Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 13:36:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,835,058,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0808E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 29.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.600.000.000 VND. Trong đó X= N x V. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công: Phần đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường,…).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.600.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường)hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01 Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 902 (đoạn từ cầu Mỹ An - cầu Vũng Liêm) huyện Mang Thít và huyện Vũng Liêm tỉnh Vĩnh Long 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,952 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường, hẻm (tận dụng 100% đắp lề đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ốp mái taluy dày 50cm độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,472 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170,328 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m (khuôn đường, hẻm nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 408,777 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát dày (50-100)cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,707 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,122 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật N>=25KN/m (khuôn đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 311,62 | 100m2 |
| 9 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,731 | 100m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,454 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,9 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289,9 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,454 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,386 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,602 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,676 | 100m3 |
| E | Bó vỉa, gờ chặn: | |||
| F | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,911 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,823 | m3 |
| G | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa d= 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d= 10 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| H | Gờ chặn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,968 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót gờ chặn đá 4x6, M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,2 | m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.225,43 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4m (hs: 2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,9 | m2 |
| 3 | CCLĐ Biển báo tròn D=87.5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ Biển báo tam giác D=87.5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | CCLĐ Biển báo vuông KT (90x90)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (67.5x127.5)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (150x240)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D80mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,55 | m |
| 9 | Đào đất móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 13 | Bulon inox D10, L=10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | Cái |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d=6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu d=12 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 5 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,499 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,108 | m3 |
| 8 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,822 | m2 |
| 9 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| K | Cột km (6 cột) | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 3 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m2 |
| 5 | Sơn đen trắng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| L | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,114 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,426 | m3 |
| 6 | Bulong D16, L=3.5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | bộ |
| 7 | Bulong D19, L=18cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 8 | Mũ cột chụp trên đỉnh cột D150x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ tường hộ lan mềm D141,3x5x1400mm và hộp đệm + tiêu phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | trụ |
| 10 | Cung cấp tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=3.33m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | tấm |
| 11 | Cung cấp tôn lượn sóng đầu rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,08 | m |
| M | Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | |||
| 1 | Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Đào đất làm móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 10 | Đắp trả lại móng trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| N | Mái taluy gia cố tấm bê tông lục giác | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan lục giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.137 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,644 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 (đổ tại chỗ phạm vi lề gia cố) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng M.100 chèn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,795 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,213 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,415 | 100m2 |
| 8 | Đào đất chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay (gia cố) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 12 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,32 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| P | Lắp đặt ống cống | |||
| Q | Chiều dài đốt cống L=4m | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| R | Chiều dài đốt cống L=3m | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| S | Mối nối cống | |||
| 1 | Join cao su nối cống D1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 2 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 4 | Cốt thép mối nối d=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| T | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,727 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,46 | m3 |
| 3 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,46 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,6 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m2 |
| 6 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| U | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| V | Tường đầu | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,429 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,84 | 100m |
| W | Tường cánh | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 100m |
| X | Sân cống | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,864 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5 | 100m |
| Y | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,262 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | 100m |
| Z | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lục giác BTCT, TL=30kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.702 | cái |
| 2 | Bê tông tấm lục giác đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,962 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm lục giác d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng M.100 chèn tấm lục giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,57 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,455 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,053 | 100m2 |
| 7 | Rọ đá hộc 2x1x0.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | rọ |
| 8 | Đào đất chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay (gia cố) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,175 | m3 |
| 12 | Cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,175 | m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,36 | 100m |
| AA | Đê quây ngăn nước bằng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,143 | 100m |
| 2 | Bạt nhựa nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,363 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,138 | 100m3 |
| 4 | Thép buộc d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,006 | kg |
| 5 | Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,143 | 100m |
| 6 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,138 | 100m3 |
| AB | Phần cửa ngăn nước đầu cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép d=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 2 | Tấm gỗ ngăn nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | m3 |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 4 | Dây xích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| AC | Đập phá cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,633 | m3 |
| 2 | Mái gia cố đá hộc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,965 | m3 |
| 3 | Cọc tiêu tháo dỡ (hs: 0,6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| AD | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường d=6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường d=8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,81 | m2 |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 7 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| AE | Phần hố ga | |||
| AF | Móng thân hầm ga | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,921 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| AG | Đan NM (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| AH | Gối ga GM (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 2 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 3 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 4 | Thép góc L60x60x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| AI | Tấm đan DM1 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| AJ | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AK | Lắp đặt ống cống | |||
| AL | Cống dưới vỉa hè | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| AM | Cống dưới mặt đường | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| AN | Móng cống | |||
| 1 | Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,787 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,23 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,999 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,955 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| AO | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | mối nối |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,265 | m2 |
| AP | Gối cống | |||
| 1 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,808 | m3 |
| 4 | Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | cấu kiện |
| AQ | Phần hố ga | |||
| AR | Móng thân hầm ga | |||
| 1 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,543 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 9 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,426 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| AS | Đan NM loại 1 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 4 | Thép tấm D=3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,166 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan , TL=162 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| AT | Gối ga GM loại 1 (vỉa hè) | |||
| 1 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 2 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 3 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 4 | Thép góc L60x60x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| AU | Máng và lưỡi hầm | |||
| 1 | Gia công cốt thép d=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | m3 |
| 5 | Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| AV | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,896 | m3 |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 8 | Thép tấm 5x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản lề đk d=16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| AW | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cừ dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng chân khay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 17 | Rọ đá chống xói chân cửa xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | rọ |
| AX | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép ngập đất (HS:0,75) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m cọc |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | Tấn |
| AY | Tái lập mặt đường cống ngang đường | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| AZ | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phía trước có công trình đang thi công 500m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m (KH VL:7%) (HSVL:0,07) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Phía trước có công trình đang thi công 300m đặt biển cảnh báo phong tỏa bên phải hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Phía trước có công trình đang thi công 100m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác đều cạnh D=87.5cm (W.245a) xe chạy chậm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo đường hẹp bên phải tuyến (W.203c), biển tam giác đều cạnh D=87.5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo cấm đi ngược chiều P.102 (Biển tròn), hướng đi vòng chướng ngại vật R. 301b (Biển tròn D=87.5cm) (KH VL: 9%) (HSVL:0,09) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D80mm (KH VL: 7%) (HSVL:0,07) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,2 | m |
| 10 | BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 12 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 13 | Ống nhựa uPVC D90mm, h=1.2m trụ đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 14 | Thép tròn d=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 15 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Loại dây nhựa gồm 2 lớp (1 lớp phản quang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7.392 | m |
| 18 | Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,234 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn không ruột (2x0,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp bảng gỗ bảng điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đèn ống 1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu dao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,76 | Kw |
| 25 | Nhân công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | công |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm (HS: 1,6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào trọng lượng ≤35kg (HS: 1,6) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.848 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0808E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 29.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.600.000.000 VND. Trong đó X= N x V. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công: Phần đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường,…).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.600.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 4 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn | 4 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 2 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 9 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường)hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 13 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi