Gói thầu: Xây dựng nhà màn trông rau Hải đội 33
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà màn trông rau Hải đội 33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 11:24:00 đến ngày 2021-11-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Kỹ Thuật hoặc an toàn- Có xác nhận học an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà màn trông rau Hải đội 33 Tăng gia sản xuất 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bản scan file sao y, thời hạn theo quy định hiện hành; 2- Bảo lãnh dự thầu, file scan bản gốc đính kèm; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; ĐT/fax: 02543.627277/02543.627277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Dũng – Phòng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: : Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0362.239.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Trịnh Minh Quang, địa chỉ: Số 879 đường 30/4 – P11 – Tp Vũng Tàu – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 0395.963.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống nhà màng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 64,688 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,147 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 56,885 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép hình U82x42x2,5 | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt thép chờ chân cột thép hình U82x42x2,5 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,35 | Chương V của E-HSMT | 812,3 | m |
| 12 | Cung cấp thép hình Omega 53x48x1,25 | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m |
| 13 | Gia công khung kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,258 | tấn |
| 15 | Cung cấp máng xối U110x190x30x1 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 16 | Lắp đặt máng xối | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 17 | Lợp màng Polyethylen | Chương V của E-HSMT | 4,223 | 100m2 |
| 18 | Làm lưới chắn côn trùng 18 Mesh | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 100m2 |
| 19 | Làm lưới chắn côn trùng 50 Mesh | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D49 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt béc phun mưa Spinet | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| B | Đường đi nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 23,877 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 23,556 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| C | Hệ thống bể xử lý nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,803 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,4 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 24 | Cung cấp tôn dày 5dem | Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát sạch | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát lớn | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá sỏi nhỏ | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá sỏi lớn | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 30 | Lắp đặt van xả nước phèn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dẫn nước đã lọc | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van nhựa D90 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 xả tràn bể lọc | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 dẫn nước cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| D | Nền rửa rau | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 336.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Kỹ Thuật hoặc an toàn- Có xác nhận học an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi