Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211120883-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211120877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 11:57:00 đến ngày 2021-11-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,860,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.290464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5809E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.002.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp đồng thời có quy mô ≥ 2.002.000.000 đồng/hợp đồng thì được đánh giá tương đương với 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.002.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu (0,4- 0,8) m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (7-12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu: Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, 2 tầng 10 phòng, san nền sân trường THCS Quảng Đức - huyện Quảng Xương
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguốn vốn ngân sách xã Quảng Đức và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP XDĐT và TM Hà Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Ngân Anh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu đã nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu 4, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà 2 tầng, 8 phòng
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt569,5256m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt569,5256m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,6405m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5819m3
5Vệ sinh rãnh thoát nước xung quanh nhà, nạo vét bùn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
7Sửa chữa, đóng lại bản lề cửa sổ hư hỏng, thay đố cửa bị mối mọtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,76m2
11Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện toàn nhà hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Công
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt721,568m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt691,0908m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt903,0278m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt272,1032m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9991tấn
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hư hongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
18Vệ sinh, dọn rác thải trên sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,3221m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,3221m3
C Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,8288m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt162,08m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3249100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0486tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3932tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5744m3
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2459tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2459tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2714100m2
10Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,476md
11Ke chống bão (2 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt427,14Cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,81m3
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0666tấn
14Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
16Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0676tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt155,6129m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt571,6376m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt961m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,88m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt903,0278m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.412,6588m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,4529m2
24Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,503m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80bộ
26Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
29Tủ điện CLIPSALTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt550m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt700m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
37Tủ Swtch chia mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
38Lắp đặt dây mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt220m
39Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
40Hộp nối dây âm tường 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21Cái
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6555m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt83,42m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2064100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2984tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5308m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt97cái
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5819m3
D Nhà lớp học 2 tầng, 10 phòng
E Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt623,8662m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt623,8662m2
3Phá lớp vữa trát granito trên bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,816m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,3m2
5Sửa chữa, đóng lại bản lề cửa sổ hư hỏng, thay đố cửa bị mối mọtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,3m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,16m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,04m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt298,08m2
9Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện toàn nhà hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.005,136m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt904,2827m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.062,1353m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt471,702m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2598tấn
15Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hư hongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
16Vệ sinh, dọn rác thải trên sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,0648m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt63,0648m3
F Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2568m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt156,88m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4102100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0481tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3878tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5263m3
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4195tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4195tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6761100m2
10Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,476md
11Ke chống bão (2 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt567,61Cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,81m3
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0666tấn
14Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
16Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0676tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,1933m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt627,8262m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt173,161m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt149,04m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.062,1353m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.909,4187m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,6m2
24Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,5488m2
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104bộ
26Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cái
29Tủ điện CLIPSALTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt650m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt750m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt400m
37Tủ Swtch chia mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cái
38Lắp đặt dây mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt250m
39Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62cái
40Hộp nối dây âm tường 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24Cái
G San nền
1Đào bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8648100m3
2Vận chuyển bùn đất đổ đi - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8648100m3
3Mua đất tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7.055,2817m3
4Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt705,528210m3/1km
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,5528100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.290464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5809E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.002.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp đồng thời có quy mô ≥ 2.002.000.000 đồng/hợp đồng thì được đánh giá tương đương với 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.002.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)51
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu (0,4- 0,8) m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.1
3 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (7-12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.5
4 Máy lu: Trọng lượng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.1
6 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.1
7 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.2
8 Máy khoan cầm tay: Công suất ≥ 0,62 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.2
9 Máy đầm bê tông: Công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->