Gói thầu: Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP, kết hợp tư vấn giới thiệu và bán hàng online, offline các sản phẩm OCOP, đặc sản vùng miền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP, kết hợp tư vấn giới thiệu và bán hàng online, offline các sản phẩm OCOP, đặc sản vùng miền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 và nguồn đóng góp của các đơn vị tham gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:27:00 đến ngày 2021-11-19 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP, kết hợp tư vấn giới thiệu và bán hàng online, offline các sản phẩm OCOP, đặc sản vùng miền Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP, kết hợp tư vấn giới thiệu và bán hàng online, offline các sản phẩm OCOP, đặc sản vùng miền 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 và nguồn đóng góp của các đơn vị tham gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương được công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng trở lại đây, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ sau khi nghiệm thu – thanh lý gói thầu. Cam kết tổ chức, cung cấp dịch vụ tại các địa điểm mà chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 63255102; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí gian hàng | Thuê nhà tiền chế, dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn 3*3*2,5m (Khung nhôm, vách ngăn Cadivi hoặc tương đương, mái che, thảm trải sàn, bóng điện, 01 ổ cắm điện đôi, biển tên gian hàng, sọt rác...). 50 gian/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Gian | 200 | |
| 2 | Thuê thi công và dàn dựng cổng chính và cổng phụ (theo thiết kế) | Kích thước 01 cổng: Cao 6m x ngang 7m x dày 1m, 2 mặt . Theo market được duyệt. Chất liệu: In 150m2 bạt Hiflex đậm màu, dày 0.33, độ phân giải 1200 DPI; In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông, kỹ thuật số phần trụ chính và trục ngang cổng. Logo Hà Nội: Kích thước đường kính 1m, dày 1m, 2 mặt, cắt CNC in bồi đê can PP 2 mặt, mặt bên dùng fomex 8mm uốn tròn. Đèn led vuông to chiếu sáng, át to mát, dây tải 8 bóng 100W, đèn Led chạy quanh cổng.2 chiếc/tuần hàng x 4 tuần hàng | Chiếc | 8 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể |
| 3 | Pano trang trí khu vực diễn ra chương trình | Kích thước 4x6m/chiếc; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông. 2 chiếc/tuần hàng x 4 tuần hàng | m2 | 192 | |
| 4 | Chi phí thuê bảo vệ, an ninh, vệ sinh, y tế, nước, điện… | Chi phí thuê an ninh, bảo vệ (06 ngày): (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...): 18 người: Ca 1: 05 người từ 8h00 - 16h; Ca 2: 05 người từ 16h -24h; Ca 3: 08 người từ 00h - 8h00 ngày hôm sau; Chi phí bảo vệ: 01 ngày (18 người, 3 ca): 06 ngày.- Chi phí tiền điện, thuê tủ điện, thuê dây điện, thuê đấu nối nguồn điện: 06 ngày. - Chi phí mua nước và thuê máy bơm, thuê bể chứa, thuê người trực vận hành: 06 ngày. - Thuê phun khử khuẩn trong các ngày diễn ra tuần hàng: 6 ngày. - Thuê nhà vệ sinh, thuê dọn vệ sinh: 6 ngày.1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng | trọn gói | 4 | |
| 5 | Thuê thi công và dàn dựng nhà tiền chế khai mạc | Kích thước: 12x20m. 240m2/tuần hàng x 4 tuần hàng | m2 | 960 | Khai mạc |
| 6 | Thuê thi công và dàn dựng sân khấu khai mạc | Thuê thi công và dàn dựng Sân khấu khai mạc (thảm trải sàn sân khấu hệ thống khung thép mặt gỗ, bục phát biểu) kích thước 10 x 5m.- Thuê Sân khấu: Kết cấu khung thép, mặt ván gỗ MDF 18mm, trải thảm trên mặt sân khấu; 2 bục tam cấp lên sân khấu và sườn sân khấu. 50m2 - Thuê Mô hình cánh sen bo viền màn hình Led: Chất liệu fomex 8mm bồi decal in PP cán bóng, khung xương sắt hộp mạ kẽm 2cm x 2cm. KT: 3,5m x 4m x 2 cái. - Thuê Giàn không gian quanh 3 mặt sân khấu để treo đèn và các trang trí khác: Kết cấu khung nhôm dạng trụ 40cm x 40cm x 40cm. Gồm 4 cột cao 6m; 2 xà dọc sân khấu 7m; 1 xà ngang sân khấu 10m. - Thuê Bục phát biểu.1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Gói | 4 | |
| 7 | Thuê thảm trải sản khu khai mạc và thảm trải sàn lối đi. | Thảm còn mới. Kích thước: 490m2/tuần hàng x 4 tuần hàng | m2 | 1.960 | |
| 8 | Thuê màn hình LED | Màn hình mới, đẹp, không bị lỗi điểm ảnh.- Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và trực chương trình- Cáp tín hiệu dòng cáp quang cao cấp.- Bàn trộn hình.- Laptop điều khiển và thiết bị chuyên dụng đi kèmKT: 4x6m. 24m2/tuần hàng x 4 tuần hàng | m2 | 96 | |
| 9 | Thuê âm thanh, ánh sáng sân khấu khai mạc | Loa Full 1200w/loa Sub 1000w, loa monitor 800w/Amly 2400w; Meixer bộ lọc chuẩn, Player Pioner DVD, midi dis, Micro không dây kèm chân míc (05 cái). 1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Gói | 4 | |
| 10 | Thuê chương trình văn nghệ khai mạc | 05 tiết mục gồm 1 tiết mục múa: 6 người và 2 đơn ca, 2 song ca: 6 người. 1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Trọn gói | 4 | |
| 11 | Thuê bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc | 10 bàn và 200 ghế. 1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Gói | 4 | |
| 12 | Mua hoa bục phát biểu và hoa để bàn đại biểu | Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. 1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Gói | 4 | |
| 13 | Mua pháo điện: 10 quả - Thuê bộ cắt băng khai mạc- Thuê PG cắt băng khai mạc: 9 người- Thuê MC dẫn chương trình: 01 người | Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. 1 gói/tuần hàng x 4 tuần hàng | Trọn gói | 4 | |
| 14 | In tờ rơi tuyên truyền tuần hàng | In ấn, phát tờ rơi tại các khu dân cư, chung cư, văn phòng… khổ A5, giấy couche C150 in 4 màu 2 mặt. 2000 tờ/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Tờ | 8.000 | Tuyên truyền quảng bá |
| 15 | Phướn dọc quảng bá tuần hàng treo trên các đường phố chính của Hà Nội | kích cỡ 0,8x 2m (thi công, căng treo, tháo dỡ). 28 chiếc/tuần hàng x 4 tuần hàng | Chiếc | 112 | |
| 16 | Thuê bộ loa, mic không dây, âm ly, usb...phát thanh tuyên truyền | Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. 1 bộ/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Bộ | 4 | |
| 17 | Băng zôn trên các tuyến đường trên địa bàn diễn ra chương trình và quanh khu vực tổ chức chương trình (Kích thước 1x10m) | Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư. 6 chiếc/tuần hàng x 4 tuần hàng. | Chiếc | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi