Gói thầu: Mua sắm thiết bị không tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190236825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 08:43:00 đến ngày 2021-11-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,857,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ khí- Có kèm theo: Bản sao chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc cơ khí- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công cơ khí, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị không tập trung Xây mới trường tiểu học Đức Giang, xã Đức Giang, huyện Hoài Đức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội.
Điện thoại: 024.33661858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 28 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30mm khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 28 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh bán trú kích thước 1 | 280 | Bộ | KT bàn ghế: Cao bàn 61 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế38 cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cmKT khung bàn ghế: Cao khung bàn 59 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn 100 cm; Cao khung ghế 36 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cmHọc sinh cao từ 110 đến 129 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn, ghế: + Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn, ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 4 | Bàn ghế học sinh bán trú kích thước 2 | 280 | Bộ | KT bàn ghế: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 90 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở); Cao ghế 41cm, sâu ghế 22 cm, rộng ghế 120 cmKT khung bàn ghế: Cao khung bàn 65 cm, sâu khung bàn 43 cm, rộng khung bàn100 cm; Cao khung ghế 39 cm, sâu khung ghế 20 cm, rộng khung ghế 100 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn, ghế: + Khung bàn, ghế bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt còn nguyên vân gỗ. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn, ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | 28 | Cái | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 6 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 7 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cmKT khung bàn: Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi có 1 ngăn để bàn phím,màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột. + Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B, gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 8 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Cái | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 10 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 11 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Máy chiếu công nghệ DLP Cường độ sáng: ≥ 3.900 Ansi LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 32.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ chế độ ECOKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA; Audio; USB; RS232Loa: ≥ 2WNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 HzBảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn (tùy theo điều kiện nào đến trước)Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | ||
| 12 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | 1 | Chiếc | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | ||
| 13 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Màn chiếu treo tường 84x84;Kích thước màn dài x rộng: 2m13x2m13;Chất liệu màn: Mattle white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | ||
| 14 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 15 | Ghế ngồi học nhạc | 40 | Cái | - Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 16 | Đàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn phím: 61 phím (có vận tốc)NGUỒN ÂM THANHĐa âm tối đa: 128 giọng (thay đổi tùy theo độ truyền tải của nguồn phát âm thanh)Các bộ phận: 4 phần bàn phím (UPER1, UPER2, UPER3, LOWER) + 16 phần bài hátÂm sắc:– Âm cài sẵn: Hơn 1.500 Âm– Bộ trống cài sẵn: Hơn 100 Bộ trống* Bao gồm các âm thanh tương thích GM2.– Âm sắc người dùng: 256 Âm– Bộ trống người dùng: 128 Bộ trốngGiai điệu thông minh: CóĐIỆU ĐỆM : Hơn 600 kiểu + Số lượng không giới hạn (lưu trữ trên bộ nhớ trong và ổ đĩa USB) BÀI HÁT : SMF (Định dạng 0/1), KAR, MP3, WAV, MP3 + CDGHiển thị lời bài hát: SMF, KAR, MP3Kết nối:– Giắc cắm PHONE: Giắc cắm đầu ra của tai nghe loại 1/4 inch âm thanh nổi– Giắc cắm OUTPUT(L / MONO, R): Loại tai nghe 1/4 inch– Giắc cắm EXT IN: loại tai nghe thu nhỏ âm thanh nổi– Giắc cắm INPUT (L / MONO hoặc MIC, R): Loại tai nghe 1/4 inch– Giắc cắm PEDAL (HOLD, EXPRESSION, CONTROL)– Đầu nối MIDI Connectors (IN, OUT)– Cổng BỘ NHỚ USB– Cổng USB MÁY TÍNH (USB MIDI)– Giắc cắm DC INLoa: 2 x 10 cmCông suất đầu ra định mức: 2 x 12 WNguồn cấp: Bộ đổi nguồn AC AdaptorCường độ dòng điện: 1.500 mAChiều rộng: 1,045 mm, 41-3 / 16 inchChiều sâu: 318 mm, 12-9 / 16 inchChiều cao: 136 mm, 5-3 / 8 inchTrọng lượng (không bao gồm bộ đổi nguồn AC và giá nhạc): 7,9 kg, 17 lbs. 7 oz.Sản phẩm có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối, sản phẩm có ISO 9001:2015 được công chứng, nếu bản tiếng nước ngoài yêu cầu phải dịch thuật) | ||
| 17 | Đàn học sinh | 20 | Bộ | Đàn Organ:+ Bàn phím: 61 phím (có vận tốc) – NGUỒN ÂM THANH: Số chỉ đa âm tối đa: 128 voices; Parts: 16 parts; Bộ nhớ lưu trữ: 128 MB; Âm thanh: 404 + 256 (GM2); Bộ trống: 2 + 9 (GM2); Hiệu ứng: Reverb: 10 loại; Chorus: 8 loại; Chuyển dịch: từ -12 đến + 12 (trong phạm vi nửa cung); Quãng tám: -1 đến + 1 – ARRANGER: Nhịp độ: 30 đến 280; Giai điệu: 289 kiểu; Cài đặt One Touch: 4 cài đặt/ kiểu; Điều khiển: START / STOP, SYNC START, INTRO / ENDING, FILL A, FILL B, FADE, CHORD. – METRONOME: Nhịp: 0,2-9. – BÀI HÁT: Bài hát nội bộ: 140 bài; Ghi âm: 10 bài – KHÁC:+ Công suất đầu ra: 3 W + 3 W+ Bộ loa: 10 cm x 2+ Bộ điều khiển: Pitch bend wheel+ Màn hình: Custom LCD+ Kết nối: Giắc cắm ĐIỆN THOẠI: loại điện thoại 1/4 inch âm thanh nổiGiắc cắm OUTPUT (L / MONO, R): loại điện thoại 1/4 inchGiắc SUSTAIN: Loại điện thoại TRS 1/4 inchCổng máy tính USB: Loại USB BGiắc cắm DC IN: + Cung cấp nguồn điện: AC adaptor; Current Draw: 1A; Bộ chuyển đổi AC.Sản phẩm có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối, sản phẩm có ISO 9001:2015 được công chứng, nếu bản tiếng nước ngoài yêu cầu phải dịch thuật) | ||
| 18 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Bảng viết phấn chống loá - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm 6 ke, vít, nở, máng đựng phấn và cục lau bảng | ||
| 19 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 20 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 21 | Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi | 40 | Chiếc | Cao bàn 44 -88cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 80 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn phòng mỹ thuật 1 chỗ ngồi; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 20x40mm dày 1,2mm, có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn, phía dưới để hộp màu vẽ. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ).- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 22 | Ghế học sinh (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.3 (gỗ cao su) | 40 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cmHọc sinh cao từ 166 đến 180 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 23 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Bảng từ chống lóa- Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm 6 ke, vít, nở, máng đựng phấn và cục lau bảng | ||
| 24 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 25 | Giá vẽ di động | 41 | Cái | Giá vẽ khung bằng gỗ, bảng vẽ khung 40x60cm | ||
| 26 | Bàn ghế làm việc thủ thư | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 27 | Bàn học sinh phòng thư viện | 10 | Chiếc | + Cao bàn 55cm, phi 80cmHọc sinh cao từ 120 đến 139 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn đọc thư viện 4 chỗ ngồi hình tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Toàn bộ khung bàn và quây bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm ghép 4 tấm tạo thành khung chắc chắn. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 28 | Ghế thư viện học sinh | 40 | Chiếc | Cao ghế 35cm, phi 35cmHọc sinh cao từ 120 đến 139 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế ngồi thư viện hình tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A-A dày 12mm. Chân ghế được làm hình 2 chữ H đối xứng để ghép vào nhau tạo thành khung chắc chắn. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 29 | Tủ đựng sách truyện | 2 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6 mm, có 1 khối gồm 2 phần:+ Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.+ Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 30 | Kệ trưng bày sách truyện | 8 | Chiếc | - Chất liệu bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, phun PU màu vân gỗ.KT: D1200 x C1300 x S500 (mm) | ||
| 31 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 32 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 33 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ | 20 | Chiếc | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (gỗ cao su)KT bàn: Cao bàn 68 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cmKT khung bàn: Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm Học sinh cao từ 120 đến 149 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Bàn ngoại ngữ 02 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu bàn:+ Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà.+ Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp, dày 0,6mm có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện màu ghi đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ- Yêu cầu khác:+ Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 34 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ | 40 | Chiếc | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) (gỗ cao su)KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32 cm Học sinh cao từ 120 đến 149 cm- Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm).- Kết cấu, vật liệu ghế:+ Khung ghế bằng thép hộp 20x40mm, xà phía trước thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ.+ Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác:+ Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 35 | Bảng từ ray trượt | 1 | Chiếc | Hệ bảng trượt 2 lớp: Hệ khung trượt bằng sắt hộp 20x50mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt bằng nhôm chuyên dụng, kích thước hệ khung 1270x3650mm- Lớp 1: Lắp cố định trên hệ khung trượt, bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh lắp 2 bên tivi. Kích thước bảng: 1215x900mm.- Lớp 2: Bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh trượt trên hệ khung trượt. Kích thước bảng: 1140x900mm | ||
| 36 | Tivi 65 inch kèm giá treo | 1 | Chiếc | Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Sản phẩm có thư ủy quyền của đơn vị phân phối, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Giá treo loa chất liệu: Thép nguyên khối đột dập, sơn tĩnh điện màu đen. Với khung treo cố định, tivi được áp sát tường, hở cách tường 3 cm, mang lại tính thẩm mỹ cao, góp phần làm gọn gàng không gian sử dụng. | ||
| 37 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Ống kính: 10X zoom lens (34-340mm/F2.8-3.5)Kích thước làm việc: Khổ A3 Zoom: 17X optcal zoom(10X zoom lens+1.7X extension zoom8X digital zoomFocus: Tự độngHệ thống chiếu sáng LED (điều khiển độ sáng 3 chế độ)Cảm biến hình ảnh: 1/3.2" CMOS SensorĐiểm ảnh: 8 MegaPixelsĐộ phân giải hình ảnh tĩnh: 8MP / 5MP / 2MP / 0.8MPĐộ phân giải đầu ra VGA cho Video: 1024x768, 1600x1200Độ phân giải đầu ra HDMI cho Video: 1920 x 1080; 1280x720Cân bằng trắng: Tự độngMàn hình 3" TFT xem trước hình ảnh và cung cấp đèn nềnĐộ sáng: ±7 CompensationKiểm soát hình ảnh: Freeze / Highlight / Mask / Flip / PIP / SlideshowHiệu ứng hình ảnh: Text / Graphics / B&W / Negative / SketchĐiều khiển từ xa: CóMechanical Arm: Có (Thiết kế Cổ ngỗng)HDMI Input: Yes(19-pin HDMI 1.3 x1)HDMI Output: Yes(19-pin HDMI 1.3 x1)USB: Yes(USB2.0, Type B x1)Composite Output: Yes(RCA Jack x1)DC 5V Input: Yes(Power Jack x1)Nguồn điện: DC 5V, AC 100-240V, 50-60HzSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | ||
| 38 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | • Bộ phân tích xử lý tín hiệu dữ liệu học sinh:- Khả năng đáp ứng cho 192 máy học sinh( 192 chỗ ngồi)- Số Kênh hoạt động: 02 kênh trereo-Giao thức hoạt động tín hiệu: mạng TCP/IP, 100M- Tích hợp sẵn hệ thống tích hợp sẵn hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ các máy của học sinh trong hệ thống, 32 ngõ nguồn DC 9V/200mA- 03 ngõ vào Audio stereo mini jack 3.5mm- 02 ngõ ra Audio stereo mini jack 3.5mm- 02 cổng kết nối máy ghi âm và thiết bị đọc của giáo viên ( cổng UART 9 pin D-sub)- 01 cổng ra audio stereo mini Jack 3.5mm ( Sound output)- 01 ngõ ra headphone ( audio)- 01 ngõ vào microphone- Công suất tiêu thụ 150 w ( max)- 01 cổng vào AC 220V - 10A – 50HZ* Thiết bị xử lý truyền thong đa tính năng:- Thiết bị kết hợp với phần mềm đi kèm giúp hệ thống có thể tách phần mềm ngoại ngữ ra khỏi màn hình hiển thị của máy tính giáo viên thành đường riêng biệt, giúp giáo viên vừa tổ chức cho học sinh thi cử vừa có thể soạn đề thi hoặc làm các công việc khác trên máy tính của mình mà không ảnh hưởng đến quá trình học tập của học sinh.- Tách hình ảnh của giáo viên thành đường riêng biệt nên giúp cho giáo viên vừa tổ chức cho học sinh thi, vừa có thể soạn đề thi hoặc làm các công việc khác trên máy tính của mình mà không ảnh hưởng đến học sinh* Bộ tai nghe kèm theo Stereo Microphone cho giáo viên- Headphone: - Độ nhạy: ≥ 108dB at 1KHz, 1mW Tần số đáp ứng: 20 to 20.000Hz- Trở kháng: 8 ohm(+20%)+ Microphone:- Độ nhạy: - 45dB ± 2dB at 1KHz, 1V/Pa- Tần số đáp ứng: 200 to ohm ( ± 20%)- Chiều dài cáp cho bộ tai nghe: 2m – 2.4m- Kiểu đầu cable: jack 3.5mm* Bộ adapter tín hiệu của giáo viên: - Thiết kế bật/ tắt nguồn của hệ thống máy chuyên dụng và máy tính trên mặt bàn làm việc của giáo viên- Chuyển tiếp các jack cắm tai nghe và microphone trước mặt bàn làm việc của giáo viên- Rack cắm ( in/ out) tai nghe và speaker 3.5mm- Công suất nguồn tối đa 250V/25A | ||
| 39 | Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh | 1 | Bộ | Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt độngĐiện áp đầu vào: AC 110-220V±10%, 50/60HzĐiện áp đầu ra: DC +12V / 22A/40A 06 DC outputCông suất đẩu ra: 400W/700WĐộ ẩm vận hành: ±85% | ||
| 40 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Hệ thống phím chức năng để quản lý và giảng dậy và hiệu chỉnh tín hiệu đầu ra của máy giáo viênNgôn ngữ hiển thị: Tiếng Trung, Tiếng AnhMàn hình hiển thị LCD 5 inchs , độ phân giải cao04 phím chuyển đổi âm thanh vào của hệ thống02 phím chọn kênh thiết bị đọc và ghi tín hiệuPhím điều chỉnh âm lượng , nút tắt mở và ghi âmPhím mở ngõ ra âm thanh loa thùng20 Phím để chuyển đổi kết nối giữa giáo viên và học sinh , học sinh với học sinh12 Phím chương trình của hệ thốngThông số kỹ thuật:01 cổng (RC- RS-232) 9pin D-Sub conector kết nối với máy giáo viên | ||
| 41 | Máy hiển thị thông tin của học sinh | 40 | Bộ | -Màn hình hiển thị LCD Cổng kết nối tiếng/dữ liệu vào – ra chuẩn cable 9pin 01 cổng tai nghe Jack 3.5 stereo audio 01 cổng Micro jack 3.5 mm 02 phím di chuyển lên / xuống 02 phím điều chỉnh âm lượng với 04 mức âm lượng khác nhau Chức năng làm bài kiểm tra: 06 phím chọn đáp án A-B-C-D-E-F (dùng trong thi trắc nghiệm ) Chức năng gọi/ trả lời giáo viên . 02 phím tùy chọn âm lượng (tăng và giảm)Thông số kỹ thuật:Tần số đáp ứng : 100Hz-12KHzTỷ lệ tín hiệu/nhiễu: ≥56dBĐộ méo của tín hiệu : ≤3% | ||
| 42 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 41 | Chiếc | * Bộ tai nghe kèm theo Stereo Micrphone cho học viên- Headphone: - Độ nhạy: ≥ 108dB at 1KHz, 1mW Tần số đáp ứng: 20 to 20.000Hz- Trở kháng: 8 ohm(+20%)+ Microphone:- Độ nhạy: - 45dB ± 2dB at 1KHz, 1V/Pa- Tần số đáp ứng: 200 to ohm ( ± 20%)- Chiều dài cáp cho bộ tai nghe: 2m – 2.4m- Kiểu đầu cable: jack 3.5mm | ||
| 43 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 20 | Chiếc | 02 cổng D-sub 15 pin 02 cổng rack 10 pin connectNguồn điện: 12VChia tín hiệu kết nối từ máy giáo viên cho hai máy học sinhChuyển tải nối tiếp tín hiệu đến một bộ chia tín hiệu học sinh khác | ||
| 44 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Phụ kiện gồm ống gen, vít, nở, dây điện, attomat, … thi công lắp đặt và hoàn thiện chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống. | ||
| 45 | Bộ công suất | 1 | Bộ | Bộ khuếch đại máy trộn để bàn mini có Bluetooth, USB / SD & FMCông suất định mức 120WĐầu ra loa 100V & 70V & 4-16 OhmsĐầu nối Mic1-2 bằng giắc cắm điện thoại 6.3mm, Đầu vào đường truyền và đầu ra đường dây bằng RCAMicrô suy giảm1-2, dòng 1 và Mp3 / FMĐộ nhạy đầu vào MIC1-2: 5-8mV, 600Ω, không cân bằng bởi giắc cắm điện thoại 6.3mmĐường dây: 150-470mV, 10KΩ, RCA không cân bằngĐộ nhạy đầu ra AUX Đầu ra: 0,775V (0 dB);Tốc độ điều chỉnh đầu ra: 72 dBTHD | ||
| 46 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Loa thùng treo tườngCông suất định mức: 30WĐầu vào đường dây: 100V hoặc 70VĐáp ứng tần số: 100-20KHzSPL (@ 1W / m): 92dBĐơn vị loa: Loa trầm 5 loa và loa tweeter 1,5 hướngKích thước: 185 (W) × 170 (D) × 257 (H) mmChất liệu: Vỏ nhựa ABS và lưới tản nhiệt kim loại màu đenCách lắp: Cài đặt nhanh bằng giá đỡ không gỉ được cung cấpCân nặng: 2,5kg | ||
| 47 | Micro không dây | 1 | Bộ | Bộ phátTần số sóng mang: UHF600-928 MHzỔn định tần số: 95dBTổng méo hài: 105dBTừ chối hình ảnh & giả mạo: > 80dBBiên giới từ chối kênh: > 80dBNhận độ nhạy: 5dBuVKhử nhấn mạnh: 50uS Hệ thống điều khiểnCông suất: 10 ~ 30mWLoại điều chế: FM, độ lệch30KHzPhát xạ phản hồi:> 60dB | ||
| 48 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 49 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 50 | Bàn học sinh | 20 | Chiếc | KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cmKT khung bàn: Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi có 1 ngăn để bàn phím, màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột. + Yếm bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt.+ Bàn có 1 ngăn kéo bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A – B, gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 51 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cmKT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32 cmHọc sinh cao từ 120 đến 149 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - B vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt A - A vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.- Yêu cầu khác: + Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm. | ||
| 52 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Hệ bảng trượt 2 lớp: Hệ khung trượt bằng sắt hộp 20x50mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt bằng nhôm chuyên dụng, kích thước hệ khung 1270x3650mm- Lớp 1: Lắp cố định trên hệ khung trượt, bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh lắp 2 bên tivi. Kích thước bảng: 1215x900mm.- Lớp 2: Bao gồm 02 bảng chống lóa màu xanh trượt trên hệ khung trượt. Kích thước bảng: 1140x900mm | ||
| 53 | Tivi 65 inch kèm giá treo | 1 | Chiếc | Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Sản phẩm có thư ủy quyền của đơn vị phân phối, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Giá treo loa chất liệu: Thép nguyên khối đột dập, sơn tĩnh điện màu đen. Với khung treo cố định, tivi được áp sát tường, hở cách tường 3 cm, mang lại tính thẩm mỹ cao, góp phần làm gọn gàng không gian sử dụng. | ||
| 54 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 55 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 56 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính : R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | ||
| 57 | Ghế | 5 | Chiếc | Ghế làm việc- Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 58 | Bảng ghim thông tin | 1 | Chiếc | Bảng trắng từ khung nhôm : - Kích thước: R2400xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 59 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế rời)- Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm - Kích thước ghế: 400x400x450-750 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ cùng chất liệu với mặt bàn dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 30x30 mm, các xà giằng thép hộp 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng.- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình, hàn liền bằng hộp 25x25 mm, dày 1 mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, phu sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Toàn bộ thép hộp được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014: Có độ bền kéo ≥ 300MPa; Giới hạn chảy ≥ 250 MPa; Độ giãn dài ≥ 25 %; sơn tĩnh điện màu ghi sáng bóng bền đẹp, được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTMD 3359:2017 có độ bám dính ≥ cấp 5B; ASTMD3363 -00 có độ cứng bút chì ≥ HB; ASTM B117 với kết quả không phồng rộp, bong tróc, rạn nứt, tạo vảy và muối hóa trên bề mặt mẫu, mẫu sơn có thể chịu được sự ăn mòn của môi trường trong nhà ≥ 2 năm | ||
| 60 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần:- Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.- Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 61 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | 2 | Cái | Tủ đựng trang phục biểu diễn- Kích thước: 1200x550x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu nhôm kính có cột giữa, thông 2 buồng. Tủ được thiết kế chia 2 tầng, tầng trên cao 1,3 mét có suốt treo trang phục, 2 cánh kính lùa, chân cánh có bánh xe trượt. Tầng dưới chia đều 2 cánh kín có tay móc mỗi cánh. | ||
| 62 | Bộ trống cái, trống con | 1 | Bộ | Bộ trống đội tiểu học (gồm 1 trống cái và 4 trống con)- Kích thước: Trống cái : Ø480x230 mm Trống con: Ø310x210 mm- Đặc điểm: Thân trống được làm bằng inox, mặt trống bằng mika chuyên dùng nhãn hiệu Yamaha. | ||
| 63 | Giá để trống, cờ | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x350x1600 mm- Đặc điểm: Làm bằng chất liệu inox. | ||
| 64 | Bộ kèn đồng | 1 | Bộ | Bộ kèn đồng tiểu học (gồm 5 kèn)- Đặc điểm: Kèn đội trumpet bằng chất liệu đồng làm theo tiêu chuẩn quốc tế. | ||
| 65 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 66 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | * Bàn làm việc:- Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | ||
| 67 | Ghế làm việc | 5 | Cái | Ghế làm việc- Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 68 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Tủ đựng thuốc y tế- Kích thước: 800x400x1600 mm- Đặc điểm: Tủ đựng thuốc phòng y tế khung xương và vách làm bằng chất liệu inox hộp và lá. Chia làm 2 khoang: khoang dưới là 2 cánh kín, trên có 2 cánh kính, tay kéo vào khóa. | ||
| 69 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Tủ sắt- Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6 mm, có 1 khối gồm 2 phần:+ Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.+ Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 70 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Giường y tế- Kích thước: 2000x950x630-800 mm- Đặc điểm: Giường bệnh nhân, toàn bộ sử dụng inox, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường. Nan giát sử dụng inox gấp hộp, chân ống inox Ø31.8 mm, thành giường hộp 30x60 mm. | ||
| 71 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | Bộ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao- Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg - Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm - Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 - Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm - Trọng lượng: 14kg | ||
| 72 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Bộ | Bảng đo thị lực. Bề mặt: 77cm x 27cm | ||
| 73 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Bộ máy đo huyết áp cơ Alpk2Nhiệt kế điện tử Yuwell DL-1Tai nghe chuyên dụng Yuyue. | ||
| 74 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Cáng cứu thương y tế Akiko A66, nẹp gỗ sơ cứu chấn thương | ||
| 75 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 76 | Bàn hội đồng | 20 | Cái | - Kích thước: 1200x500x750 mm- Đặc điểm: Bàn làm bằng chất liệu gỗ Sồi mặt Veener đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU nhiều lớp màu cánh gián. Bàn được thiết kế mặt khuôn tranh lồng ván phẳng verneer, yếm tiền có đố giữa, chân hồi sau khoét lượn cong, phía dưới mặt bàn có đợt để tài liệu. | ||
| 77 | Ghế hội đồng | 60 | Cái | - Kích thước: 440x490x1020 mm- Đặc điểm: Ghế gỗ tự nhiên đã được xử lý chông mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. | ||
| 78 | Bảng từ chống lóa | 2 | Cái | - Kích thước: 3200 x 1225 mm-Chất liệu: Bảng từ có màu xanh, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng.Phụ kiện: gồm ke, vít, nở, máng đựng phấn. | ||
| 79 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân giáo viên 12 khoang | 3 | Cái | Tủ sắt 12 khoang- Kích thước: 915x457x1830 mm- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 12 khoang, 12 cánh sắt mở sử dụng khoá locker và có thêm tai khoá móc. | ||
| 80 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Công suất ra cực đại: 150W x 4 kênh (8Ohms)Công suất ra cực đại: 300W x 2 kênh (8Ohms, Bridge)Phân tần của micro: 10 KHz (cao), 3 KHz (trung), 100Hz (thấp)Phân tần của nhạc: 10KHZ (cao), 1KHz (trung), 100Hz (thấp)Phân tần chung: 10KHz (cao), 1 KHz (trung), 100Hz (thấp)Tần số đáp ứng: 20Hz – 20KHzHiệu ứng âm thanh: 3STỷ lệ S/N của micro: 69dBTỷ lệ S/N của nhạc: 81dBCông suất tiêu thụ điện: 1000WKích thước: 420mm (dài) x 193mm (cao) x 373mm (sâu)Trọng lượng: 16kg.- Loa BMB CS 450V (4 chiếc) Công suất âm thanh: 450W. Tần số 40Hz - 20kHz., kháng trở 8Ω. Kích thước 501x291x286 mm. Trọng lượng 10,8 kg.- 01 Míc Shupu dây Tần số 50 Hz – 15 Khz; Trở kháng 600Ω bao gồm cả chân đế micro.- Phụ kiện bao gồm ổ cắm Lioa, giá treo loa, dây loa, dây AV, ốc vít, nở, gen nhựa và công chi phí lắp đặt. | ||
| 81 | Tivi | 1 | Chiếc | Loại Tivi:Smart TiviKích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nốiBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Sản phẩm có thư ủy quyền của đơn vị phân phối, sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 82 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Kích thước: 700x610x1280 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 83 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 600x600x1310 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 84 | Tượng Bác | 1 | Pho | - Kích thước: 600x340x700 mm- Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. | ||
| 85 | Phông, cờ | 40 | m2 | Phông, cờ hội trường lớn:Chất liệu: Phông bằng vải nhung màu xanh, cờ màu đỏ hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. | ||
| 86 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Bộ sao vàng búa liềm- Kích thước: Φ 500 mm, sao vàng chiều dày 100 mm, búa liềm chiều dày 40 mm.- Đặc điểm: Bằng mica chuyên dụng màu vàng, chất liệu tốt, loại dành cho hội trường. | ||
| 87 | Khẩu hiệu | 3 | M2 | Khẩu hiệu: Đảng cộng sản ...- Chất liệu: Bằng mica vàng chuyên dụng, chữ in cuốn hộp nổi màu vàng, nền màu đỏ. Khung bằng thép hộp và nhôm chuyên dụng chạy xung quanh. | ||
| 88 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 89 | Bàn họp hình Elip | 1 | Bộ | - Bàn họp văn phòng :-Kích thước: 4000x1400x750mm. -Đặc điểm: Bàn họp quây hình Elip bằng chất liệu gỗ tự nhiên mặt Veener sơn phủ PU màu vân gỗ. Bàn được thiết kế mặt hộp dày 50mm. Có đợt để tài liệu, có chân tăng chỉnh độ cao thấp và chống ẩm. | ||
| 90 | Ghế họp | 40 | Chiếc | Ghế họp:- Kích thước: 440x490x1020 mm- Đặc điểm: Ghế gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. | ||
| 91 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: + Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. + Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 92 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 93 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | - Kích thước:1200x600x760 mm- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | ||
| 94 | Ghế làm việc | 4 | Chiếc | Ghế làm việc- Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Chiếc | Tủ tài liệu (4 cánh đều)KT: 1000x450x1830mmTủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | ||
| 96 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 97 | Bàn họp nhỏ | 1 | Chiếc | Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 98 | Ghế họp | 10 | Chiếc | Ghế họp:- Kích thước: 440x490x1020 mm- Đặc điểm: Ghế gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. | ||
| 99 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Tủ đồ dùng - Kích thước: 1350x470x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu thép lá sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ được thiết kế có 3 cánh dài suốt và khóa riêng biệt, ngăn trên để thiết bị, học cụ chuyên dụng không có hồi trong. | ||
| 100 | Bảng ghim thông tin | 1 | Chiếc | Bảng trắng từ khung nhôm : - Kích thước: R2400xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | ||
| 101 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 102 | Bàn họp nhỏ | 2 | Chiếc | Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 103 | Ghế gấp | 40 | Chiếc | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung inox D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 104 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Chiếc | Tủ đồ dùng - Kích thước: 1350x470x1830 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu thép lá sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ được thiết kế có 3 cánh dài suốt và khóa riêng biệt, ngăn trên để thiết bị, học cụ chuyên dụng không có hồi trong. | ||
| 105 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 106 | Bàn họp nhỏ | 2 | Chiếc | Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | ||
| 107 | Ghế gấp | 30 | Chiếc | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung inox D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 108 | Tủ để đồ giáo viên | 2 | Chiếc | Tủ để đồ giáo viên: - Kích thước: 915x450x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 6 khoang 6 cánh sắt mở sử dụng khóa locker. | ||
| 109 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 110 | Kệ để bằng khen | 4 | Chiếc | - Kích thước: 1225x400x1100 mm- Đặc điểm: Chân đế bằng gỗ MDF, phần trên kính temper 10mm | ||
| 111 | Biển khung nhôm | 1,5 | m2 | Biển khung nhôm, nền Alu, chữ mica Đài Loan màu vàng uốn nổi chân ( Tiên học lễ, hậu học văn ) | ||
| 112 | Vách trung tâm | 1 | Bộ | Vách trung tâm, khung sắt hộp mạ kẽm, nền Aluminium ghép nổi dày 10mm, phủ nỉ màu đỏ trang trí có sao vàng và chữ nổi inox vàng ánh gương dán lên chân mica trong dày 5mm " Vì lợi ích mười năm trồng cây - Vì lợi ích trăm năm trồng người "; KT: 1220 x 3400mm | ||
| 113 | Cột đồng đài sen | 1 | Bộ | Cột đồng và đài sen, khung sắt hộp mạ kẽm, nền Aluminium ,dán phủ simili hoa văn chìm trang trọng màu nhũ vàng ánh đồng. Phần bục để đài sen cốt khung sắt hộp mạ kẽm, nền alumium màu vàng ánh đồng uốn vòm nổi. Đài sen chất liệu alumium, foomex có 7 cánh sen.. KT: Cột 300 x 100 x 3000mm; Bục đài sen: 1220 x 350 x 1050mm | ||
| 114 | Bảng ban giám hiệu | 6 | Cái | Bảng ban giám hiệu + biểu đồ + ảnh hoạt động + quá trình phát triển + đoàn thể ( mica trong, chân inox, in đề can PP cán bóng) , KT: 800 x 1200mm | ||
| 115 | Bảng lời trích | 6 | Chiếc | Bảng lời trích của chủ tịch Hồ Chí Minh, thủ tướng Phạm Văn Đồng, trích bia tiến sĩ, mica trong, chân inox, in đề can, KT: 400 x 800mm | ||
| 116 | Logo nhà trường, foocmex | 1 | Chiếc | Logo nhà trường, foocmex dày 3mm, dán đề can, KT: 500 x 500mm | ||
| 117 | Khung giấy khen | 30 | Chiếc | Khung giấy khen | ||
| 118 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 600x600x1310 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp. | ||
| 119 | Tượng Bác | 1 | Pho | Kích thước: 600x340x700 mmTượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng. | ||
| 120 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | * Bàn làm việc:- Kích thước:1800x800x760 mm- Đặc điểm: Bàn làm việc được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. | ||
| 121 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | * Ghế làm việc:- Kích thước: 660x730x1230-1280 mm- Chất liệu: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế. Ghế được thiết kế có đệm và tựa liền bọc da có các đường may trang trí. | ||
| 122 | Tủ phụ | 1 | Cái | Tủ phụ để máy tính- Kích thước: 1200x430x660 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế để máy tính, có hộc để CPU, đợt để bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc liền cánh kín. | ||
| 123 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 1800x400x1960 mm- Đặc điểm: Tủ làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế có 3 khoang trên, 2 bên là 2 cánh đặc, giữa là 2 cánh kính khung gỗ trong có đợt để tài liệu. Khoang dưới là ngăn kéo và cánh gỗ đặc có khoá riêng biệt. | ||
| 124 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 125 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Bàn ghế uống nước phòng hiệu phó- Kích thước: 1800x2400x930 mm- Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | ||
| 126 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | * Bàn làm việc của hiệu phó- Kích thước:1600x800x760 mm- Đặc điểm: Bàn làm việc được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. | ||
| 127 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | * Ghế làm việc:- Kích thước: 660x730x1230-1280 mm- Chất liệu: Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế. Ghế được thiết kế có đệm và tựa liền bọc da có các đường may trang trí. | ||
| 128 | Tủ phụ | 2 | Cái | Tủ phụ để máy tính- Kích thước: 1400x430x660 mm- Đặc điểm: Tủ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế để máy tính, có hộc để CPU, đợt để bàn phím, ngăn kéo và 1 hộc liền cánh kín. | ||
| 129 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước: 1350x400x1960 mm- Đặc điểm: Tủ làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế có 2 khoang trên, 1 bên là 1 cánh đặc, 1 bên 2 cánh kính khung gỗ trong có đợt để tài liệu. Khoang dưới là ngăn kéo và cánh gỗ đặc có khoá riêng biệt. | ||
| 130 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | Cây nước nóng lạnh:- Kích thước: (350 x 360 x 990) mm.- Đặc điểm: Tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh.- Làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử.- Có khoang chứa khử trùng.- Chức năng khử mùi.- Trọng lượng: 8 kg.- Màu sắc: Trắng sáng. | ||
| 131 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Bàn ghế uống nước phòng hiệu phó- Kích thước: 1800x2400x930 mm- Đặc điểm : Làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu hạt dẻ. Bộ ghế được thiết kế có 1 bàn, 1 đoản và 2 ghế đơn. | ||
| 132 | Giá sắt di động | 8 | Cái | Giá sắt 5 tầng: - Kích thước: R1030xS457xC2000mm - Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định , Mỗi đợt chịu tải 30kg -Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng | ||
| 133 | Tủ để thiết bị | 4 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6 mm, có 1 khối gồm 2 phần:+ Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.+ Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 134 | Giá treo tranh | 8 | Cái | - Kích thước:1400x500x1350 mm- Đặc điểm: Giá làm bằng chất liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Giá chân chữ T có bánh xe di chuyển. | ||
| 135 | Giường nghỉ | 1 | Cái | Giường nghỉ 1,2 mét- Kích thước: 2020 x 1250 x 800 mm- Chất liệu: Giường được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU nhiều lớp màu véc ni. | ||
| 136 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước:1200x600x760- Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. | ||
| 137 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế ngồi nghỉ ống nước- Kích thước: 460x530x900 mm- Đặc điểm: Ghế gấp hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC. Chân tựa ống Ø22.2, chất liệu inox. Ghế có thể gấp gọn dễ dàng. | ||
| 138 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Cái | - Kích thước: W1000xD457xH1830- Đặc điểm : Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | ||
| 139 | Giá thanh 4 tầng | 2 | chiếc | KT: 1500x500x1500 mmVật liệu: Làm bằng inox 201- Khung bằng hộp 20x40mm dày 0.8 mm, nan bằng hộp 20x10mm dày 0.6 mm, khoảng cách nan 25 mm - Chân bằng hộp 30x30 mmx1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2.Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 140 | Giá phẳng 4 tầng | 2 | chiếc | KT: 1500x500x1500 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có gân tăng cứng dưới mặt bànChân bằng hộp 30x30 x 1.0 mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 141 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tủ lạnh 450 lít :Dung tích sử dụng: 450 lít; Số người sử dụng: Trên 7 ngườiDung tích ngăn đá: 117 lít; Dung tích ngăn lạnh: 333 lítCông nghệ Inverter: Tủ lạnh InverterĐiện năng tiêu thụ: ~ 1.26 kW/ngàyChế độ tiết kiệm điện khác: Cảm biến nhiệt ECOCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh quạt képCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Màng lọc Nano Titanium, Đệm cửa chống nấm mốcTiện ích: Bảng điều khiển bên ngoàiKiểu tủ: Ngăn đá trên; Số cửa: 2 cửaChất liệu cửa tủ lạnh: Sơn tĩnh điệnChất liệu khay ngăn: Kính chịu lựcKích thước: Cao 183.5 cm - Rộng 71.5 cm - Sâu 74.5 cm Khối lượng: Nặng 84 kg; Đèn chiếu sáng: Đèn LED. | ||
| 142 | Chậu rửa đôi | 1 | chiếc | KT: 1200x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Phía dưới có xương tăng cứng, có thành chắn phía sau Có 2 chậu rửa, KT: 500x500mm. Kèm 02 thoát chậu inox.Chân bằng hộp inox 40x40 mm, có tăng chỉnh chiều cao: +/- 30mmĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 143 | Chậu rửa đơn hố lớn | 1 | chiếc | KT: 1000x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Phía dưới có xương tăng cứng, có thành chắn phía sau Có 1 chậu rửa, KT: 800x500. Kèm 01 thoát chậu inox.Chân bằng hộp inox 40x40 mm, có tăng chỉnh chiều cao: +/- 30mmĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 144 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 3 | chiếc | Vật liệu : Inox chất lượng cao | ||
| 145 | Bàn sơ chế | 2 | chiếc | KT: 1500x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Mặt bàn được lót gỗ dày 18 mmCó gân tăng cứng dưới mặt bàn. Giá dưới khung xung quanh hộp 20x40mm đan nan hộp 10x40 khoảng cách giữa các nan 50mmChân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2.. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 146 | Bàn chế biến giá phẳng dưới | 2 | chiếc | KT: 1500x750x80/900mmVật liệu: Làm bằng inox 201Mặt bàn được lót gỗ dày 18 mmCó gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 147 | Bàn gia vị giá phẳng dưới | 2 | chiếc | KT: 500x750x800/1050mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 148 | Bếp xào đôi | 3 | chiếc | KT: 1500x750x800/1050 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Chân bằng ống D50 Có 2 họng đốt chuyên dụng, công suất 18.000 kcal/h. Có chân điều chỉnh cao, thấp Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 149 | Tủ nấu cơm gas 100kg 2 cánh | 1 | chiếc | KT: 1120x760x1700 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Chân bằng ống D38 dày 1.0Thùng đun nước inox 304 dày 1.5 mm Có chân điều chỉnh cao, thấpSử dụng họng đốt chuyên dụng, đánh lửa tự động. Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 150 | Bàn để thức ăn đã chế biến giá phẳng dưới | 4 | chiếc | KT: 1500x750x800mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 151 | Tủ để xoong nồi bát đĩa 4 tầng | 2 | chiếc | KT: 1800x600x2000 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Tủ có 4 tầng sử dụng bằng nan bên trongXung quanh tủ bằng inox đột lỗ, nóc bằng inox tấm phẳng chắn bụiCó 2 cửa lùa sang 2 bênChân bằng hộp 40x40mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 152 | Bàn chia thức ăn giá phẳng dưới | 6 | chiếc | KT: 1500x700x800 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có gân tăng cứng dưới mặt bàn Chân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 153 | Chậu rửa đôi | 3 | chiếc | KT: 1200x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Phía dưới có xương tăng cứng, có thành chắn phía sau Có 2 chậu rửa, KT: 500x500mm. Kèm 02 thoát chậu inox.Chân bằng hộp inox 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2, có tăng chỉnh chiều cao: +/- 30mmĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 154 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 6 | chiếc | Vật liệu : Inox chất lượng cao | ||
| 155 | Bàn bát bẩn có lỗ xả rác | 1 | chiếc | KT: 1500x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có 1 lỗ xả rác trên mặt bàn.Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Giá dưới khung xung quanh hộp 20x40mm đan nan hộp 10x40 khoảng cách giữa các nan 50mmChân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 156 | Thùng rác di động | 1 | chiếc | KT: D400Vật liệu: Làm bằng inox 201Có 4 bánh xe bên dướiĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 157 | Bàn giá nan dưới | 1 | chiếc | KT: 1500x700x800/900 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Mặt bàn được lót gỗ dày 18 mmCó gân tăng cứng dưới mặt bàn. Giá dưới khung xung quanh hộp 20x40mm đan nan hộp 10x40 khoảng cách giữa các nan 50mmChân bằng hộp 40x40 mm dày 1mm được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 197: 2014 với giới hạn chảy ≥ 205 N/mm2; Độ bền kéo ≥ 520 N/mm2; Độ giãn dài ≥ 40 N/mm2. Có chân điều chỉnh cao, thấpĐược cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 158 | Giá nan 2 tầng treo tường | 2 | chiếc | KT :1500x350x400 mmVật liệu:Làm bằng inox SUS 201, nan đan bằng hộp 10x20 x 0.6Thanh giằng bằng hộp 20x40x0.8mmKhoảng cách giữa các nan 25mm Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 159 | Giá nan 2 tầng treo tường | 1 | chiếc | KT :1200x350x400 mmVật liệu:Làm bằng inox SUS 201, nan đan bằng hộp 10x20 x 0.6Thanh giằng bằng hộp 20x40x0.8mmKhoảng cách giữa các nan 25mm Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 160 | Tum hút mùi | 3 | Chiếc | KT: 2500x900x500 mmVật liệu: Làm bằng inox 201Có cốc hứng mỡ, phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng chịu nhiệt trong chụp hút. Được cắt bằng máy CNC công nghệ cao. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | ||
| 161 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Chiếc | Công suất: 3KWĐiện áp 3 pha 380 VLưu lượng gió(m3/h) : 5.500 m3/h vòng tua 1450 rmp/phút | ||
| 162 | Ống gió | 20 | mét dài | KT: 300x300 mmVật liệu: Tôn tráng kẽm(Nghiệm thu thực tế - Chiều dài đường ống sẽ được đo theo chiều dài dự thực tế mép ngoài của đường ống cộng với:+ 01 cút góc được tính = 1m dài đường ống.+ 01 côn chuyển được tính = 1m dài đường ống.+ 01 chữ T được tính = 1m dài đường ống+ 01 Đầu bịt được tính = 1m dài đường ống+ 01 chữ Z được tính = 1m dài đường ống.+ 01 chếch được tính = 1m dài đường ống | ||
| 163 | Tủ điều khiển quạt | 1 | chiếc | Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi- Tủ điện sơn tĩnh điện- Atomat- Rơ le nhiệt- Khởi động từ- Dây điện | ||
| 164 | Giá đỡ quạt | 1 | chiếc | Vật liệu : V sắt sơn chống rỉ | ||
| 165 | Bàn ăn bán trú | 40 | Chiếc | Bàn ăn :Kích thước: 1400x700x700 mmChất liệu: Inox 201- Độ dày inox 0.8~1 mm- Ngồi được 6 học sinh- Các vết hàn bằng khí argon chống oxi hoá- Các vết gấp bằng máy chấn thuỷ lực- Chân bọc Inox, có bộ điều chỉnh độ cao | ||
| 166 | Ghế ăn bán trú | 240 | Chiếc | Ghế ăn:Chất liệu: Inox 201- Độ dày inox 0.8~1 mm- Các vết hàn bằng khí argon chống oxi hoá- Chân inox làm bằng ống d20, bọc cao su chống ồn | ||
| 167 | Dây nhảy | 40 | Cái | - Đặc điểm: Dây nhảy cá nhân có tay cầm cán gỗ, dây bằng cao su. Dây được đảm bảo an toàn cao, hỗ trợ tăng cường thể chất, phát triển năng khiếu. | ||
| 168 | Dây kéo co | 2 | Cái | - Dây thừng chuyên dụng dùng để kéo co.Dây được kết bằng sợi đay giảm thiểu xây xát và chấn thương trong quá trình luyện tập và thi đấu. | ||
| 169 | Cờ vua | 5 | Bộ | - Kích thước bàn: 350x350 mm- Đặc điểm: Bàn cờ được gấp đôi lại tạo thành hộp đựng quân cờ, rất thuận tiện trong việc giữ gìn quân cờ được sạch sẽ và không bị mất quân cờ. Quân cờ được làm bằng nhựa HDPE an toàn, đúc đặc theo tiêu chuẩn quốc tế, rèn luyện trí thông minh, sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu cho học sinh. | ||
| 170 | Cờ tướng | 5 | Bộ | - Kích thước: Đường kính 35 mm- Đặc điểm: Làm bằng gỗ phổ thông, rèn luyện trí thông minh, sáng tạo, nâng cao tính bền bỉ, phát triển năng khiếu trí tuệ cho học sinh. | ||
| 171 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | Bàn bóng bàn Double Fish (bao gồm cả lưới và khung căng lưới)- Chất liệu: Gỗ MDF Nhập khẩu- Kích thước: 1525 x 2740 x 760 mm- Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 40x40mm- Mặt bàn sử dụng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard) dày 15mm.- Nẹp viền nhựa xung quanh mặt bàn.- Bàn bóng bàn double fish 201s dùng cho luyện tập nâng cao và thi đấu.- Mặt bàn giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện.- Bàn xếp gọn khi không sử dụng. | ||
| 172 | Vợt bóng bàn | 8 | Đôi | - Kích thước: 254 x 158 mm.- Chất liệu: Băng gỗ và cao su chuyên dùng. Mặt gỗ 5 lớp, chơi công thủ, cầm rất đầm tay, thoải mái khi chơi. | ||
| 173 | Bộ Vợt cầu lông | 5 | Bộ | - Bằng hợp kim nhôm- Cán ghép (chữ T)- Chiều dài: 68 cm.- Chiều rộng: 23 cm.- Khung vợt chịu lực căng 8 kg. | ||
| 174 | Bóng đá | 10 | Quả | - Cỡ 5: Phù hợp với học sinh Tiểu học- Kích thước: 250x250 mm- Trọng lượng bóng là 450 gram, màu trắng có hoa văn trang trí. | ||
| 175 | Bóng rổ | 10 | Quả | -Bóng rổ cao su số 5Chất liệu cao suChu vi 690 - 710mmTrọng lượng 470 - 500grBóng bảo đảm độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng.Đã được cấp chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT hoặc tương đương | ||
| 176 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | - Đặc điểm: Làm bằng mút chuyên dụng liền khối. Vỏ bọc bằng bạt chống thấm có quay cầm.- Kích thước: 2,0x1,8x0,4 mét | ||
| 177 | Trụ nhảy cao và xà | 1 | Bộ | Trụ nhảy cao kèm xà - Đặc điểm: Đối trọng 12kg / 1 trụ, Trụ bằng sắt vuông 40 sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 2 bánh xe, có thước đo độ cao trên thân trụ, độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m. Trụ kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa là 4.0 m. | ||
| 178 | Còi trọng tài | 3 | Cái | - Chất liệu bằng thép không gỉ, màu đen. Còi không hột, tiếng keo vang xa, có dây dù đeo cổ. | ||
| 179 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | - Đồng hồ bấm giây dùng để đo thời gian cho công việc hoặc trong tập luyện thi đấu thể thao…- Độ chính xác cao, bền bỉ. | ||
| 180 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 1 | Cái | - Chiều dài: 50m.- Làm từ nhựa ABS chịu va đập và bền.- Dễ dàng cuộn lại.- Bề bảng thước rộng được phủ lớp polime bảo vệ sử dụng lâu dài. | ||
| 181 | Ghế | 46 | Cái | Ghế gập giáo viên: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung inox D22, đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 182 | Loa | 2 | Đôi | Công suất 50WTrở kháng 16ΩCường độ âm thanh(1W,1m) 109dBĐáp tuyến tần số 250 – 6,000HzTiêu chuẩn chống cháy IP-65Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạtPhần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạtKích thước 430(R) × 297.5C)× 327 (S)mmTrọng lượng 3.4kg | ||
| 183 | Amply | 1 | Chiếc | Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 240WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzĐộ méo tiếng Dưới 1%Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngAUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRANgõ ra -Trở kháng cao 42ΩTrở kháng thấp 4Ω (31V)Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA)Nguồn Phantom Mic1Tỉ lệ S/N Hơn 60dBĐiều chỉnh âm sắc Bass/TrebleThành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen/Vỏ: Thép, Sơn màu đenKích thước 420(R)x 100.9© 360.3(S) mmTrọng lượng 13.2kg | ||
| 184 | Micro | 1 | Bộ | Micro không dây: Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 100 métTHD: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 3kg | ||
| 185 | Tủ đựng thiết bị Amply, Micro | 1 | Chiếc | - Đặc điểm: Dạng đứng, 4 bánh xe chốt hãm cố định vị trí, kích thước: 830 x 600 x 1000mm, thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện. | ||
| 186 | Dây loa | 400 | m | - Có 2 lớp bọc chống thông khí- Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm- Lõi đốt không đen- Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.786E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ khí- Có kèm theo: Bản sao chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | - Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ…) | 1 | - Kỹ sư, cử nhân chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc cơ khí- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công cơ khí, lắp đặt thiết bị | 1 | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành cơ khí- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế- Có kèm theo Bản sao chứng thực bằng đại học; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi