Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108654-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20211031985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 12:20:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,725,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00880655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0176131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 19.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 9.700.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục công trình bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 2.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 3.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 2.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm bảo hiểm)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang, huyện Đông Sơn – Khu A
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 2267 ngày 21/7/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (Địa chỉ: Số 06, phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (Địa chỉ: Số 06, phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Nhà thầu thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,99m3
2Đào vét bùnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13.437,358m3
3Đào nền, đào khuôn đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.759,3581m3
4Mua vật liệu đất đắp k98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,2174100m3
5Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt504,0748
6Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt362,6698100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,6236100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,7293100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,0261100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,7076100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,1587100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,5489100m2
D BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2408100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.240,75m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6.240,75m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.689,7m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.689,7m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,454m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,958100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt514,54m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5367100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,7012m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.9791cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,348m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,796100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt258,7m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5024100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,114m3
6Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9951cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu loại 1
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,886m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,156100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,86m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0615100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,415tấn
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,056m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt781cấu kiện
J Bó vỉa cửa thu loại 2
1Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,407m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,022100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3435100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0812tấn
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,891m3
7Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt781cấu kiện
K Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt225,89651m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,1118m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5821100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,4029m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt572,76m2
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121,196m3
L Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt154,6561m3
2Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt172,556m3
M Cây xanh
1Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt179cây
2Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
N Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,786m3
O Ô chống cháy lan
1Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt96,2m3
2Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt481m2
3Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2835100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,405100m3
5Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,6285100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7100m2
7Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4035100m3
8Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cây
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Q Rãnh xây gạch
R Rãnh xây gạch B=60
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.115,6551m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt190,57m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt190,57m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,23100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt397,29m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.196,4m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt113,05m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,212100m2
9Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9135100m3
S Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt135,66m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9755100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,7611tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.615cái
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt355,3m2
T Rãnh chịu lực B=60cm.
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt76,31m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,1m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,3m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,98m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,184100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,273100m3
U Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,34m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4788100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7616tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0073tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
V Rãnh xây gạch B=100
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.504,5551m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt79,948m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt79,948m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,012100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt171,534m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt900,68m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,95m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8576100m2
9Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5926100m3
W Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75,394m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7324100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9069tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt506cái
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,32m2
X Rãnh chịu lực B=100cm.
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt114,4561m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,03m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,09m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,354100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,568m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3836100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3835100m3
Y Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,806m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4885100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9334tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,226tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt59cái
Z Ga thu loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,3891m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,989m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,979m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0805100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,283m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,68m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,404m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1665100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1488tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1341100m3
AA Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,179m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0414100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,194tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1068tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,396100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,97m2
AB Ga thu loại 2
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt185,51m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,05m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,55m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,447100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,4m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150,5m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,75m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,795100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8265tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,745100m3
AC Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,55m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0775tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5935tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100cái
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,5m2
AD Ga thu loại 3
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2561m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,326m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,986m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0536100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,44m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,44m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,864m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0792100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0992tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0894100m3
AE Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,786m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0276100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1293tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0712tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,264100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56m2
AF Ga thu loại 4
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt82,9551m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,515m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,765m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1566100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,49m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,3m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,252100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3813tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,288100m3
AG Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,495m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1008100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4391tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2135tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,35m2
AH Ga thu loại 5
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,8331m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,311m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,961m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1148100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,504m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,65m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,408m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1551100m2
9Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2796tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2112100m3
AI Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,563m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0739100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,322tấn
4Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1565tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,484100m
7Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,63m2
AJ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AK PHẦN CÔNG NGHỆ
AL TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,274100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,75100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,05100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,274100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,324100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0577m3
AM PHẦN XÂY DỰNG
AN ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt915,5621m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3065100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8972100m2
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6207100m3
AO HỐ VAN
AP HỐ VAN D100
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,42141m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2689m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6696m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1303tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0179tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,0832m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,3104m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,104m2
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3362100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,536m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt241cấu kiện
AQ HỐ VAN D50
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,36361m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8069m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0253tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7503m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,344m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,48m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0394100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0192100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,5584m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt121cấu kiện
AR GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,241m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92m3
3Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,24m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt128Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2784100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3808100m3
AS TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,841m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3354m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8338m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1337100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0729100m3
6Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
7Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11Cái
8Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11Cái
AT HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt69bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt110bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.009m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.148m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt72bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt464m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt262cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt524m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt232cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt69cột
AV PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.886m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt124cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt275m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
AW BẢO HiỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.00880655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0176131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 19.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Giá trị hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 9.700.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục công trình bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 2.900.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 3.300.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.100.000.000 đồng.+ Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 2.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.74
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->