Gói thầu: E-SCL06-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén cao áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL06-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén cao áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:12:00 đến ngày 2021-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện (Nhưng phải có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống khí nén cao áp các Nhà máy điện, có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND).*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL06-2022: Mua sắm Thiết bị khí nén cao áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2) Mua sắm Thiết bị khí nén cao áp phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La (lần 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). + Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được quy định tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Bản gốc giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền Văn phòng đại diện của nhà sản xuất theo yêu cầu chi tiết đối với từng danh mục hàng hóa như Quy định tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. + Các tài liệu Bản cứng (Bản giấy) được kê khai trên Webform và tài liệu khác nhà thầu kê khai đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc dầu thô (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c – Mục 2.2 – Chương V - EHSMT | ||
| 2 | Bộ lọc dầu thô (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bộ lọc dầu tinh (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bộ lọc dầu tinh (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Bộ lọc không khí (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bộ lọc không khí (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Bộ phận làm kín cổ trục cần piston cấp 1/ 1st Stg Piston Rod Pkg Wrg Part (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Bộ phận làm kín cổ trục cần piston cấp 1/ 1st Stg Piston Rod Pkg Wrg Part (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Bộ phận làm kín cổ trục cần piston cấp 2/ 2nd Stg Piston Rod Pkg Wrg Part (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 12 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Bộ phận làm kín cổ trục cần piston cấp 2/ 2nd Stg Piston Rod Pkg Wrg Part (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 12 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Bộ phận làm kín dầu/ Piston Rod Scraper Wr Part (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Bộ phận làm kín dầu/ Piston Rod Scraper Wr Part (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Dầu bôi trơn (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 100 | Lít | Như trên | ||
| 14 | Dầu bôi trơn (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 100 | Lít | Như trên | ||
| 15 | Giăng lá đỉnh cấp 1/1st stage top cover gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Giăng lá đỉnh cấp 2/ 2nd stage top cover gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Gioăng đầu vào cấp 2/ 2nd Stage Inlet Gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Gioăng đầu vào cấp 2/ 2nd Stage Inlet Gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 19 | Gioăng lá cửa thân máy/ Crankcase door gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 20 | Gioăng lá đỉnh cấp 1/ 1st stage top cover gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 21 | Gioăng lá đỉnh cấp 2/ 2nd stage top cover gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 22 | Gioăng lá/ Crankcase/guide gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 23 | Gioăng lá/ Crankcase/guide gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 24 | Gioăng lá/ Cylinder gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 25 | Gioăng lá/ Cylinder gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 26 | Gioăng lá/ Scraper Box Gasket (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 27 | Gioăng lá/ Scraper Box Gasket (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 28 | Gioăng làm kín/ Bonded Seal (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 29 | Gioăng làm kín/ Bonded Seal (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 30 | Gioăng làm kín/ Bonded Seal (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Gioăng làm kín/ Bonded Seal (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Gioăng mặt bích cấp 1/ 1st Stage Flange Gaske (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 33 | Gioăng mặt bích cấp 1/ 1st Stage Flange Gaske (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Gioăng tròn của bộ lọc dầu tinh (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 35 | Gioăng tròn của bộ lọc dầu tinh (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Gioăng tròn/ 1st Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Gioăng tròn/ 1st Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Gioăng tròn/ 2nd Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 39 | Gioăng tròn/ 2nd Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Gioăng tròn/ 2nd Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Gioăng tròn/ 2nd Stage Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Gioăng tròn/ 3rd Stage Del Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Gioăng tròn/ 3rd Stage Del Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 44 | Gioăng tròn/ 3rd Stage Suc Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 45 | Gioăng tròn/ 3rd Stage Suc Valve Cage O-Ring (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 46 | Màng cao su làm kín của van Actuator/ Actuator Diaphragm (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 8 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Van 1 chiều (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Van 1 chiều (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Van hút cấp 1 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Van hút cấp 2 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Van hút cấp 3 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 52 | Van xả cấp 1 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 4 | Cái | Như trên | ||
| 53 | Van xả cấp 2 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 54 | Van xả cấp 3 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Cái | Như trên | ||
| 55 | Xecmang dẫn hướng cấp 1 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 56 | Xecmang dẫn hướng cấp 2 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 57 | Xecmang dẫn hướng cấp 3 (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 58 | Xecmang dẫn hướng cấp 3 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 59 | Xecmang làm kín cấp 1 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 60 | Xecmang làm kín cấp 2 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 61 | Xecmang làm kín cấp 3 (Cho MNK cao áp số 1 và 2) | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 62 | Xecmang làm kín cấp 3 (Cho MNK cao áp số 3 và 4) | 2 | Bộ | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các vật tư thiết bị cơ khí phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện (Nhưng phải có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa hệ thống khí nén cao áp các Nhà máy điện, có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND).*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi