Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125280-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211049929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:14:00 đến ngày 2021-11-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,323,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ án toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 03: Thi công xây dựng, thiết bị
Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Cẩm Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Đào móng, đất cấp II3,55m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,014100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,351m3
5Bê tông móng, chiều rộng 1,204m3
6Ván khuôn móng cột0,043100m2
7Ván khuôn móng dài0,037100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,64m3
11Bê tông cột, tiết diện cột 0,392m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,068tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,071100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,218m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,28m2
18Gia công cổng inox0,163tấn
19Khoá cổng1bộ
20Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng6cái
21SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng106,164kg
22Lắp dựng cửa khung inox12,6m2
23SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK)5,04m2
B NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng, đất cấp II228,916m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,751100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,538100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 9,49m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,352100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng 26,536m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng 42,991m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,28tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,379tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,156tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,915100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,661100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,803m3
14Cốt thép tấm đan, đường kính 0,065tấn
15Ván khuôn tấm đan0,041100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg9cấu kiện
17Bê tông móng, chiều rộng 1,817m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,079100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,149m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,39m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7526,39m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,112m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,197m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 37,734m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,732m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,279m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,011m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,011m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 12,89m3
32Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 20023,821m3
33Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,052m3
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20063,484m3
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,438m3
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2002,415m3
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,422tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,933tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,424tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,257tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,84tấn
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,818tấn
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,193tấn
44Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,117tấn
45Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,196tấn
46Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,219100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,357100m2
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,822100m2
50Ván khuôn cầu thang thường0,264100m2
51Ván khuôn lanh tô0,461100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,806m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 135,187m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,656m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,183m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,765m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,169m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,837m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,227m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,763m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50272,615m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50249,41m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50476,543m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75145,712m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75281,165m2
66Trát trần, vữa XM mác 75554,371m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50111,15m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75131,764m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7526,626m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75536,944m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm11,76m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75438,97m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 7530,226m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7569,604m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …79,02m2
76Lát gạch lá nem62,141m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,434m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,827m2
79Trụ lan can inox1T bộ
80Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 3040,074tấn
81Lắp dựng lan can inox9,855m2
82Bản mã inox 80x80x312Cái
83Gia công xà gồ thép1,386tấn
84Lắp dựng xà gồ thép1,386tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,196m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,835100m2
87Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ56,54md
88SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)15,438m2
89Thi công trần nhôm tấm 600x60027,829m2
90Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK)1cái
91Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa1cái
92Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 3040,09tấn
93Lắp dựng lan can inox9,72m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.579,141m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ522,025m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,988100m2
97Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)49,72m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)18,115m2
99Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)68,12m2
100Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)6,9m2
101Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)84,273m2
102Gia công sen hoa cửa bằng inox0,53tấn
103Lắp dựng sen hoa cửa inox96,48m2
104Gia công hệ khung dàn0,172tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,172tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,085m2
107Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*2001hộp
108Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*1501hộp
109Hộp aptomat 8 module1hộp
110Hộp aptomat 6 module11hộp
111Hộp aptomat 4 module1hộp
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 17cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
120Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W32bộ
121Bóng led ốp trần WC 12W12bộ
122Bóng led ốp trần hành lang 24W13bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần19cái
124Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 4cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc15cái
128Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
129Mặt 2 lỗ56cái
130Đế nhựa âm tự chống cháy85cái
131Lắp đặt dây dẫn 4x10mm28m
132Lắp đặt dây dẫn 2x6mm280m
133Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2185m
134Lắp đặt dây đơn 1x6mm280m
135Lắp đặt dây đơn 1x4mm2185m
136Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.050m
137Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2720m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 8m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 185m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 360m
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 35hộp
144Cầu chì 2A1hộp
145Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
146Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
147Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
148Cáp đồng bện M505bộ
149Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)1bộ
150Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm3bộ
151Băng đồng tiếp đất 25x310m
152Đào rãnh tiếp địa4,8m3
153Đắp đất rãnh tiếp địa4,8m3
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm130m
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
156Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm10m
157Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
158Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
159Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
160Kẹp kiểm tra9bộ
161Bu lông đai ốc M129bộ
162Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
163Chân bật fi10101cái
164Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
168Lắp đặt gương soi16cái
169Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
172Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục2bộ
173Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi14cái
174Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox4cái
175Cầu chắn rác inox4cái
176Phao cơ1cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
178Van góc lavabo16cái
179Van góc xí bệt6cái
180Dây mềm cấp nước lavabo16cái
181Dây mềm cấp nước xí bệt6cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm0,5100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm0,75100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm0,05100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm2cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm22cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm25cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm6cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm2cái
191Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm2cái
192Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm10cái
193Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm15cái
194Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm4cái
195Lắp đặt cút ren trong D20mm32cái
196Lắp đặt Rắc co PPR D322cái
197Lắp đặt Rắc co PPR D254cái
198Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm1cái
199Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
200Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
201Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
202Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm2cái
203Đai kẹp neo ống các loại85bộ
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,4100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,6100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm0,35100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm0,1100m
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm20cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm20cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm30cái
211Lắp đặt tê 45 PVC DN60x6046cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm18cái
213Lắp đặt tê 45 PVC DN110x608cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm2cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm2cái
216Lắp đặt tê 90 PVC DN110x486cái
217Lắp đặt tê 90 PVC DN60x608cái
218Lắp đặt tê 90 PVC DN60x4810cái
219Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm1cái
220Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m10cái
221Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m10cái
222Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m2cái
223Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m2cái
224Đai kẹp neo ống các loại60bộ
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,4100m
226Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm4cái
227Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm8cái
228Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x904cái
229Đai kẹp neo ống các loại40bộ
230Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x1802tủ
231Bình bột ABC MFZL8 8kg4bình
232Bình khí CO2 MT3 3kg4bình
C KÈ ĐÁ
1Đào đất móng, đất cấp II110,008m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax20,341m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 51,082m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10033,5m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 92,847m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II1,049100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,258100m2
9Bê tông móng, chiều rộng 6,446m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,112tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305tấn
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,229100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,011100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,03100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,348100m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa5,814m2
D SÂN
1Đắp cát nền móng công trình25,365m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 20084,55m3
3Bitum làm khe co giãn84,55m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75845,5m2
E BỒN HOA
1Đào đất, đất cấp II6,581m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 3,071m3
3Đắp đất nền móng công trình1,755m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,445m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ30,162m2
F ĐƯỜNG NỘI BỘ VƯỜN THUỐC NAM
1Bê tông lót móng, chiều rộng 1,978m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,595m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình4,71m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 2007,536m3
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp II16,115m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,102100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 1,55m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,773m3
7Bê tông móng, chiều rộng 4,244m3
8Bê tông cột, tiết diện cột 0,581m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,932m3
10Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,261m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,74m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,106tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,282tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,102tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,005tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,019tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,179tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,092100m2
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,106100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,087100m2
25Ván khuôn sàn mái0,224100m2
26Ván khuôn lanh tô0,037100m2
27Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,41m3
28Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,446m3
29Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,943m3
30Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,01m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,393m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5022,464m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,544m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5022,464m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 757,415m2
36Trát trần, vữa XM mác 7522,4m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,755m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 756,311m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,311m2
40Gia công xà gồ thép0,112tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,112tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,32m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,211100m2
44Tôn úp nóc13,2m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,401m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,034m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 757,926m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 750,942m2
49SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)2,16m2
50SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)5,4m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 3040,025tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Dây CU/PVC 1x1,5mm225m
60Dây CU/PVC 1x2,5mm265m
61Hộp điện 6 MODUL1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm2cái
65Cầu chắn rác, D762cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,1100m
68Đai kẹp ống các loại4bộ
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp II1,384m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,507m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,009100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,245m3
5Bê tông móng, chiều rộng 0,462m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,42m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,041100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,083tấn
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzzo 400x400, vữa XM mác 7544,2m2
10Gia công cột bằng thép hình0,078tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,078tấn
12Bu lông liên kết M16x43520bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,217tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,217tấn
15Gia công xà gồ thép0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,186m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,452100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tôn13md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm1cái
21Cầu chắn rắc D601cái
22Cút nhựa PVC, đường kính D602cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,05100m
24Đai kep neo ống các loại2bộ
I BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng , đất cấp II2,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,777m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,013100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,471m3
5Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,315m3
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,268m3
7Bê tông móng, chiều rộng 0,878m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,728m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,028tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,02100m2
13Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,069m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,908m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 5,017m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,908m2
17Bulông 4M16x45016cái
18Gia công cột bằng thép hình0,049tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,049tấn
20Gia công xà gồ thép0,055tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,55tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,034tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,034tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,541m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,112100m2
26Tôn úp nóc, úp hồi rộng 6009,8m
J BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, chiều rộng 0,432m3
2Bê tông móng, chiều rộng 0,351m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,352m3
5Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,715m2
K BỂ NƯỚC
1Đào móng , đất cấp II5,082m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,118m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,04100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,924m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2002,331m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,181tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
9Ván khuôn sàn mái0,068100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,049m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,813m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,6m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,312m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,312m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,554m2
19Quét nước xi măng 2 nước37,466m2
20Ngâm nước XM chống thấm bể7,22m3
L TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng , rộng 13,223m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,051100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,081100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,653m3
5Bê tông móng, chiều rộng 1,455m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,027tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,109tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,132100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,841m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,791m3
11Bê tông móng, chiều rộng 3,973m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,331tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,378100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,84m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,154m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,361m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75279,776m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 7577,564m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ489,701m2
21SX hoa sắt tường rào (Chi tiết theo BVTK)47,292m2
22Lắp dựng lan can sắt47,292m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,292m2
M CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp II4,997m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình4,968m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,05100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm0,2100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm0,37100m
6Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm8cái
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm4cái
8Rắc co PPR D324cái
9Rắc co PPR D404cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm2cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm2cái
12Van phao1cái
13Rọ hút D402cái
14Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng25m
15Máy bơm 1,5HP Q=5m3, H=20M2cái
N THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II148,111m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,455100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II1,026100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax18,101m3
6Bê tông móng, chiều rộng 27,344m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,687m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7519,756m3
9Bê tông móng, chiều rộng 2,646m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75211,76m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7583,858m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2007,808m3
13Ván khuôn tấm đan0,439100m2
14Cốt thép tấm đan0,664tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg142cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm3mối nối
18Đế cống D3008cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 8cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,82100m
21Đầu nối thẳng D14022Cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm23cái
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh đặt đường cáp , đất cấp II66m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,34100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,334100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II0,329100m3
5Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200mm1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
10Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm250m
11Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm255m
12Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2220m
13Dây CU/PVC-1x16Emm26m
14Dây CU/PVC-1x4Emm2220m
15Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/400,55100m
16Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/302,2100m
17Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)1bộ
18Thép dẹt 40x46m
19Cọc tiếp đất L=63x63x6-H=25003bộ
20Cầu chì 5A1hộp
21Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế3cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
24Chống sét hạ thế GZ-5001cái
25Đào móng, đất cấp II3,33m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
27Vận chuyển đất, đất cấp II0,023100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng 0,3m3
29Bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
30Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm3m
32Khung móng cột M24x30x30x6753cái
33Cột bát giác, liền cần đơn H7m3cột
34Cần đèn gắn tường2cần đèn
35Chóa đèn cao áp S100W không bóng5bộ
36Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu5cái
37Lắp bảng điện cửa cột3bảng
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
39Sắt fi 104,5kg
40Que hàn 4 ly1,2kg
41Sơn đen đánh cột0,09kg
42Dây đồng M103m
P PHÁ DỠ NHÀ KHÁM SỐ 1
1Tháo dỡ cửa31,92m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá55,699m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép28,432m3
4Đào san đất, đất cấp III0,822100m3
5Vận chuyển đất, phế thải1,663100m3
Q PHÁ DỠ NHÀ KHÁM SỐ 2
1Tháo dỡ cửa37,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá38,754m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép19,839m3
4Đào san đất, đất cấp III0,496100m3
5Vận chuyển đất, phế thải1,082100m3
R PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa4,48m2
2Tháo dỡ vách ngăn WC30m2
3Tháo dỡ mái , chiều cao 36,1m2
4Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao 0,113tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá14,107m3
6Đào san đất, đất cấp III0,153100m3
7Vận chuyển đất, phế thải0,294100m3
S CẢI TẠO NHÀ KHO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong88,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài113,832m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,32m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,832m2
5Đèn tuýp máng đơn 1.2m gắn tường 1x18W4bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
13Dây CU/PVC 1x1,5mm260m
14Dây CU/PVC 1x2,5mm290m
15Dây CU/PVC 1x4mm215m
16Dây CU/PVC 2x4mm215m
17Hộp điện 6 MODULE1hộp
18Hộp điện 4 MODULE1hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
T SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp I2,091100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I2,091100m3
3Đất đồi mua về để san nền, đất k901.876,365m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9016,601100m3
U MODUL THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HỢP KHỐI
1Lưới lọc rác- Vật liệu: INOX SUS304; '- Kích thước khe chắn: 5 - 10mm1Chiếc
2Máy bơm chìm nước thảiLưu lượng : Q = 1-5 m3/h; Cột áp: H = 4,5-5m; Nguồn điện: 1phase/220V/50hz; Kích thước đầu đẩy DN401Chiếc
3Màng Lọc MBRTám màng loại TSP-50080; Kiểu màng tấm phẳng (Flat sheet) đặt ngập; Phương pháp lọc bùn hoạt tính; Lưu lượng xử lý Q = 3.5-5 m3/ ngày; Số tấm màng lọc: 10 tấm/modul; Kích thước lỗ màng: 0.08 µm ; Tổng diện tích màng lọc: 7m2; Vật liệu màng: Polyvinylidene (PVDF) and Polyethylene terephthalate (PET) non-woven fiber1Bộ
4Bơm hút màng MBRDạng bơm: Bơm đặt cạn; Vật liệu chế tạo inox; Lưu lượng Q = 0.2 - 1.5 m3/h; Cột áp: H = 10 - 13m; Công suất: 0.37KW/230V/1pha/50Hz1Chiếc
5Đồng hồ áp âmÁp lực đo: 125 psi1Chiếc
6Khung giá đỡ màngVật liệu: Inox 3041Chiếc
7Đĩa thổi khíKích thước đĩa: D245; Loại thổi khí mịn2Chiếc
8Máy thổi khíLưu lượng khí: Q = 150-200 lít/ phút; Áp suất: H = 20Kpa; Công suất: 140-200W; Điện áp: 230V/1pha/50Hz1Chiếc
9Khối bể hợp khốiChia làm 4 ngăng; Kích thước: Dài: 1.8m, cao: 1,8m, rộng 1m; 'Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite, khung thép1HT
10Hệ thống đường ống (Ống và phụ kiện PVC)1HT
11Máy khử trùng Ozone1Chiếc
12Tủ điều khiểnVỏ tủ được chế tạo bằng thép sơn tĩnh điện1Chiếc
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống1HT
14Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành1HT
V THIẾT BỊ KHÁC
1Bộ bàn ghế ngồi làm việcCấu hình:Bàn: 01 Chiếc + Ghế: 01 Chiếc
Đặc tính kỹ thuật:
Bàn: Mặt bàn hình chữ nhật; Bàn có 1 hộc liền và 1 ngăn kéo; Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt bàn phủ melamine, có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước; Tay nắm cánh tủ mở và cánh tủ kéo bằng nhựa, phần chân bàn lót đệm nhựa;Màu sắc: Vàng – Xanh; Kích thước(RxSxC): 1200x600x750mm
Ghế: Mặt ghế và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ; Chân ghế và tay vin nhựa; Màu sắc: Màu lông chuột; Kích thước(RxSxC): 550x540x900-1025mm (Chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng);
Bảo hành 12 tháng; năm sản xuất: 2019-2020, mới 100%
10Chiếc
2Ghế đơnGhế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả Da; Kích thước: L456xW450xH830 mm; Bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100%50Bộ
3Ghế ngồi chờ thăm khámGhế ngồi chờ bệnh nhân 05 chỗ ngồi và có cấu tạo như sau: Khung giằng làm bằng thép sơn tĩnh điện; Đệm và tựa bằng tôn đục lỗ sơn tĩnh điện; Chân ghế bằng nhôm đúc, tay ghế mạ Ni-Cr; Có chân tăng chỉnh mặt sàn; Kích thước ghế ngồi chờ bệnh viện PC06-5: Rộng 2990 x Sâu 650 x Cao 780 mm.Bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100%10Dãy
4Tủ đựng tài liệu- Tủ hồ sơ được thiết kế gồm 4 khoang cánh mở; Kích thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sơn tĩnh điện; Màu sắc: Ghi; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn sản xuất;Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100%10Chiếc
5Bộ bàn ghế phòng họpCấu hình: Bàn: 01 Chiếc + Ghế: 10 ChiếcĐặc tính kỹ thuật:Bàn: Bàn ghép 2 phần, 2 cạnh ngắn lượn cong; Chân bàn ghép hộp ốp phào nổi trang trí, yếm bàn ở giữa 3 chân ghép hộp cong; Bàn được làm bằng gỗ công nghiệp, bề mặt sơn PU đánh bóng; Kích thước(RxSxC): 3000x1200x750mmGhế: Loại ghế tĩnh, chân ghế quỳ, tựa lưng rời; Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà; Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc vải nỉ; Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ, tay vịn bọc nhựa; Màu sắc: Đen hoặc xanh dương; Kích thước(RxSxC): 540x600x900mmBảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2019-2020, mới 100%1Bộ
6Máy thu hình ( Ti vi)- Tivi: 01 Chiếc; Điều khiển: 01 Chiếc; Dây nguồn: 01 Chiếc Đặc tính và thông kỹ thuật: Loại tivi: Smart tivi; Kích cỡ màn hình: 43 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi; Cổng AV: Có cổng composite ; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 02 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2C; Tần số quét thực: 50Hz; Bảo hành 24 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100%2Cái
7Tủ lạnhTổng dung tích sử dụng 234 lít; Kiểu tủ lạnh Ngăn đá trên; Bảo hành 24 Tháng; Năm sản xuất 2021-2022, mới 100%1Cái
8Quạt câySải cánh 40 cm; Công suất 49W; Tốc độ gió và điều khiển 3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa; Đặc điểm nổi bật Tính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh; Thời gian bảo hành 12 tháng; Năm sản xuất: 2021-2022, mới 100%2Cái
9Máy điện tim*Cấu hình:01 Máy chính; 01 Cáp điện tim; 01 Dây nguồn; 06 quả Điện cực trước ngực; 04 chiếc Điện cực kẹp chi; 01 thếp Giấy ghi; 01 Bút lau đầu in nhiệt* Kích thước: 210mm x 69mm x 280mm; Trọng lượng (không có ác quy): Máy chính: gần 2 kg; ắc quy: ~ 0.4 kg* Giao diện: 01 cổng Đầu vào ngoài 1 đầu nối ra CRO; 01 Đầu nối USB loại A (cho adapter LAN hoặc adapter RS232C); 01 Đầu nối USB loại B (không sử dụng); 01 Khe cắm thẻ SD (cho thẻ nhớ SD hoặc card LAN không dây SD)* Tín hiệu vào: 10 mm/0.5 V ±5%, điện trở đầu vào 100kΩ hoặc hơn ;Tín hiệu ra: 1 mV/0.5 V ± 5%, điện trở đầu ra 100Ω hoặc nhiều hơn.*Điện nguồn 100 đến 240V ± 10%. 50/60Hz; Nguồn vào: lên tới 120 VA; Điện năng tiêu thụ: 49 W hoặc ít hơn ; ắc quy: X071, SB-901D, NiMh; Điện áp 12 V; Dòng điện tiêu thụ 6 A hoặc ít hơn; Thời gian sử dụng: 60 phút khi sạc đầy; Thời gian sạc: 10 giờ* Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 5 - 40o C; Độ ẩm: 25 - 29% ; Thời gian lưu trữ và nhiệt độ: -20 đến 65o C; Độ ẩm lưu trữ: 10 đến 95% RH ; Áp suất môi trường lưu trữ và sử dụng: 700 đến 1060 hPa* Thu tín hiệu điện tim:Mạch vào: Được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim (BJ-901D, BJ-902D hoặc BA-901D); Đạo trình ECG: 12 đạo trình; Độ nhạy: 10mm/mV ± 2%;Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ± 2%; Điện trở vào: ≥ 20 MΏ;Hệ số lọc nhiễu: ≥ 100dB; Điện áp Offset: ≥±550mV; Tấn số đáp ứng: 0.05Hz đến 150 Hz (-dB) (bộ lọc chống trôi: off, lọc cao tần: 150Hz);Chuyển đổi tín hiệu số: 20μV/LSB, 16 bit;Kiểm tra điện cực: Mỗi điện cực trừ N (RF);Thời gian thu tín hiệu điện tim khi ghi tự động: 10-24s* Tỷ lệ mẫu phân tích:500 mẫu/s; Tỷ lệ thu nhập mẫu:8000 mẫu/s; Bộ lọc nhiễu xoay chiều:50/60Hz; Hằng số thời gian:≥ 3.2s; Bộ lọc cao tần: 75, 100, 150 Hz; Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25, 35 Hz; Phát hiện trạng thái sóng: tuột điện cực (điện thế), độ nhiễu (cao tần); Điện thế phát hiện min: ≤ 20μVp-p; Bộ lọc chống trôi: yếu: 0,1 Hz (-20db); Mạnh: 0,1Hz (-34db)* Hiển thi trên màn hình tinh thể lỏng 5,7 inch; Độ phân giải: 320x240 dots; Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, mã hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, đánh dấu CAL, Báo lỗi, tiếp xúc điện cực, độ nhiễu; Dạng sóng ECG: 12 đạo trình (2.88 s/lead)* Đầu in nhiệt có độ phân giải cao; Mật độ in: 200dpi (8dots/mm), 320 dot/mm2 (25mm/s); Chiều ngang: 40 dots/mm (25 mm/s); Chiều dọc: 8 dots/mm ; Mật độ dòng quét: 1ms; Khổ giấy: 110mm; Độ rộng ghi: 104 mm; Số kênh: 3, 4, 6; Tốc độ giấy: 10, 12.5, 25, 50 mm/s; Số đường ghi: lên tới 26; Độ nhậy: 5, 10, 20mm/mV ( có thể tự động làm giảm độ nhạy xuống 2.5mm/mV hoặc 1.25 mm/mV khi bật điều chỉnh tự động và tín hiệu điện tim biên độ cao quá mức) ; Ghi dạng lưới: có thể ; Thông số ghi: Loại chương trình ghi, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, Bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân ( số ID, họ tên, tuổi, giới tính), đánh dấu thời gian, đánh dấu kết quả phân tích, báo cáo tuột điện cực, độ nhiễu; Nhiễu cơ khí: 48 dB hoặc ít hơn với tốc độ của giấy 10, 12.5, 25 mm/s; Loại giấy ghi: dài 20m, Z-fold, 140 mm/trang1Máy
10Hệ thống nội soi tai mũi họng* Cấu hình chuẩn 1 bộ: 01 Bộ xử lý CCU; 01 Nguồn sáng.- 01 Camera Full HD (có nút bấm ngay trên tay cầm); Monitor Full HD; Ống nội soi 00 (Φ4, 175mm); Ống nội soi 700 (Φ 6, 178mm); Xe đẩy; Video Capture* Tính năng và thông số kỹ thuật: Tích hợp hệ thống camera Full HD với màn hình LED; Cải thiện độ sáng và mang lại hình ảnh rõ nét; Hạn chế tiếng ồn; Điều chỉnh chế độ và tính tập trung (chụp ảnh, môi trường); Cạnh tranh tốt với các dòng máy nội soi trên phạm vi rộng.; Đầu ra video đa dạng; Thiết kế thân thiện với người sử dụng; Xe đẩy được thiết kế đẹp mắt và thuận tiện với người sử dụng.Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: 1920 x 1080, 60 fps; Nguồn sáng: LED ; Độ sáng: 30.000Lux; Nhiệt độ màu: 5.000K ; Kích thước: Ống nội soi W - Camera; Trọng lượng: Xấp xỉ 30Kg ( Bao gômg xe đẩy); Nguồn cung cấp: 100-240V AC, 50/60Hz; 49W (12V DC, 3.4A) Công suất nguồn1Hệ thống
11Máy soi cổ tử cung* Cấu hình:Thân máy chính gồm: Nguồn sáng DCS Halogen 100W - Đầu soi 102; Phụ kiện chuẩn: ống soi dài, ống soi ngắn, kính lọc xanh, dây dẫn sáng, bàn giậm chân bắt ảnh, dây nguồnPhần mềm Multidoctor + USB key; Card video Digital capture XP truyền hình ảnh từ DCS-102 sang máy tính (1 cổng USB-in, 1 cổng Composite và 1 cổng S-video) và đĩa CD chứa Driver.HDSD Tiếng Anh, Việt* Thông số kĩ thuật: Camera 410,000 pixels; Đèn Halogen 100W chất lượng cao; Truyền ánh sáng lạnh thông qua dây cáp quang; Chụp hình dễ dàng bằng chân đạp và nút Mem/Live trên đầu dò cầm tay ; Thay đổi tiêu cực dễ dàng ngay trên tay cầm camera của máy ; Nguồn điện: 90~130, 47~63 HZ ; Cảm biến hình ảnh: 1/3" ; Hệ thống tín hiệu: NTSC, PAL; Hiệu ứng điểm ảnh: 768 (H) X 494 (V), 752 (H) X 582 (V); Xử lý tín hiệu: Bộ xử lý tín hiệu số ( DSP) ; Độ phân giải ngang 480 TV lines; Độ phân giải A.G.C: Tự động; Cân bằng trắng: Cố định- Độ chiếu sáng nhỏ nhất: 2 Lux; Bóng đèn: Đèn Halogen 100W; Cường độ sáng: Điều chỉnh được; Cable camera: 2 mét; Kích thước: Rộng 209 x Dài 250 x Cao 101mm1Máy
12Máy tạo oxy* Cấu hình: 01 Máy chính + Dây nối bình làm ẩm tích hợp trên máy: 01 + 01 Bình làm ẩm + 01 Dây nguồn + 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Việt- Bộ lọc vi khuẩn lắp trong máy (tuổi thọ 2 năm hoặc 15.000 giờ sử dụng)- Bộ lọc cho máy nén khí: lắp phái đầu vào máy nén ( tuổi thọ trung bình khoảng 24 tháng hoặc 20.000 giờ sử dụng)* Tính năng kỹ thuật: Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ; Lưu lượng: 0,125 5lít/phút; Đầu ra ô xy bằng bằng kim loại ; Van điều chỉnh lưu lượng có thể khóa được ; Nút khởi động lại ; Điện áp cung cấp: 230 V - 50 Hz; Công suất tiêu thụ trung bình: 290 W; Nồng độ oxy (tại 5 lít/phút): 90% (+ 6.5%/-3%); Lưu lượng: 0,125 đến 5 lít / phút; Mức độ ồn: 40 dBA ; Áp suất đầu ra: 7,0 psi ; Thời gian đáp úng: nồng độ có thể chấp nhận được: khoảng 90 giây- Nồng độ đầy đủ: khoảng 5 phút; Vị trí vận hành máy: vận hành ở vị trí thẳng đứng, duy trì khoảng trống quanh máy ít nhất khoảng 6 inch; Hệ thống báo động: hệ thống báo động kiểu nguồn tụ điện. Khi hỏng nguồn sẽ có âm thanh báo động ngắt quãng. Khi một hay nhiều thông số không nằm trong đặc tính kỹ thuật, âm báo động sẽ phát liên tục. Âm báo động cũng phát ra khi áp suất cao hay thấp. Báo động sẽ duy trì cho đến khi hiệu chỉnh xong hoặc khi tắt máy1Máy
13Bộ ghế khám và điều trị tai mũi họng* Cấu hình: Bao gồm Ghế khám nội soi tai mũi họng và Bàn khám nội soi tai mũi họng*Ghế khám nội soi tai mũi họng: Kích thước: 650mm x 1100mm (min); 1300 (max); Phạm vi lên xuống: 200mm; Góc ngả - gập: 85 độ - 180 độ; Phần ngồi thấp nhất: 550mm ; Khoảng di chuyển lên - xuống: 200mm; Góc xoay ghế: 360 độ; Điều khiển điện tử: Lên - Xuống - Ngả - Gập; Xoay để tay: 360 độ; Trọng lượng: 75Kg; Công suất tiêu thụ: 300W ; Nguồn điện cung cấp: AC 220V 50/60HZ+ Bàn khám nội soi tai mũi họng:Nguồn điện: 220V/50Hz; Motor nén khí: 1.8-0.3Kg loại không dầu; Motor hút: Min 650mmHg/ Max 680mmHgBình chứa dịch chính: 2500cc; Bình chống tràn: 800cc.1Bộ
14Máy đốt cổ tử cung* Cấu hình: Cáp mạng + Bàn đạp chân + Cáp điện cực trung tính+ Điện cực kim loại trung tính+ Gói điện cực hỗn hợp tái sử dụng + Tay cầm tái sử dụng với các nút bấm + Không bao gồm phụ kiện tay dao lưỡng cực* Thông số kỹ thuật: - Công suất cắt tối đa: 120W - 250Ω; Cầm máu tối đa. công suất: 90W - 200Ω ; Cầm máu bề mặt tối đa. công suất: 80W - 150Ω; Cầm máu mềm tối đa, công suất: 60W - 100Ω; Lưỡng cực tối đa. công suất: 40W - 100Ω; Tần số làm việc: 600 KHz; Tấm bệnh nhận - tấm trung lập: F; Điện áp: 115-230 VAC ; Điện năng làm việc: 50-60 Hz ; Công suất tối đa: 300 VA ; Kích thước (dài x rộng x cao): 254 x 104 x 288mm; Trọng lượng: 5 kg1Máy
15Nồi hấp tiệt trùng'Cấu hình Giỏ thép không gỉ: 1+ Cảm biến mức nước: 1+ Bảng kiểm tra: 1+ Phiếu bảo hành: 1 + Phiếu khách hàng: 1+ Hướng dẫn vận hành: 1+ Túi phụ kiện: 1+ Vít co túi phụ kiện: 1Đặc tính kỹ thuật: Kích thước khả dụng buồng hấp: Φ 312 x 635mm ; Thể tích khả dụng buồng hấp: 53lít ; Khối lượng: 80 kgThông số kỹ thuật: Có tính năng hẹn giờ và chu trình làm ấm được thiết kế đồng bộ, gọn và có thể dịch chuyển; Dải nhiệt độ tiệt trùng: 105 - 1320C ; Dải áp suất vận hành: 0 - 186kPa; Áp suất làm việc lớn nhất: 216kPa ; Điều khiển nhiệt độ: điều khiển bằng bộ vi xử lý ; Kiểu hiện thị/ Dải hiển thị nhiệt độ: Hiện số / 15 - 1800C; Kiểu hiện thị/ Dải hiện thị áp suất: Analog / 0 - 400kPa ;Nguồn nhiệt: bộ đốt bằng điện 2.0kW; Điều khiển thời gian: điều khiển bằng vi xử lý ; Hiển thị thời gian: Hiện sốDải hiển thị thời gian chế độ khử trùng : 1 tới 240 phút và liên tục; Dải hiển thị thời gian chế độ làm ấm: 1 tới 8 giờDải cài đặt thời gian: 1 - 99 giờ trong từng chế độ hoạt động;- Chức năng bộ nhớ: Nhớ cài đặt thời gian và nhiệt độ trong từng chế độ hoạt động; Chống quá nhiệt trong buồng hấp. Chống quá nhiệt thành ngoài của buồng hấp; Chống quá áp; Chống tuột sensor nhiêt độ; Chống làm ấm khi không có đồ cần hấp trong buồng; Chống rò điện; Van an toàn; Vật liệu buồng hấp: Thép không rỉ SUS 304 ; Dung tích/ vật liệu của bình đựng chất thải: 3lít/ polyethylene; Loại/ vật liệu của gioăng cao su ở nắp nồi hấp: Loại gioăng chịu áp lực bên trong/ cao su silicone; Kích thước ngoài: 490W x 560D x 1090H (chiều cao từ sân nhà đến bảng điều khiển: 875) mm; Phát hiện mức nước thấp; Phát hiện đóng/ mở mở van xả; Phát hiện chưa tiệt trùng đủ ; Phát hiện đóng/ mở nắp buồng hấp; Ngắt khi dò điện: 10mA (220/230/240V); Ngắt khi quá dòng: 15A(220/230/240V)1Chiếc
16Máy châm cứu (Máy điện châm)'* Cấu hình: Máy chính: 01+ Bộ nguồn, bộ điện cực: 01+ Sách HDSD: 01- Số đôi điện cực ra: - Kênh bổ: 02 đôi;Kênh tả: 03 đôi- Nguồn: - Pin: 4,5 V (3 pin loại UM1).- Nguồn điện vào 220V/50Hz; ra 4,5V/1ADC c* Thông số kỹ thuật: Kích thước (D x R x C)mm: 220 x 160 x 80 ; Máy có 5 đường ra, trong đó 2 đường cho kênh bổ, 3 đường cho kênh tả tương ứng với 2 tần số điều chỉn riêng biệt;- Máy có đồng hồ đặt thời gian điều trị và có âm thanh báo khi kết thúc thời gian điều trị; Máy có độ bền cao, ổn định, sử dụng an toàn; Mặt máy đảm bảo cho người dùng dễ quan sát và dễ sử dụng, các ký hiệu ghi trên mặt máy rõ ràng, dễ hiểu không gây nhầm lẫn; Kích thước phù hợp cho để bàn hoặc lưu thông ; Dạng xung: Xung dao động nghẹt (Blocking) sử dụng cả hai phần âm và dương.- Độ rộng xung chính (ms): 0.86 ± 10%- Tần số (Hz): Kênh bổ: 1 30Hz (60 xung/phút 1800 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục; Kênh tả: 2 60Hz (120 xung/phút 3600 xung/phút) ± 10%, điều chỉnh liên tục- Biên độ xung ra từ đỉnh xung âm đến đỉnh xung dương (Vpp): 0100V ±10% với phụ tải 10k ở cả 5 cửa ra.1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị (bàn ghế, thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế có giá trị tối thiểu 200.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu 500.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thực hiện phần xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 ≥ 01 cán bộ, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị y tế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 cán bộ án toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 108CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn còn hoạt động tốt2
14 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
16 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
17 Máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
18 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->