Gói thầu: Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh định kỳ các phương tiện đo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh định kỳ các phương tiện đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128107 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 20:42:00 đến ngày 2021-11-12 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,175,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh định kỳ các phương tiện đo Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chỉnh và bảo hiểm cháy nổ phục vụ SXKD năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu đo điện trở một chiều MEGGER MS-2A | Phát ra dòng điện AC/DC thử nghiệm quá tải ATM, rơ le trung gian | Cái | 1 | |
| 2 | Cầu đo điện trở 1 chiều P333 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 3 | Chuẩn năng lượng 1 pha PSM 2,1 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 7 | |
| 4 | Chuẩn năng lượng 1 pha ZJ-9701YA | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 2 | |
| 5 | Chuẩn năng lượng 3 pha check Meter 2.3 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha => tính sai số công tơ | Cái | 9 | |
| 6 | Máy đo điện trở 1 chiều MTO210 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 7 | Máy đo điện trở 1 chiều CA6250 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 8 | |
| 8 | Máy đo điện trở đất CA6470N | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 1 | |
| 9 | Máy đo điện trở đất Fluke 1625 | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 3 | |
| 10 | Máy đo điện trở một chiều Auto-ohm 10 | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 11 | Máy đo điện trở nối đất CA 6471 | Phát ra điện áp AC, DC, dòng điện => đo điện trở đất | Cái | 4 | |
| 12 | Máy đo độ dày lớp mạ | Đo độ dày lớp mạ | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đo khoảng cách chiều cao dây điện | Đo khoảng cách chiều cao dây điện | Cái | 10 | |
| 14 | Máy kiểm tra dòng so lệch PR-03 | Đo dòng điện | Cái | 4 | |
| 15 | Máy kiểm tra thứ tự pha: Model: 8031 | Xác định được thứ tự các pha | Cái | 1 | |
| 16 | Máy phân tích công suất 1 pha Chauvin C.A 8220 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha, công suất của trạm điện | Cái | 1 | |
| 17 | Mêgaôm met Kyoritsu 3022 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 6 | |
| 18 | Mêgaôm met Kyoritsu 3121 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 28 | |
| 19 | Mêgaôm met Kyoritsu 3122 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 1 | |
| 20 | Mêgaôm met Kyoritsu 3125 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 4 | |
| 21 | Mêgaôm met Kyoritsu 3165 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 2 | |
| 22 | Mêgaôm met Kyoritsu 3166 | Phát ra điện cao áp DC qua thiết bị => điện trở cách điện của thiết bị | Cái | 1 | |
| 23 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu 267GLF100RW-A | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 24 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu EC400 | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 25 | Phương tiện đo độ dẫn điện kiểu HI98303 | Đo điện dẫn suất trong nước theo mẫu | Cái | 2 | |
| 26 | Terromet 4105A | Xác định điện trở của hệ thống tiếp địa | Cái | 21 | |
| 27 | Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây TRM | Phát ra dòng điện lên cuộn dây, đo lấy điện áp rơi trên cuộn dây => điện trở cuộn dây | Cái | 1 | |
| 28 | Thiết bị phân tích công suất 1 pha C.A 8230 | Đo điện áp, dòng điện, góc pha, công suất của trạm điện | Cái | 2 | |
| 29 | Thiết bị phân tích mạch 3 pha VAP-03E | Đo điện áp, dòng điện, góc pha | Cái | 6 | |
| 30 | Thiết bị đo công suất FLUKE 435-II | Đo chất lượng điện năng | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi