Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120816-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1
Số hiệu KHLCNT 20211120689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 15:53:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,911,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3775561E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107.000.000.000 (Một trăm linh bẩy tỷ đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng cầu/đường hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về:
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5,0m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14 kW đến 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn, kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2.7kW
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 10
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 10T đến 20T
- Số lượng tối thiểu 10
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc >=9T
- Số lượng tối thiểu 8
20-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc >=16T
- Số lượng tối thiểu 8
21-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 6T đến 8T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải >= 50 m3/ giờ
- Số lượng tối thiểu 3
27-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 8T đến 16T
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1
Tuyến đường từ Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang đi Mỹ Hà
570 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đông Á. - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông vần tải tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Phó Giám đốc phụ trách: Trần Công Tưởng; ĐT: 0985836562
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ông Mai Thế Anh - ĐT: 0983.770.215. - Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Ông Mai Văn Toàn - ĐT: 0981 363 386. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Phần nền đường
C Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMục IV Chương V trong E-HSMT432,954m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMục IV Chương V trong E-HSMT686,6935m3
D Đào nền, khuôn đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT6.170,3601m3
E Đào rãnh, đào cấp
1Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT2.636,7697m3
F Đào đất không thích hợp
1Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IMục IV Chương V trong E-HSMT131.247,5723m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT21.674,7999m3
3Đào kết cấu mặt đường cũMục IV Chương V trong E-HSMT918,5243m3
4Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy đầm 25TMục IV Chương V trong E-HSMT88.053,409m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT10.633,4667m3
6Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 bằng máy đầm 25TMục IV Chương V trong E-HSMT385.959,6322m3
7Xáo xới nền đườngMục IV Chương V trong E-HSMT6.798,3265m3
8Lu lèn nền đường xáo xới K95Mục IV Chương V trong E-HSMT6.798,3265m3
G Gia cố mái taluy "-" bằng tấm ốp kín
1Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT33,2358m3
2Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT2,1774Tấn
3Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT315,314m2
4Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục IV Chương V trong E-HSMT4.261CK
5Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT1,0653m3
6Vữa xi măng 10Mpa dày 3cmMục IV Chương V trong E-HSMT716,3204m2
7Ni lông lótMục IV Chương V trong E-HSMT716,3204m2
8Bê tông M250# móng bằng máy trộnMục IV Chương V trong E-HSMT19,0409m3
9Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT2,031Tấn
10Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT253,8782m2
11Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT2,8561m3
12Đào móng bằng thủ công đất C3Mục IV Chương V trong E-HSMT11,4245m3
13Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT0,0555m3
14Thép D32Mục IV Chương V trong E-HSMT0,7007Tấn
15Mạ kẽmMục IV Chương V trong E-HSMT0,7007Tấn
16Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT135,91m3
17Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT20,6568m3
18Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT441,6206m2
19Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục IV Chương V trong E-HSMT506,6352m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục IV Chương V trong E-HSMT117,06451m3
21Đá hộc xếp khanMục IV Chương V trong E-HSMT122,5972m3
22Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT10,51131m3
23Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT8,2689m3
24Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT255,2704m3
H Gia cố mái taluy "-" bằng bê tông xi măng lưới thép
1Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT1.190,1391m3
2Lưới thép B40Mục IV Chương V trong E-HSMT7.934,26m2
3Ni lông lótMục IV Chương V trong E-HSMT7.934,26m2
4Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT527,46251m3
5Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT80,1743m3
6Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT1.714,0421m2
7Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT568,16m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục IV Chương V trong E-HSMT1.101,7841m3
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Mục IV Chương V trong E-HSMT1.8921m
10Vải địa kỹ thuật 12 KN/mMục IV Chương V trong E-HSMT4.775,6108m2
11Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT315,491m3
I Bờ vây ngăn nước phục vụ thi công
1Đắp đất bằng máy đầm K90Mục IV Chương V trong E-HSMT2.868,631m3
2Thanh thải bờ vâyMục IV Chương V trong E-HSMT956,21m
J Cọc ván thép Larsen IV, L=9.00m, đóng vào đất C2 5.30m
1Vật liệu cọc ván thép thi côngMục IV Chương V trong E-HSMT3.825m
2Ép cọc ván thép trên cạn (Phần ngập đất)Mục IV Chương V trong E-HSMT2.252,5m
3Ép cọc ván thép trên cạn (Phần không ngập đất) x0,75Mục IV Chương V trong E-HSMT1.572,5m
4Nhổ cọc ván thépMục IV Chương V trong E-HSMT2.252,5m
K Phần mặt đường
1Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmMục IV Chương V trong E-HSMT185.353,7975m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục IV Chương V trong E-HSMT185.353,7975m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục IV Chương V trong E-HSMT183.387,1863m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục IV Chương V trong E-HSMT183.387,1863m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mục IV Chương V trong E-HSMT28.307,1587m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Mục IV Chương V trong E-HSMT55.314,4337m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Bù vênhMục IV Chương V trong E-HSMT1.346,1486m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) Bù vênhMục IV Chương V trong E-HSMT2,3929m3
9Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm Bù vênhMục IV Chương V trong E-HSMT275,859m2
10Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Bù vênhMục IV Chương V trong E-HSMT1.886,9761m2
11Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn cự ly 21 KmMục IV Chương V trong E-HSMT53.290,8802Tấn
12Đào kết cấu mặt đường cũMục IV Chương V trong E-HSMT47,9332m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) hoàn trảMục IV Chương V trong E-HSMT47,9332m3
L Điều phối đất
1Vận chuyển đất đến bãi đổ 1 KmMục IV Chương V trong E-HSMT178.134,6871m3
2VL Đất đắp K95Mục IV Chương V trong E-HSMT419.724,1561m3
3VL Đất đắp K98Mục IV Chương V trong E-HSMT102.141,9545m3
M VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
N Nền đường
1Đắp đất bằng máy đầm K90Mục IV Chương V trong E-HSMT1.316,3641m3
2Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 bằng máy đầm 25TMục IV Chương V trong E-HSMT907,1985m3
O Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS1
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục IV Chương V trong E-HSMT3.844,55m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục IV Chương V trong E-HSMT3.844,55m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mục IV Chương V trong E-HSMT561,6452m3
P Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS2
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMục IV Chương V trong E-HSMT1.330,12m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục IV Chương V trong E-HSMT1.330,12m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mục IV Chương V trong E-HSMT199,518m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Bù vênhMục IV Chương V trong E-HSMT106,4096m3
Q Vận chuyển BTN
1Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn cự ly 21 KmMục IV Chương V trong E-HSMT860,0302Tấn
R CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
S Cống tròn D1500
1Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,5m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT22ống
2Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,0m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT2ống
3Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,5m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT2ống
4Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT0,242m3
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmMục IV Chương V trong E-HSMT22mối nối
6Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT239,191 m2
7Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1500 mm B=38cmMục IV Chương V trong E-HSMT42cái
8Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT34,1907m3
9Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT34,6754m3
10Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT58,33371m3
11Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT116,6297m2
12Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT103,617m2
13Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT9,6743m3
14Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT79,68071m3
15Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT31,8723m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT269,9745m3
17Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT25,8948m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục IV Chương V trong E-HSMT16,53181m3
19Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT365,3107m3
T Cống tròn D1000 (các cống có chiều cao đắp H ≤ 4.00m)
1Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT255ống
2Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,0m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT6ống
3Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1,5m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT22ống
4Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT1,694m3
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMục IV Chương V trong E-HSMT242mối nối
6Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT1.739,3071 m2
7Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm B=27Mục IV Chương V trong E-HSMT462cái
8Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT193,8195m3
9Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT164,3495m3
10Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT390,97351m3
11Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT638,561m2
12Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT902,03m2
13Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT86,0589m3
14Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT459,69681m3
15Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT180,4137m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT1.854,1928m3
17Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT1.325,7084m3
18Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT1.635,1642m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT1,0877m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT4,9441 m2
21Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT0,7694m3
22Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT0,927m2
23Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT0,5129m3
U Cống tròn D1000 (các cống có chiều cao đắp H ≤ 4.00m)
1Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1m (ống cống tính riêng)Mục IV Chương V trong E-HSMT132ống
2Bê tông M300 ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT55,44m3
3Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT1.052,04m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT6,1974Tấn
5Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT53,34m3
6Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT1.012,191 m2
7Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm (khối móng tính riêng)Mục IV Chương V trong E-HSMT76cái
8Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT43,32m3
9Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT361,76m2
10Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT1,3004Tấn
11Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT0,2402Tấn
12Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm (khối móng tính riêng)Mục IV Chương V trong E-HSMT8cái
13Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT3,04m3
14Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT25,12m2
15Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,0989Tấn
16Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT0,0253Tấn
17Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT14,7405m3
18Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT20,1846m3
19Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT50,2531m3
20Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT78,31m2
21Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT118,425m2
22Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT11,483m3
23Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT57,34971m3
24Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT31,7399m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT202,14m3
26Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT162,5593m3
V Cống hộp BxH=0,8x0.8m
1Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 0,8x0,8m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT119m
2Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT19m3
3Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,6954Tấn
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT2,1612Tấn
5Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT7,6m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT95CK
7Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT1,188m3
8Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,0475Tấn
9Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT0,1132Tấn
10Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT4m2
11Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT4CK
12Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT0,432m3
13Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT0,7561m3
14Cốt thép móng cống đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT0,0832Tấn
15Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT360,35731 m2
16Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT11,9048m3
17Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT23,78m3
18Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT1,3908Tấn
19Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT66,12m2
20Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT58CK
21Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT3,78m3
22Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,2352Tấn
23Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT14m2
24Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT13,16CK
25Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT28,2949m3
26Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT55,9261m3
27Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT144,6588m2
28Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT165,69m2
29Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT9,144m3
30Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT44,047m3
31Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT146,8235m3
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT21,3136m3
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT96,881 m2
34Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT15,1548m3
35Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT20,76m2
36Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT10,1032m3
W Cống hộp BxH=1.00x1.00m
1Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,0x1,0m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT245m
2Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT83,6m3
3Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT3,0598Tấn
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT9,5095Tấn
5Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT33,44m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT418CK
7Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT9,988m3
8Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT1.051,4581 m2
9Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT67,84m3
10Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT4,1216Tấn
11Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT166,4m2
12Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT128CK
13Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT37,5795m3
14Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT53,3735m3
15Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT119,20391m3
16Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT227,5155m2
17Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT252,775m2
18Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT20,25m3
19Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT40,99571m3
20Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT16,3983m3
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT1.286,1743m3
22Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT485,7659m3
23Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT1.619,2195m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT17,9942m3
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT81,7921 m2
26Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT12,7289m3
27Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT15,336m2
28Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT8,4859m3
X Cống hộp BxH=1.25x1.25m
1Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,25x1,25m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT30m
2Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT10,4m3
3Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,3806Tấn
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT1,183Tấn
5Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT4,16m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT52CK
7Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT1,8928m3
8Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT156,84841 m2
9Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT5,3812m3
10Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT10,032m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,4771Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT16m2
13Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT16CK
14Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT11,4734m3
15Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT19,641m3
16Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT45,5608m2
17Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT32,26m2
18Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT3,208m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT69,4373m3
20Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT61,596m3
21Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT240,3986m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT2,64m3
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT121 m2
24Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT1,719m3
25Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT1,8m2
26Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT1,146m3
Y Cống hộp BxH=2x2m
1Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 2,0x2,0m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT31m
2Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT9,6m3
3Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,3514Tấn
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT1,092Tấn
5Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT3,84m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT48CK
7Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT2,523m3
8Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT217,62881 m2
9Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT7,6888m3
10Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT3,2m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,453Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT16m2
13Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT16CK
14Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,402m3
15Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,0569Tấn
16Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT2,01m2
17Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT3CK
18Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT34,7323m3
19Bê tông M200# móngMục IV Chương V trong E-HSMT46,3491m3
20Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT107,614m2
21Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT71,46m2
22Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT8,133m3
23Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT45,58121m3
24Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT15,3755m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT303,0988m3
26Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT61,614m3
27Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT562,1499m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT19,536m3
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT59,21 m2
30Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT6,864m3
31Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT4,8m2
32Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT4,576m3
Z Cống hộp BxH=2x(1.50x1.50)m
1Lắp đặt cống hộp đôi, quy cách ống: 2 (1500x1500)mm (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT17m
2Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT10,4m3
3Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,0634Tấn
4Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT1,2207Tấn
5Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT31,2m2
6Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT26CK
7Vữa xi măng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT1,424m3
8Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT128,83911 m2
9Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT6,1895m3
10Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT4,1m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,2454Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT10m2
13Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT10CK
14Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT34,6754m3
15Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT60,60891m3
16Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT36,9687m2
17Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT41,8485m2
18Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT24,36m3
19Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT27,38791m3
20Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT10,9551m3
21Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT28,4867m2
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục IV Chương V trong E-HSMT62,4617m3
23Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT24,36m3
24Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT219,2238m3
AA Cống đổ tại chỗ
1Bê tông M300 thân cống hình hộp đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT193,1158m3
2Bê tông đệm móng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT29,26751m3
3Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT29,2675m3
4Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤10mmMục IV Chương V trong E-HSMT0,5891 Tấn
5Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMục IV Chương V trong E-HSMT18,09711 Tấn
6Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT1.033,4252m2
7Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT297,06251 m2
8Bê tông M300# bản dẫnMục IV Chương V trong E-HSMT9,211m3
9Bê tông đệm móng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT2,36611m3
10Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT2,3661m3
11Cốt thép bản dẫn DMục IV Chương V trong E-HSMT1,7904Tấn
12Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT6,97m2
13Bê tông M250# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT43,673m3
14Cốt thép tường chắn D Mục IV Chương V trong E-HSMT0,0261 Tấn
15Cốt thép tường chắn D Mục IV Chương V trong E-HSMT3,04521 Tấn
16Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT140,7488m2
17Quét nhựa đường nóngMục IV Chương V trong E-HSMT58,5061 m2
AB Sân cống
1Bê tông M250# sân cốngMục IV Chương V trong E-HSMT21,14451m3
2Bê tông đệm móng M100#Mục IV Chương V trong E-HSMT8,78971m3
3Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT8,7897m3
4Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT2,0561Tấn
5Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT21,1698m2
6Tấm ngăn nướcMục IV Chương V trong E-HSMT58,45m2
7Vật liệu chèn khe bằng Mastic bitumMục IV Chương V trong E-HSMT3,3616m
8VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa)Mục IV Chương V trong E-HSMT3,3616m2
9Thép mạ kẽm D25, L=1mMục IV Chương V trong E-HSMT547,1816kg
10Ống nhựa D35Mục IV Chương V trong E-HSMT1421m
AC Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT220,327m3
2Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT184,47m3
3Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (cống tạm) Khấu hao 50%Mục IV Chương V trong E-HSMT20ống
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT331,255m3
5Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT266,75m3
6Đắp đá thải bằng máy ủiMục IV Chương V trong E-HSMT77,925m3
7Thanh thải đá bờ vâyMục IV Chương V trong E-HSMT77,925m3
8Đào mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT378,8288m3
9Đắp đất bằng máy đầm K90Mục IV Chương V trong E-HSMT378,82881m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục IV Chương V trong E-HSMT12,392m3
AD Phụ trợ thi công (phục vụ thi công 1.5 tháng)
1Khấu hao hệ đà giáo thép thi côngMục IV Chương V trong E-HSMT22,169Tấn
2Sản xuất hệ đà giáo thép thi côngMục IV Chương V trong E-HSMT22,169Tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công trên cạnMục IV Chương V trong E-HSMT22,169Tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công trên cạnMục IV Chương V trong E-HSMT22,169Tấn
AE THOÁT NƯỚC DỌC
AF Rãnh dọc B=60cm, không chịu lực
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT727,841m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT3.308,36841 m2
3Bê tông M250# xà mũ rãnhMục IV Chương V trong E-HSMT162,01431m3
4Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT7,5915Tấn
5Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT2.360,7798m2
6Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT437,43861m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT694,347m2
8Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT291,6257m3
9Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT178,542m3
10Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT17,4651Tấn
11Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,3031m2
12Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT2.289CK
AG Rãnh dọc B=60cm, chịu lực
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT146,7892m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT458,71641 m2
3Bê tông M250# xà mũ rãnhMục IV Chương V trong E-HSMT60,01991m3
4Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT6,201Tấn
5Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT620,1036m2
6Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT83,82881m3
7Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT114,834m2
8Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT55,8859m3
9Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT56,85m3
10Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT3,0889Tấn
11Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT15,2927Tấn
12Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT234,98m2
13Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT379CK
AH Hố thu nước
1Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT202,6845m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT444,6841 m2
3Bê tông M250# xà mũ rãnhMục IV Chương V trong E-HSMT20,24781m3
4Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT0,489Tấn
5Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT227,7882m2
6Bê tông M250# xà mũ rãnhMục IV Chương V trong E-HSMT6,4971m3
7Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT0,2284Tấn
8Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT86,1564m2
9Bê tông M250# xà mũ rãnhMục IV Chương V trong E-HSMT1,79381m3
10Cốt thép móng đổ tại chỗ DMục IV Chương V trong E-HSMT0,1853Tấn
11Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tôngMục IV Chương V trong E-HSMT0,1229Tấn
12Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMục IV Chương V trong E-HSMT0,1229Tấn
13Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT18,5328m2
14Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT70,34521m3
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT157,48m2
16Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT28,1381m3
17Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT9m3
18Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,9065Tấn
19Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT48m2
20Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT150CK
21Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT1,512m3
22Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,1563Tấn
23Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT6,84m2
24Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT18CK
25Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT1,3207m3
26Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,0798Tấn
27Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMục IV Chương V trong E-HSMT0,4205Tấn
28Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT5,4016m2
29Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT8CK
AI Cửa thu nước
1Lưới chắn rác, KT 86x43cm, tải trọng 40TMục IV Chương V trong E-HSMT75Bộ
2Sản xuất thép L đặt sẵn trong bê tông (Mục IV Chương V trong E-HSMT0,606Tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mục IV Chương V trong E-HSMT0,6061 Tấn
4Bê tông M250# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT18,75m3
5Cốt thép tường chắn D Mục IV Chương V trong E-HSMT0,83481 Tấn
6Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT170,25m2
7Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT6m3
8Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT3,45m3
9Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,5018Tấn
10Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT71,7m2
11Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT75CK
12Viên vó vỉa 26x23x100cmMục IV Chương V trong E-HSMT2.316viên
13Lắp viên bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT2.316Viên
14Bê tông 250# rãnh đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT79,902m3
15Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmMục IV Chương V trong E-HSMT602,16m2
16Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT118,1161m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT2.294,8436m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mục IV Chương V trong E-HSMT2.193,16091m3
AJ CẢI MƯƠNG
AK Cải mương đất
1Đào mương bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IMục IV Chương V trong E-HSMT4.205,3882m3
2Đào mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục IV Chương V trong E-HSMT559,5447m3
3Đắp đất bằng máy đầm K90Mục IV Chương V trong E-HSMT1.935,36091m3
AL Cải mương xây
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT728,3321m3
2Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT4.342,23861 m2
3Bê tông M150# móng, chân khayMục IV Chương V trong E-HSMT276,65521m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT663,963m2
5Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT184,4368m3
6Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT9,2745m3
7Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMục IV Chương V trong E-HSMT0,8271Tấn
8Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT143,55m2
9Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 0,8x0,8m (HL93)Mục IV Chương V trong E-HSMT74m
10Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT10,66m3
11Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,6235Tấn
12Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT29,64m2
13Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT26CK
14Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT2,97m3
15Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT0,1848Tấn
16Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục IV Chương V trong E-HSMT11m2
17Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩuMục IV Chương V trong E-HSMT10,34CK
18Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT13,4937m3
19Bê tông M200# tườngMục IV Chương V trong E-HSMT8,5447m3
20Ván khuôn thép tường chắnMục IV Chương V trong E-HSMT46,3584m2
21Bê tông M250# móng bằng máy trộnMục IV Chương V trong E-HSMT15,9804m3
22Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT44,58m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT7,26m3
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mục IV Chương V trong E-HSMT331 m2
25Bê tông M150# móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT3,828m3
26Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMục IV Chương V trong E-HSMT6,6m2
27Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT2,552m3
AM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Báo giá trọn góiMục IV Chương V trong E-HSMT9.844,9209m2
2Sơn kẻ gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm Báo giá trọn góiMục IV Chương V trong E-HSMT1.045,198m2
3Lắp đặt tôn lượn sóng (tấm giữa)Mục IV Chương V trong E-HSMT1.491,84m d
4Lắp đặt tôn lượn sóng (tấm đầu cuối)Mục IV Chương V trong E-HSMT18Tấm
5Lắp đặt trụ tôn lượn sóngMục IV Chương V trong E-HSMT466Trụ
6Gia công kết cấu cột KmMục IV Chương V trong E-HSMT0,3924Tấn
7Lắp đặt cột KmMục IV Chương V trong E-HSMT16cái
8Rải đá dăm đệm 4x6Mục IV Chương V trong E-HSMT0,384m3
9Đào móng bằng thủ công đất C3Mục IV Chương V trong E-HSMT6,08m3
10Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT3,2m3
11Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cmMục IV Chương V trong E-HSMT2.475cái
12Đào móng bằng thủ công đất C3Mục IV Chương V trong E-HSMT222,75m3
13Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT74,25m3
14Trồng cọc HMục IV Chương V trong E-HSMT140cái
15Đào móng bằng thủ công đất C3Mục IV Chương V trong E-HSMT14,56m3
16Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT4,2m3
17Biển hình tròn D90Mục IV Chương V trong E-HSMT9biển
18Biển tam giác cạnh 70Mục IV Chương V trong E-HSMT109biển
19Biển tam giác cạnh 90Mục IV Chương V trong E-HSMT135biển
20Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 0,9x0,9Mục IV Chương V trong E-HSMT32biển
21Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 1,5x1,5Mục IV Chương V trong E-HSMT3biển
22Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 2,4x1,5Mục IV Chương V trong E-HSMT15biển
23Biển phụ (Tôn mạ kẽm) KT 0,5x0,3Mục IV Chương V trong E-HSMT26biển
24Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.20mMục IV Chương V trong E-HSMT89Cái
25Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.40mMục IV Chương V trong E-HSMT142Cái
26Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.70mMục IV Chương V trong E-HSMT26Cái
27Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.90mMục IV Chương V trong E-HSMT16Cái
28Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.10mMục IV Chương V trong E-HSMT12Cái
29Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.30mMục IV Chương V trong E-HSMT2Cái
30Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.50mMục IV Chương V trong E-HSMT16Cái
31Lắp đặt biển báo phản quang tam giácMục IV Chương V trong E-HSMT244bộ
32Lắp đặt biển báo phản quang trònMục IV Chương V trong E-HSMT9bộ
33Lắp đặt biển báo phản quang vuôngMục IV Chương V trong E-HSMT32bộ
34Lắp đặt biển phản quang chữ nhậtMục IV Chương V trong E-HSMT44bộ
35Đào móng bằng thủ công đất C3Mục IV Chương V trong E-HSMT148,47m3
36Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95Mục IV Chương V trong E-HSMT115,14m3
37Bê tông M150# móngMục IV Chương V trong E-HSMT37,8751m3
38Ván khuôn thép móngMục IV Chương V trong E-HSMT303m2
39Panel đảo giao thông di độngMục IV Chương V trong E-HSMT414cái
AN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (CHI PHÍ KHÁC)
1Cọc tiêu di dộng (khoảng cách cọc 2,5m) (Khấu hao 50%)Mục IV Chương V trong E-HSMT624Cọc
2Biển tam giác cạnh 70Mục IV Chương V trong E-HSMT30biển
3Dây phản quang phân làn 2 mặtMục IV Chương V trong E-HSMT2.552m
4Dây thừng căng chân cọc tiêu (chất liệu polyme)Mục IV Chương V trong E-HSMT2.552m
5Áo phản quangMục IV Chương V trong E-HSMT48cái
6Băng đỏ đeo tayMục IV Chương V trong E-HSMT48đôi
7CòiMục IV Chương V trong E-HSMT48cái
8Đèn pin trực đêm (loại pin sạc) (thu hồi 50%)Mục IV Chương V trong E-HSMT16cái
9Bộ đàm (thu hồi 50%)Mục IV Chương V trong E-HSMT16cái
10Cờ hiệuMục IV Chương V trong E-HSMT48cái
11Đèn báo hiệu (thu hồi 50%)Mục IV Chương V trong E-HSMT64cái
12Dây điện 2x1.50mm phục vụ hoạt động đèn báo hiệuMục IV Chương V trong E-HSMT3.352m
13Nhân công đảm bảo ATGT bậc 2/7Mục IV Chương V trong E-HSMT600Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3775561E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107.000.000.000 (Một trăm linh bẩy tỷ đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách kỹ thuật thi công công trình 5 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 2 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 2 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
5 Cán bộ thanh toán 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng cầu/đường hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: 1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: 1
3 Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước Dung tích bồn >=5,0m32
4 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=80L2
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn >=250L5
6 Máy đầm đất cầm tay >=60kg2
7 Máy hàn điện Công suất từ 14 kW đến 23kW4
8 Máy nén khí Công suất >=360m3/ giờ1
9 Máy sơn, kẻ vạch Công suất >=6,5HP1
10 Máy đầm bàn >=1kW2
11 Máy đầm dùi >=1,5kW6
12 Máy cắt uốn >=5kW2
13 Máy mài >=2.7kW6
14 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m310
15 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn5
16 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 10T đến 20T10
17 Máy ủi Công suất >=110CV6
18 Máy san Công suất >=110CV3
19 Máy đầm Lực làm việc >=9T8
20 Máy đầm Lực làm việc >=16T8
21 Lu bánh thép Lực làm việc lớn nhất từ 6T đến 8T1
22 Lu bánh thép Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T1
23 Lu rung tự hành Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T1
24 Lu rung tự hành Lực làm việc >=25T1
25 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h1
26 Máy rải CPĐD Năng suất rải >= 50 m3/ giờ3
27 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường Công suất >=100CV1
28 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=130CV1
29 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Lực làm việc lớn nhất từ 8T đến 16T2
30 Máy phát điện >=5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->