Gói thầu: Gói thầu 06VT.SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa thay thế tủ nguồn, tủ chỉnh lưu các công trình SCL2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129426-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 06VT.SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa thay thế tủ nguồn, tủ chỉnh lưu các công trình SCL2022
Số hiệu KHLCNT 20210934916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:29:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,932,728,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ắc quy cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.706.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.706.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06VT.SCL2022: Cung cấp vật tư sửa chữa thay thế tủ nguồn, tủ chỉnh lưu các công trình SCL2022
cung cấp vật tư thiết bị các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính...
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Trường hợp trong các biểu Phạm vi cung cấp (mẫu số 1A), các dịch vụ liên quan (mẫu số 1B), Bảng giá dự thầu của hàng hóa (Mẫu số 18) Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan (Mẫu số 19) không thể hiện đủ các vật tư phụ kiện dịch vụ được mô tả chi tiết ở Chương V thì được hiểu là nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các nội dung này đáp ứng yêu cầu mô tả chi tiết trong Chương V - yêu cầu kỹ thuật và chi phí thực hiện đã bao gồm. Nhà thầu có trách nhiệm khảo sát thực tế, nghiên cứu kỹ E-HSMT để cung cấp hàng hóa phụ kiện và dịch vụ đầy đủ, phù hợp. Đối với hạng mục nào không có thuế GTGT hoặc thuế GTGT khác 10%, đề nghị nhà thầu chỉ rõ trong E-HSDT đính kèm (kèm theo tài liệu chứng minh).
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới, điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1 - địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173. Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-100A và các phụ kiện đi kèm2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Chèm
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm250mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Chèm
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC 7x2,5mm230mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Chèm
4Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-100A và các phụ kiện đi kèm1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Quảng Ninh
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm240mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Quảng Ninh
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x35mm245mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Quảng Ninh
7Giàn Ắc quy kiềm 1,2V-300Ah và các phụ kiện đi kèm1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Thái Bình
8Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-100A và các phụ kiện đi kèm1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Thái Bình
9Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-100A và các phụ kiện đi kèm2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Việt Trì
10Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm225mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Việt Trì
11Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm210mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 220kV Việt Trì
12Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-150A và các phụ kiện đi kèm1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Hòa Bình
13Cáp Cu/XLPE 4x50mm230mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Hòa Bình
14Cáp Cu/XLPE 2x50mm215mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Hòa Bình
15Cáp Cu/XLPE 1x50mm220mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Hòa Bình
16Cáp nhị thứ 4x2,5mm240mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Hòa Bình
17Tủ nạp Ắc quy loại 220VDC-150A và các phụ kiện đi kèm1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Sơn La
18Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x50mm2100mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Sơn La
19Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm214mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VTrạm biến áp 500kV Sơn La
20Bộ chỉnh lưu 48VDC2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
21Tủ phân phối nguồn AC/DC1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
22Áp tô mát 4 cực 150A2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
23Cáp Cu XLPE 4x50mm2125mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
24Cáp Cu XLPE 2x50 mm220mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
25Cáp Cu XLPE 1x50 mm2160mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
26Cáp nhị thứ 4x2,5mm260mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
27Cáp nhị thứ 7x2,5mm260mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
28Cáp nhị thứ 2x4mm2250mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
29Cáp nhị thứ 2x2,5 mm2400mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa thay thế hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hòa Bình
30Tủ chỉnh lưu 48VDC - 100A1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa, thay thế nguồn 48VDC Intergy và hệ thống ắc quy thông tin - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
31Ắc quy 12V/200Ah4BìnhCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa, thay thế nguồn 48VDC Intergy và hệ thống ắc quy thông tin - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
32Ắc quy 12V/75Ah12BìnhCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa, thay thế nguồn 48VDC Intergy và hệ thống ắc quy thông tin - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
33Tủ chỉnh lưu 48VDC - 100A1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa, thay thế tủ nguồn 48 V bộ 1 - Trạm biến áp 220kV Nam Định
34Cáp điện Cu/XLPE/PVCS-2x36mm220mCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại chương VSửa chữa, thay thế tủ nguồn 48 V bộ 1 - Trạm biến áp 220kV Nam Định
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ắc quy cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.706.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.706.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->