Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129020-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211118728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:18:00 đến ngày 2021-11-30 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,215,291,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục điện chiếu sáng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng
Đường giao thông liên xã Hòa Phú đi Hòa Nam, Vạn Thái từ làng Quán Xá đến gốc đề Nội Xá nối đường Vạn Thái - Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông Hà Nội + Đơn vịtư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị Trấn Vân đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V394,609m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V74,976100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V10,293m3
4Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V1,956100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V27,937m3
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V5,308100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V200,066m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V38,013100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V29,62m3
10Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V23,328100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V23,356100m3
12Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V2.639,228m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,637m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,541100m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V14,77m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V90,7m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V12,625100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V239,87100m3
19Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V28.531,958m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,655100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V16,127100m2
22Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5%Chương V117,273tấn
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V104,308100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V104,308100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V49,624100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V49,624100m3
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V178,35100m2
28Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5%Chương V3.026,605tấn
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V9,613100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V168,738100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V25,311100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V48,662100m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V73,731100m3
34Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98Chương V8.552,761m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V0,823100m2
36Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5%Chương V13,966tấn
37Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2Chương V0,823100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,124100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,272100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,412100m3
41Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98Chương V47,734m3
42Đắp nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cmChương V0,247100m3
43Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V27,9m3
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V8,782100m2
45Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5%Chương V149,031tấn
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V8,782100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,317100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,895100m3
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V160,8m2
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.240,48m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V192,5m2
52Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mmChương V42cái
53Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6mChương V3,2m2
54Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V161m
55Thi công cột km bằng bê tôngChương V4cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V42cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V2cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,28m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,224100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V1,29m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,075tấn
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V12,6m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,02m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V46,3m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,366100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V15,75m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,703tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6431 cấu kiện
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V275,85m2
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, MƯƠNG HOÀN TRẢ, ỐP MÁI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V269,132m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V51,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,184100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V347,487m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V66,023100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V39,539100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V30,437m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,783100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,381100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V367,69m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V643,25m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V222,19m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4.894,555100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V616,32m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V4.442,18m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7.183,25m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V4.758,99m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V335,48m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Chương V898,83m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.891,92m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V130,38m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V8,759100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,182tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,774tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V16,978100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,178tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V15,068tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V339,56m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V32,2m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,876100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,232tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,732tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7311 cấu kiện
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V1.032,31m2
35Ống nhựa thoát nước D60 stt 1885.CBG03.2021Chương V424,45m
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V69,897100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V69,897100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,901m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,401100m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V0,301100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V9,22m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V9,35m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,332100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V24,18m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,08100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,149100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,195100m3
11Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98Chương V22,585m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,02m3
13Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93Chương V79,5m
14Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 0.6x0.6mChương V53đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V45mối nối
16Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V91,5m
17Lắp đặt cống - Quy cách 1000x1000mmChương V61đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V54mối nối
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,25m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,54m2
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V75,104100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,685m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,79100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V3,58100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,58100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,186100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,186100m3
28Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93Chương V317,3m
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách 1000x1000mmChương V212đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V127mối nối
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,69m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,635100m2
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V228,456100m
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,15m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,34m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,125100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,222tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V1,8m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,166100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V10,83m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,92m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,24m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,125tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,283100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,21m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,705tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,132100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V101 cấu kiện
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
53Mua bộ nắp ga bằng gangChương V10bộ
D CỐNG KHẨU ĐỘ 2X(4X3)M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V91,1m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,964100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,447tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,405tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V22,352tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,87m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,58m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V199,92m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,41m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,838100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,661100m3
13Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V413,693m3
14Tấm ngăn nướcChương V27,3m
15Gia công lan canChương V0,398tấn
16Mạ kẽm thép lan can tay vịnChương V0,398tấn
17Lắp đặt thép lan can tay vịnChương V0,398tấn
18Bu lông neo U, M22Chương V20bộ
19Bu lông liên kết M8Chương V60bộ
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,65m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V43,37m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V20,755100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,08100m3
24Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V122,04m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V13,5m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,39m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,021m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,262100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,199100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,105100m3
31Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95Chương V11,899m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V17,28m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V27,12100m
34Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V13,11m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V1,177100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,177100m3
37Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmChương V2,52100m
38Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc Chương V2,435100m
39Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmChương V2,435100m
40Khấu hao Cọc dẫn, thép ống D=0.45cm, dày 3cm, dài L=7.61mChương V0,104tấn
41Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V0,86m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,009100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,009100m3
44Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V14mối nối
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,972tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V6,567tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,996tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,795100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V31,08m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,983100m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V11,79100m
52Cọc tre giằng bờ vâyChương V131m
53Phên nứa bờ vâyChương V196,5m
54Thép buộc 3mmChương V26,86kg
55Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIChương V0,983100m3
56Khấu hao cọc ván thép thi côngChương V3,067tấn
57Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V6,325100m
58Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V6,325100m
59Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất (nhân công, máy nhân 0,75)Chương V0,575100m
E CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V4,751100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,174tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V91,485m3
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung mM24x300x300x675Chương V107bộ
5Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5.75mChương V107cột
6Lắp cần đèn chiếu sángChương V107cần đèn
7Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trờiChương V107bộ
8Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắtChương V107bộ
9Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-DimChương V107bộ
10Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100WChương V214bộ
11Đai inox bắt tủ điều khiểnChương V107bộ
12Lắp cửa cộtChương V107cửa
13Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trờiChương V107tủ
14Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đen Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V12,626100m
15Đánh số cột thépChương V10,710 cột
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V1071 vị trí
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V400công
2Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30%Chương V1.600kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V1.781,2kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V102cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V102cái
6Điện năng tiêu thụChương V10.000KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0).Chương V500m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30%Chương V7,68m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30%Chương V1,6m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30%Chương V4cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30%Chương V4cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V4cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30%Chương V2cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30%Chương V2cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30%Chương V2cái
16Biển báo W245a; khấu hao 30%Chương V2bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V2cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V261,96kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,76m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục điện chiếu sáng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->