Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120895-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211081311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 03:44:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng Thao trường huấn luyện trung tâm GDQP/eBB991
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; Địa chỉ: 315C Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Vinagia; Địa chỉ: 169/2/6A Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến hết quý III năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO BÙNG NHÙNG (6m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
9Dây kẽm gai đan ô vuông 100x100 (1m/0,25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,04kg
10Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,522kg
11Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
B HÀNG RÀO ĐƠN (6m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
9Dây kẽm gai đan ô vuông 200x200 (1m/0,125kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5kg
10Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84kg
11Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
C HÀNG RÀO MÁI NHÀ (6m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,092m2
9Dây kẽm gai đan ô vuông 100x100 (1m/0,25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,99kg
10Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,519kg
11Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
D Ụ SÚNG CÓ NẮP (1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,991m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,817m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,956m2
E HÀO CƠ ĐỘNG (40m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
F HẦM CÓ NẮP (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,333m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,564m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,06m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,208m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,568m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,508m3
G XE TĂNG M1A2 ABRAMS (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,417m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,965m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,03m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,62m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,03m2
31Nòng súng Thép ống D140 mạ kẽm dày 8,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,145m
32Khung đuôi xe Thép ống D42 mạ kẽm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,271m
33Mô hình súngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HÀO NGANG (7m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
I CẦU ĐỘC MỘC (1 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,642m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
4Xây cột, trụ bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
J HỐ BẮN CHÍNH (3 cái), HỐ BẮN PHỤ (3 cái), HỐ BẮN BỖ TRỢ (3 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,667m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,338m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,345m3
K HÀO CHIẾN ĐẤU (70m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,025m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
L CỬA SẬP (1 cái)
1Gia công cửa sậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,196m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,196m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m2
M CỦ ẤU (2 cái)
1Gia công củ ấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
N THIẾT BỊ BẮN DỌC (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,714m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
O HẦM ẾCH (3 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,129m3
P HẦM CÒI (3 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,634m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,108m3
Q THIẾT BỊ BẮN ĐÊM (2 bộ)
1Thiết bị bắn đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R HỐC ĐỰNG ĐẠN, LỰU ĐẠN (6 cái)
1Hốc đựng đạn, lựu đạnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
S NGÃ BA HÀO (42m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,988m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
T SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,55m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc bê tông 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,8m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V415,8m2
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V383,5610m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V383,5610m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.3
5 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->