Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116176-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211116122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:10:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,321,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lamcán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 02 phòng Trường Mầm non Nhơn Thọ (điểm Ngọc Thạnh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã An Nhơn quản lý (kể cả nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu); vốn ngân sách xã Nhơn Thọ; các nguồn v
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH TVXD Thiên Phát, 95 Hàm Nghi, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, Km20 phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng QLĐT thị xã An Nhơn, 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,462100m3
2Vật liệu tại mỏChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,462100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường L2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,46210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5.6km đường L2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,46210m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,42100m3
6Do vị trí đất san nền là khu đất trống, cây bụi mọc um tùm nên cần phải xử lý san dọn mặt bằng trước khi thi công xây dựng công trìnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,55100m2
7Hút hầm cầu và đào lấpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1t. bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3115100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1151100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,465m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,315m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,4781m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8446100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0563tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7981tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3285tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,8031m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,8028m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5704100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,144tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9483tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4269100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1484100m3
24Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất Minh Hiếu, Nhơn Hòa - cách công trình 6,6kmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35,64m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường L2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,56410m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 5.6km đường L2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,56410m³/1km
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,6191m3
28Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,7256m3
29Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5735m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,3546m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,36m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,75m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,54m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp42,2m
35Láng hè dày 3cm tạo độ dốc vỉa, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp42,4m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,028m2
37Láng granitô bậc cấpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,028m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp43,4m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,732m2
40Láng granitô dốc xe, tạo nhámChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,732m2
41Ốp gạch đất sét nung hạ long KT: 60x240mm bồn hoa, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,92m2
42Đắp đất màu bồn hoaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,645m3
43Trồng cỏ lông lợn tưới nước bảo dưỡng cỏ trong vòng 6 thángChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,15m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp71,94m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36,2568m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,184m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,7104m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,7619m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,0475m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4125m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,5146m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7254m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7714m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5544m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,48m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,48m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,08100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1931tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6839tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6911tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15,4315m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6089100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,421tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6574tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,2533tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,4107m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1894100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1324tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,118m3
70Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4646100m2
71Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4326100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,7308tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1913tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3842m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3406100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0959tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1997tấn
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,668m3
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3203100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3577tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1162tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7551m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2807100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1614tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp421 cấu kiện
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp391cấu kiện
87Gia công xà gồ thép C100x45x5x1.8mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4973tấn
88Lắp dựng xà gồ thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,497tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2033tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,203tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,5299100m2
92Sản xuất, lắp dựng ke chống bão trên mái (định mức 6 cái/m2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp917,94cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,864100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,054100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,021100m
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp24cái
97SX&LD cầu chắn rác fi 60Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp120.0
98Lợp nắp tôn cửa lên mái:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,64m2
99Bản lề liên kết mái tôn + then cài:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
100Sản xuất, lắp dựng cửa đi (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15,56m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,24m2
102Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật kết hợp vách kính (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng dày 5ly, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10,78m2
103Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,880.0
104Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 14x14, a=150, sơn tĩnh điện (kể cả sơn dầu 2 nước và phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp39,0981m2
105Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm kính trắng dày 5 lyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,4m2
106Sản xuất lan can thép mạ kẽm (chi tiết theo kiến trúc)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2159tấn
107Sản xuất lan can ram dốc thép mạ kẽm (chi tiết theo kiến trúc)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0346tấn
108Lắp dựng lan can sắtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,175m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,1751m2
110SX, LD trần thạch cao chống ẩm khung nổi (tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc loại tương đương):Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,74m2
111Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nungChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp51,15m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp272,3941m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp293,7891m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp74,674m2
115Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,7332m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp215,885m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp246,5m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp44,936m2
119Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,36m2
120Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp33m
121Láng granitô cầu thangChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,048m2
122Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp132,3888m2
123Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp48,42m2
124Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái cao 0.2mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,924m3
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp70,4m2
126Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp87,4m
127Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17m
128Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp61,8m
129Đắp bánh ú lam treoChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
130Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic 300x300mm (chống trượt), XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,433m2
131Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp251,118m2
132Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp130,7036m2
133Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29,607m2
134Ốp tường huy hiệu gạch đất sét nung hạ long KT: 60x240mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,42m2
135Đắp biểu tượng ngành giáo dục và câu chữ (kể cả sơn dầu)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
136Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
137SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,35m
138Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,562m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp616,649m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp608,594m2
141Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6632100m2
142Lắp đặt cụm đón điện TChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cụm
143Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
144Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
149Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
150Lắp đặt cầu chì 10AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
151Lắp đặt ổ cắm đơn có màn cheChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bộ
154Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
155Lắp đặt đèn cầu thangChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
156Lắp đặt quạt trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
157Lắp đặt quạt treo tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120x120x50mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14hộp
159Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 131x106x42.5mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10hộp
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12hộp
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp130m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp130m
167Sản xuất lắp dựng hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 module (aptomat)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
168Mặt nạ 2, 3 thiết bịChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4435100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,519m3
171Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4869m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1178m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,514100m2
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4417m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0153100m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0357tấn
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4439100m3
178Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,512m3
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,92m2
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,71m2
181Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,71m2
182Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,956m2
183Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,239m3
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
185Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0827100m3
186Lắp đặt xí bệtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bộ
188Lắp đặt xịt vệ sinhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Inox)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14bộ
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm (máng rửa tay)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
191Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (thoát sàn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
192Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bể
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5100m
201Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
203Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
205Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
207Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
209Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
211Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp24cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
213Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
215Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 114/90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11cái
216Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 90/60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
217Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 60/42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
218Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 34/27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
219Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 27/21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
220Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
221Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
222Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
223Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
224Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
225Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
226Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
227Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
228Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
229Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
230Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
231Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
232Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp24cái
233Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
234Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
235Van khoá PVC D34Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
236Lắp đặt phao ngắt điệnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
237Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp201m khoan
238Máy bơm nước 1,0HPChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
239Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0961m3
240Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,144m3
241Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,048m3
242Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0028100m2
243Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,072m3
244Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,024m3
245Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0048100m2
246Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,16m2
247Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,16m2
248Sản xuất lắp dựng nắp đậy bệ máy bằng thép tấm dày 3mm (đã bao gồm bản lề và khóa nắp đậy)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,11m3
250Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng Pantheon bán kính bảo vệ 51m. MODE: DX-250Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
251Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
252Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (CV-50)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16m
253Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp42m
254Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cọc
255Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ):Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
256Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,18100m
258Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,051100m3
260Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
261Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
262Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
263Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
264Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bình
265Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2giá
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Hệ số x Gxd)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0379khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)73
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lamcán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
3 Đội trưởng thi công 1 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
4 Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) 15 Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện. Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 T Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->