Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 15:53:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,911,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3775561E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107.000.000.000 (Một trăm linh bẩy tỷ đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng cầu/đường hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14 kW đến 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn, kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng từ 10T đến 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 20-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 21-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất từ 6T đến 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải >= 50 m3/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất từ 8T đến 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình tuyến 1 Tuyến đường từ Trung tâm Y tế huyện Lạng Giang đi Mỹ Hà 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
- Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Phó Giám đốc phụ trách: Trần Công Tưởng; ĐT: 0985836562 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ông Mai Thế Anh - ĐT: 0983.770.215. - Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Ông Mai Văn Toàn - ĐT: 0981 363 386. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Phần nền đường | |||
| C | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 432,954 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 686,6935 | m3 |
| D | Đào nền, khuôn đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6.170,3601 | m3 |
| E | Đào rãnh, đào cấp | |||
| 1 | Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.636,7697 | m3 |
| F | Đào đất không thích hợp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 131.247,5723 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 21.674,7999 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 918,5243 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,98 bằng máy đầm 25T | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 88.053,409 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10.633,4667 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 bằng máy đầm 25T | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 385.959,6322 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6.798,3265 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường xáo xới K95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6.798,3265 | m3 |
| G | Gia cố mái taluy "-" bằng tấm ốp kín | |||
| 1 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 33,2358 | m3 |
| 2 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,1774 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 315,314 | m2 |
| 4 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4.261 | CK |
| 5 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,0653 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 716,3204 | m2 |
| 7 | Ni lông lót | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 716,3204 | m2 |
| 8 | Bê tông M250# móng bằng máy trộn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 19,0409 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,031 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 253,8782 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,8561 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 11,4245 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0555 | m3 |
| 14 | Thép D32 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,7007 | Tấn |
| 15 | Mạ kẽm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,7007 | Tấn |
| 16 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 135,9 | 1m3 |
| 17 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20,6568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 441,6206 | m2 |
| 19 | Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 506,6352 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 117,0645 | 1m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 122,5972 | m3 |
| 22 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,5113 | 1m3 |
| 23 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,2689 | m3 |
| 24 | Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 255,2704 | m3 |
| H | Gia cố mái taluy "-" bằng bê tông xi măng lưới thép | |||
| 1 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.190,139 | 1m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7.934,26 | m2 |
| 3 | Ni lông lót | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7.934,26 | m2 |
| 4 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 527,4625 | 1m3 |
| 5 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 80,1743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.714,0421 | m2 |
| 7 | Đào cấp, móng, rãnh nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 568,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.101,784 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.892 | 1m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật 12 KN/m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4.775,6108 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 315,491 | m3 |
| I | Bờ vây ngăn nước phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm K90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.868,63 | 1m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 956,21 | m |
| J | Cọc ván thép Larsen IV, L=9.00m, đóng vào đất C2 5.30m | |||
| 1 | Vật liệu cọc ván thép thi công | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3.825 | m |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (Phần ngập đất) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.252,5 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép trên cạn (Phần không ngập đất) x0,75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.572,5 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.252,5 | m |
| K | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 185.353,7975 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 185.353,7975 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 183.387,1863 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 183.387,1863 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 28.307,1587 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 55.314,4337 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Bù vênh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.346,1486 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) Bù vênh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,3929 | m3 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm Bù vênh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 275,859 | m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Bù vênh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.886,9761 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn cự ly 21 Km | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 53.290,8802 | Tấn |
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 47,9332 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) hoàn trả | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 47,9332 | m3 |
| L | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đến bãi đổ 1 Km | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 178.134,687 | 1m3 |
| 2 | VL Đất đắp K95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 419.724,1561 | m3 |
| 3 | VL Đất đắp K98 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 102.141,9545 | m3 |
| M | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm K90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.316,364 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 bằng máy đầm 25T | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 907,1985 | m3 |
| O | Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS1 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3.844,55 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3.844,55 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 561,6452 | m3 |
| P | Vuốt nối đường giao dân sinh bằng kết cấu DS2 | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.330,12 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.330,12 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 199,518 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) Bù vênh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 106,4096 | m3 |
| Q | Vận chuyển BTN | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô 12 tấn cự ly 21 Km | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 860,0302 | Tấn |
| R | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| S | Cống tròn D1500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,5m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 2,0m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,5m , đoạn ống dài 1,5m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2 | ống |
| 4 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 239,19 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1500 mm B=38cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 34,1907 | m3 |
| 9 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 34,6754 | m3 |
| 10 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 58,3337 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 116,6297 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 103,617 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,6743 | m3 |
| 14 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 79,6807 | 1m3 |
| 15 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 31,8723 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 269,9745 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 25,8948 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16,5318 | 1m3 |
| 19 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 365,3107 | m3 |
| T | Cống tròn D1000 (các cống có chiều cao đắp H ≤ 4.00m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 255 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,0m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1,5m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22 | ống |
| 4 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 242 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.739,307 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm B=27 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 462 | cái |
| 8 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 193,8195 | m3 |
| 9 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 164,3495 | m3 |
| 10 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 390,9735 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 638,561 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 902,03 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 86,0589 | m3 |
| 14 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 459,6968 | 1m3 |
| 15 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 180,4137 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.854,1928 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.325,7084 | m3 |
| 18 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.635,1642 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,0877 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,944 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,7694 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,927 | m2 |
| 23 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,5129 | m3 |
| U | Cống tròn D1000 (các cống có chiều cao đắp H ≤ 4.00m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 1m (ống cống tính riêng) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 132 | ống |
| 2 | Bê tông M300 ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.052,04 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,1974 | Tấn |
| 5 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 53,34 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.012,19 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm (khối móng tính riêng) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 76 | cái |
| 8 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 361,76 | m2 |
| 10 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,3004 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,2402 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt khối móng đỡ ống cống bê tông D1000 mm (khối móng tính riêng) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 25,12 | m2 |
| 15 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0989 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0253 | Tấn |
| 17 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 14,7405 | m3 |
| 18 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20,1846 | m3 |
| 19 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 50,253 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 78,31 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 118,425 | m2 |
| 22 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 11,483 | m3 |
| 23 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 57,3497 | 1m3 |
| 24 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 31,7399 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 202,14 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 162,5593 | m3 |
| V | Cống hộp BxH=0,8x0.8m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 0,8x0,8m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 119 | m |
| 2 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 19 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,6954 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,1612 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 95 | CK |
| 7 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 8 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0475 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1132 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4 | CK |
| 12 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 13 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,756 | 1m3 |
| 14 | Cốt thép móng cống đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0832 | Tấn |
| 15 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 360,3573 | 1 m2 |
| 16 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 11,9048 | m3 |
| 17 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 18 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,3908 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 20 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 58 | CK |
| 21 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 22 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,2352 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 14 | m2 |
| 24 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 13,16 | CK |
| 25 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 28,2949 | m3 |
| 26 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 55,926 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 144,6588 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 165,69 | m2 |
| 29 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,144 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 44,047 | m3 |
| 31 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 146,8235 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 21,3136 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 96,88 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15,1548 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 36 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,1032 | m3 |
| W | Cống hộp BxH=1.00x1.00m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,0x1,0m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 245 | m |
| 2 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 83,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,0598 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,5095 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 418 | CK |
| 7 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,988 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.051,458 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 67,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,1216 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 166,4 | m2 |
| 12 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 128 | CK |
| 13 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 37,5795 | m3 |
| 14 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 53,3735 | m3 |
| 15 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 119,2039 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 227,5155 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 252,775 | m2 |
| 18 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 19 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 40,9957 | 1m3 |
| 20 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16,3983 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.286,1743 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 485,7659 | m3 |
| 23 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.619,2195 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 17,9942 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 81,792 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 12,7289 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 28 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,4859 | m3 |
| X | Cống hộp BxH=1.25x1.25m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 1,25x1,25m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,3806 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,183 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 52 | CK |
| 7 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,8928 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 156,8484 | 1 m2 |
| 9 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 5,3812 | m3 |
| 10 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,4771 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | CK |
| 14 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 11,4734 | m3 |
| 15 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 19,64 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 45,5608 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 32,26 | m2 |
| 18 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 69,4373 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 61,596 | m3 |
| 21 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 240,3986 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 26 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,146 | m3 |
| Y | Cống hộp BxH=2x2m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 2,0x2,0m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 2 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,3514 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,092 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | CK |
| 7 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,523 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 217,6288 | 1 m2 |
| 9 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7,6888 | m3 |
| 10 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,453 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | CK |
| 14 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 15 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0569 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 17 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3 | CK |
| 18 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 34,7323 | m3 |
| 19 | Bê tông M200# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 46,349 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 107,614 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 22 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,133 | m3 |
| 23 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 45,5812 | 1m3 |
| 24 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15,3755 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 303,0988 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 61,614 | m3 |
| 27 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 562,1499 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 19,536 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 59,2 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 32 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,576 | m3 |
| Z | Cống hộp BxH=2x(1.50x1.50)m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đôi, quy cách ống: 2 (1500x1500)mm (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 17 | m |
| 2 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0634 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,2207 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 6 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 26 | CK |
| 7 | Vữa xi măng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 128,8391 | 1 m2 |
| 9 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,1895 | m3 |
| 10 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,2454 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10 | CK |
| 14 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 34,6754 | m3 |
| 15 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 60,6089 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 36,9687 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 41,8485 | m2 |
| 18 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 19 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 27,3879 | 1m3 |
| 20 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,9551 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 28,4867 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 62,4617 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 24 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 219,2238 | m3 |
| AA | Cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống hình hộp đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 193,1158 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 29,2675 | 1m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 29,2675 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,589 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 18,0971 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.033,4252 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 297,0625 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông M300# bản dẫn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,21 | 1m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,3661 | 1m3 |
| 10 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,3661 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,7904 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 13 | Bê tông M250# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 43,673 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường chắn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,026 | 1 Tấn |
| 15 | Cốt thép tường chắn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,0452 | 1 Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 140,7488 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường nóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 58,506 | 1 m2 |
| AB | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông M250# sân cống | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 21,1445 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M100# | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,7897 | 1m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,7897 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,0561 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 21,1698 | m2 |
| 6 | Tấm ngăn nước | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 58,45 | m2 |
| 7 | Vật liệu chèn khe bằng Mastic bitum | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,3616 | m |
| 8 | VL đàn hồi chèn khe (bao tải tẩm nhựa) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,3616 | m2 |
| 9 | Thép mạ kẽm D25, L=1m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 547,1816 | kg |
| 10 | Ống nhựa D35 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 142 | 1m |
| AC | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 220,327 | m3 |
| 2 | Đắp VLCL bằng đầm đất bằng tay K=0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 184,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D = 1,0m , đoạn ống dài 2,5m (cống tạm) Khấu hao 50% | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20 | ống |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 331,255 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 266,75 | m3 |
| 6 | Đắp đá thải bằng máy ủi | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 77,925 | m3 |
| 7 | Thanh thải đá bờ vây | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 77,925 | m3 |
| 8 | Đào mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 378,8288 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm K90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 378,8288 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 12,392 | m3 |
| AD | Phụ trợ thi công (phục vụ thi công 1.5 tháng) | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22,169 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22,169 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công trên cạn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22,169 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công trên cạn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 22,169 | Tấn |
| AE | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AF | Rãnh dọc B=60cm, không chịu lực | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 727,841 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3.308,3684 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M250# xà mũ rãnh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 162,0143 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7,5915 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.360,7798 | m2 |
| 6 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 437,4386 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 694,347 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 291,6257 | m3 |
| 9 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 178,542 | m3 |
| 10 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 17,4651 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,3031 | m2 |
| 12 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.289 | CK |
| AG | Rãnh dọc B=60cm, chịu lực | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 146,7892 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 458,7164 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M250# xà mũ rãnh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 60,0199 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,201 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 620,1036 | m2 |
| 6 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 83,8288 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 114,834 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 55,8859 | m3 |
| 9 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 56,85 | m3 |
| 10 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,0889 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15,2927 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 234,98 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 379 | CK |
| AH | Hố thu nước | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 202,6845 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 444,684 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M250# xà mũ rãnh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 20,2478 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,489 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 227,7882 | m2 |
| 6 | Bê tông M250# xà mũ rãnh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,497 | 1m3 |
| 7 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,2284 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 86,1564 | m2 |
| 9 | Bê tông M250# xà mũ rãnh | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,7938 | 1m3 |
| 10 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1853 | Tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong bê tông | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1229 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1229 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 18,5328 | m2 |
| 14 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 70,3452 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 157,48 | m2 |
| 16 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 28,1381 | m3 |
| 17 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 18 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,9065 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | m2 |
| 20 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 150 | CK |
| 21 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 22 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1563 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 24 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 18 | CK |
| 25 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1,3207 | m3 |
| 26 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,4205 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 5,4016 | m2 |
| 29 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8 | CK |
| AI | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác, KT 86x43cm, tải trọng 40T | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 75 | Bộ |
| 2 | Sản xuất thép L đặt sẵn trong bê tông ( | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,606 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,606 | 1 Tấn |
| 4 | Bê tông M250# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường chắn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,8348 | 1 Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 170,25 | m2 |
| 7 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Bê tông 250# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,5018 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 71,7 | m2 |
| 11 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 75 | CK |
| 12 | Viên vó vỉa 26x23x100cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.316 | viên |
| 13 | Lắp viên bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.316 | Viên |
| 14 | Bê tông 250# rãnh đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 79,902 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 602,16 | m2 |
| 16 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 118,116 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.294,8436 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.193,1609 | 1m3 |
| AJ | CẢI MƯƠNG | |||
| AK | Cải mương đất | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp I | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4.205,3882 | m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 559,5447 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm K90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.935,3609 | 1m3 |
| AL | Cải mương xây | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 728,3321 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4.342,2386 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông M150# móng, chân khay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 276,6552 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 663,963 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 184,4368 | m3 |
| 6 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9,2745 | m3 |
| 7 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,8271 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 143,55 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 0,8x0,8m (HL93) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 74 | m |
| 10 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 11 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,6235 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 26 | CK |
| 14 | Bê tông M250# (20Mpa) khối móng cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 15 | Cốt thép khối móng ống cống đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,1848 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 11 | m2 |
| 17 | Lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg bằng cẩu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 10,34 | CK |
| 18 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 13,4937 | m3 |
| 19 | Bê tông M200# tường | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 8,5447 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tường chắn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 46,3584 | m2 |
| 21 | Bê tông M250# móng bằng máy trộn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15,9804 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 33 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 27 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2,552 | m3 |
| AM | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Báo giá trọn gói | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9.844,9209 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm Báo giá trọn gói | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.045,198 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng (tấm giữa) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 1.491,84 | m d |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng (tấm đầu cuối) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 18 | Tấm |
| 5 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 466 | Trụ |
| 6 | Gia công kết cấu cột Km | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,3924 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cột Km | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Rải đá dăm đệm 4x6 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cm | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.475 | cái |
| 12 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 222,75 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 74,25 | m3 |
| 14 | Trồng cọc H | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | Biển hình tròn D90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9 | biển |
| 18 | Biển tam giác cạnh 70 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 109 | biển |
| 19 | Biển tam giác cạnh 90 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 135 | biển |
| 20 | Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 0,9x0,9 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 32 | biển |
| 21 | Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 1,5x1,5 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3 | biển |
| 22 | Biển chữ nhật (Tôn mạ kẽm) KT 2,4x1,5 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 15 | biển |
| 23 | Biển phụ (Tôn mạ kẽm) KT 0,5x0,3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 26 | biển |
| 24 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.20m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 89 | Cái |
| 25 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.40m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 142 | Cái |
| 26 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.70m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 26 | Cái |
| 27 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3.90m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 28 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.10m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.30m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 4.50m | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 244 | bộ |
| 32 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt biển báo phản quang vuông | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt biển phản quang chữ nhật | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Đào móng bằng thủ công đất C3 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 148,47 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cóc 70kg, K = 0,95 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 115,14 | m3 |
| 37 | Bê tông M150# móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 37,875 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn thép móng | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 303 | m2 |
| 39 | Panel đảo giao thông di động | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 414 | cái |
| AN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (CHI PHÍ KHÁC) | |||
| 1 | Cọc tiêu di dộng (khoảng cách cọc 2,5m) (Khấu hao 50%) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 624 | Cọc |
| 2 | Biển tam giác cạnh 70 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 30 | biển |
| 3 | Dây phản quang phân làn 2 mặt | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.552 | m |
| 4 | Dây thừng căng chân cọc tiêu (chất liệu polyme) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 2.552 | m |
| 5 | Áo phản quang | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Băng đỏ đeo tay | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | đôi |
| 7 | Còi | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đèn pin trực đêm (loại pin sạc) (thu hồi 50%) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bộ đàm (thu hồi 50%) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Đèn báo hiệu (thu hồi 50%) | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Dây điện 2x1.50mm phục vụ hoạt động đèn báo hiệu | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 3.352 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo ATGT bậc 2/7 | Mục IV Chương V trong E-HSMT | 600 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3775561E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107.000.000.000 (Một trăm linh bẩy tỷ đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 5 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 2 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 2 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng cầu/đường hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước | Dung tích bồn >=5,0m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn >=80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn >=250L | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | >=60kg | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất từ 14 kW đến 23kW | 4 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/ giờ | 1 |
| 9 | Máy sơn, kẻ vạch | Công suất >=6,5HP | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 6 |
| 12 | Máy cắt uốn | >=5kW | 2 |
| 13 | Máy mài | >=2.7kW | 6 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 10 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn | 5 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng từ 10T đến 20T | 10 |
| 17 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 6 |
| 18 | Máy san | Công suất >=110CV | 3 |
| 19 | Máy đầm | Lực làm việc >=9T | 8 |
| 20 | Máy đầm | Lực làm việc >=16T | 8 |
| 21 | Lu bánh thép | Lực làm việc lớn nhất từ 6T đến 8T | 1 |
| 22 | Lu bánh thép | Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T | 1 |
| 23 | Lu rung tự hành | Lực làm việc lớn nhất từ 10T đến 12T | 1 |
| 24 | Lu rung tự hành | Lực làm việc >=25T | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥120T/h | 1 |
| 26 | Máy rải CPĐD | Năng suất rải >= 50 m3/ giờ | 3 |
| 27 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường | Công suất >=100CV | 1 |
| 28 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=130CV | 1 |
| 29 | Máy lu bánh lốp (lu thảm) | Lực làm việc lớn nhất từ 8T đến 16T | 2 |
| 30 | Máy phát điện | >=5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi