Gói thầu: Gói thầu số 06: Lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng hội trường tầng 2, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng hội trường tầng 2, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:32:00 đến ngày 2021-11-15 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,369,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kiến trúc; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng sơ cấp nghề trở lên, chuyên nghành: Mộc; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Lắp đặt thiết bị và cải tạo phòng hội trường tầng 2, 4 Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo phòng hội trường tầng 2,4: | |||
| 1 | Ốp tường + cột gỗ ngựa kết cấu khung xương gỗ xoan ốp gỗ nhựa phủ ngoài | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,85 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm, tim lỗ cách đều 32mm, chất liệu Ván MDF chống ẩm phủ Melaminer màu chỉ định dày 12mm, bông thủy tinh chống cháy + cách âm, khung xương gỗ xoan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,19 | m2 |
| 3 | Tấm ốp Alum trắng Sứ + Màu đỏ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10,37 | m2 |
| 4 | Ốp phào góc trần 70mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24,8 | md |
| 5 | Phào ốp chân tường 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,44 | md |
| 6 | Phào gỗ sồi (80x40)mm, gỗ tẩm sấy sơn PU | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,46 | md |
| 7 | Phào gỗ sồi (150x40)mm, gỗ tẩm sấy sơn PU | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,46 | md |
| 8 | Nẹp T đồng 20mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,28 | md |
| 9 | Nẹp V đồng 30mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | md |
| 10 | Ốp trang trí tường + cột bằng Gỗ công nghiệp phủ min 2 mặt 12mm. Khung ốp kết cấu gỗ xoan tổ ong xốp chống ẩm gỗ CN chống ẩm 12mm phủ min 2 mặt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 74,26 | m2 |
| 11 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm, tim lỗ cách đều 32mm, chất liệu Ván MDF chống ẩm phủ Melaminer màu chỉ định dày 12mm, bông thủy tinh chống cháy + cách âm khung xương gỗ xoan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 60,04 | m2 |
| 12 | Ốp tấm alum màu đỏ kết cấu khung gỗ xoan phủ bề mặt gỗ CN chống ẩm 12mm, dán tấm Alu đỏ 4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,37 | m2 |
| 13 | Phào chân tường 15mm gỗ sồi tẩm sấy phủ sơn PU | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,73 | md |
| 14 | Phào cột 12mm ốp trần gỗ sồi tẩm sấy phủ sơn PU | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,7 | md |
| 15 | Nẹp T đồng 20mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 93,5 | md |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10 | md |
| B | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Bàn quầy Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT:(700 x 1100)mm | KT:(700 x 1100)mm | 2,2 | md |
| 2 | Tủ đuôi bàn quầy: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1200 x 400 x 760)mm | KT: (1200 x 400 x 760)mm | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT:(1600 x 800 x 760)mm | KT:(1600 x 800 x 760)mm | 1 | Chiếc |
| 4 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ cao: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (3300 x 400 x 2200)mm | KT: (3300 x 400 x 2200)mm | 7,26 | m2 |
| 6 | Bàn làm việc Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1800 x 800 x 760)mm | KT: (1800 x 800 x 760)mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 1 | Chiếc |
| 8 | Ghế xoay bọc nỉ lưới KT: (590 x 650 x 1100)mm | KT: (590 x 650 x 1100)mm | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ cao: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (3180 x 400 x 2800)mm | KT: (3180 x 400 x 2800)mm | 2 | Chiếc |
| 10 | Tủ thấp:Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1380 x 400 x 800)mm | KT: (1380 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 11 | Sofa divăng khung gỗ bọc da KT: (2000 x 760 x 800)mm | KT: (2000 x 760 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 12 | Sofa đơn khung gỗ bọc da KT: (760 x 760 x 800)mm | KT: (760 x 760 x 800)mm | 2 | Chiếc |
| 13 | Bàn trà kẹp Khung đai gỗ sồi + Gỗ ván Verner sơn PU Đài Loan KT: (700 x 700 x 480)mm | KT: (700 x 700 x 480)mm | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn trà to Khung đai gỗ sồi + Gỗ ván Verner sơn PU Đài Loan KT: (1200 x 700 x 480)mm | KT: (1200 x 700 x 480)mm | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn LV Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1600 x 800 x 760)mm | KT: (1600 x 800 x 760)mm | 1 | Chiếc |
| 16 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 4 | Chiếc |
| 17 | Bàn phím vi tính KT: (660 x 450)mm | KT: (660 x 450)mm | 4 | Chiếc |
| 18 | Kệ để CPU | ... | 4 | Chiếc |
| 19 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1600 x 400 x 800)mm | KT: (1600 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 20 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1200 x 400 x 800)mm | KT: (1200 x 400 x 800)mm | 5 | Chiếc |
| 21 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (800 x 400 x 800)mm | KT: (800 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn Cabin Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1400 x 700 x 760)mm | KT: (1400 x 700 x 760)mm | 3 | Chiếc |
| 23 | Ghế lưới KT: (570 x 530 x 1070)mm | KT: (570 x 530 x 1070)mm | 3 | Chiếc |
| 24 | Bàn LV Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1600x800x760)mm | KT: (1600x800x760)mm | 1 | Chiếc |
| 25 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 5 | Chiếc |
| 26 | Bàn phím vi tính KT: (660 x 450)mm | KT: (660 x 450)mm | 5 | Chiếc |
| 27 | Kệ để CPU | . | 5 | Chiếc |
| 28 | Bàn CabinChất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1400x700x760)mm | KT: (1400x700x760)mm | 4 | Chiếc |
| 29 | Ghế lưới KT: (570x530x1070)mm | KT: (570x530x1070)mm | 4 | Chiếc |
| 30 | Tủ thấp:Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT:(1600x400x800)mm | KT:(1600x400x800)mm | 1 | Chiếc |
| 31 | Tủ thấp:Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1200x400x800)mm | KT: (1200x400x800)mm | 5 | Chiếc |
| 32 | Tủ thấp:Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (800 x 400 x 800)mm | KT: (800 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 33 | Bàn LV Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1600x800x760)mm | KT: (1600x800x760)mm | 1 | Chiếc |
| 34 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 4 | Chiếc |
| 35 | Bàn phím vi tính KT: (660 x 450)mm | KT: (660 x 450)mm | 4 | Chiếc |
| 36 | Kệ để CPU | . | 4 | Chiếc |
| 37 | Bàn Cabin Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1400x700x760)mm | KT: (1400x700x760)mm | 3 | Chiếc |
| 38 | Ghế lưới KT: (570x530x1070)mm | KT: (570x530x1070)mm | 3 | Chiếc |
| 39 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1200x400x800)mm | KT: (1200x400x800)mm | 5 | Chiếc |
| 40 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (800 x 400 x 800)mm | KT: (800 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
| 41 | Bộ chữ Đảng CSVN muôn năm | . | 1 | Bộ |
| 42 | Bộ sao vàng búa liềm | . | 1 | Bộ |
| 43 | Bàn họp khung đai gỗ sồi tấm sấy + gỗ ván Veneer sơn PU Đài Loan KT: D4,5x R1,8x C0,76 | KT: D4,5x R1,8x C0,76 | 4,5 | md |
| 44 | Ghế chủ tọa phòng họp khung gỗ sồi bọc mút nỉ KT: R0,76 x S0,6x C1,27 | KT: R0,76 x S0,6x C1,27 | 1 | Chiếc |
| 45 | Ghế họp đại biểu khung gỗ sồi bọc mút nỉ KT: R0,43 x S0,45 x C0,98 | KT: R0,43 x S0,45 x C0,98 | 21 | Chiếc |
| 46 | Biển ĐCSVN quang vinh muôn năm Alu vàng gương | . | 1 | Bộ |
| 47 | Rèm cầu vồng R1,3 x C 2,05 | R1,3 x C 2,05 | 2 | Bộ |
| 48 | Bàn LV Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1800x800x760)mm | KT: (1800x800x760)mm | 1 | Chiếc |
| 49 | Hộc ngắn Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (400 x 500 x 660)mm | KT: (400 x 500 x 660)mm | 5 | Chiếc |
| 50 | Bàn phím vi tính KT: (660 x 450)mm | KT: (660 x 450)mm | 5 | Chiếc |
| 51 | Kệ để CPU | . | 5 | Chiếc |
| 52 | Bàn Làm việc cabin Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1400x700x760)mm | KT: (1400x700x760)mm | 4 | Chiếc |
| 53 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (1200x400x800)mm | KT: (1200x400x800)mm | 5 | Chiếc |
| 54 | Tủ thấp: Chất liệu: gỗ CN phủ vân gỗ KT: (800 x 400 x 800)mm | KT: (800 x 400 x 800)mm | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi