Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:06:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,861,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lam cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | i trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện, vận hành máy,.… Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-tô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 02 phòng Trường Mầm non xã Nhơn Tân (điểm Thọ Tân Bắc) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã An Nhơn quản lý (kể cả nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu); vốn ngân sách xã Nhơn Tân; các nguồn v |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15,812 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,4219 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,4813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9138 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0649 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1721 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 32,4851 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,4458 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10,0619 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9857 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1962 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,7776 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5121 | 100m3 |
| 18 | Đất san lấp (Nhơn hòa cự ly 10km, 8km loại 2, 2 km loại 4) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 56,32 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,632 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,632 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22,232 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,81 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36,1325 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,571 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18,5731 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,1468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4286 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6924 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9083 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 19,9684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4776 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4279 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,5147 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,102 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,6102 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,4623 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,8355 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1279 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1841 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,6012 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1115 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 124 | 1 cấu kiện |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,0041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,004 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,8944 | 100m2 |
| 27 | SX&LD cầu chắn rác fi 60 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 28 | Sản xuất (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5mm, phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 29 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ lùa (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ lật (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12, a=150, sơn tĩnh điện (kể cả sơn dầu 2 nước và phụ kiện) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,4108 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm kính trắng dày 5 ly | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,76 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 48,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,411 | m2 |
| 35 | Gia công lan can Inox SUS304 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0969 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox SUS304 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,456 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 213,2155 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 346,7555 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 91,496 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14,8356 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 235,14 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 261 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 106,474 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 44 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái cao 0.2m | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,296 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 53,57 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 78,9 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 39,7 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 66,3 | m |
| 14 | Đắp bánh ú lan can hành lang | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Cắt ron âm lan can hành lang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 47,792 | m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 300x300mm (chống trượt), XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25,44 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 217,975 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 96,52 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17,525 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m2 |
| 21 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,284 | m2 |
| 22 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 857,732 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 544,726 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 10A | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CVV 2x10mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 67 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 238 | m |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa đơn, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 module (aptomat) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 131x106x42.5mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 257 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cụm đón điện T | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,519 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,4869 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1178 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,514 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4417 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0153 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0357 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4439 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,956 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,239 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0827 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (thoát sàn) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Inox) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van nhựa d34 | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm (máng rửa tay) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 114/90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 90/60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 60/42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 34mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 21mm | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1m khoan |
| 70 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1m khoan |
| 71 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn ( kể cả cáp treo và dây dẫn và hộc xây bảo vệ thành giếng) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 73 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Bảng tiêu lệnh | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Hệ số x Gxd) | Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lam cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 3 | i trưởng thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) | 15 | Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện, vận hành máy,.… Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | tô tự đổ ≥7 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 2 kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi