Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832983-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm
Số hiệu KHLCNT 20210124688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:34:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,274,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,126,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59411E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1883E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa .- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép > 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép > 16T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu > 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ðầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Ðầm dùi, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 7
7-Ðầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Ðầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan, cắt uốn thép,…
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, cắt uốn thép,…
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >100KVA
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu 40T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 40T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn đường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa rung ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây dựng hàng rào, cổng, đường ô tô ngoài trạm và san nền trạm
Trạm biến áp 500 kV Củ Chi và các đường dây đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1 theo file E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng và hàng rào trạm
1Đào móng cổng ràoChương V của E-HSMT1
2Đắp đất móngChương V của E-HSMT1
3Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,442m3
4Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,156m3
5Trát trụ cổngChương V của E-HSMT16,2m2
6Xây gạch ốp trụ cổngChương V của E-HSMT1,9908m3
7Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,9755tấn
8Lắp đặt cổng sắtChương V của E-HSMT0,9755tấn
9Bánh xe và bộ đỡChương V của E-HSMT6bộ
10Mô tơ điện 2 HPChương V của E-HSMT1bộ
11Tay nắm InoxChương V của E-HSMT2bộ
12Trục bánh xeChương V của E-HSMT3bộ
13Bản lề D30Chương V của E-HSMT3bộ
14Tay nắm, móc khóaChương V của E-HSMT2bộ
15Chốt cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
16Cốt thép trụ cổng DChương V của E-HSMT0,0092tấn
17Cốt thép trụ cổng DChương V của E-HSMT0,1061tấn
18Bê tông móng ray ttChương V của E-HSMT3,12m3
19Bảng tên - Chữ InoxChương V của E-HSMT1cái
20Lô gôChương V của E-HSMT40cái
21Đào móng hàng ràoChương V của E-HSMT39,4442100m3
22Đắp đất móngChương V của E-HSMT35,1682100m3
23Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT87,958m3
24Bê tông móng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT77,61m3
25Bê tông dầm móng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT71,8m3
26Trát trụ ràoChương V của E-HSMT1.194m2
27Cốt thép trụ rào DChương V của E-HSMT1,8388tấn
28Cốt thép trụ rào DChương V của E-HSMT21,1059tấn
29Cốt thép giằng móng, tường DChương V của E-HSMT3,8018tấn
30Cốt thép giằng móng, tương DChương V của E-HSMT9,7469tấn
31Bê tông giằng tường M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT28,72m3
32Gia công chông chống trèoChương V của E-HSMT20,4816tấn
33Lắp dựng chông hàng ràoChương V của E-HSMT1.164m2
34Sơn sắt thép các loạiChương V của E-HSMT102,408m2
35Xây tường gạch 200Chương V của E-HSMT163,704m3
36Xây tường 100Chương V của E-HSMT327,408m3
37Trát tườngChương V của E-HSMT8.185,2m2
38Bả bằng matít vào tườngChương V của E-HSMT8.185,2m2
39Sơn tườngChương V của E-HSMT8.185,2m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT236m
B San nền trạm
1Đào bóc thảo mộc và lớp bùn trạm và đường vào trạmChương V của E-HSMT577,88100m3
2Vận chuyển đi đổ phạm vi 1kmChương V của E-HSMT577,88100m3
3Vận chuyển đi đổ tiếp theo phạm vi 4kmChương V của E-HSMT577,88100m3
4Đắp cát nền trạm + đườngChương V của E-HSMT2.107,7724100m3
5Đắp đất taluy + nền đườngChương V của E-HSMT119,54100m3
6Đào mương thoát nước quanh trạmChương V của E-HSMT24,45100m3
7Đào đất để bù đắp taluyChương V của E-HSMT105,8422100m3
8Xây kè đá hộc nền trạm gia cố taluy M75Chương V của E-HSMT1.327m3
9Bê tông lót móng taluy M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT89m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ống D90Chương V của E-HSMT1,39100m2
11Ống uPVC D90Chương V của E-HSMT20,5100m
C Cọc tiêu chống lấn (SL:70)
1Đào móngChương V của E-HSMT34,944m3
2Cốt thép cọc tiêu DChương V của E-HSMT0,0798tấn
3Cốt thép cọc tiêu DChương V của E-HSMT0,2639tấn
4Bê tông cọc tiêu chống lấnChương V của E-HSMT3,64m3
5Khắc chữChương V của E-HSMT70cọc
D Đường ô tô vào trạm (L=92m )
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V của E-HSMT1,472100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V của E-HSMT1,472100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT5,52100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT5,52100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V của E-HSMT5,52100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT5,52100m2
7Xây kè đá hộc gia cố taluy đường M75Chương V của E-HSMT480m3
8Xây đá hộc, xây móng kè taluy, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT132m3
9Bê tông lót móng taluy M100 đá4x6Chương V của E-HSMT54m3
10Vải địa kỹ thuật nền đườngChương V của E-HSMT36,19100m2
11Cọc cừ tràm gia cố chân taluyChương V của E-HSMT370,08100m
E Thay cống thoát nước đường hiện hữu
1Đào đất thay cốngChương V của E-HSMT1
2Đắp cốngChương V của E-HSMT1
3Lắp đặt cống D300 (bao gồm nối cống)Chương V của E-HSMT42đoạn ống
4Lắp đặt cống thoát nước D1000 (bao gồm nối cống)Chương V của E-HSMT14đoạn ống
5Bê tông M200 đá 1x2 đầu cốngChương V của E-HSMT31m3
6Cốt thép bê tông đầu cống D12Chương V của E-HSMT1,1tấn
F Cải tạo đường đất thành đường bê tông nhựa nóng 1736.3m
1Đào nền đườngChương V của E-HSMT1
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V của E-HSMT18,752100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V của E-HSMT17,363100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT86,815100m2
5Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT86,815100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V của E-HSMT86,815100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT86,815100m2
8Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT347,26m3
G CẦU QUA KÊNH ĐỨC LẬP
H KẾT CẤU PHẦN TRÊN
I Cung cấp, lắp dựng dầm I500, L=15m (TL 1 cấu kiện 21Tấn)
1Cung cấp dầm I500, L=15mChương V của E-HSMT7dầm
2Lắp dựng dầm I500, L=15m (1 cẩu trên cạn 16T)Chương V của E-HSMT7dầm
J Gối dầm + đá kê gối
1Lắp đặt gối cầu KT(400x200x5)cmChương V của E-HSMT14cái
K Dầm ngang, h
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 30MpaChương V của E-HSMT0,96m3
2Cốt thép dầm ngang, D Chương V của E-HSMT5,4635tấn
3Cốt thép dầm ngang, D Chương V của E-HSMT0,2514tấn
L Bản mặt cầu, h
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 30MpaChương V của E-HSMT20,66m3
2Cốt thép bản mặt cầu, D Chương V của E-HSMT0,0963tấn
M Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn ray nhôm 5cmChương V của E-HSMT13m
2Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,0963tấn
3Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,0779tấn
4Quét Sikadur 732Chương V của E-HSMT10,4m3
5Vữa sikagrout 214-11Chương V của E-HSMT1,3tấn
6Tấm ngăn nước 300x550x3.5mmChương V của E-HSMT0,027tấn
7Vít nởChương V của E-HSMT20cái
N Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 30MpaChương V của E-HSMT2,58m3
2Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ 10 Chương V của E-HSMT0,9235tấn
O Lan can thép
1Sản xuất kết cấu thép lan can (thép tấm)Chương V của E-HSMT0,3885tấn
2Sản xuất kết cấu thép lan can (thép ống)Chương V của E-HSMT0,93tấn
3Lắp dựng lan can cầuChương V của E-HSMT1,3186tấn
4Mạ kẽm 1 lớpChương V của E-HSMT1,3186Tấn
5Bu lông M20, L=350mmChương V của E-HSMT56cái
6Khoan tạo lỗ D24, L=24cmChương V của E-HSMT5,610 lỗ
P Thoát nước
1Ống PVC D90mm dày 4mm, L=45cmChương V của E-HSMT0,03100m
2Co nối 90 độ D90Chương V của E-HSMT16cái
Q Lớp phủ mặt cầu
1BTN C12,5 dày 5cmChương V của E-HSMT0,9808100m2
2Tưới nhựa dính bám CSS-1h, lượng nhựa 0.5kg/m²Chương V của E-HSMT0,9808100m2
3Lớp phòng nướcChương V của E-HSMT98,085m2
R KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
S Mố M1, M2 trên cạn
T Cọc BTCT 40x40cm
1Đóng cọc BTCT 35x35cmChương V của E-HSMT5,5100m
2Bê tông đá 1x2 30MpaChương V của E-HSMT60m3
3Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D Chương V của E-HSMT1,7538tấn
4Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D Chương V của E-HSMT0,2005tấn
5Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn, D > 18mmChương V của E-HSMT12,8402tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc, TL 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT0,9472tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc, TL 1 cấu kiện Chương V của E-HSMT0,9472tấn
8Nối cọc BTCT 35x35cm (82,64kg thép tấm/1 hộp)Chương V của E-HSMT24mối nối
9Đập bê tông đầu cọc BTCTChương V của E-HSMT2,401m3
U Mố trên cạn (mố M1, M2)
1Bê tông 30Mpa mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT53,94m3
2Cốt thép mố trên cạn D Chương V của E-HSMT0,0255tấn
3Cốt thép mố trên cạn D Chương V của E-HSMT1,7599tấn
4Cốt thép mố trên cạn D > 18mmChương V của E-HSMT0,9516tấn
5Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaChương V của E-HSMT5,18m3
V Bản quá độ sau mố
1Bê tông bản quá độ 30MpaChương V của E-HSMT15,096m3
2Cốt thép bản quá độ D Chương V của E-HSMT0,0483tấn
3Cốt thép bản quá độ D Chương V của E-HSMT1,9793tấn
4Cốt thép bản quá độ D > 18mmChương V của E-HSMT2,2529tấn
5Vữa xi măng đệm 8Mpa (ĐM/0,02)Chương V của E-HSMT0,184m2
6Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,312m3
7Đá hộc xây vữa 12MpaChương V của E-HSMT12,426m3
8Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Chương V của E-HSMT0,066m2
9Cát lót dày 20cmChương V của E-HSMT0,0345100m3
10Cừ tràm D8-10, L=4.0mChương V của E-HSMT34,5100m
W PHỤ TRỢ THI CÔNG
X Thi công mố
1Đào đất hố móngChương V của E-HSMT4,3163100m3
2Đắp đất hố móng (tận dụng)Chương V của E-HSMT3,9841100m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,66100m3
4Đắp nền cát, K>=0,90Chương V của E-HSMT0,66100m3
Y Thi công mố M1, M2 trên cạn
1Cung cấp thép làm hệ khung giằng (thép hình)Chương V của E-HSMT2,98tấn
2Lắp dựng kết cấu hệ khung giằng (thép hình)Chương V của E-HSMT2,98tấn
3Tháo dỡ kết cấu hệ khung giằng (thép hình)Chương V của E-HSMT2,98tấn
Z ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AA Phần mặt đường
1BTN C9,5 dày 5cmChương V của E-HSMT2,1165100m2
2Tưới nhựa dính bám CSS-1h, lượng nhựa 0.5kg/m²Chương V của E-HSMT2,1165100m2
3BTN C19 dày 7cmChương V của E-HSMT2,1165100m2
4Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m²Chương V của E-HSMT2,1165100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Chương V của E-HSMT0,4233100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Chương V của E-HSMT0,4233100m3
AB Phần nền đường
1Vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12KN/mChương V của E-HSMT3,4368100m2
2Đào nền + đào mương + vét hữu cơChương V của E-HSMT1
3Đá hộc xây vữa 12 MpaChương V của E-HSMT56,6782m3
4Đá dăm đệmChương V của E-HSMT7,5728m3
5Cát đắp nền đường, K95Chương V của E-HSMT2100m3
6Đắp đất bờ mương K=0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT2100m3
AC An toàn giao thông
1Trụ biển báo mạ kẽm D90, dày 3mm, L=3,1m (đã bao gồm BT, đào đất,)Chương V của E-HSMT2cột
2Ống thép mạ kẽm D114, dày 3mm, L=0.6m (đã bao gồm BT, đào đất,)Chương V của E-HSMT2cột
3Biển chữ nhật 45x90cmChương V của E-HSMT8cái
4Cung cấp và lắp đặt bu lông D10, L=12cmChương V của E-HSMT2bộ
5Sơn kẻ đường màu trắng, dày 2mmChương V của E-HSMT3,954m2
AD Cọc tiêu
1Bê tông móng cột 16MpaChương V của E-HSMT0,2m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 12MpaChương V của E-HSMT2m3
3Đào đất hố móngChương V của E-HSMT0,4m3
4Tiêu phản quangChương V của E-HSMT8cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59411E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1883E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 220kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥148.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường 4 Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 03 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường 1 - Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa .- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7-1,25m3 Máy đào 0,7-1,25m32
2 Máy lu bánh thép > 16T Máy lu bánh thép > 16T3
3 Máy ủi > 110CV Máy ủi > 110CV2
4 Cần cẩu > 5T Cần cẩu > 5T1
5 Máy trộn bê tông > 250 lít Máy trộn bê tông > 250 lít3
6 Ðầm dùi, đầm bàn Ðầm dùi, đầm bàn7
7 Ðầm cóc Ðầm cóc4
8 Máy bơm Máy bơm4
9 Máy hàn Máy hàn4
10 Máy khoan, cắt uốn thép,… Máy khoan, cắt uốn thép,…2
11 Máy phát điện >100KVA Máy phát điện >100KVA2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
13 Cần cẩu 40T Cần cẩu 40T2
14 Thiết bị sơn đường Thiết bị sơn đường1
15 Búa rung ép thủy lực Búa rung ép thủy lực1
16 Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn Thiết bị đóng cọc, lực ép ≥ 100 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->