Gói thầu: “Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí huấn luyện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:06:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,724,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 8 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021” Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí huấn luyện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | . Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | C₃H₆OH | 0 | 60.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 2 | Axít Cromic | CrO3 | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 3 | Axít sunfuric | H2SO4 | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 4 | Bạc Nitrat | AgNO3 | 0 | 0.3 | Tham chiếu Chương V | |
| 5 | Băng keo giấy | 2P | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 6 | Bìa cứng | A0 | 0 | 4.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 7 | Bình khí nén ô xy (nạp) | 40 lít | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 8 | Bộ kiểm tra màu 3 chai | Megacheck | 0 | 7.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 9 | Bột nhão đánh bóng kính | Cana | 0 | 4.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 10 | Bột từ | Mẫu | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 11 | Bu lông, đai ốc các loại | Các lọa | 0 | 350.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 12 | Ca nhựa | 3 lít | 0 | 17.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 13 | Cadimi kim loại | Cd | 0 | 8.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 14 | Cadimi oxit | CdO | 0 | 8.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 15 | Cồn công nghiệp | 70ᵒ (Ethanol) | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 16 | Chất tẩy | WD-40 | 0 | 12.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 17 | Chất tẩy ghỉ | RP-7 | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 18 | Chất tẩy sơn | Taso-95 (PR.205) | 0 | 20.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 19 | Chất ức chế ghỉ | UC4 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 20 | Chỉ dù | Số No12 | 0 | 17.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 21 | Chì hàn | ASHI | 0 | 0.5 | Tham chiếu Chương V | |
| 22 | Chì kim loại | Pb | 0 | 13.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 23 | Chỉ may | số No1 | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 24 | Chổi đánh gỉ | Inox | 0 | 20.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 25 | Chổi lông | 3P | 0 | 12.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 26 | Chổi quét keo | 5p | 0 | 8.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 27 | Chổi quét sơn | 1" | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 28 | Dầu | DO | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 29 | Dầu làm mát | NCO-10V | 0 | 40.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 30 | Dầu xilanh | 132-25 | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 31 | Dây cáp đồng | 2,5mm | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 32 | Dây điện | 0,5mm | 0 | 25.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 33 | Dây kẽm bảo hiểm | 0,3mm | 0 | 0.3 | Tham chiếu Chương V | |
| 34 | Dũa mịn | T2 | 0 | 60.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 35 | Dũa thô | TGCN-21411 | 0 | 70.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 36 | Dung dịch tưới nguội | S4 | 0 | 30.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 37 | Dung môi lau bề mặt | Butylaxetat | 0 | 115.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 38 | Đá cắt | Ф125 | 0 | 25.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 39 | Đá mài | Ф125 | 0 | 32.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 40 | Đệm cao su các loại | Các laoi5 | 0 | 200.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 41 | Đi ốt | Д814A | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 42 | Đinh tán ri-ve | Ф4.8mm | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 43 | Tấm amiang | 0,5mm | 0 | 1.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 44 | Tấm amiang | 1500x1000x1mm | 0 | 1.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 45 | Giấy nhám | các loại | 0 | 450.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 46 | Hạt dao | A4G0300M03P04GUPKUC25 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 47 | Hạt dao | CCMT09T308-JO-ECM200 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 48 | Hạt dao | CNMG120404-OC-ECM200 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 49 | Hạt dao | DNMG150404-IU-ECP200 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 50 | Hạt dao | TCMT16T308-JO-ECM200 | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 51 | Hạt dao phay | APMT1135PDER-J2-ECM100 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 52 | Hạt dao tiện | CCMT09T304-JO-ECM200 | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 53 | Hạt dao tiện | DCMT11T304-JO-EMC200 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 54 | Hạt dao tiện | ECH300-ECM100 | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 55 | Hạt dao tiện 2mm | 16ER-2,0-ISO-EC400 | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 56 | Hợp kim nhôm | F110, 0.3m | 0 | 12.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 57 | Kẽm bảo hiểm | 0,8mm | 0 | 1.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 58 | Keo | X66 | 0 | 6.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 59 | Keo con voi | 502.0 | 0 | 11.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 60 | Keo loctile | 770.0 | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 61 | Kẹp chì niêm phong | Mẫu | 0 | 94.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 62 | Kim may | Mẫu | 0 | 60.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 63 | Khớp nối dây hàn | Mẫu | 0 | 16.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 64 | Khớp nối nhanh dây khí | Mẫu | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 65 | Khuyết nối | Ø4mm | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 66 | Long đen, đệm vênh | các loại | 0 | 125.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 67 | Matit | poly putty | 0 | 3.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 68 | Mũi khoan | Ф5mm | 0 | 60.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 69 | Mũi khoan | Ф7mm | 0 | 70.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 70 | Nước cất | 0 | 400.0 | Tham chiếu Chương V | ||
| 71 | Nước pha sơn | Đông Á | 0 | 50.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 72 | Nhôm tấm dày | 2x150x150mm | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 73 | Nhớt cầu | 8100X | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 74 | Ống gen | Ф4mm | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 75 | Ống ghen | F10mm | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 76 | Phôi thép | Ø40x30mm | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 77 | Que hàn | 2,5mm | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 78 | Que hàn nhôm | Ø3.2mm | 0 | 2.5 | Tham chiếu Chương V | |
| 79 | Que hàn thép | Ø3.2mm | 0 | 10.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 80 | Rive nhôm Maxlok | 1/4inch | 0 | 6.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 81 | Silicon | Apollo | 0 | 9.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 82 | Sơn bề mặt | PU (AĐ) đông) | 0 | 8.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 83 | Sơn chống gỉ | PU (AĐ) | 0 | 8.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 84 | Sơn nhũ chịu nhiệt | Mẫu | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 85 | Sơn xịt các loại | Toa | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 86 | Tấm Alu | 60961-T6-032 | 0 | 15.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 87 | Tụ điện | 3.0mF | 0 | 6.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 88 | Tụ điện | 500mF-25V | 0 | 6.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 89 | Thanh đà đáy | Mẫu | 0 | 11.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 90 | Thép C45 | F120, 0.3m | 0 | 16.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 91 | Thép C45 | Ø15 dài 50 mm | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 92 | Thép C45 | Ø20x100 mm | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 93 | Thép tấm CT3 | 100x100x2mm | 0 | 17.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 94 | Thép tấm CT3 | 100x100x3mm | 0 | 16.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 95 | Vải amiang | Mẫu | 0 | 2.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 96 | Vải bố | Mẫu | 0 | 5.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 97 | Vải lau | Cottong | 0 | 80.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 98 | Vải nỉ | Dầy 3mm | 0 | 1.5 | Tham chiếu Chương V | |
| 99 | Xà bông | Ô mô | 0 | 35.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 100 | Xăng | A92 | 0 | 320.0 | Tham chiếu Chương V | |
| 101 | Xô nhựa các loại | 15 lít | 0 | 30.0 | Tham chiếu Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 8 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi