Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124894-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 17:15:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,081,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8122562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.196.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên): Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên về ngành kỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên ngànhkỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc gắn đầu búa thủ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu + tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao Nâng cấp tuyến đường từ TL 156 vào UBND xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,865 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,733 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,603 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,518 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,233 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,204 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,204 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,962 | 100m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Phá đá hố móng- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,417 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,417 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,185 | 100m3 |
| 15 | Phá đá khuôn đường- Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,249 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,249 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.426,473 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,265 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,353 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,967 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,438 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,022 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,702 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,339 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,003 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,368 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,478 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,059 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,568 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,037 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,619 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,622 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,755 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,942 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,42 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,769 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,33 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,33 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,867 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,929 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 357,031 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,835 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,157 | m3 |
| 8 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,564 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,668 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,842 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,1 | 10m |
| C | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,066 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,13 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,795 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7 | 100m2 |
| D | B. RÃNH CHỊU LỰC 40X60CM + CỐNG THỦY LỢI CỌC 30 (DÀI 9M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,619 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,844 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,415 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,223 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,559 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,935 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329 | cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG + CỐNG THỦY LỢI CỌC 30 KM3+639,26 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,674 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,969 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,333 | 100m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,87 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,609 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | ống |
| 13 | Sản xuất ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,609 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Biển tam giác A=700mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | chiếc |
| 2 | Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 3 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,2 | m |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.029 | cái |
| 7 | Làm cột km BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,75 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| G | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,906 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,417 | 100m3 |
| 5 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,849 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kè, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 329,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,662 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,37 | m2 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,15 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,562 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,617 | 100m2 |
| 12 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 189,57 | m2 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,73 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,075 | 100m3 |
| 15 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,982 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,09 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,63 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,21 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,07 | m2 |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,352 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,384 | 100m3 |
| 27 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,426 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,464 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,375 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,609 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,192 | m3 |
| 33 | Đắp cát tầng lọc bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,389 | m3 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,228 | 100m |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,699 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,499 | 100m3 |
| H | TUYẾN KÈ SUỐI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,949 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,627 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,279 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,338 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,058 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | rọ |
| 10 | Rải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,94 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 519,75 | m3 |
| 12 | Thả đá hộc tự do vào móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,661 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 594 | m3 |
| 15 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,62 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 141,44 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,19 | m3 |
| 19 | Đắp cát tầng lọc bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,26 | m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,201 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,304 | 100m |
| 22 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| I | MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,282 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,117 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,263 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| J | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4LV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,069 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,281 | 100kg |
| 8 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,891 | kg |
| 10 | Lắp đặt chụp cột, trọng lượng = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Móc néo MTN F16S | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 13 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m |
| 14 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4 | bộ |
| 15 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 482 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,482 | km/dây |
| 18 | Bịt đầu cáp B95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Cáp Muller 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Cáp Muller 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 21 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 22 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Lắp hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 25 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 26 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (Móc treo MT F16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Kẹp bổ trợ dây khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Ống nối A95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | ống |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 31 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 32 | Tháo cột BT H7.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cột |
| 33 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 34 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,399 | 1km dây |
| 35 | Thay hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 36 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 37 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 38 | Thay công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 39 | Thay tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 40 | Thay dây khách hàng 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 555 | m |
| K | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 3 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8122562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.196.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên): Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên về ngành kỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên ngànhkỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 3 |
| 2 | Máy xúc gắn đầu búa thủ lực | Còn tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng ≥7 tấn | 6 |
| 4 | Lu rung | Còn tốt | 2 |
| 5 | Lu bánh thép | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn BTXM | Còn tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Còn tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu + tưới nhựa | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan | Còn tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi