Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 09:18:00 đến ngày 2021-11-30 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,215,291,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục điện chiếu sáng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng Đường giao thông liên xã Hòa Phú đi Hòa Nam, Vạn Thái từ làng Quán Xá đến gốc đề Nội Xá nối đường Vạn Thái - Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà.
Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị Trấn Vân đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 394,609 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 74,976 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 10,293 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 1,956 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 27,937 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 5,308 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 200,066 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 38,013 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 29,62 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 23,328 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 23,356 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 2.639,228 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,637 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,541 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,77 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 90,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 12,625 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 239,87 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 28.531,958 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,655 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 16,127 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 117,273 | tấn |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 104,308 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 104,308 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 49,624 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 49,624 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 178,35 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 3.026,605 | tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 9,613 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 168,738 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 25,311 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 48,662 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 73,731 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 | Chương V | 8.552,761 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 36 | Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 13,966 | tấn |
| 37 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1.0Kg/m2 | Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,412 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 | Chương V | 47,734 | m3 |
| 42 | Đắp nền đường đất đồi đầm K95 dày 30cm | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 27,9 | m3 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 8,782 | 100m2 |
| 45 | Mua bê tông nhựa hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 149,031 | tấn |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 8,782 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,895 | 100m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 160,8 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.240,48 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 192,5 | m2 |
| 52 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mm | Chương V | 42 | cái |
| 53 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.6m | Chương V | 3,2 | m2 |
| 54 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V | 161 | m |
| 55 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,28 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,075 | tấn |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 12,6 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,02 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 46,3 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,75 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,703 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 643 | 1 cấu kiện |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 275,85 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC, MƯƠNG HOÀN TRẢ, ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 269,132 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 51,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,184 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 347,487 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 66,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 39,539 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,437 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,783 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,381 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 367,69 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V | 643,25 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 222,19 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4.894,555 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 616,32 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 4.442,18 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7.183,25 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4.758,99 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 335,48 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 898,83 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.891,92 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 130,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 8,759 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,182 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,774 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 16,978 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,178 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 15,068 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 339,56 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,876 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,232 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,732 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 731 | 1 cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 1.032,31 | m2 |
| 35 | Ống nhựa thoát nước D60 stt 1885.CBG03.2021 | Chương V | 424,45 | m |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 69,897 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 69,897 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,901 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,401 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V | 0,301 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 9,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 9,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,18 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 | Chương V | 22,585 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,02 | m3 |
| 13 | Mua cống hộp BTCT (0,6x0,6)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 79,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 0.6x0.6m | Chương V | 53 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 45 | mối nối |
| 16 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 91,5 | m |
| 17 | Lắp đặt cống - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 61 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 54 | mối nối |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,54 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 75,104 | 100m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,685 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,79 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 3,58 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,58 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 28 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 317,3 | m |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 212 | đoạn cống |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 127 | mối nối |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,635 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 228,456 | 100m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,15 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,83 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,92 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,125 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,21 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,705 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 53 | Mua bộ nắp ga bằng gang | Chương V | 10 | bộ |
| D | CỐNG KHẨU ĐỘ 2X(4X3)M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 91,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,964 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,447 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 4,405 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 22,352 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,58 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 199,92 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,41 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,661 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 413,693 | m3 |
| 14 | Tấm ngăn nước | Chương V | 27,3 | m |
| 15 | Gia công lan can | Chương V | 0,398 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép lan can tay vịn | Chương V | 0,398 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép lan can tay vịn | Chương V | 0,398 | tấn |
| 18 | Bu lông neo U, M22 | Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Bu lông liên kết M8 | Chương V | 60 | bộ |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,65 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 43,37 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 20,755 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 122,04 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,5 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,39 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,021 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,262 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Chương V | 11,899 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 17,28 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 27,12 | 100m |
| 34 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,11 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,177 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,177 | 100m3 |
| 37 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Chương V | 2,52 | 100m |
| 38 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc | Chương V | 2,435 | 100m |
| 39 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Chương V | 2,435 | 100m |
| 40 | Khấu hao Cọc dẫn, thép ống D=0.45cm, dày 3cm, dài L=7.61m | Chương V | 0,104 | tấn |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 0,86 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V | 14 | mối nối |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,972 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 6,567 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,996 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,795 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 31,08 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 11,79 | 100m |
| 52 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 131 | m |
| 53 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 196,5 | m |
| 54 | Thép buộc 3mm | Chương V | 26,86 | kg |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 56 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 3,067 | tấn |
| 57 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 6,325 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 6,325 | 100m |
| 59 | Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất (nhân công, máy nhân 0,75) | Chương V | 0,575 | 100m |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,751 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,174 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 91,485 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung mM24x300x300x675 | Chương V | 107 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 5.75m | Chương V | 107 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Chương V | 107 | cần đèn |
| 7 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Chương V | 107 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Chương V | 107 | bộ |
| 9 | Đèn led chiếu sáng năng lượng mặt trời 60W-Dim | Chương V | 107 | bộ |
| 10 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100W | Chương V | 214 | bộ |
| 11 | Đai inox bắt tủ điều khiển | Chương V | 107 | bộ |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương V | 107 | cửa |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn năng lượng mặt trời | Chương V | 107 | tủ |
| 14 | Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ điều khiển và từ tủ điều khiển ra đen Led, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 12,626 | 100m |
| 15 | Đánh số cột thép | Chương V | 10,7 | 10 cột |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V | 107 | 1 vị trí |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 400 | công |
| 2 | Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30% | Chương V | 1.600 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 1.781,2 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 102 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V | 102 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 10.000 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). | Chương V | 500 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30% | Chương V | 7,68 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30% | Chương V | 1,6 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30% | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m; khấu hao 30% | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo W245a; khấu hao 30% | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 261,96 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,76 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục điện chiếu sáng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy ủi | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi