Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 18:22:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,554,377,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hàng hóa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giáo dục và 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6 Danh mục thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu cung cấp hàng hóa tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật cung cấp hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, d) Các nội dung yêu cầu khác: - Các văn bản cam kết của nhà thầu: + Cam kết về xuất xứ hàng hóa và hàng hoá được sản xuất mới 100%.Toàn bộ thiết bị đạt chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất. + Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi 2 bên ký biên bản giao nhận đối với giá tài liệu, hộp lưu trữ |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng hồ sơ năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông ( danh mục thiết bị lớp 1) | 214 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bảng vẽ học nhóm ( danh mục thiết bị lớp 1) | 534 | Bảng | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bục đặt mẫu ( danh mục thiết bị lớp 1) | 96 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Các hình khối cơ bản. (Bao gồm: Bộ = 24 khối) ( danh mục thiết bị lớp 1) | 83 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng) ( danh mục thiết bị lớp 1) | 70 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Thước dây ( danh mục thiết bị lớp 1) | 33 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giá treo tranh ( danh mục thiết bị lớp 1) | 33 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về quê hương em ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh về lòng nhân ái ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh về đức tính trung thực ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 524 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Video/clip về quê hương. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Video/clip về lòng nhân ái. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Video/clip về đức tính chăm chỉ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Video/clip về đức tính trung thực. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Video/clip về ý thức trách nhiệm. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Video/clip về tuân thủ nơi công cộng. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2). | 89 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2) | 132 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Quả cầu đá (Đá cầu) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2) | 314 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bóng ném. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2) | 330 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2) . | 1.048 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh Gia đình em ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2). | 1.048 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tranh Nghề của bố mẹ em. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.048 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh tình bạn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.048 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Video/clip phong cảnh đẹp quê hương. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2) | 178 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Thanh phách. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.155 | Cặp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Song loan. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.155 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Trống nhỏ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 165 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tam giác chuông (Triangle). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 165 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Trống lục lạc (Tambourine). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 165 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chuông (bells). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 330 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Castanets. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 330 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Maracas. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2) | 330 | Cặp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bảng vẽ cá nhân. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.155 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 660 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bục đặt mẫu.( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 66 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Các hình khối cơ bản. (1 Bộ = 12 khối) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 33 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bảng pha màu ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.155 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 1.155 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Màu goát (Gouache colour). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 33 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Đất nặn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 198 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp giấy. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2) | 132 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - danh mục thiết bị lớp 2) | 178 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ chai và ca 01 lít. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - danh mục thiết bị lớp 2) | 178 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2) | 629 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2) | 629 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2) | 629 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ các Video/Clip (Các hiện tượng thiên tai thường gặp). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2) | 178 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2) | 396 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bảng phụ ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2) | 178 | Đ/Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Nẹp treo tranh. ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2) | 396 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giá treo tranh ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2) | 33 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Nhiệt kế điện tử đo trán ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2) | 33 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | 01 tranh minh họa về: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản; Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Video/clip về tình huống trung thực. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Video/clip về tình huống tự lập. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Video/clip tình huống về tiết kiệm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Đ/Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Bộ = 03 Phim ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam.( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | Địa bàn có đường kính Φ16, bằng nhựa. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 27 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 94 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 27 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 95 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 27 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 96 | Nhiệt - ẩm kế treo tường. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 27 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 97 | Thước dây. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 27 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 99 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 100 | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 101 | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 102 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 103 | Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 104 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 105 | Nến (Parafin) rắn. Mỗi lọ được đóng gói trong hộp 100 gram( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ống nghiệm thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 107 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z. Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30) mm -( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 108 | Lọ thủy tinh miệng rộng. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml - 125ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 109 | Chậu thủy tinh. Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 110 | Cốc loại 1 lít. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 111 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4). Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram /Lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 112 | Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 113 | Ống đong hình trụ 100ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 114 | Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 115 | Thìa café nhỏ bằng nhựa( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 116 | Muối ăn. Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đường trắng đựng trong lọ nhựa 100 gram/Lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 118 | Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 119 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm).( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 120 | Phễu chiết hình quả lê. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 29mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ9 mm dài 120 mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 121 | Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 122 | Giấy lọc. Kích thước ɸ125 mm độ thấm hút cao( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cát. Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Lọ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 124 | Panh. Bằng inox dài 135mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 125 | Pipet. Thuỷ tinh trung tính, dung tích 10ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 127 | Cốc thuỷ tinh 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 128 | Đĩa lồng (Pêtri). Bằng nhựa có đường kính ɸ90mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 460 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 129 | Cồn đốt. Lọ bằng nhựa, (Chai = 1000ml)( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 130 | Acid acetic 45%. Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 131 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl). Lọ bằng nhựa, dung tích 1000 ml, hàm lượng 0.9%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 132 | Carmin acetic 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 133 | Giemsa 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 500 ml, hàm lượng 2%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 134 | Methylen blue. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 135 | Glycerol. Lọ bằng thủy tinh, dung tích 500 ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Chai | Theo chương V E-HSMT | ||
| 136 | Chậu lồng (Bôcan). ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 137 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 138 | Phễu thuỷ tinh loại to. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm).( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 139 | Kéo cắt cành. Loại thông dụng( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 140 | Cặp ép thực vật. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 141 | Vợt bắt sâu bọ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 142 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 143 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 144 | Lọ nhựa. Loại thông dụng, có nút kín( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 145 | Hộp nuôi sâu bọ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bể kính. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 147 | Túi đinh ghim. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Túi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 148 | Găng tay. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Túi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 149 | Ống đong Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 150 | Ống hút có quả bóp cao su. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thanh nam châm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 152 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 153 | Giá để ống nghiệm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 154 | Đèn cồn. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 155 | Cốc thủy tinh loại 250 ml. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 156 | Lưới thép. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 157 | Găng tay cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất dài 35cm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 1.035 | Đôi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 158 | Chổi rửa ống nghiệm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 159 | Khay mang dụng cụ và hóa chất( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bộ giá đỡ cơ bản( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bình chia độ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 162 | Biến thế nguồn( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 163 | Cảm biến lực( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 164 | Cảm biến nhiệt độ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 165 | Bộ thu thập dữ liệu ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 166 | Mẫu động vật ngâm trong lọ.( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6) | 161 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 167 | Đa dạng thế giới sống ( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 168 | Cấu tạo cơ thể người ( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Mô hình | Theo chương V E-HSMT | ||
| 169 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 171 | Tranh về Xây dựng nhà ở ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 172 | Tranh về Ngôi nhà thông minh ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 173 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 174 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 175 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 176 | Tranh về Trang phục và đời sống( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 177 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 178 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 179 | Tranh về Nồi cơm điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 180 | Tranh về Bếp điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tranh về Đèn điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 182 | Tranh về Quạt điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 183 | Video/clip về Ngôi nhà thông minh. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Tệp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 184 | Video/clip về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Tệp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 185 | Video/clip về Trang phục và thời trang. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Tệp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 186 | Video/clip về An toàn điện trong gia đình. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Tệp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 187 | Video/clip về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Tệp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 69 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 69 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 190 | Hộp mẫu các loại vải. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 69 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 191 | Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 192 | Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng – Việt Nam( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 193 | Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái).( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bộ vật liệu cơ khí ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 195 | Bộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ vật liệu điện ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 198 | Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 199 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Tờ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 201 | Quả cầu đá: ( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 202 | Trụ cầu đá. ( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 203 | Dây nhảy cá nhân. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài khoảng 2,5m.( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 196 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 204 | Dây nhảy tập thể. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 5m.( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6) | 115 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | ||
| 205 | Thanh phách. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 460 | Cặp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 206 | Trống nhỏ.( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 69 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 207 | Tam giác chuông (Triangle). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 69 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 208 | Trống lục lạc (Tambourine). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 209 | Kèn phím. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 210 | Sáo (recorder). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 138 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 211 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 53 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 212 | Đèn chiếu sáng. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 46 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 213 | Giá để mẫu vẽ và Dụng cụ học tập. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 214 | Mẫu vẽ. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 23 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 215 | Bảng pha màu( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 216 | Màu goát (Gouache colour). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 217 | Lô đồ họa (tranh in). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 218 | Đất nặn. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6) | 230 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 220 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6) | 91 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 221 | Bộ thẻ nghề truyền thống. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6) | 92 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 222 | Nam châm gắn bảng. ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6) | 460 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 223 | Giá treo tranh ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6) | 69 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 224 | Nẹp treo tranh.( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6) | 460 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 225 | Nhiệt kế điện tử đo trán ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 226 | Cân bàn điện tử đếm ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6) | 23 | Cái | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hàng hóa | 4 | - 02 cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giáo dục và 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi