Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120897-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211081824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 08:21:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục tại cơ quan Bộ Chỉ huy
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; Địa chỉ: 315C Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Vinagia; Địa chỉ: 169/2/6A Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến hết quý III năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH NỘI BỘ BCH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.243,099m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.506,454m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,695m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.261,338m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V145,92m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,92m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V291,52m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V291,52m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,537100m2
B SỬA CHỮA NHÀ Ở SỸ QUAN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.750,758m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V743,606m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V147,2m2
5Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40,22m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,22m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V699,868m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.732,116m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
12Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V62,38m2
13Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V62,38m2
14Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656100m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
16Cửa khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Lắp đặt vòi rửa chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt phễu thu Inox, 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng-lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
41Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
C SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VỆ BINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V641,088m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,25m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,052m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,096m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,19m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V54,19m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782100m2
D SỬA CHỮA NHÀ TRUYỂN THỐNG LLVT TỈNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.711,43m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.255,922m2
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V406,98m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,98m2
5Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V406,96m2
6Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V406,96m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.748,436m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.759,676m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9100m2
E SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BCH (300M )
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,255m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,174m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,816m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,818m2
5Quét vôi các kết cấu, 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.268,17m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
7Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (1m/0,167kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2kg
8Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
9Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
10Gia công Thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,102m2
11Lắp dựng Thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,102m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,499m2
13Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
F SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Vệ sinh nền trước khi đổ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13.465m2
2Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 0,9kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,510m2
G SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,244m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V506,86m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,119m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,27m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,365m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,365m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V96,115m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V96,115m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384100m2
H SỬA CHỮA NHÀ XE THIẾT GIÁP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V977,378m2
2Quét vôi các kết cấu, 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V977,378m2
I SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V493,584m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,739m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,22m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,145m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,145m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,505m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V25,505m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m2
J SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V709,166m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V336,177m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,993m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V611,824m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,706m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,706m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V91,106m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V91,106m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
K SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V768,891m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V386,7m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,311m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V833,75m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,05m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V75,05m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808100m2
L SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 1 - ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V509,666m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V287,62m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,926m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V549,87m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,49m2
8Quét Sika chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V58,49m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248100m2
M SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2 - ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V463,646m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V288,84m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,926m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V505,07m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,49m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V58,49m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248100m2
N SỬA CHỮA NHÀ Ở NHÂN VIÊN - ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V572,994m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V236,9m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,189m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,115m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,17m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,17m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V51,47m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
O SỬA CHỮA NHÀ ĂN - ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V842,052m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V510,732m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,612m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,327m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V124,98m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,98m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V155,67m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V155,67m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872100m2
P SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH - ĐẠI ĐỘI THÔNG TIN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V329,08m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
3Quét vôi các kết cấu, 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V273,72m2
4Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
5Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 120l (Tân Á hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt vòi tắm (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Q SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V562,68m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V203,88m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,4m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,53m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V62,63m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V62,63m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m2
R SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 1 - ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V551,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,6m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,12m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,5m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V70,22m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V70,22m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
S SỬA CHỮA NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2 - ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V642,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,6m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,76m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,5m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V70,22m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V70,22m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
T SỬA CHỮA NHÀ ĂN - ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V559,478m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V205,74m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,412m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,646m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,24m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V75,16m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V75,16m2
9Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,997100m2
U SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1+2 - ĐẠI ĐỘI TRINH SÁT
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V560,207m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,24m2
3Quét vôi các kết cấu, 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V574,197m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
6Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,97m2
7Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V16,97m2
8Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m2
V NÂNG CẤP HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,307m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,781m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V16,008m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,293m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,988m3
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,317m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,029m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,545m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,698m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,232m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,249m2
26Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,805m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V802,286m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
29Gia công cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,206m2
31Gia công Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,008m2
32Lắp dựng Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,008m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
34Dây kẽm gai đan ô vuông 150x150 (1m/0,167kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,653kg
35Kẽm buộc (1m2/0,1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575kg
36Công kéo, buộc hàng rào kẽm gai (1 công kéo, buộc 10m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m2
37Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
W NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE KHU NHÀ TRỰC S15
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,406m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,311m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V95,311m2
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,441m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,034m3
14Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,444m2
16Lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
17Lợp mái tôn mạ màu dày 5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
18Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V249,62m
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
20Bu lông D18, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đèn Compact có chao chụp 20wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lắp đặt công tắc, 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cầu chì đơn 1 pha/10A/220V, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt hộp điện nhựa 80x120, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Lắp đặt tủ điện 200x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->