Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127560-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20211127519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 18:22:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,377,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.861.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hàng hóa
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giáo dục và 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6
Danh mục thiết bị chương trình giáo dục phổ thông mới dành cho lớp 1, lớp 2 và lớp 6
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. Địa chỉ: 100 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, Thành Phố Huế. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật. Địa chỉ: 1/164 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Dương, thị xã Hương thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu cung cấp hàng hóa tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật cung cấp hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, d) Các nội dung yêu cầu khác: - Các văn bản cam kết của nhà thầu: + Cam kết về xuất xứ hàng hóa và hàng hoá được sản xuất mới 100%.Toàn bộ thiết bị đạt chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất. + Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi 2 bên ký biên bản giao nhận đối với giá tài liệu, hộp lưu trữ
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng hồ sơ năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ sa bàn giáo dục giao thông ( danh mục thiết bị lớp 1)214BộTheo chương V E-HSMT
2Bảng vẽ học nhóm ( danh mục thiết bị lớp 1)534BảngTheo chương V E-HSMT
3Bục đặt mẫu ( danh mục thiết bị lớp 1)96BộTheo chương V E-HSMT
4Các hình khối cơ bản. (Bao gồm: Bộ = 24 khối) ( danh mục thiết bị lớp 1)83BộTheo chương V E-HSMT
5Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng) ( danh mục thiết bị lớp 1)70BộTheo chương V E-HSMT
6Thước dây ( danh mục thiết bị lớp 1)33BộTheo chương V E-HSMT
7Giá treo tranh ( danh mục thiết bị lớp 1)33BộTheo chương V E-HSMT
8Bộ tranh về quê hương em ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
9Bộ tranh về lòng nhân ái ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
10Bộ tranh về đức tính trung thực ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
11Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
12Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
13Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
14Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).524BộTheo chương V E-HSMT
15Video/clip về quê hương. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
16Video/clip về lòng nhân ái. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
17Video/clip về đức tính chăm chỉ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
18Video/clip về đức tính trung thực. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
19Video/clip về ý thức trách nhiệm. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
20Video/clip về tuân thủ nơi công cộng. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức - danh mục thiết bị lớp 2).89BộTheo chương V E-HSMT
21Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản (  Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2)132BộTheo chương V E-HSMT
22Quả cầu đá (Đá cầu) (  Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2)314QuảTheo chương V E-HSMT
23Bóng ném. (  Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất - danh mục thiết bị lớp 2)330QuảTheo chương V E-HSMT
24Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2) .1.048BộTheo chương V E-HSMT
25Bộ tranh Gia đình em ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2).1.048BộTheo chương V E-HSMT
26Tranh Nghề của bố mẹ em. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2)1.048BộTheo chương V E-HSMT
27Bộ tranh tình bạn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2)1.048BộTheo chương V E-HSMT
28Video/clip phong cảnh đẹp quê hương. ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm - danh mục thiết bị lớp 2)178BộTheo chương V E-HSMT
29Thanh phách. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)1.155CặpTheo chương V E-HSMT
30Song loan. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)1.155BộTheo chương V E-HSMT
31Trống nhỏ. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)165BộTheo chương V E-HSMT
32Tam giác chuông (Triangle). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)165BộTheo chương V E-HSMT
33Trống lục lạc (Tambourine). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)165CáiTheo chương V E-HSMT
34Chuông (bells). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)330CáiTheo chương V E-HSMT
35Castanets. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)330CáiTheo chương V E-HSMT
36Maracas. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc - danh mục thiết bị lớp 2)330CặpTheo chương V E-HSMT
37Bảng vẽ cá nhân. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)1.155CáiTheo chương V E-HSMT
38Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)660CáiTheo chương V E-HSMT
39Bục đặt mẫu.( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)66BộTheo chương V E-HSMT
40Các hình khối cơ bản. (1 Bộ = 12 khối) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)33BộTheo chương V E-HSMT
41Bảng pha màu ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)1.155CáiTheo chương V E-HSMT
42Bộ công cụ thực hành với đất nặn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)1.155BộTheo chương V E-HSMT
43Màu goát (Gouache colour). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)33BộTheo chương V E-HSMT
44Đất nặn. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)198HộpTheo chương V E-HSMT
45Kẹp giấy. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật - danh mục thiết bị lớp 2)132HộpTheo chương V E-HSMT
46Bộ thiết bị dạy số và so sánh số. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - danh mục thiết bị lớp 2)178BộTheo chương V E-HSMT
47Bộ chai và ca 01 lít. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán - danh mục thiết bị lớp 2)178BộTheo chương V E-HSMT
48Bộ tranh các thế hệ trong gia đình. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2)629Đ/BộTheo chương V E-HSMT
49Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2)629Đ/BộTheo chương V E-HSMT
50Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2)629Đ/BộTheo chương V E-HSMT
51Bộ các Video/Clip (Các hiện tượng thiên tai thường gặp). ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2)178BộTheo chương V E-HSMT
52Bộ sa bàn giáo dục giao thông. ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội - danh mục thiết bị lớp 2)396BộTheo chương V E-HSMT
53Bảng phụ ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2)178Đ/CáiTheo chương V E-HSMT
54Nẹp treo tranh. ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2)396CáiTheo chương V E-HSMT
55Giá treo tranh ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2)33CáiTheo chương V E-HSMT
56Nhiệt kế điện tử đo trán ( Thiết bị dùng chung - danh mục thiết bị lớp 2)33CáiTheo chương V E-HSMT
57Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
58Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
59Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
60Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53Đ/BộTheo chương V E-HSMT
61Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
62Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
6301 tranh minh họa về: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản; Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53TờTheo chương V E-HSMT
64Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình ( Môn Ngữ văn 6 - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
65Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
66Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
67Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
68Video/clip về tình huống trung thực. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
69Video/clip về tình huống tự lập. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
70Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
71Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
72Video/clip tình huống về tiết kiệm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
73Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46Đ/BộTheo chương V E-HSMT
74Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
75Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
76Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
77Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
78Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
79Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm. ( Môn Giáo dục công dân 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92Đ/BộTheo chương V E-HSMT
80Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
81Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
82Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
83Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92TờTheo chương V E-HSMT
84Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
85Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
86Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
87Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
88Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
89Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
90Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Bộ = 03 Phim ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
91Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam ( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
92Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam.( Môn lịch sử 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
93Địa bàn có đường kính Φ16, bằng nhựa. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6)27CáiTheo chương V E-HSMT
94Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6)27HộpTheo chương V E-HSMT
95Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6)27CáiTheo chương V E-HSMT
96Nhiệt - ẩm kế treo tường. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6)27CáiTheo chương V E-HSMT
97Thước dây. ( Môn Địa lý 6 - danh mục thiết bị lớp 6)27CáiTheo chương V E-HSMT
98Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
99Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
100Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
101Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
102Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
103Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
104Cốc thuỷ tinh loại 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
105Nến (Parafin) rắn. Mỗi lọ được đóng gói trong hộp 100 gram( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161HộpTheo chương V E-HSMT
106Ống nghiệm thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115CáiTheo chương V E-HSMT
107Ống dẫn thuỷ tinh chữ z. Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30) mm -( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115CáiTheo chương V E-HSMT
108Lọ thủy tinh miệng rộng. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml - 125ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
109Chậu thủy tinh. Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115CáiTheo chương V E-HSMT
110Cốc loại 1 lít. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
111Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4). Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram /Lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161LọTheo chương V E-HSMT
112Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
113Ống đong hình trụ 100ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
114Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
115Thìa café nhỏ bằng nhựa( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
116Muối ăn. Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23LọTheo chương V E-HSMT
117Đường trắng đựng trong lọ nhựa 100 gram/Lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23LọTheo chương V E-HSMT
118Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
119Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm).( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
120Phễu chiết hình quả lê. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 29mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ9 mm dài 120 mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
121Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
122Giấy lọc. Kích thước ɸ125 mm độ thấm hút cao( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23HộpTheo chương V E-HSMT
123Cát. Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23LọTheo chương V E-HSMT
124Panh. Bằng inox dài 135mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
125Pipet. Thuỷ tinh trung tính, dung tích 10ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
126Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
127Cốc thuỷ tinh 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
128Đĩa lồng (Pêtri). Bằng nhựa có đường kính ɸ90mm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)460CáiTheo chương V E-HSMT
129Cồn đốt. Lọ bằng nhựa, (Chai = 1000ml)( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
130Acid acetic 45%. Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
131Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl). Lọ bằng nhựa, dung tích 1000 ml, hàm lượng 0.9%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
132Carmin acetic 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
133Giemsa 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 500 ml, hàm lượng 2%( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
134Methylen blue. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
135Glycerol. Lọ bằng thủy tinh, dung tích 500 ml( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23ChaiTheo chương V E-HSMT
136Chậu lồng (Bôcan). ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
137Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
138Phễu thuỷ tinh loại to. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm).( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
139Kéo cắt cành. Loại thông dụng( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
140Cặp ép thực vật. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
141Vợt bắt sâu bọ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115CáiTheo chương V E-HSMT
142Vợt bắt động vật thuỷ sinh. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
143Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
144Lọ nhựa. Loại thông dụng, có nút kín( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
145Hộp nuôi sâu bọ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
146Bể kính. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
147Túi đinh ghim. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115TúiTheo chương V E-HSMT
148Găng tay. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115TúiTheo chương V E-HSMT
149Ống đong Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
150Ống hút có quả bóp cao su. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
151Thanh nam châm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
152Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92BộTheo chương V E-HSMT
153Giá để ống nghiệm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
154Đèn cồn. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
155Cốc thủy tinh loại 250 ml. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
156Lưới thép. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
157Găng tay cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất dài 35cm( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)1.035ĐôiTheo chương V E-HSMT
158Chổi rửa ống nghiệm. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
159Khay mang dụng cụ và hóa chất( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
160Bộ giá đỡ cơ bản( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92BộTheo chương V E-HSMT
161Bình chia độ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)161CáiTheo chương V E-HSMT
162Biến thế nguồn( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46CáiTheo chương V E-HSMT
163Cảm biến lực( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46CáiTheo chương V E-HSMT
164Cảm biến nhiệt độ. ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46CáiTheo chương V E-HSMT
165Bộ thu thập dữ liệu ( Môn Khoa học tự nhiên 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
166Mẫu động vật ngâm trong lọ.( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6)161BộTheo chương V E-HSMT
167Đa dạng thế giới sống ( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
168Cấu tạo cơ thể người ( Thiết bị khác - danh mục thiết bị lớp 6)23Mô hìnhTheo chương V E-HSMT
169Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
170Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
171Tranh về Xây dựng nhà ở ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
172Tranh về Ngôi nhà thông minh ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
173Tranh về Thực phẩm trong gia đình ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
174Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
175Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
176Tranh về Trang phục và đời sống( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
177Tranh về Thời trang trong cuộc sống( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
178Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
179Tranh về Nồi cơm điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
180Tranh về Bếp điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
181Tranh về Đèn điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
182Tranh về Quạt điện( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46TờTheo chương V E-HSMT
183Video/clip về Ngôi nhà thông minh. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23TệpTheo chương V E-HSMT
184Video/clip về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23TệpTheo chương V E-HSMT
185Video/clip về Trang phục và thời trang. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23TệpTheo chương V E-HSMT
186Video/clip về An toàn điện trong gia đình. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23TệpTheo chương V E-HSMT
187Video/clip về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23TệpTheo chương V E-HSMT
188Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)69BộTheo chương V E-HSMT
189Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)69BộTheo chương V E-HSMT
190Hộp mẫu các loại vải. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)69HộpTheo chương V E-HSMT
191Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
192Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng – Việt Nam( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
193Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái).( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
194Bộ vật liệu cơ khí ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
195Bộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
196Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
197Bộ vật liệu điện ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
198Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
199Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. ( Môn Công nghệ 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
200Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6)92TờTheo chương V E-HSMT
201Quả cầu đá: ( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6)230QuảTheo chương V E-HSMT
202Trụ cầu đá. ( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
203Dây nhảy cá nhân. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài khoảng 2,5m.( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6)196SợiTheo chương V E-HSMT
204Dây nhảy tập thể. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 5m.( Môn Giáo dục thể chất 6 - danh mục thiết bị lớp 6)115SợiTheo chương V E-HSMT
205Thanh phách. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)460CặpTheo chương V E-HSMT
206Trống nhỏ.( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)69BộTheo chương V E-HSMT
207Tam giác chuông (Triangle). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)69BộTheo chương V E-HSMT
208Trống lục lạc (Tambourine). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)46CáiTheo chương V E-HSMT
209Kèn phím. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
210Sáo (recorder). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)138CáiTheo chương V E-HSMT
211Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)53BộTheo chương V E-HSMT
212Đèn chiếu sáng. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)46BộTheo chương V E-HSMT
213Giá để mẫu vẽ và Dụng cụ học tập. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
214Mẫu vẽ. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)23BộTheo chương V E-HSMT
215Bảng pha màu( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)230CáiTheo chương V E-HSMT
216Màu goát (Gouache colour). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)92BộTheo chương V E-HSMT
217Lô đồ họa (tranh in). ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)92CáiTheo chương V E-HSMT
218Đất nặn. ( Môn Nghệ thuật - danh mục thiết bị lớp 6)230HộpTheo chương V E-HSMT
219Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6)92BộTheo chương V E-HSMT
220Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6)91BộTheo chương V E-HSMT
221Bộ thẻ nghề truyền thống. ( Môn hoạt động trải nghiệm 6- danh mục thiết bị lớp 6)92BộTheo chương V E-HSMT
222Nam châm gắn bảng. ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6)460CáiTheo chương V E-HSMT
223Giá treo tranh ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6)69CáiTheo chương V E-HSMT
224Nẹp treo tranh.( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6)460CáiTheo chương V E-HSMT
225Nhiệt kế điện tử đo trán ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
226Cân bàn điện tử đếm ( Danh mục thiết bị dùng chung khác lớp 6)23CáiTheo chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1331E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.861.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách lắp đặt hàng hoá, đào tạo, chuyển giao công nghệ (thiết bị dạy học) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ Thuật Điện - Điện Tử hoặc công nghệ thông tin;- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hàng hóa 4 - 02 cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giáo dục và 02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->