Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 13:54:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,442,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,830,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39663E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7932E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng sửa chữa, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 158.509.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥317.018.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình/ Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tối thiểu 1 tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư + Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/ Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê vàgiấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di dời cổng, xây dựng hàng rào và sân đường đền thờ Liệt sĩ xã Hữu Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.830.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hữu Định. Địa chỉ: xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre;
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đồng Vy, địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hữu Định. Địa chỉ: xã Hữu Định, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Thị trấn Châu Thành - huyện Châu Thành - Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Thị trấn Châu Thành - huyện Châu Thành - Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ thanh ngang khung bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | M3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1000kg |
| 18 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | M3 |
| 23 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1000kg |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,325 | M2 |
| 28 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,281 | M2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | M |
| 30 | Ốp gạch đá chẻ nhân tạo 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,666 | M2 |
| 31 | Lắp dựng khung hàng rào đúc sẵn ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,028 | M2 |
| 32 | Lắp đặt thanh ngang giằng hàng rào đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,934 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,934 | M2 |
| 35 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 36 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | M2 |
| 39 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ( ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,438 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,438 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,438 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ( trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,58 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,58 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,58 | M2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ( trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,314 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,314 | M2 |
| 48 | Sơn cột tường trong nhà đã bả bằng sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,314 | M2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầu con rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ( ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,16 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,16 | M2 |
| 53 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ( ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,176 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,176 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,176 | M2 |
| 57 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39663E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7932E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng sửa chữa, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 158.509.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh; + Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.509.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥317.018.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/Kỹ thuật công trình/ Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tối thiểu 1 tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư + Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD-CN/ Công nghệ kỹ thuật XD/ Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê vàgiấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi