Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122875-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211113337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:46:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,708,194,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6062291764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212458352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV và giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, có giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle)
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trang bị điều áp tự động (rơle 90) cho các trạm 110kV Đồng An, Đông Hòa, Bình An, Tân Đông Hiệp, Thuận Giao, Thủ Đức Bắc, Bàu Bèo, Hưng Định, Gò Đậu, Vĩnh Trường
60 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT “lập phương án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật”: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM 110KV BÀU BÈO
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Modul quang SFP để kết nối Rơle2bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2113m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2148m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45Cáp mạng CAT5E20m
46Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
47Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
48Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
50Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
B TRẠM 110KV BÌNH AN
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A1cái
3Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2100m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2125m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm210m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2200m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm250m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)10m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2300cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2100cái
16Đầu cose đồng 4mm250cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu16đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu7đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu8đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại6Cái
21Nhãn cáp6Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa1cuộn
23Dây rút các loại200Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor1Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto1Cái
27Rơ le phụ 220VAC3Cái
28Rơ le phụ 110VDC3Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC3Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC3Cái
31Hàng kẹp dòng4Cái
32Hàng kẹp áp4Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL80Cái
34Chặn hàng kẹp6Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m1thanh
36Cáp mạng CAT620m
37Đầu bấm mạng CAT610Cái
38Ống ruột gà D3220m
39Ống nhựa PVC fi6020m
40Co nhựa 90 PVC fi606Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)40m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
50Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
51Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
C TRẠM 110KV ĐỒNG AN
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Modul quang SFP để kết nối Rơle2bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2130m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2170m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45Cáp mạng CAT5E20m
46Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
47Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
48Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
50Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
D TRẠM 110KV ĐÔNG HÒA
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Modul quang SFP để kết nối Rơle2bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2140m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2180m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45Cáp mạng CAT5E20m
46Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
47Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
48Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
50Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
E TRẠM 110KV GÒ ĐẬU
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2140m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2156m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm215m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2200m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm250m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)10m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48VẬT TƯ ĐẤU NỐI BỔ SUNG ĐỂ KẾT NỐI GIAO THỨC IEC 61850Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49MCB 2P-10A – 3kA, type C, tiếp điểm phụ tối thiểu 01NO+1NC1Cái
50Bộ nguồn 110VDC/48VDC1Bộ
51Hàng kẹp nguồn20Cái
52Khung Rack ABB5601Bộ
53Card nguồn ABB560 PSR002Cái
54Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License HMI Full 5000DP1Cái
55Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License BasicI Full 5000DP1Cái
56Cáp mạng CAT5E10Mét
57Đầu bấm mạng RJ454Cái
58Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
59Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
60Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
61Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
F TRẠM 110KV HƯNG ĐỊNH
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A1cái
3Modul quang SFP để kết nối Rơle1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm270m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm292m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm215m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2200m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm250m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)10m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2300cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2100cái
16Đầu cose đồng 4mm250cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu16đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu7đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu8đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại6Cái
21Nhãn cáp6Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa1cuộn
23Dây rút các loại200Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor1Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto1Cái
27Rơ le phụ 220VAC3Cái
28Rơ le phụ 110VDC3Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC3Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC3Cái
31Hàng kẹp dòng4Cái
32Hàng kẹp áp4Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL80Cái
34Chặn hàng kẹp6Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m1thanh
36Cáp mạng CAT620m
37Đầu bấm mạng CAT610Cái
38Ống ruột gà D3220m
39Ống nhựa PVC fi6020m
40Co nhựa 90 PVC fi606Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)40m
45Cáp mạng CAT5E20m
46Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
47Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
48Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
50Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
G TRẠM 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2185m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2225m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
50Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
51Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
H TRẠM 110KV THỦ ĐỨC BẮC
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2145m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2185m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2200m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm250m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)10m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48VẬT TƯ ĐẤU NỐI BỔ SUNG ĐỂ KẾT NỐI GIAO THỨC IEC 61850Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49MCB 2P-10A – 3kA, type C, tiếp điểm phụ tối thiểu 01NO+1NC1Cái
50Bộ nguồn 110VDC/48VDC1Bộ
51Hàng kẹp nguồn20Cái
52Khung Rack ABB5601Bộ
53Card nguồn ABB560 PSR002Cái
54Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License HMI Full 5000DP1Cái
55Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License BasicI Full 5000DP1Cái
56Cáp mạng CAT5E10Mét
57Đầu bấm mạng RJ454Cái
58Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
59Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
60Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
61Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
I TRẠM 110KV THUẬN GIAO
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM1bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2117m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2147m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
50Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
51Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
J TRẠM 110KV VĨNH TRƯỜNG
1THIẾT BỊHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
2Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A2cái
3Modul quang SFP để kết nối Rơle2bộ
4Nhân công làm gọn tủ AVR1T.bộ
5VẬT LIỆUHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
6Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
7Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2117m
8Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2147m
9Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm220m
10Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2400m
11Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2100m
12Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc)20m
13Phụ kiện nhị thứHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
14Đầu cose đồng 1,5mm2600cái
15Đầu cose đồng 2,5mm2200cái
16Đầu cose đồng 4mm2100cái
17Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu32đầu cáp
18Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu14đầu cáp
19Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu17đầu cáp
20Vòng đệm cáp (cable gland) các loại12Cái
21Nhãn cáp12Cái
22Băng dính cách điện bằng nhựa2cuộn
23Dây rút các loại400Cái
24MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC2Cái
25Khóa chuyển Remote/ Supervisor2Cái
26Khóa chuyển Manual/ Auto2Cái
27Rơ le phụ 220VAC6Cái
28Rơ le phụ 110VDC6Cái
29Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC6Cái
30Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC6Cái
31Hàng kẹp dòng8Cái
32Hàng kẹp áp8Cái
33Hàng kẹp điều khiển có DCL160Cái
34Chặn hàng kẹp12Cái
35Thanh ray nhôm loại 2m2thanh
36Cáp mạng CAT640m
37Đầu bấm mạng CAT620Cái
38Ống ruột gà D3240m
39Ống nhựa PVC fi6040m
40Co nhựa 90 PVC fi6012Cái
41Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T11T.bộ
42Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU1T.bộ
43CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADAHạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
44Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle)80m
45MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC1Cái
46Cáp mạng CAT5E20m
47Đầu bấm mạng CAT5E4Cái
48Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính)Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào1T.bộ
49Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điệnBảng 21T.bộ
50Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADABảng 21T.bộ
51Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điệnBảng 21T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6062291764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212458352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV và giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV.53
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát tối thiểu 01 (một) công trình cấp II đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 05 năm) có tính chất nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn Đang vận hành tốt, có giấy đăng kiểm còn thời gian hiệu lực1
2 Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle) Đang vận hành tốt2
3 Máy mài cầm tay Đang vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->