Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124894-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211118657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 17:15:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,081,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8122562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.196.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên): Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên về ngành kỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên ngànhkỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc gắn đầu búa thủ lực
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + Nghệm thu đóng điện bàn giao
Nâng cấp tuyến đường từ TL 156 vào UBND xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Dân Dụng cấp IV trở lên còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,865100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,733100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,603100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,518100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,233100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,204100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56,204100m3
8Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75100m3
9Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,962100m3
10Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,159100m3
11Phá đá hố móng- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,417100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,417100m3
13Đào khuôn đường- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,831100m3
14Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,185100m3
15Phá đá khuôn đường- Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,249100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,249100m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.426,473m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,265100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,287100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,353100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,967100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,553100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,438100m3
25Vận chuyển đất 0,5 km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,022100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,702100m3/1km
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,339100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,003100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,368100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,478100m3
31Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,059100m3/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,568100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,037100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,619100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,622100m3
36Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,755100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,942100m3
38Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,42100m3/1km
39Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,769100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,33100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,33100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,867100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,929100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt357,031m3
6Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,835100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,157m3
8Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,564100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,668100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,842100m2
11Cắt khe co giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,110m
C RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,066100m3
2Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,13m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt275,9m3
4Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,795100m2
5Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7100m2
D B. RÃNH CHỊU LỰC 40X60CM + CỐNG THỦY LỢI CỌC 30 (DÀI 9M)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,619100m3
2Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,844m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,79m3
4Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,264100m2
5Bê tông xà mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,415m3
6Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,223tấn
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,948100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,559m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,935tấn
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,836100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329cấu kiện
E THOÁT NƯỚC NGANG + CỐNG THỦY LỢI CỌC 30 KM3+639,26
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,214100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,674100m3
3Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,576m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt183,04m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,969100m2
6Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,79m3
7Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,333100m2
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,83m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,87m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,609100m3
11Sản xuất ống cống D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35ống
12Lắp đặt ống cống D75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35ống
13Sản xuất ống cống D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37ống
14Lắp đặt ống cống D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37mối nối
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m3
16Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,609100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN
1Biển tam giác A=700mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30chiếc
2Biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m2
3Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112,2m
4Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
6Thi công cọc tiêu BTCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.029cái
7Làm cột km BTCTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
8Đào móng cột - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,45m3
9Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,47m3
11Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
12Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182100m2
13Sơn cọc HTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,75m2
14Lắp đặt cọc HTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
G CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,906100m3
2Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,499100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,499100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,417100m3
5Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,849m3
6Bê tông tường kè, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt329,84m3
7Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,662100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,37m2
9Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,15m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,562tấn
11Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,617100m2
12Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt189,57m2
13Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,73100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,075100m3
15Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,92m3
16Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,53m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,708100m2
18Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt190,27m3
19Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,982100m2
20Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09100m
21Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,63m3
22Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,21m3
23Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m3
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,07m2
25Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,352100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,384100m3
27Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,426m3
28Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,464m3
29Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77100m2
30Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,375m3
31Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,609100m2
32Thi công lớp đá đệm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,192m3
33Đắp cát tầng lọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,389m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,422100m2
35Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,228100m
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,699100m3
37Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,499100m3
H TUYẾN KÈ SUỐI
1Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,299100m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,949100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,874100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,627100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,279100m3
6Rải bạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,338100m2
7Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,058100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,058100m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90rọ
10Rải bạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,94100m2
11Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt519,75m3
12Thả đá hộc tự do vào móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,75m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,661100m2
14Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt594m3
15Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162m3
16Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,62100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,44m2
18Thi công lớp đá đệm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,19m3
19Đắp cát tầng lọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,26m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,201100m2
21Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,304100m
22Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1m3
23Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,234100m2
I MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,836m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,113100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,841m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252100m2
6Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,282m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,056100m3
8Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,117m3
10Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124100m2
11Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,263m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,053100m3
J LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4LV
1Cột TC-PCI 10-4.3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81,069kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,281100kg
8Bulong + Ecu M16x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75,891kg
10Lắp đặt chụp cột, trọng lượng =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
11Móc néo MTN F16STheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
12Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
13Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m
14Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4bộ
15Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
16Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt482m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,482km/dây
18Bịt đầu cáp B95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
19Cáp Muller 2x10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
20Cáp Muller 2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
21Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55m
22Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
23Lắp hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
24Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m
25Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m
26Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
27Ốp cột bổ trợ vòng đơn (Móc treo MT F16)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
28Kẹp bổ trợ dây khách hàngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
29Ống nối A95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16ống
30Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
31Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
32Tháo cột BT H7.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cột
33Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt112m
34Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3991km dây
35Thay hộp công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5hộp
36Thay hộp công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
37Thay hộp công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5hộp
38Thay công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
39Thay tủ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
40Thay dây khách hàng 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt555m
K THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1vị trí
3Nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8122562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.457.196.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên): Có ít nhất 01 người có trình độ đại học trở lên về ngành kỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minhvề chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng trở lên ngànhkỹ sư cầu đường, công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt3
2 Máy xúc gắn đầu búa thủ lực Còn tốt1
3 Ô tô tải Tải trọng ≥7 tấn6
4 Lu rung Còn tốt2
5 Lu bánh thép Còn tốt1
6 Máy ủi Còn tốt1
7 Máy đầm cóc Còn tốt2
8 Máy trộn BTXM Còn tốt4
9 Máy đầm bàn Còn tốt1
10 Máy đầm dùi Còn tốt3
11 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
12 Máy nén khí Còn tốt1
13 Máy hàn Còn tốt1
14 Ô tô tưới nước Còn tốt1
15 Thiết bị nấu + tưới nhựa Còn tốt1
16 Máy khoan Còn tốt1
17 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->