Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:14:00 đến ngày 2021-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ án toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Cẩm Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 3,55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,014 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,351 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,204 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,037 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,64 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,392 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,068 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,071 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,218 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,28 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,28 | m2 | |
| 18 | Gia công cổng inox | 0,163 | tấn | |
| 19 | Khoá cổng | 1 | bộ | |
| 20 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | 6 | cái | |
| 21 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | 106,164 | kg | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung inox | 12,6 | m2 | |
| 23 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | 5,04 | m2 | |
| B | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 228,916 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,751 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,538 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,49 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,352 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 26,536 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 42,991 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,379 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,156 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,915 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,661 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,803 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,065 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,041 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 9 | cấu kiện | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,817 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,149 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,39 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,197 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,734 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,732 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,279 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,011 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,011 | m2 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 12,89 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 23,821 | m3 | |
| 33 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,052 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 63,484 | m3 | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,438 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,415 | m3 | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,422 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,933 | tấn | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,424 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,84 | tấn | |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,818 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 46 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,219 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,357 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,822 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn lanh tô | 0,461 | 100m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,806 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 135,187 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,656 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,183 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,765 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,169 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,837 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,227 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,763 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 272,615 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 249,41 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 476,543 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 145,712 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 281,165 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 554,371 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 111,15 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 131,764 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 26,626 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | 536,944 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm | 11,76 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 438,97 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | 30,226 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 69,604 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 79,02 | m2 | |
| 76 | Lát gạch lá nem | 62,141 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,434 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,827 | m2 | |
| 79 | Trụ lan can inox | 1 | T bộ | |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | 0,074 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | 9,855 | m2 | |
| 82 | Bản mã inox 80x80x3 | 12 | Cái | |
| 83 | Gia công xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,386 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,196 | m2 | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,835 | 100m2 | |
| 87 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | 56,54 | md | |
| 88 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | 15,438 | m2 | |
| 89 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | 27,829 | m2 | |
| 90 | Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) | 1 | cái | |
| 91 | Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa | 1 | cái | |
| 92 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 | 0,09 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | 9,72 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.579,141 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 522,025 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,988 | 100m2 | |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 49,72 | m2 | |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 18,115 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 68,12 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 6,9 | m2 | |
| 101 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | 84,273 | m2 | |
| 102 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | 0,53 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng sen hoa cửa inox | 96,48 | m2 | |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,172 | tấn | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,085 | m2 | |
| 107 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | 1 | hộp | |
| 108 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 | 1 | hộp | |
| 109 | Hộp aptomat 8 module | 1 | hộp | |
| 110 | Hộp aptomat 6 module | 11 | hộp | |
| 111 | Hộp aptomat 4 module | 1 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 30 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 120 | Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | 32 | bộ | |
| 121 | Bóng led ốp trần WC 12W | 12 | bộ | |
| 122 | Bóng led ốp trần hành lang 24W | 13 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 129 | Mặt 2 lỗ | 56 | cái | |
| 130 | Đế nhựa âm tự chống cháy | 85 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | 8 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 80 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 185 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 185 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.050 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 720 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 8 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 360 | m | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 35 | hộp | |
| 144 | Cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 148 | Cáp đồng bện M50 | 5 | bộ | |
| 149 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 150 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | 3 | bộ | |
| 151 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 10 | m | |
| 152 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 153 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 156 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 10 | m | |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 160 | Kẹp kiểm tra | 9 | bộ | |
| 161 | Bu lông đai ốc M12 | 9 | bộ | |
| 162 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 163 | Chân bật fi10 | 101 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | 14 | cái | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | 4 | cái | |
| 175 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 176 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 178 | Van góc lavabo | 16 | cái | |
| 179 | Van góc xí bệt | 6 | cái | |
| 180 | Dây mềm cấp nước lavabo | 16 | cái | |
| 181 | Dây mềm cấp nước xí bệt | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm | 0,75 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm | 0,05 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 22 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 25 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm | 15 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm | 4 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | 32 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 203 | Đai kẹp neo ống các loại | 85 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,35 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 30 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 | 46 | cái | |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 18 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 | 8 | cái | |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 | 6 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 | 8 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 | 10 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | 10 | cái | |
| 221 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | 10 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m | 2 | cái | |
| 224 | Đai kẹp neo ống các loại | 60 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm | 8 | cái | |
| 228 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | 4 | cái | |
| 229 | Đai kẹp neo ống các loại | 40 | bộ | |
| 230 | Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180 | 2 | tủ | |
| 231 | Bình bột ABC MFZL8 8kg | 4 | bình | |
| 232 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 110,008 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,341 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 51,082 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 33,5 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 92,847 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,049 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,258 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,446 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,229 | 100m | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,011 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,03 | 100m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,348 | 100m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 5,814 | m2 | |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 25,365 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 84,55 | m3 | |
| 3 | Bitum làm khe co giãn | 84,55 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | 845,5 | m2 | |
| E | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 6,581 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,071 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 1,755 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,445 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ | 30,162 | m2 | |
| F | ĐƯỜNG NỘI BỘ VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,978 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,595 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 4,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,536 | m3 | |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 16,115 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,102 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,55 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,773 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,244 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,581 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,261 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,282 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,019 | tấn | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,092 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,224 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | 0,037 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,41 | m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,446 | m3 | |
| 29 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,943 | m3 | |
| 30 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,01 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,393 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,464 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,544 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 22,464 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,415 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,755 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,311 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,311 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,32 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,211 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 13,2 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,401 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,034 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 7,926 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,942 | m2 | |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 2,16 | m2 | |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | 5,4 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | 0,025 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 59 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 25 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 65 | m | |
| 61 | Hộp điện 6 MODUL | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác, D76 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Đai kẹp ống các loại | 4 | bộ | |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 1,384 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,507 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,245 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,462 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,42 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzzo 400x400, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,078 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,078 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | 20 | bộ | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,217 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,217 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,224 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,186 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,452 | 100m2 | |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | 13 | md | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rắc D60 | 1 | cái | |
| 22 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 24 | Đai kep neo ống các loại | 2 | bộ | |
| I | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | 2,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,777 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,013 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,471 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,315 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,268 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,878 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,728 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,069 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,908 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 5,017 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,908 | m2 | |
| 17 | Bulông 4M16x450 | 16 | cái | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,049 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,055 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,55 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,034 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,541 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,112 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600 | 9,8 | m | |
| J | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,351 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,352 | m3 | |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,368 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,715 | m2 | |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | 5,082 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,118 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 2,331 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,068 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,813 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,6 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,312 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,312 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,554 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,466 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 7,22 | m3 | |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | 13,223 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,653 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,455 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,841 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,791 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,973 | m3 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,378 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,84 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,154 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,361 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 279,776 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,564 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,701 | m2 | |
| 21 | SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK) | 47,292 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 47,292 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,292 | m2 | |
| M | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp II | 4,997 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 4,968 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | 0,37 | 100m | |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | 8 | cái | |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | 4 | cái | |
| 8 | Rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 9 | Rắc co PPR D40 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 12 | Van phao | 1 | cái | |
| 13 | Rọ hút D40 | 2 | cái | |
| 14 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 25 | m | |
| 15 | Máy bơm 1,5HP Q=5m3, H=20M | 2 | cái | |
| N | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 148,111 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,455 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,026 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 18,101 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 27,344 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,687 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 19,756 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,646 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 211,76 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 83,858 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 7,808 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,439 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan | 0,664 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 142 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | 3 | mối nối | |
| 18 | Đế cống D300 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,82 | 100m | |
| 21 | Đầu nối thẳng D140 | 22 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | 23 | cái | |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường cáp , đất cấp II | 66 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,334 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,329 | 100m3 | |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 10 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | 50 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | 55 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | 220 | m | |
| 13 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | 6 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | 220 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | 0,55 | 100m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | 2,2 | 100m | |
| 17 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 18 | Thép dẹt 40x4 | 6 | m | |
| 19 | Cọc tiếp đất L=63x63x6-H=2500 | 3 | bộ | |
| 20 | Cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 24 | Chống sét hạ thế GZ-500 | 1 | cái | |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | 3,33 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 3 | m | |
| 32 | Khung móng cột M24x30x30x675 | 3 | cái | |
| 33 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | 3 | cột | |
| 34 | Cần đèn gắn tường | 2 | cần đèn | |
| 35 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | 5 | bộ | |
| 36 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | 5 | cái | |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 39 | Sắt fi 10 | 4,5 | kg | |
| 40 | Que hàn 4 ly | 1,2 | kg | |
| 41 | Sơn đen đánh cột | 0,09 | kg | |
| 42 | Dây đồng M10 | 3 | m | |
| P | PHÁ DỠ NHÀ KHÁM SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 31,92 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 55,699 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 28,432 | m3 | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | 0,822 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải | 1,663 | 100m3 | |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ KHÁM SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 37,84 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 38,754 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 19,839 | m3 | |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | 0,496 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải | 1,082 | 100m3 | |
| R | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 4,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn WC | 30 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 36,1 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | 0,113 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 14,107 | m3 | |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | 0,153 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,294 | 100m3 | |
| S | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | 88,32 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 113,832 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,32 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,832 | m2 | |
| 5 | Đèn tuýp máng đơn 1.2m gắn tường 1x18W | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 13 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 90 | m | |
| 15 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 15 | m | |
| 16 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 15 | m | |
| 17 | Hộp điện 6 MODULE | 1 | hộp | |
| 18 | Hộp điện 4 MODULE | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 2,091 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 2,091 | 100m3 | |
| 3 | Đất đồi mua về để san nền, đất k90 | 1.876,365 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,601 | 100m3 | |
| U | MODUL THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HỢP KHỐI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | - Vật liệu: INOX SUS304; '- Kích thước khe chắn: 5 - 10mm | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Lưu lượng : Q = 1-5 m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Nguồn điện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đẩy DN40 | 1 | Chiếc |
| 3 | Màng Lọc MBR | Tám màng loại TSP-50080; Kiểu màng tấm phẳng (Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5 m3/ ngày; Số tấm màng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng: 0.08 µm ; Tổng diện tích màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidene (PVDF) and Polyethylene terephthalate (PET) non-woven fiber | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Dạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q = 0.2 - 1.5 m3/h; Cột áp: H = 10 - 13m; Công suất: 0.37KW/230V/1pha/50Hz | 1 | Chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm | Áp lực đo: 125 psi | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Vật liệu: Inox 304 | 1 | Chiếc |
| 7 | Đĩa thổi khí | Kích thước đĩa: D245; Loại thổi khí mịn | 2 | Chiếc |
| 8 | Máy thổi khí | Lưu lượng khí: Q = 150-200 lít/ phút; Áp suất: H = 20Kpa; Công suất: 140-200W; Điện áp: 230V/1pha/50Hz | 1 | Chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối | Chia làm 4 ngăng; Kích thước: Dài: 1.8m, cao: 1,8m, rộng 1m; 'Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống đường ống (Ống và phụ kiện PVC) | 1 | HT | |
| 11 | Máy khử trùng Ozone | 1 | Chiếc | |
| 12 | Tủ điều khiển | Vỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | 1 | HT | |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | 1 | HT | |
| V | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Cấu hình:Bàn: 01 Chiếc + Ghế: 01 Chiếc Đặc tính kỹ thuật: Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật; Bàn có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo; Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước; Tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa;Màu sắc: Vàng – Xanh; Kích thước(RxSxC): 1200x600x750mm Ghế: Mặt ghế và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ; Chân ghế và tay vin nhựa; Màu sắc: Màu lông chuột; Kích thước(RxSxC): 550x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng); Bảo hành 12 tháng; năm sản xuất: 2019-2020, mới 100% | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế đơn | Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da; Kích thước: L456xW450xH830 mm; Bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100% | 50 | Bộ |
| 3 | Ghế ngồi chờ thăm khám | Ghế ngồi chờ bệnh nhân 05 chỗ ngồi và có cấu tạo như sau: Khung giằng làm bằng thép sơn tĩnh điện; Đệm và tựa bằng tôn đục lỗ sơn tĩnh điện; Chân ghế bằng nhôm đúc, tay ghế mạ Ni-Cr; Có chân tăng chỉnh mặt sàn; Kích thước ghế ngồi chờ bệnh viện PC06-5: Rộng 2990 x Sâu 650 x Cao 780 mm.Bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100% | 10 | Dãy |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | - Tủ hồ sơ được thiết kế gồm 4 khoang cánh mở; Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sơn tĩnh điện; Màu sắc: Ghi; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn sản xuất;Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100% | 10 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng họp | Cấu hình: Bàn: 01 Chiếc + Ghế: 10 ChiếcĐặc tính kỹ thuật:Bàn: Bàn ghép 2 phần, 2 cạnh ngắn lượn cong; Chân bàn ghép hộp ốp phào nổi trang trí, yếm bàn ở giữa 3 chân ghép hộp cong; Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt sơn PU đánh bóng; Kích thước(RxSxC): 3000x1200x750mmGhế: Loại ghế tĩnh, chân ghế quỳ, tựa lưng rời; Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà; Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ; Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ, tay vịn bọc nhựa; Màu sắc: Đen hoặc xanh dương; Kích thước(RxSxC): 540x600x900mmBảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2019-2020, mới 100% | 1 | Bộ |
| 6 | Máy thu hình ( Ti vi) | - Tivi: 01 Chiếc; Điều khiển: 01 Chiếc; Dây nguồn: 01 Chiếc Đặc tính và thông kỹ thuật: Loại tivi: Smart tivi; Kích cỡ màn hình: 43 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng AV: Có cổng composite ; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 02 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; Tần số quét thực: 50Hz; Bảo hành 24 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100% | 2 | Cái |
| 7 | Tủ lạnh | Tổng dung tích sử dụng 234 lít; Kiểu tủ lạnh Ngăn đá trên; Bảo hành 24 Tháng; Năm sản xuất 2021-2022, mới 100% | 1 | Cái |
| 8 | Quạt cây | Sải cánh 40 cm; Công suất 49W; Tốc độ gió và điều khiển 3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa; Đặc điểm nổi bật Tính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh; Thời gian bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100% | 2 | Cái |
| 9 | Máy điện tim*Cấu hình:01 Máy chính; 01 Cáp điện tim; 01 Dây nguồn; 06 quả Điện cực trước ngực; 04 chiếc Điện cực kẹp chi; 01 thếp Giấy ghi; 01 Bút lau đầu in nhiệt* Kích thước: 210mm x 69mm x 280mm; Trọng lượng (không có ác quy): Máy chính: gần 2 kg; ắc quy: ~ 0.4 kg* Giao diện: 01 cổng Đầu vào ngoài 1 đầu nối ra CRO; 01 Đầu nối USB loại A (cho adapter LAN hoặc adapter RS232C); 01 Đầu nối USB loại B (không sử dụng); 01 Khe cắm thẻ SD (cho thẻ nhớ SD hoặc card LAN không dây SD)* Tín hiệu vào: 10 mm/0.5 V ±5%, điện trở đầu vào 100kΩ hoặc hơn ;Tín hiệu ra: 1 mV/0.5 V ± 5%, điện trở đầu ra 100Ω hoặc nhiều hơn.*Điện nguồn 100 đến 240V ± 10%. 50/60Hz; Nguồn vào: lên tới 120 VA; Điện năng tiêu thụ: 49 W hoặc ít hơn ; ắc quy: X071, SB-901D, NiMh; Điện áp 12 V; Dòng điện tiêu thụ 6 A hoặc ít hơn; Thời gian sử dụng: 60 phút khi sạc đầy; Thời gian sạc: 10 giờ* Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 5 - 40o C; Độ ẩm: 25 - 29% ; Thời gian lưu trữ và nhiệt độ: -20 đến 65o C; Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 95% RH ; Áp suất môi trường lưu trữ và sử dụng: 700 đến 1060 hPa* Thu tín hiệu điện tim:Mạch vào: Được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim (BJ-901D, BJ-902D hoặc BA-901D); Đạo trình ECG: 12 đạo trình; Độ nhạy: 10mm/mV ± 2%;Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ± 2%; Điện trở vào: ≥ 20 MΏ;Hệ số lọc nhiễu: ≥ 100dB; Điện áp Offset: ≥±550mV; Tấn số đáp ứng: 0.05Hz đến 150 Hz (-dB) (bộ lọc chống trôi: off, lọc cao tần: 150Hz);Chuyển đổi tín hiệu số: 20μV/LSB, 16 bit;Kiểm tra điện cực: Mỗi điện cực trừ N (RF);Thời gian thu tín hiệu điện tim khi ghi tự động: 10-24s | * Tỷ lệ mẫu phân tích:500 mẫu/s; Tỷ lệ thu nhập mẫu:8000 mẫu/s; Bộ lọc nhiễu xoay chiều:50/60Hz; Hằng số thời gian:≥ 3.2s; Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz; Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25, 35 Hz; Phát hiện trạng thái sóng: tuột điện cực (điện thế), độ nhiễu (cao tần); Điện thế phát hiện min: ≤ 20μVp-p; Bộ lọc chống trôi: yếu: 0,1 Hz (-20db); Mạnh: 0,1Hz (-34db)* Hiển thi trên màn hình tinh thể lỏng 5,7 inch; Độ phân giải: 320x240 dots; Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, mã hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, đánh dấu CAL, Báo lỗi, tiếp xúc điện cực, độ nhiễu; Dạng sóng ECG: 12 đạo trình (2.88 s/lead)* Đầu in nhiệt có độ phân giải cao; Mật độ in: 200dpi (8dots/mm), 320 dot/mm2 (25mm/s); Chiều ngang: 40 dots/mm (25 mm/s); Chiều dọc: 8 dots/mm ; Mật độ dòng quét: 1ms; Khổ giấy: 110mm; Độ rộng ghi: 104 mm; Số kênh: 3, 4, 6; Tốc độ giấy: 10, 12.5, 25, 50 mm/s; Số đường ghi: lên tới 26; Độ nhậy: 5, 10, 20mm/mV ( có thể tự động làm giảm độ nhạy xuống 2.5mm/mV hoặc 1.25 mm/mV khi bật điều chỉnh tự động và tín hiệu điện tim biên độ cao quá mức) ; Ghi dạng lưới: có thể ; Thông số ghi: Loại chương trình ghi, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, Bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân ( số ID, họ tên, tuổi, giới tính), đánh dấu thời gian, đánh dấu kết quả phân tích, báo cáo tuột điện cực, độ nhiễu; Nhiễu cơ khí: 48 dB hoặc ít hơn với tốc độ của giấy 10, 12.5, 25 mm/s; Loại giấy ghi: dài 20m, Z-fold, 140 mm/trang | 1 | Máy |
| 10 | Hệ thống nội soi tai mũi họng* Cấu hình chuẩn 1 bộ: 01 Bộ xử lý CCU; 01 Nguồn sáng.- 01 Camera Full HD (có nút bấm ngay trên tay cầm); Monitor Full HD; Ống nội soi 00 (Φ4, 175mm); Ống nội soi 700 (Φ 6, 178mm); Xe đẩy; Video Capture | * Tính năng và thông số kỹ thuật: Tích hợp hệ thống camera Full HD với màn hình LED; Cải thiện độ sáng và mang lại hình ảnh rõ nét; Hạn chế tiếng ồn; Điều chỉnh chế độ và tính tập trung (chụp ảnh, môi trường); Cạnh tranh tốt với các dòng máy nội soi trên phạm vi rộng.; Đầu ra video đa dạng; Thiết kế thân thiện với người sử dụng; Xe đẩy được thiết kế đẹp mắt và thuận tiện với người sử dụng.Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: 1920 x 1080, 60 fps; Nguồn sáng: LED ; Độ sáng: 30.000Lux; Nhiệt độ màu: 5.000K ; Kích thước: Ống nội soi W - Camera; Trọng lượng: Xấp xỉ 30Kg ( Bao gômg xe đẩy); Nguồn cung cấp: 100-240V AC, 50/60Hz; 49W (12V DC, 3.4A) Công suất nguồn | 1 | Hệ thống |
| 11 | Máy soi cổ tử cung* Cấu hình:Thân máy chính gồm: Nguồn sáng DCS Halogen 100W - Đầu soi 102; Phụ kiện chuẩn: ống soi dài, ống soi ngắn, kính lọc xanh, dây dẫn sáng, bàn giậm chân bắt ảnh, dây nguồnPhần mềm Multidoctor + USB key; Card video Digital capture XP truyền hình ảnh từ DCS-102 sang máy tính (1 cổng USB-in, 1 cổng Composite và 1 cổng S-video) và đĩa CD chứa Driver.HDSD Tiếng Anh, Việt | * Thông số kĩ thuật: Camera 410,000 pixels; Đèn Halogen 100W chất lượng cao; Truyền ánh sáng lạnh thông qua dây cáp quang; Chụp hình dễ dàng bằng chân đạp và nút Mem/Live trên đầu dò cầm tay ; Thay đổi tiêu cực dễ dàng ngay trên tay cầm camera của máy ; Nguồn điện: 90~130, 47~63 HZ ; Cảm biến hình ảnh: 1/3" ; Hệ thống tín hiệu: NTSC, PAL; Hiệu ứng điểm ảnh: 768 (H) X 494 (V), 752 (H) X 582 (V); Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số ( DSP) ; Độ phân giải ngang 480 TV lines; Độ phân giải A.G.C: Tự động; Cân bằng trắng: Cố định- Độ chiếu sáng nhỏ nhất: 2 Lux; Bóng đèn: Đèn Halogen 100W; Cường độ sáng: Điều chỉnh được; Cable camera: 2 mét; Kích thước: Rộng 209 x Dài 250 x Cao 101mm | 1 | Máy |
| 12 | Máy tạo oxy* Cấu hình: 01 Máy chính + Dây nối bình làm ẩm tích hợp trên máy: 01 + 01 Bình làm ẩm + 01 Dây nguồn + 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Việt- Bộ lọc vi khuẩn lắp trong máy (tuổi thọ 2 năm hoặc 15.000 giờ sử dụng)- Bộ lọc cho máy nén khí: lắp phái đầu vào máy nén ( tuổi thọ trung bình khoảng 24 tháng hoặc 20.000 giờ sử dụng) | * Tính năng kỹ thuật: Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ; Lưu lượng: 0,125 5lít/phút; Đầu ra ô xy bằng bằng kim loại ; Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ; Nút khởi động lại ; Điện áp cung cấp: 230 V - 50 Hz; Công suất tiêu thụ trung bình: 290 W; Nồng độ oxy (tại 5 lít/phút): 90% (+ 6.5%/-3%); Lưu lượng: 0,125 đến 5 lít / phút; Mức độ ồn: 40 dBA ; Áp suất đầu ra: 7,0 psi ; Thời gian đáp úng: nồng độ có thể chấp nhận được: khoảng 90 giây- Nồng độ đầy đủ: khoảng 5 phút; Vị trí vận hành máy: vận hành ở vị trí thẳng đứng, duy trì khoảng trống quanh máy ít nhất khoảng 6 inch; Hệ thống báo động: hệ thống báo động kiểu nguồn tụ điện. Khi hỏng nguồn sẽ có âm thanh báo động ngắt quãng. Khi một hay nhiều thông số không nằm trong đặc tính kỹ thuật, âm báo động sẽ phát liên tục. Âm báo động cũng phát ra khi áp suất cao hay thấp. Báo động sẽ duy trì cho đến khi hiệu chỉnh xong hoặc khi tắt máy | 1 | Máy |
| 13 | Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họng* Cấu hình: Bao gồm Ghế khám nội soi tai mũi họng và Bàn khám nội soi tai mũi họng | *Ghế khám nội soi tai mũi họng: Kích thước: 650mm x 1100mm (min); 1300 (max); Phạm vi lên xuống: 200mm; Góc ngả - gập: 85 độ - 180 độ; Phần ngồi thấp nhất: 550mm ; Khoảng di chuyển lên - xuống: 200mm; Góc xoay ghế: 360 độ; Điều khiển điện tử: Lên - Xuống - Ngả - Gập; Xoay để tay: 360 độ; Trọng lượng: 75Kg; Công suất tiêu thụ: 300W ; Nguồn điện cung cấp: AC 220V 50/60HZ+ Bàn khám nội soi tai mũi họng:Nguồn điện: 220V/50Hz; Motor nén khí: 1.8-0.3Kg loại không dầu; Motor hút: Min 650mmHg/ Max 680mmHgBình chứa dịch chính: 2500cc; Bình chống tràn: 800cc. | 1 | Bộ |
| 14 | Máy đốt cổ tử cung* Cấu hình: Cáp mạng + Bàn đạp chân + Cáp điện cực trung tính+ Điện cực kim loại trung tính+ Gói điện cực hỗn hợp tái sử dụng + Tay cầm tái sử dụng với các nút bấm + Không bao gồm phụ kiện tay dao lưỡng cực | * Thông số kỹ thuật: - Công suất cắt tối đa: 120W - 250Ω; Cầm máu tối đa. công suất: 90W - 200Ω ; Cầm máu bề mặt tối đa. công suất: 80W - 150Ω; Cầm máu mềm tối đa, công suất: 60W - 100Ω; Lưỡng cực tối đa. công suất: 40W - 100Ω; Tần số làm việc: 600 KHz; Tấm bệnh nhận - tấm trung lập: F; Điện áp: 115-230 VAC ; Điện năng làm việc: 50-60 Hz ; Công suất tối đa: 300 VA ; Kích thước (dài x rộng x cao): 254 x 104 x 288mm; Trọng lượng: 5 kg | 1 | Máy |
| 15 | Nồi hấp tiệt trùng'Cấu hình Giỏ thép không gỉ: 1+ Cảm biến mức nước: 1+ Bảng kiểm tra: 1+ Phiếu bảo hành: 1 + Phiếu khách hàng: 1+ Hướng dẫn vận hành: 1+ Túi phụ kiện: 1+ Vít co túi phụ kiện: 1Đặc tính kỹ thuật: Kích thước khả dụng buồng hấp: Φ 312 x 635mm ; Thể tích khả dụng buồng hấp: 53lít ; Khối lượng: 80 kg | Thông số kỹ thuật: Có tính năng hẹn giờ và chu trình làm ấm được thiết kế đồng bộ, gọn và có thể dịch chuyển; Dải nhiệt độ tiệt trùng: 105 - 1320C ; Dải áp suất vận hành: 0 - 186kPa; Áp suất làm việc lớn nhất: 216kPa ; Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng bộ vi xử lý ; Kiểu hiện thị/ Dải hiển thị nhiệt độ: Hiện số / 15 - 1800C; Kiểu hiện thị/ Dải hiện thị áp suất: Analog / 0 - 400kPa ;Nguồn nhiệt: bộ đốt bằng điện 2.0kW; Điều khiển thời gian: điều khiển bằng vi xử lý ; Hiển thị thời gian: Hiện sốDải hiển thị thời gian chế độ khử trùng : 1 tới 240 phút và liên tục; Dải hiển thị thời gian chế độ làm ấm: 1 tới 8 giờDải cài đặt thời gian: 1 - 99 giờ trong từng chế độ hoạt động;- Chức năng bộ nhớ: Nhớ cài đặt thời gian và nhiệt độ trong từng chế độ hoạt động; Chống quá nhiệt trong buồng hấp. Chống quá nhiệt thành ngoài của buồng hấp; Chống quá áp; Chống tuột sensor nhiêt độ; Chống làm ấm khi không có đồ cần hấp trong buồng; Chống rò điện; Van an toàn; Vật liệu buồng hấp: Thép không rỉ SUS 304 ; Dung tích/ vật liệu của bình đựng chất thải: 3lít/ polyethylene; Loại/ vật liệu của gioăng cao su ở nắp nồi hấp: Loại gioăng chịu áp lực bên trong/ cao su silicone; Kích thước ngoài: 490W x 560D x 1090H (chiều cao từ sân nhà đến bảng điều khiển: 875) mm; Phát hiện mức nước thấp; Phát hiện đóng/ mở mở van xả; Phát hiện chưa tiệt trùng đủ ; Phát hiện đóng/ mở nắp buồng hấp; Ngắt khi dò điện: 10mA (220/230/240V); Ngắt khi quá dòng: 15A(220/230/240V) | 1 | Chiếc |
| 16 | Máy châm cứu (Máy điện châm)'* Cấu hình: Máy chính: 01+ Bộ nguồn, bộ điện cực: 01+ Sách HDSD: 01- Số đôi điện cực ra: - Kênh bổ: 02 đôi;Kênh tả: 03 đôi- Nguồn: - Pin: 4,5 V (3 pin loại UM1).- Nguồn điện vào 220V/50Hz; ra 4,5V/1ADC c | * Thông số kỹ thuật: Kích thước (D x R x C)mm: 220 x 160 x 80 ; Máy có 5 đường ra, trong đó 2 đường cho kênh bổ, 3 đường cho kênh tả tương ứng với 2 tần số điều chỉn riêng biệt;- Máy có đồng hồ đặt thời gian điều trị và có âm thanh báo khi kết thúc thời gian điều trị; Máy có độ bền cao, ổn định, sử dụng an toàn; Mặt máy đảm bảo cho người dùng dễ quan sát và dễ sử dụng, các ký hiệu ghi trên mặt máy rõ ràng, dễ hiểu không gây nhầm lẫn; Kích thước phù hợp cho để bàn hoặc lưu thông ; Dạng xung: Xung dao động nghẹt (Blocking) sử dụng cả hai phần âm và dương.- Độ rộng xung chính (ms): 0.86 ± 10%- Tần số (Hz): Kênh bổ: 1 30Hz (60 xung/phút 1800 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; Kênh tả: 2 60Hz (120 xung/phút 3600 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục- Biên độ xung ra từ đỉnh xung âm đến đỉnh xung dương (Vpp): 0100V ±10% với phụ tải 10k ở cả 5 cửa ra. | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ án toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi