, Mỹ thuật công nghiệp.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh.Nhà thầu đính kèm E-HSDT Bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi