Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129838-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01
Số hiệu KHLCNT 20210959629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 13:36:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,835,058,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0808E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 29.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.600.000.000 VND. Trong đó X= N x V. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công: Phần đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường,…).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.600.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường)hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp công trình ĐT 902 đoạn Km20+070,26-Km23+540,01
Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 902 (đoạn từ cầu Mỹ An - cầu Vũng Liêm) huyện Mang Thít và huyện Vũng Liêm tỉnh Vĩnh Long
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 82, đường Số 11, KDC Cityland Park Hills, Phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải - Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT - Fax : 0270.3831.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm (lán trại)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C Nền đường
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,952100m2
2Đào đất nền đường, hẻm (tận dụng 100% đắp lề đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,338100m3
3Đắp đất ốp mái taluy dày 50cm độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,472100m3
4Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170,328100m3
5Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m (khuôn đường, hẻm nhỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế408,777100m2
6Đắp cát dày (50-100)cm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,707100m3
7Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,122100m3
8Vải địa kỹ thuật N>=25KN/m (khuôn đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế311,62100m2
9Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150,731100m2
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế298,454100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289,9100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289,9100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế298,454100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,386100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,602100m3
7Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,434100m3
8Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,676100m3
E Bó vỉa, gờ chặn:
F Bó vỉa loại 1
1Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,366m3
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,911100m2
3Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,823m3
G Bó vỉa loại 2
1Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,36m3
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m2
3Cốt thép bó vỉa d= 6 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
4Cốt thép bó vỉa d= 10 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
H Gờ chặn
1Bê tông đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,4m3
2Ván khuôn gờ chặnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,968100m2
3Bê tông lót gờ chặn đá 4x6, M.150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,2m3
I An toàn giao thông
1Vạch sơn kẻ đường dày 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.225,43m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 4m (hs: 2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,9m2
3CCLĐ Biển báo tròn D=87.5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4CCLĐ Biển báo tam giác D=87.5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
5CCLĐ Biển báo vuông KT (90x90)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (67.5x127.5)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (150x240)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Cung cấp trụ biển báo D80mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế169,55m
9Đào đất móng trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
10Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,212m3
11Ván khuôn móng trụ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,518100m2
12Bê tông lót đá 4x6, M.150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
13Bulon inox D10, L=10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108Cái
J Cọc tiêu
1Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,918m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m2
3Cốt thép cọc tiêu d=6 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
4Cốt thép cọc tiêu d=12 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
5Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,499m3
6Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,117m3
7Bê tông chèn đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,108m3
8Sơn đỏ 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,822m2
9Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,24m2
K Cột km (6 cột)
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
2Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
3Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,26m2
4Sơn đỏ 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,86m2
5Sơn đen trắng 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,26m2
6Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,954m3
7Bê tông chèn đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m2
9Bê tông lót đá 4x6, M.150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
L Tường hộ lan mềm
1Bê tông đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,352m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235100m2
3Bê tông lót đá 4x6, M.150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
4Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,114m3
5Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,426m3
6Bulong D16, L=3.5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210bộ
7Bulong D19, L=18cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
8Mũ cột chụp trên đỉnh cột D150x1,6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
9Cung cấp trụ tường hộ lan mềm D141,3x5x1400mm và hộp đệm + tiêu phản quangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22trụ
10Cung cấp tôn lượn sóng giữa rộng 0.31m dày 3mm, L=3.33mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21tấm
11Cung cấp tôn lượn sóng đầu rộng 0.37m dày 3mm, L=0.7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
12Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,08m
M Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m
1Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
2Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41 cột
3Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,64m3
4Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m2
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
6Ống nhựa HDPE 50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
7Dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
8Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
9Đào đất làm móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m3
10Đắp trả lại móng trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
N Mái taluy gia cố tấm bê tông lục giác
1Lắp đặt tấm đan lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.137cái
2Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,644m3
3Bê tông M200, đá 1x2 (đổ tại chỗ phạm vi lề gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,68m3
4Cốt thép tấm đan d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,797tấn
5Vữa xi măng M.100 chèn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,795m2
6Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,213m3
7Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,415100m2
8Đào đất chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,154100m3
9Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,592m3
10Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,06100m2
11Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
12Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
13Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,32100m
O HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
P Lắp đặt ống cống
Q Chiều dài đốt cống L=4m
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
R Chiều dài đốt cống L=3m
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131 đoạn ống
S Mối nối cống
1Join cao su nối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14mối nối
2Bê tông mối nối, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,352m3
3Cốt thép mối nối d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
4Cốt thép mối nối d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
5Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
T Móng cống
1Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,727m3
2Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,46m3
3Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,46m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,6100m
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,536100m2
6Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,502100m3
7Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076100m3
U Thượng lưu, hạ lưu
V Tường đầu
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,263100m3
2Đắp đất trả lạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,137100m3
3Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,212m3
4Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,361100m2
5Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,429m3
6Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,697100m2
7Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,692m3
8Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,692m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,84100m
W Tường cánh
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m3
2Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,351100m3
3Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,5m3
4Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,679100m2
5Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,938m3
6Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,064100m2
7Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
8Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27100m
X Sân cống
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,206100m3
2Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,864m3
3Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,432m3
4Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,5100m
Y Chân khay
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,393100m3
2Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,267100m3
3Bê tông đá 1x2 M200 chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,014m3
4Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,401100m2
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,262m3
6Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,5100m
Z Gia cố mái taluy
1Lắp đặt tấm lục giác BTCT, TL=30kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.702cái
2Bê tông tấm lục giác đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,962m3
3Cốt thép tấm lục giác d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,008tấn
4Vữa xi măng M.100 chèn tấm lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,57m2
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,455m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,053100m2
7Rọ đá hộc 2x1x0.5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40rọ
8Đào đất chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,582100m3
9Bê tông đá 1x2, M200 chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,063m3
10Ván khuôn chân khay (gia cố)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,681100m2
11Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,175m3
12Cát phủ đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,175m3
13Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,36100m
AA Đê quây ngăn nước bằng cừ tràm
1Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,143100m
2Bạt nhựa nilongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,363100m2
3Đắp đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,138100m3
4Thép buộc d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,006kg
5Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,143100m
6Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,138100m3
AB Phần cửa ngăn nước đầu cống
1Lắp dựng cốt thép d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
2Tấm gỗ ngăn nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,878m3
3Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
4Dây xíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
AC Đập phá cống cũ
1Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,633m3
2Mái gia cố đá hộcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,965m3
3Cọc tiêu tháo dỡ (hs: 0,6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
AD Hạng mục khác
1Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,89m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,409100m2
3Cốt thép tường d=6 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
4Cốt thép tường d=8 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
5Sơn đỏ 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,81m2
6Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,2m2
7Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,18m3
8Bê tông đá 1x2, M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,34m3
AE Phần hố ga
AF Móng thân hầm ga
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
4Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
7Ván khuôn thânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,302100m2
8Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
9Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,921m3
10SXLD cốt thép đường kính d=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
AG Đan NM (vỉa hè)
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
2Thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,065m3
4Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
AH Gối ga GM (vỉa hè)
1Cốt thép gối cống d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
2Cốt thép gối cống d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
3Cốt thép gối cống d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
4Thép góc L60x60x5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
6Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,143m3
7Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
AI Tấm đan DM1 (vỉa hè)
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
3Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
4Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
5Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
AJ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
AK Lắp đặt ống cống
AL Cống dưới vỉa hè
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
AM Cống dưới mặt đường
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
AN Móng cống
1Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,787100m3
2Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,051100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,23100m
4Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,999m3
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,955m3
6Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,763m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021100m2
AO Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88mối nối
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,265m2
AP Gối cống
1Cốt thép gối cống d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,285tấn
2Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,568100m2
3Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,808m3
4Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế176cấu kiện
AQ Phần hố ga
AR Móng thân hầm ga
1Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,348100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,28100m
4Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,173100m2
7Ván khuôn thânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,543100m2
8Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,184m3
9Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,426m3
10SXLD cốt thép đường kính d=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
AS Đan NM loại 1 (vỉa hè)
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,182tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
4Thép tấm D=3mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,166m3
6Lắp đặt nắp đan , TL=162 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cấu kiện
AT Gối ga GM loại 1 (vỉa hè)
1Cốt thép gối cống d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
2Cốt thép gối cống d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,219tấn
3Cốt thép gối cống d=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
4Thép góc L60x60x5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,566tấn
5Ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m2
6Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,574m3
7Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cấu kiện
AU Máng và lưỡi hầm
1Gia công cốt thép d=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
2Gia công cốt thép d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,057tấn
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,272100m2
4Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,721m3
5Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cấu kiện
AV Cửa thu nước
1Đào đất cửa thuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
2Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,304100m2
4Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,918m3
5Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m2
6Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,896m3
7Thép góc L50x50x5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,29tấn
8Thép tấm 5x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,123tấn
9Gia công cốt thép bản lề đk d=16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
AW Cửa xả
1Đào đất cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m3
2Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
3Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,56100m
4Cát phủ đầu cừ dày 15cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,831m3
5Bê tông lót M150, đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,554m3
6Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
7Bê tông móng tường đầu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,745m3
8Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
9Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,91m3
10Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m2
11Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,636m3
12Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m2
13Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
14Bê tông sân cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,402m3
15Ván khuôn móng chân khayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m2
16Bê tông chân khay đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,225m3
17Rọ đá chống xói chân cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1rọ
AX Vòng vây thi công
1Đóng cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
2Đóng cọc ván thép ngập đất (HS:0,75)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
3Nhổ cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m cọc
4Khấu hao cọc ván thép (KH=(1,17%*1 tháng+3,5%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72Tấn
AY Tái lập mặt đường cống ngang đường
1Vải địa kỹ thuật N>=15KN/mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m2
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m3
AZ HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phía trước có công trình đang thi công 500m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m (KH VL:7%) (HSVL:0,07)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Phía trước có công trình đang thi công 300m đặt biển cảnh báo phong tỏa bên phải hình chữ nhật KT(0.9x1.3)mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Phía trước có công trình đang thi công 100m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo tam giác đều cạnh D=87.5cm (W.245a) xe chạy chậmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Biển báo đường hẹp bên phải tuyến (W.203c), biển tam giác đều cạnh D=87.5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Biển báo cấm đi ngược chiều P.102 (Biển tròn), hướng đi vòng chướng ngại vật R. 301b (Biển tròn D=87.5cm) (KH VL: 9%) (HSVL:0,09)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
8Lắp đặt khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
9Cung cấp trụ biển báo D80mm (KH VL: 7%) (HSVL:0,07)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,2m
10BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
11Đào đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
12Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
13Ống nhựa uPVC D90mm, h=1.2m trụ đỡTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,672100m
14Thép tròn d=8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
15Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
16Ván khuôn chân đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
17Loại dây nhựa gồm 2 lớp (1 lớp phản quang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7.392m
18Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,234m2
19Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt dây dẫn không ruột (2x0,5)mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
21Lắp bảng gỗ bảng điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
22Lắp đặt đèn ống 1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
23Lắp đặt cầu daoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
24Cung cấp điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,76Kw
25Nhân côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120công
26Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm (HS: 1,6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330cái
27Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào trọng lượng ≤35kg (HS: 1,6)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.848cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0808E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác N = 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 29.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 29.600.000.000 VND. Trong đó X= N x V. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công: Phần đường giao thông kết cấu bê tông nhựa nóng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; Hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường,…).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 29.600.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m34
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn4
6 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV2
8 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110 CV3
9 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường)hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn3
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
13 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu5
14 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
15 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu5
16 Máy hàn Không yêu cầu5
17 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->