Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120924-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211116143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:06:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,861,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lam cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc i trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện, vận hành máy,.… Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 02 phòng Trường Mầm non xã Nhơn Tân (điểm Thọ Tân Bắc)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã An Nhơn quản lý (kể cả nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu); vốn ngân sách xã Nhơn Tân; các nguồn v
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Dư, 291 Quang Trung, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, Km20 phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng QLĐT thị xã An Nhơn, 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định; địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn, số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,848100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2222100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15,8121m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,88m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,4219m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,4813m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9138100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0649tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1721tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp32,4851m3
11Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,4458m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10,0619m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9857100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2236tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1962tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7776100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5121100m3
18Đất san lấp (Nhơn hòa cự ly 10km, 8km loại 2, 2 km loại 4)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp56,32m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,63210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,63210m³/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,232m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,81m3
B PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36,1325m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,571m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,305m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18,5731m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,1468m3
6Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4286100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6924100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1831tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9083tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp19,9684m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4776100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4279tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,5147tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,102m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,6102100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,4623tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,8355m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1279100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1841tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6012m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2904100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1115tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1241 cấu kiện
24Gia công xà gồ thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,0041tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,004tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,8944100m2
27SX&LD cầu chắn rác fi 60Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
28Sản xuất (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 1000, thanh nhôm dày 1,2mm, kính cường lực trắng dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp29m2
29Sản xuất cửa sổ lùa (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,28m2
30Sản xuất cửa sổ lật (cửa nhôm Đài Loan sơn tĩnh điện màu trắng sữa, hệ 700, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,16m2
31Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12, a=150, sơn tĩnh điện (kể cả sơn dầu 2 nước và phụ kiện)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,4108m2
32Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm kính trắng dày 5 lyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,76m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp48,44m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,411m2
35Gia công lan can Inox SUS304Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0969tấn
36Lắp dựng lan can Inox SUS304Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,456m2
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp213,2155m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp346,7555m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp91,496m2
4Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14,8356m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp235,14m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp261m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp106,474m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp44m2
9Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái cao 0.2mChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,296m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp53,57m2
11Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp78,9m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp39,7m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp66,3m
14Đắp bánh ú lan can hành langChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
15Cắt ron âm lan can hành lang, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp47,792m
16Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 300x300mm (chống trượt), XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,44m2
17Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600mm, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp217,975m2
18Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600mm, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp96,52m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17,525m2
20Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,44m2
21Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,284m2
22Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,24m2
23Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp85m
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp857,732m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp544,726m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
3Cầu chì 10AChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn có màn cheChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6bộ
9Lắp đặt quạt trầnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
11Dây dẫn điện 2 ruột loại CVV 2x10mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp105m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp68m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp74m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp67m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp238m
16Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bịChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
17Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bịChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
18Lắp đặt hộp nhựa đơn, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 120x120x50mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26hộp
19Lắp đặt hộp MCB âm tường, mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 module (aptomat)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
20Lắp đặt hộp nối dây, KT 131x106x42.5mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp257m
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt cụm đón điện TChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
E PHẦN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4435100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,519m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,4869m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1178m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,514100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4417m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0153100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0357tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4439100m3
10Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,512m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,92m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,71m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,71m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,956m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại:Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,239m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0827100m3
18Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bể
19Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm (thoát sàn)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Inox)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18bộ
24Lắp đặt van nhựa d34Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm (máng rửa tay)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,04100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,35100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,55100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,85100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,71100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,83100m
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp24cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp23cái
41Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
49Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 114/90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
50Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 90/60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 60/42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8cái
52Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
53Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13cái
54Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cái
55Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7cái
56Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp14cái
57Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
58Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12cái
59Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
60Lắp đặt lơi nhựa - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp17cái
61Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 114mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13cái
62Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16cái
63Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
64Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
65Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 34mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
66Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20cái
67Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 21mmChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15cái
68Lắp đặt van phao ngắt điệnChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
69Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp101m khoan
70Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp201m khoan
71Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn ( kể cả cáp treo và dây dẫn và hộc xây bảo vệ thành giếng)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
72Bình chữa cháy CO2 5 kgChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8bình
73Giá đỡ bình chữa cháyChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
74Bảng tiêu lệnhChương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Hệ số x Gxd)Chương V Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0159khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệuu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)73
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã lam cán bộ kỹ thuật thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
3 i trưởng thi công 1 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu; (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
4 Công nhân lao độngtay nghề (không kể láimáy) 15 Công nhân đầy đủ các công tác như nề, mộc, coffa, cốt thép, hoàn thiện, vận hành máy,.… Toàn bộ công nhân đã đào tạo sơ cấp nghề (có giấy chứng nhận nghề) và an toàn lao động (có chứng nhận kèm theo); Hợp đồng lao động (bản sao của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 tô tự đổ ≥7 T Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn, đầm dùi 1kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước 2 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->