Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tường bao Trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tường bao Trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 10:34:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,412,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tường bao Trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa tường bao Trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Văn phòng - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Cao Văn Dũng Số điện thoại cán bộ phát hành: 0968.11.25.20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu: | |||
| 1 | Gia công cọc cừ thép và hàng khóa đầu cừ bằng thép L63x63x6 (Tận dụng thép hình tại kho Công ty). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8201 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ thép L63x63x6 bằng máy ép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 3 | Gia cố kết cấu thép D6 néo cho cột đỡ TU và hàng cừ thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 4 | Bưng tôn chắn đất liên kết hàng cọc cừ thép L63x63x6 bằng vít thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai bị nghiêng, đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,116 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường rào xây gạch bị nghiêng, đổ chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường rào xây gạch bị nghiêng, đổ chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9358 | m3 |
| 8 | Phá dỡ trụ tường gạch bị nghiêng, đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3794 | m3 |
| 9 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép tường rào bị nghiêng, đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1976 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng đá tường rào bị nghiêng, đổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,601 | m3 |
| 11 | Đào hót cát, đá sụt bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | 1m3 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn nắp đan hố ga, ống cống bê tông bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ lớp lót nền bê tông hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu thép hình lên xuống xe ô tô, lĩnh vật tư tại kho Tiền Trung. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 15 | Ô tô vận tải chở vật tư lĩnh tại kho đến công trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 16 | Đóng vật liệu phế thải phá dỡ vào bao dứa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1575 | tấn |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải phá dỡ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7903 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải phá dỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7903 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải phá dỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7903 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tải 5T. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7903 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tải 5T đổ đúng nơi quy định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7903 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 23 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép để thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 25 | Dọn vệ sinh, phun rửa làm sạch bề mặt móng đá để thi công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 26 | Gia công và lắp dựng cốt thép tường móng, đường kính cốt thép d=14mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,206 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 300 cho móng tường bao bằng máy bơm bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông thương phẩm bằng ôtô chuyển trộn 6m3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại Classic 1 bằng dán keo, đường kính ống 75mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Thi công lắp đặt bầu lọc bằng cát vàng có bọc vải địa kỹ thuật kích thước 400x400x400 cho ống thoát nước nền. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 33 | Thi công lắp đặt khe lún tường rào bằng vỏ bao, miết mạch bằng nhựa đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép d=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép d=14mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100kg |
| 36 | Lắp dựng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường móng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tường bao, đường kính cốt thép d=6mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tường bao, đường kính cốt thép d=16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100kg |
| 40 | Lắp dựng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tường bao. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột tường bao, đá 1x2, mác 300. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0691 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT: 220x105x65 M10, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5281 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT: 220x105x65 M10, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 44 | Trát tường, cột tường bao bằng vữa XMCV M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2424 | 1m2 |
| 45 | Quét vôi cột, tường bao - 1 nước trắng, 2 nước màu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2424 | 1m2 |
| 46 | Gia công hàng rào lưới thép bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,344 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 2x4 mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 1m2 |
| 49 | Xây hố ga bằng gạch bê tông KT: 220x105x65 M10, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3374 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm, tận dụng ống cống cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 51 | Bổ sung ống cống bê tông D300 thay đoạn bị vỡ hỏng.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 52 | Trát hố ga bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3918 | 1m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp hố ga tận dụng nắp đan cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bó vỉa đường nội bộ bằng tấm bê tông đúc sẵn, loại bó vỉa vát KT 230x260x1000 mác 250, vữa XMCV mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 55 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công kết hợp máy đầm cóc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | 1m3 |
| 56 | Sửa nền, móng đường bằng rải đá 2x4 thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 1m3 |
| 57 | Bốc xếp sắt thép các loại bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0057 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0057 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Sắt thép các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0057 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cát các loại bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6404 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6404 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Cát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6404 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3107 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3107 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Xi măng đóng bao các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3107 | tấn |
| 66 | Bốc xếp gạch xây các loại bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,973 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,973 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Gạch xây các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,973 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp đá dăm các loại bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,861 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Đá dăm các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,861 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - Đá dăm các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,861 | m3 |
| 72 | Lắp tăng đơ mạ kẽm D18 néo cho cột TU và hàng cừ thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5kVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 50-70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi