Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130744-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05)
Số hiệu KHLCNT 20200787481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 721,424 tỷ đồng và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:01:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,780,376,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị hợp đồng tối thiểu 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu nhịp tối thiểu 5 nhịp sử dụng dầm Super T, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi, đường đầu cầu sử dụng tường chắn BTCT kết hợp với sàn giảm tải.-Hạng mục đường (bao gồm hạ tầng kỹ thuật đi kèm): Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch lát gạch Terrazzo, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng và Cây xanh.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 199.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục tường chắn BTCT và sàn giảm tải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hào kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 80 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu long môn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 90 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 05m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa > 06m3
- Số lượng tối thiểu 3
16-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 150CV
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 860 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
23-Búa rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 60KW
- Số lượng tối thiểu 2
24-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 125m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Trạm trộn bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu mua bê tông nhựa thương phầm thì không cần bố trí trạm trộn, tuy nhiên cần phải đáp ứng các quy định về vật liệu bê tông nhựa ở phần kỹ thuật và tính khả thi khi thi công)
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 2
27-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực kích ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
28-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực kích ≥ 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
29-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
30-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
31-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
33-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
34-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 5
35-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
36-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp cầu Cái Côn 2 và phần đường (đoạn từ km0+780-km2+267,05)
Đường Võ Văn Kiệt thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 721,424 tỷ đồng và vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Cầu Đường, Địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Số 41/6 Đường số 4, Phường 11, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 2A Hùng Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 80A đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Chuẩn Việt, địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Vét bùn dày (50-150)cm nền đường bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế227,7762100m3
2Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế227,7762100m3
3Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế227,7762100m3
4Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế227,7762100m3
5Đắp trả vét bùn, san lấp ao mương bằng cát bằng đầm chặt K>=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,5629100m3
6Đắp cát đầm chặt K=0,95 bù lún nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,8346100m3
7Đào đất nền đường (Tận dụng đắp đất đường công vụ phần cầu, đắp tauy đường dân sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,2796100m3
8Đắp cát dải phân cách đầm chặt K>=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,009100m3
9Đắp đất đảo giao thông đầm chặt K>=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3795100m3
10Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,8622100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế60,8622100m3
12Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60,8622100m3
13Đắp cát vỉa hè đầm chặt K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế149,5089100m3
14Đắp cát bù vênh khuôn đường đầm chặt K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,6066100m3
15Vải địa kỹ thuật lớp 2, N≥15KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế330,1703100m2
16Đắp cát dày 100cm đầm chặt K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế245,935100m3
17Đắp cát dày 30cm đầm chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,8468100m3
18Vải địa kỹ thuật lớp 1, N>=25KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế284,1109100m2
19Ống thép D50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D.150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,05100m
21Sản xuất thép tấm 500x500x20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1775tấn
22Lắp đặt cọc tiêu quan trắc lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,05100m
23Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế225,5034100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế225,5034100m2
25Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế225,5034100m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế225,5034100m2
27Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,3699100m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế86,8515100m3
29Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x(14-15)x120)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m
30Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2784m3
31Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m2
32Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
33Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT((40x(14-15)+(16-28) vát cạnh (12-35))x50)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
34Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,232m3
35Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0579100m2
36Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04m3
37Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x28 vát cạnh (12-35)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.817,53m
38Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,7084m3
39Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,325100m2
40Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế118,1395m3
41Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.915,12m
42Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,4536m3
43Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,6452100m2/ lần
44Trồng cây ắc óTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3271100m2/ lần
45Trồng xen kẽ các loại cây huỳnh oanh, dâm bụt thái, Địa lan KT, cây lá trắng, bạch trinh biển (1,5x2)m, H>=1m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,59100m2/ lần
46Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (30 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,5622100m2
47Trồng cây bông giấy thái lan KT (1,5x2)m, H≥1m), 15 cây/ 1 cụmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7801 cây
48Cây Me tây đường kính cách gốc 1,3m, D≥(10-12)cm, (H≥4,0-5,0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế531 cây
49Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8331 cây/ 90 ngày
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế749,5833m3
51Mua đất hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế749,5833m3
52Bê tông M250 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m3
53Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m3
54Gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13.026,488m2
55Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100Theo chương V và bản vẽ thiết kế13.026,488m2
56Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.269,3032m3
57Đắp cát đầm chặt K = 0,95, dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,3861100m3
58Trồng Cây Sưa vàng đường kính cách gốc 1.3m, D≥(10-12)cm, (H≥4,0-5,0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1921 cây
59Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1921 cây/ 90 ngày
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,968m3
61Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9936100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,968m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế248,7744m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,3408m3
65Mua đất hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,3408m3
66Lát gạch số 8 KT(20x40x7)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,76m2
67Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4478tấn
68Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,6595tấn
69Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,768m3
70Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,4768100m2
71Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2952tấn
72Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6123tấn
73Cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8868tấn
74Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế62m3
75Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,022100m2
76Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,46m3
77Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,46m3
78Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế204,6100m
79Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế147,168m3
80Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5616tấn
81Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,928tấn
82Cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,7824tấn
83Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế156,768m3
84Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,076100m2
85Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,232m3
86Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,232m3
87Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế562,32100m
88Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,16m3
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.156,96m2
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (HS:2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế123,2m2
91Biển báo phản quang vuông KT (60x60cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
92Biển báo chữ nhật KT (100x160cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Biển báo chữ nhật KT (45x90cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Biển báo phản quang tròn D=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
95Biển báo tam giác KT L=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
96Biển báo phản quang vuông KT (120x120cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
97Biển báo phản quang tròn D=126cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
98Biển báo chữ nhật KT (108x216cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
99Biển báo chữ nhật KT (144x108cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
100Trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
101Trụ biển báo D90, L=3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
102Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,12m3
103Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,312100m2
104Làm lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
105Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,572m3
106Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,828m3
107Sản xuất thép bản khung giá long mônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5924tấn
108Sản xuất thép ống khung giá long mônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1006tấn
109Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,693tấn
110Lắp đặt khung giá long mônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,693tấn
111Thép ống D273 dày 9,27mm (Chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5972100m
112Sản xuất cột bằng thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8139tấn
113Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3132tấn
114Lắp cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3132tấn
115Bê tông móng M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,64m3
116Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m2
117Lắp dựng cốt thép móng d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7941tấn
118Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3393tấn
119Bu lông M30x1000 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
120Vữa sika không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,46m3
121Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,9m3
122Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,12m3
123Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,2100m
124Biển báo KT (1,8x2,6m), hình chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
125Biển báo KT (L=0,7m), hình tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
126Biển báo KT (ĐK=0,7m), hình trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
127Trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
128Trụ biển báo D90, L=3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
129Trụ biển báo D90, L=4,95mTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
130Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
131Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m2
132Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế36m3
133Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,12m3
134Làm lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
135Thép ống D42mm, L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế304m
136Tole hàng rào (HSVL: 0,09)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18100m2
137Thép V3 liên kết ngang hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.610kg
138Lắp đặt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,61tấn
139Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0,3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,592m3
140Ván khuôn chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4592100m2
141Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế304cấu kiện
142Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
143Nhân côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế300công
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2931 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế251 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1301 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 đoạn ống
5CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H10); L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đoạn
6CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 đoạn ống
7CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3031 đoạn ống
8CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 đoạn ống
9CCLĐ cống bê tông ly tâm D1200mm (H30); L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 đoạn ống
10Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,5425100m3
11Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,5425100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,5425100m3
13Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,5425100m3
14Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6356100m3
15Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.380,38100m
16Cát phủ đầu cừ dày 10-45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế318,2911m3
17Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế220,6844m3
18Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế271,6858m3
19Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9406100m2
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế277mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế389mối nối
22Chét VXM mối nối M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế418,7455m2
23Bê tông M200, đá 1x2 mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,0503m3
24Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,8228100m2
25Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5411tấn
26Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1139tấn
27Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế666m
28Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3872tấn
29Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4415tấn
30Cốt thép gối cống d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6675tấn
31Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9151100m2
32Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,738m3
33Lắp gối cống, TL=124Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5541cấu kiện
34Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5438tấn
35Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,645tấn
36Cốt thép gối cống d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,7033tấn
37Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,0528100m2
38Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế84,024m3
39Lắp gối cống, TL=270,0 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7781cấu kiện
40Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,7084100m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4175100m3
42Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9767100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9767100m3
44Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9767100m3
45Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế393,84100m
46Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,366m3
47Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,366m3
48Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6248100m2
49Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,8015100m2
50Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế78,732m3
51Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế248,015m3
52Gia công cốt thép d=20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7127tấn
53Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60)Theo chương V và bản vẽ thiết kế79cái
54Lắp đặt nắp đan, TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế79cấu kiện
55Cung cấp nắp gang khung vuông, nắp tròn D652Theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
56Lắp đặt nắp đan , TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26cấu kiện
57Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2812tấn
58Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7151tấn
59Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1405100m2
60Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,343m3
61Lắp đặt nắp đan, TL=892,50(Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế991cấu kiện
62Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0244tấn
63Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7377tấn
64Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,169100m2
65Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,684m3
66Lắp đặt nắp đan, TL=1535,00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
67Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0059tấn
68Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1853tấn
69Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0358100m2
70Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,844m3
71Lắp đặt nắp đan , TL=1527,50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41cấu kiện
72Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3241tấn
73Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2909tấn
74Sản xuất thép L50x50x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,072tấn
75Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,072tấn
76Ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1123100m2
77Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,771m3
78Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế791cấu kiện
79Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1275tấn
80Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4248tấn
81Sản xuất thép L50x50x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6664tấn
82Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6664tấn
83Ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3245100m2
84Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,874m3
85Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế261cấu kiện
86Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3697100m3
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0691100m3
88Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2937100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2937100m3
90Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2937100m3
91SXLD cốt thép đường kính d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3113tấn
92SXLD cốt thép đường kính d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1542tấn
93Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8605100m2
94Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,717m3
95Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1849100m2
96Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,029m3
97Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,424100m
98Giá đỡ van inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế230,68kg
99Tấm cao su 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,64m2
100Tấm nhựa PVC 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,64m2
101Bulon + đai ốc inox M10, L=120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế158con
102Bulon + đai ốc inox M10, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế632con
103Vít nở M10x80Theo chương V và bản vẽ thiết kế316con
104Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế791 lỗ khoan
105Khung + lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế79cái
106Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế79cấu kiện
107Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1584100m3
108Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0594100m3
109Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,093100m3
110Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,093100m3
111Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,093100m3
112SXLD cốt thép đường kính d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1347tấn
113SXLD cốt thép đường kính d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4698tấn
114Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8294100m2
115Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,212m3
116Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0608100m2
117Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,326m3
118Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,352100m
119Giá đỡ van inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,92kg
120Tấm cao su 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,16m2
121Tấm nhựa PVC 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,16m2
122Bulon + đai ốc inox M10, L=120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52con
123Bulon + đai ốc inox M10, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế208con
124Vít nở M10x80Theo chương V và bản vẽ thiết kế104con
125Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế261 lỗ khoan
126Khung + lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
127Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26cấu kiện
128Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0616100m3
129Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0434100m3
130Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
132Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
133Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,67100m
134Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,686m3
135Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,686m3
136Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7618100m2
137Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,45m3
138Ván khuôn tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5264100m2
139Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,005m3
140Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 rọ
141SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,456tấn
142SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1638tấn
143SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1882tấn
144SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6376tấn
145Sản xuất thép ống, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
146Lắp dựng lan can sắt (ĐQ.46010 theo 1643/QĐ-BGTVT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
147Bulon neo M22x800Theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
148Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
149Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0616100m3
150Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0434100m3
151Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
152Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
153Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
154Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,67100m
155Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,686m3
156Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,686m3
157Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7618100m2
158Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,45m3
159Ván khuôn tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5592100m2
160Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,4813m3
161Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 rọ
162SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3339tấn
163SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1201tấn
164SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1412tấn
165SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9645tấn
166Sản xuất thép ống, thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
167Lắp dựng lan can sắt (ĐQ.46010 theo 1643/QĐ-BGTVT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
168Bulon neo M22x800Theo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
169Mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6334tấn
170Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m3
171Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3576100m3
172Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1959100m3
173Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1959100m3
174Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1959100m3
175Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,28100m
176Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,446m3
177Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,446m3
178Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2112100m2
179Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,584m3
180Ván khuôn tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2282100m2
181Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9618m3
182Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,352100m2
183Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4m3
184Ván khuôn tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3648100m2
185Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m3
186Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,732m3
187Ván khuôn sân cống, chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4558100m2
188Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế161 rọ
189SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,189tấn
190SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3312tấn
191SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2659tấn
192SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1862tấn
193Gia công thép tấm tráng kẽm dày 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1549tấn
194Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1549tấn
195Bulon M10Theo chương V và bản vẽ thiết kế64con
196Bulon M16Theo chương V và bản vẽ thiết kế40con
197Tấm cao su dày 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
198Khấu hao cọc ván thép Larsen IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,95100m
199Ép cọc cừ Larsen IV, L=6,0m (ngập đất 4m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,3100m
200Ép cọc cừ Larsen IV, L=6,0m (không ngập đất 2m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,65100m
201Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,3100m
202Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tácTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1872tấn
203Khấu hao thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1872tấn
204Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1872tấn
205Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1872tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3711 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế411 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế14đoạn
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế87,88100m
6Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế78,6559m3
7Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,464m3
8Cung cấp Joint cống ly tâm D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế338mối nối
9Chét VXM mối nối M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2228m2
10Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6679tấn
11Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3948tấn
12Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0956100m2
13Bê tông gối cống đá 1x2 M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,28m3
14Lắp gối cống, TL=75 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6761cấu kiện
15Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,52100m
16Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,528m3
17Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,528m3
18Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8352100m2
19Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,26100m2
20Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,056m3
21Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,6002m3
22Ống PVC D140 dày 6,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,1100m
23Chữ Y 45độ D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế174cái
24Ống co ngã baTheo chương V và bản vẽ thiết kế174cái
25Nút đậy PVC D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế522cái
26Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60)Theo chương V và bản vẽ thiết kế87cái
27Lắp đặt nắp đan , TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế87cấu kiện
28Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,357tấn
29Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4216tấn
30Sản xuất thép L50x50x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1806tấn
31Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1806tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4164100m2
33Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,963m3
34Lắp đặt đal GB, TL=372,5 Kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế871cấu kiện
D CỐNG KỸ THUẬT
1CCLĐ cống hộp 1600x2000mm, L=1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế781 đoạn ống
2Bê tông mối nối đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m3
3Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế360m2
4Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,94100m2
5Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,6404100m3
6Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6404100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,6404100m3
8Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,6404100m3
9Đắp cát, K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5001100m3
10Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế213,12100m
11Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,312m3
12Bê tông lót đá 4x6, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,312m3
13Bê tông móng cống đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,624m3
14Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3552100m2
15Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,24100m
16Lớp cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
17Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
18Bê tông móng ga đá 1x2, M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,896m3
19Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0984100m2
20Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5724m3
21Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0884100m2
22Thép thang trèo d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0455tấn
23Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,24100m
24Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
25Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
26Bê tông móng ga đá 1x2, M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,896m3
27Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0984100m2
28Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,222m3
29Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6203100m2
30Thép thang trèo d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
31Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,24100m
32Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
33Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,224m3
34Bê tông móng ga đá 1x2, M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,896m3
35Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0984100m2
36Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5724m3
37Ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7553100m2
38Thép thang trèo d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
39Cung cấp khung + nắp đan D850Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
40Lắp tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cấu kiện
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0308tấn
42Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9692tấn
43Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1181100m2
44Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,437m3
45Lắp đặt nắp đan , TL=1233,00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91cấu kiện
46Làm tầng lọc đá 0,5x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0176100m3
47Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0174100m3
48Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0041100m3
49Vải địa kỹ thuật 15Kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0257100m2
50Cung cấp ống nhựa PVC đk114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,75m
E HÀO KỸ THUẬT
1Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 vỉa hè, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.9381 đoạn ống
2Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 mặt đường, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2431 đoạn ống
3Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0512100m3
4Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0512100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0512100m3
6Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0512100m3
7Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1066100m3
8Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế306,6966100m
9Cát phủ đầu cừ dày 10-45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,6697m3
10Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế263,2273m3
11Chét VXM mối nối M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế493,272m2
12Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5935100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5217100m3
14Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0039100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0039100m3
16Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0039100m3
17Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế281,52100m
18Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,152m3
19Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,152m3
20Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1316100m2
21Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,8001100m2
22Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,304m3
23Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế138,4428m3
24Gia công cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3919tấn
25Ống nhựa PVC D114 dày 7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,04100m
26Ống co ngã baTheo chương V và bản vẽ thiết kế276cái
27Nút đậy PVC D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế552cái
28Cung cấp khung + nắp đan D850Theo chương V và bản vẽ thiết kế69cái
29Lắp tấm đalTheo chương V và bản vẽ thiết kế69cấu kiện
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236tấn
31Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,4306tấn
32Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,906100m2
33Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,017m3
34Lắp đặt nắp đan, TL=1232.50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế691cấu kiện
35Làm tầng lọc đá 0,5x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1352100m3
36Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1332100m3
37Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0311100m3
38Vải địa kỹ thuật 15Kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1973100m2
39Cung cấp ống nhựa PVC đk114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,75m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn tròn côn 10m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế681 cột
2Trụ đèn tròn côn 8m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 cột
3Trụ đèn tròn côn 6m-4mm, đế gang mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế241 cột
4Trụ thép trang trí cao 4.6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế451 cột
5Cần đèn đơn d60-3mm cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1281 cần đèn
6Cần đèn đôi d60-3mm cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 cần đèn
7Đèn Led 150W - 220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế681 choá
8Đèn Led 100W - 220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế721 choá
9Đèn pha Led 100W - 220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 choá
10Đèn cầu PMMA D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế180bộ
11Aptomat 1P 6ATheo chương V và bản vẽ thiết kế185cái
12Bảng gỗ Pip 300x12x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế179bảng
13Do mi no 4 cực -40ATheo chương V và bản vẽ thiết kế179cái
14Cáp CXV 3x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,24100m
15Cọc đất D16x2,4m mạ đồng + kẹp cọc ( loại cọc dùng hàn hóa nhiệt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1191 bộ
16Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,57100m
17Cung cấp tủ điều khiển CSCC lập trình PLC 75ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
19Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x50)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
20Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x25)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26100m
21Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x16)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,48100m
22Cáp đồng trần C11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,7168100m
23Ống nhựa HDPE 80/65Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0306100m
24Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,9298100m
25Ống sắt tráng kẽm d76Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2036100m
26Cosse 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế81 đầu cáp
27Cosse 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế161 đầu cáp
28Cosse 16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.2601 đầu cáp
29Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,2m3
30Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,2m3
31Cung cấp Bulon M22x650Theo chương V và bản vẽ thiết kế74bộ
32Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1143tấn
33Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,776100m2
34Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,48100m
35Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,92m3
36Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1008100m3
37Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m3
38Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,96m3
39Cung cấp Bulon M16x500Theo chương V và bản vẽ thiết kế45bộ
40Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0695tấn
41Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8928100m2
42Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
43Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48m3
44Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,448m3
45Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
46Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0344100m2
47Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế59m3
48Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4161000v
49Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,7m3
50Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế262,71m3
51Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,0121000v
52Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,06m3
53Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,39m3
54Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3081000v
55Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,54m3
G TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến thế 3P 100kVA -22/0,44KV, sứ Plug in, hộp che HV, LVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
2MCB 3P 200ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
3Điện kế 3P 5A 220/380A (Điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
4TI hạ thế 1000V 200/5A ngoài trời (Điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
5Lắp đặt Máy biến thế 3P 100kVA -22/0,44KV, sứ Plug in, hộp che HV, LVTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
6Lắp đặt MCB 3P 200ATheo chương V và bản vẽ thiết kế11 cái
7Lắp đặt đo đếm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 cái
8Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1KV - 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế241 m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
11Ống HDPE 32/25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
12Ống HDPE 32/25Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu cốt
14Cáp nhị thứ 4x3,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
16Cáp đồng trần 25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510 đầu cốt
18Bulon chân chẻ M25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
19Cọc đất D16x2,4m mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Cái
20Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 cọc
21Rải dây thép địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,678610 m
22Bảng tên trạm 200x300x0,4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
23Bảng báo nguy hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
24Trụ đỡ máy biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Lắp đặt trụ đỡ máy biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
26Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0525m3
27Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
28Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7100m
29Đổ bê tông móng đá 1x2, M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,434m3
30Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134tấn
31Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0713tấn
32Cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0537tấn
33Cốt thép d=18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0066tấn
34Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0708100m2
35LB-FCO 24KV -100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
36LA 18KV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
37Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
38Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế13 pha
39Fuse link 6KTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
40Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
41Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế181 m
42Nắp chụp FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
43Lắp đặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
44Cách điện kẹp quaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
45Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
46Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
47Lắp đặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
48Kẹp quai 185-240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
49Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
50Kẹp hotline 25-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
51Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
52Ep WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
53Cáp đồng trần 25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
54Cọc đất D16x2,4m mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
55Thuốc hànTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hủ
56Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 cọc
57Rải dây thép địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,678610 m
58Cáp ngầm trung thế CXV/DSTA 3x50mm2 - 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
59Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1đầu cáp
60Đầu cáp ngầm Elbow 50mm2 - 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đầu cáp
61Giá đỡ hộp đầu cáp trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
62Lắp đặt giá đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
64Lắp đặt ống HDPE 130/100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
65Bảng tên đầu cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
66Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
67Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061000v
68Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5m
69Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m3
70Đà thép L75 dài 2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
71Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
72Đà thép L75 dài 2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
73Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
74Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBCTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
75Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,310 sứ
76Trụ BTLT 12m-540kgfTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trụ
77Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
78Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
H CẦU CÁI CÔN II
1Cáp DƯL dầm Super TTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,88Tấn
2Cốt thép dầm D≤18Theo chương V và bản vẽ thiết kế222,34Tấn
3Cốt thép dầm D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,45Tấn
4Bê tông dầm Super T 45MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.625,92m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.650,31m3
6Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.650,31m3
7Ống nhựa PVC D18/22Theo chương V và bản vẽ thiết kế11.480m
8Ống nhựa D30Theo chương V và bản vẽ thiết kế231,6m
9Sản xuất thép hình, thép bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,54Tấn
10Lắp đặt thép hình, thép bản dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,54Tấn
11Sản xuất móc cẩu dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,59Tấn
12Lắp đặt thép móc cẩu dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,31Tấn
13Bê tông dầm ngang 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,91m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,76m3
15Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,76m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế348,1m2
17Cốt thép dầm ngang D≤18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,36Tấn
18Cốt thép dầm ngang D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,59Tấn
19Bê tông mặt cầu 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.184,52m3
20Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.202,29m3
21Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.202,29m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế180,83m2
23Cốt thép mặt cầu D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,97Tấn
24Cốt thép mặt cầu D≤18Theo chương V và bản vẽ thiết kế166,39Tấn
25Cốt thép mặt cầu D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,91Tấn
26Tấm đệm đàn hồi dày 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế179,71m2
27Bê tông tấm ván khuôn 25MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,66m3
28Cốt thép tấm ván khuôn mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,49Tấn
29Ván khuôn tấm ván khuôn mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,92m2
30Lắp đặt tấm ván khuôn mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế406Tấm
31Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.135,2m2
32Bêtông nhựa hạt mịn dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.135,2m2
33Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.135,2m2
34Vận chuyển BTN 15,2KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế701,74Tấn
35Gối chậu VSF 1,5 GS đơn hướngTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
36Gối chậu VSF 1,5 FX cố địnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
37Gối chậu VSF 1,5 FS song hướngTheo chương V và bản vẽ thiết kế108bộ
38Sản xuất thép hình, thép bản tấm đệm gốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Tấn
39Lắp đặt thép hình, thép bản tấm đệm gốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Tấn
40Khe co giãn răng lược 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,74m
41Cốt thép khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,07Tấn
42Bulông neo khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế232cái
43Vữa không co ngót khe co giãn 40MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,25m3
44Sản xuất thép hình, thép bản khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,28Tấn
45Lắp đặt thép hình khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,28Tấn
46Bê tông gờ lan can, cột đèn 25MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế214,7m3
47Cốt thép gờ lan can, cột đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,75Tấn
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.489,63m2
49Ống PVC D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế346,6m
50Bu lông D20x360Theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
51Hộp điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
52Ống PVC D34Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m
53Ống thép mạ kẽm D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m
54Sản xuất thép hình, thép bản lan can, gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,26Tấn
55Lắp đặt thép hình, thép bản lan can, gờ lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,26Tấn
56Bê tông 16Mpa lề bộ hànhTheo chương V và bản vẽ thiết kế71,05m3
57Ống nhựa xoắn cáp điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.852,4m
58Lát gạch TerrazoTheo chương V và bản vẽ thiết kế710,53m2
59Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế710,53m2
60Cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,46m3
61Ống thoát nước bằng thép D125Theo chương V và bản vẽ thiết kế168,56m
62Sản xuất đai giữ ống thoát nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,31Tấn
63Lắp dựng ống nhựa D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
64Sản xuất tấm chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08Tấn
65Cút L200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
66Cút T200x125x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
67Ống cao su dẻoTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
68Đá dăm đệm bệ đúcTheo chương V và bản vẽ thiết kế163,76m3
69Cốt thép bệ đúc dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,62Tấn
70Bê tông bệ đúc dầm 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế265,2m3
71Bê tông đệm 10MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế74,4m3
72Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế348,09m3
73Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế348,09m3
74Phá bỏ bệ đúc dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế265,2m3
75Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế265,2m3
76Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,62Tấn
77KH thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,62Tấn
78Lắp dựng thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, giá đỡ ván khuôn trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,62Tấn
79Tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm, dầm kích, ván khuôn bịt đầu dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,62Tấn
80Nâng hạ dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế70dầm
81Di chuyển dầm superT bằng goong, chiều dài dầm Theo chương V và bản vẽ thiết kế70dầm
82Cẩu lắp dầm SuprT vào nhịpTheo chương V và bản vẽ thiết kế70dầm
83Sản xuất ván khuôn trong dầm superTTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,94T
84Sửa chữa ván khuôn trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế68dầm
85Sản xuất ván khuôn ngoài, tấm bịt đầu dầm Super TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3Tấn
86Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm Super T (x1,4)Theo chương V và bản vẽ thiết kế386m2
87Bê tông 25MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m3
88Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,14Tấn
89Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,4m2
90Gỗ kêTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,002m3
91Bê tông 25MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,7m3
92Cốt thép DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,43Tấn
93Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,4m2
94Ray P43Theo chương V và bản vẽ thiết kế66m
95Vải đại kỹ thuậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.098,3m2
96Cọc cừ tràmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24.384m
97Đắp cát phục vụ thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.163,45m3
98Cốt thép bản quá độ D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,34Tấn
99Cốt thép bản quá độ D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,74Tấn
100Bê tông bản quá độ 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế123,74m3
101Bêtông đệm mố, bản quá độ 10MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,86m3
102Ván khuôn bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế54,42m2
103Bao tải tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,66m2
104Bitum chèn chốtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04m3
105Ống PVC D48Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,8m
106Vữa không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42m3
107Quét nhựa đường sau mố, bản quá độTheo chương V và bản vẽ thiết kế272,36m2
108Bê tông bệ mố, tường cánh, thân mố 30MPa trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế834,78m3
109Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế847,3m3
110Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế847,3m3
111Cốt thép mố D≤10 trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06Tấn
112Cốt thép mố D≤18 trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế35Tấn
113Cốt thép mố D>18 trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,2Tấn
114Chốt thép D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1Tấn
115Thép hình, thép bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02Tấn
116Lắp đặt thép hình, bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02Tấn
117Ống PVC D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m
118Tấm ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m
119Nhựa đường nhét kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5m3
120Bêtông cọc 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế871,87m3
121Vận chuyển cọc (ngoài 30m …)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.179,67Tấn
122Cốt thép cọc đóng đúc sẵn DTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,72Tấn
123Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế158,08Tấn
124Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,19Tấn
125Mối nối cọc 45x45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế396mối nối
126Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.977,3m2
127Sản xuất cọc dẫnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5Tấn
128Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế44m
129Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế132m
130Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.268m
131Đập đầu cọc trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,14m3
132Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,14m3
133Bêtông cọc 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế82,54m3
134Vận chuyển cọc (ngoài 30m …)Theo chương V và bản vẽ thiết kế206,36Tấn
135Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7Tấn
136Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,88Tấn
137Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,66Tấn
138Mối nối cọc 45x45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36mối nối
139Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế376,19m2
140Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế404m
141Đập đầu cọc trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,38m3
142Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,38m3
143Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21ca
144Sản xuất kết cấu thép PVTC (sản xuất 2 mố thi công đồng thời)Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,58Tấn
145Khấu hao thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,58Tấn
146Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,58Tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,58Tấn
148Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mốTheo chương V và bản vẽ thiết kế787,9m2
149Gỗ phục vụ thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,32m3
150Đào đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế951,02m3
151Đắp đất hố móng bằng đầm cócTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,95m3
152Đắp đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế417,09m3
153Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế468,08m3
154Vữa không co ngótTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,41m3
155Bê tông đệm trụ 10MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,24m3
156Bê tông bệ trụ, thân trụ 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.016,52m3
157Bê tông xà mũ trụ 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế386,24m3
158Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.423,8m3
159Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.423,8m3
160Cốt thép trụ D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03Tấn
161Cốt thép trụ D≤18Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,34Tấn
162Cốt thép trụ D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế141,54Tấn
163Chốt thép D32 mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,39Tấn
164Thép hình, thép bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06Tấn
165Lắp đặt thép hình, bảnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06Tấn
166Bêtông cọc 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.103,55m3
167Vận chuyển cọc (ngoài 30m …)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.258,87Tấn
168Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,11Tấn
169Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế375,08Tấn
170Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,12Tấn
171Mối nối cọc 45x45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế832mối nối
172Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế9.569,57m2
173Sản xuất cọc dẫnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Tấn
174Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế104m
175Ép cọc dẫn thẳng trên can 45x45cm, không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế312m
176Nhổ cọc dẫnTheo chương V và bản vẽ thiết kế416m
177Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10.296m
178Đập đầu cọc trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế359,4m3
179Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế359,4m3
180Bêtông cọc 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế168,38m3
181Vận chuyển cọc (ngoài 30m …)Theo chương V và bản vẽ thiết kế420,94Tấn
182Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,72Tấn
183Cốt thép cọc đóng đúc sẵn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,65Tấn
184Gia công, lắp đặt thép hình thép bản cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,85Tấn
185Mối nối cọc 45x45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80mối nối
186Ván khuôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế768,64m2
187Đập đầu cọc trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,76m3
188Ép cọc trên can 45x45cm, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế824m
189Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,76m3
190Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21ca
191Sản xuất kết cấu thép dà giáo PVTC (Trụ P1 và P3 rồi luân chuyển sang trụ P2, P4)Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,04Tấn
192KH kết cấu thép đà giáo PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,08Tấn
193Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,08Tấn
194Tháo dỡ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,08Tấn
195Sản xuất kết cấu thép đà giáo định hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,9Tấn
196Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,9Tấn
197Tháo dỡ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,9Tấn
198Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.544,06m2
199Gỗ phục vụ thi côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,18m3
200Đào đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.307,68m3
201Đắp đất hố móng bằng đầm cócTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,18m3
202Đắp đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế573,5m3
203Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế625,52m3
204Đắp VL dạng hạt K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế805,41m3
205Đắp VL dạng hạt K98Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.765,1m3
206Đắp đất nền đường K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.939,57m3
207Đào đất nền đường bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế200m3
208Vận chuyển đất về đắp cự ly 8km (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.121,71m3
209Bê tông nhựa mịn dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,56m2
210Bê tông nhựa hạt trung dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,56m2
211Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,56m2
212Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,56m2
213Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế191,98m3
214Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế383,96m3
215Vải địa kỹ thuật 15KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.066,56m2
216Đắp K98 thoát nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế319,97m3
217Bó vỉa đá 20x40x100 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,8m
218Bêtông đệm 10MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m3
219Lát gạch TerrazoTheo chương V và bản vẽ thiết kế164,28m2
220Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế164,28m2
221Bê tông đệm 16MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,43m3
222Cát đệmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,86m3
223Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,1m3
224Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,1m3
225Bó vỉa đá 25x60x100 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,8m
226Bêtông đệm 10MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,66m3
227Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,73m3
228Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,73m3
229Đắp đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,4m3
230Bê tông móng tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế824,39m3
231Bê tông tường chắn 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế569,78m3
232Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.415,08m3
233Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.415,08m3
234SX, LD, TD ván khuôn thép tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.316,76m2
235Sản xuất, ld ván khuôn móng tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế715,72m2
236Cốt thép móng tường chắn DTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,03Tấn
237Cốt thép móng tường chắn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,33Tấn
238Cốt thép tường chắn 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,8Tấn
239Cốt thép tường chắn D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,76Tấn
240Bê tông đệm 10MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế107,03m3
241Quét nhựa đường 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.053,15m2
242Tấm ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,66m
243Cọc DUL D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế8.428m
244Ép cọc DUL D400, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8.428m
245Cẩu cọc từ xe vận chuyển xuống bãi chứaTheo chương V và bản vẽ thiết kế288cọc
246Bê tông đầu neo 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,96m3
247Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,38m3
248Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,38m3
249Cốt thép đầu neo D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,07Tấn
250Cốt thép đầu neo D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,22Tấn
251Sản xuất thép hình, thép bản móc cẩu dầm chôn sẵn, dầm chủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02Tấn
252Lắp đặt thép hình, thép bản dầm, móc cẩu dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02Tấn
253Nhựa đường quét cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế434,3m2
254Mối nối cọc ống D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế576mối nối
255Ca máy chờ ép cọc thử (tính chờ 7 ngày theo quy trình đóng cọc thử)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21ca
256Ống thoát nước bằng thép D125Theo chương V và bản vẽ thiết kế168,3m
257Ống nhựa HDPETheo chương V và bản vẽ thiết kế310m
258Lắp dựng ống nhựa D150 nối bằng dán keoTheo chương V và bản vẽ thiết kế411m
259Lắp dựng ống nhựa D125Theo chương V và bản vẽ thiết kế152,79m
260Lắp dựng ống nhựa D60Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
261Sản xuất tấm chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,37tấn
262Cút nối L125x125Theo chương V và bản vẽ thiết kế132cái
263Cút nối T200x125x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
264Vải địa bọc đầu ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế199,61m2
265Đào đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.665,91m3
266Đắp đất hố móng bằng đầm cócTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,8m3
267Đắp đất hố móng bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế851,17m3
268Vận chuyển đất đổ đi cự ly 10km đất cấp1(tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế653,46m3
269Bê tông sàn giảm tải 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế435,42m3
270Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế441,95m3
271Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế441,95m3
272SX, LD, TD ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,54m2
273Cốt thép sàn giảm tải 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,7Tấn
274Bê tông đệm 10MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế106,16m3
275Cọc DUL D350Theo chương V và bản vẽ thiết kế8.704m
276Ép cọc DƯL D350, chiều dài cọc >24m (máy ép Robot thủy lực tự hành)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8.704m
277Cẩu cọc từ xe vận chuyển xuống bãi chứaTheo chương V và bản vẽ thiết kế280cọc
278Bê tông đầu neo 30MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,77m3
279Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,09m3
280Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,09m3
281Cốt thép đầu neo D≤10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9Tấn
282Cốt thép đầu neo D>18Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7Tấn
283Sản xuất thép hình, thép bản móc cẩu dầm chôn sẵn, dầm chủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,76Tấn
284Lắp đặt thép hình, thép bản dầm, móc cẩu dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,76Tấn
285Nhựa đường quét cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế369,45m2
286Mối nối cọc ống D350Theo chương V và bản vẽ thiết kế560mối nối
287Đá dăm cấp phối loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế960m3
288San đầm đất mặt bằng K90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.000m3
289Sản xuất thép dầm tạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,53Tấn
290Khấu hao thép dầm tạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,53Tấn
291Lắp dựng thép hình dầm tạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,53Tấn
292Tháo dỡ thép hình dầm tạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,53Tấn
293Cọc P43Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,54Tấn
294Đóng cọc P43 (phần ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế272m
295Đóng cọc P43 (phần ko ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế136m
296Nhổ cọc thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế272m
297Sản xuất thép khung rọ đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9Tấn
298Khấu hao khung rọ đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9Tấn
299Lắp dựng thép hình mố nhôTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9Tấn
300Tháo dỡ thép hình mố nhôTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9Tấn
301Thép D6 đan khung rọ đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7Tấn
302Đinh crampongTheo chương V và bản vẽ thiết kế234cái
303Bu lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
304Đá hộc xếp khanTheo chương V và bản vẽ thiết kế159m3
305Phá dỡ đá hộcTheo chương V và bản vẽ thiết kế159m3
306Nhân công điều tiếtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.440công
307Biển báo liên hợp chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
308Biển báo chữ nhật 1,35*1,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
309Biển tam giác có chânTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
310Giá đỡ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
311Áo bảo hộTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
312Đèn hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
313Cờ hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
314Găng tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế16đôi
315Cọc tiêu đảm bảo giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cọc
316Cốt thép bệ đúc dầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,37Tấn
317Bê tông 25MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,79m3
318Bêtông đệm 10MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,48m3
319Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,7m3
320Vận chuyển vữa bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,7m3
321Phá bỏ bệ đúc dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,27m3
322Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 10km (tạm tính)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,27m3
323Sản xuất kết cấu thép khung chống PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,25Tấn
324KH kết cấu thép khung chống PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,25Tấn
325Lắp dựng hệ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,25Tấn
326Tháo dỡ kết cấu thép PVTCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,25Tấn
327Biển báo 1,2x1,2m trên bờTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Biển
328Đèn báo hiệu gắn trên cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8Biển
329Biển báo 0,4x0,4m gắn trên cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6Biển
330Sản xuất phao tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4phao
331Thả phao báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4phao
332Sản xuất thước nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
333Sơn mầu thước nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2thước
334Lắp dựng thước nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
I ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,2856100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế101,5989100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,8302100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,3812100m3
5Rải thảm mặt đường C12,5 dày 5 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,8545100m2
6Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,8545100m2
7Rải thảm mặt đường C19 dày 7 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,8545100m2
8Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,8545100m2
9Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,5986100m3
10Cấp phối đá dăm loại II lớp trên dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,9495100m3
11Rải vải địa kỹ thuật loại 25KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,301100 m2
12Lát gạch TerrazoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.787,2943m2
13Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.787,2943m2
14Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,7294m3
15Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5746100m3
16Bó vỉa đá 40x28x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế182m
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,278m3
18Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,83m3
19Bó vỉa đá 20x40x100cnTheo chương V và bản vẽ thiết kế259m
20Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế121,989m3
21Bó vỉa đá 25x60x100cnTheo chương V và bản vẽ thiết kế320m
22Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m3
23Đá dăm điệm tầng lọc ngượcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0864m3
24Rải vải địa kỹ thuật loại 15KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,792m3
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m3
26Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
27Móng M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,35CK
28SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,062tấn
29SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7334tấn
30Bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,39m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,222100m2
32Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,11m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,11m3
34Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế62,04100m
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế325,1742m3
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2068tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0678tấn
38Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,34m3
39Ván khuôn dầm đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0528100m2
40Móng M1Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,1133CK
41SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0285tấn
42SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,629tấn
43Bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,486100m2
45Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,95m3
46Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,95m3
47Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế19,8100m
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,1624m3
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
50SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3408tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m3
52Ván khuôn dầm đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,336100m2
J ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 = 0 câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,7101100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,6428100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2186100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7536100m3
5Đắp bao bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3615100m3
6Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,1987100m2
7Đào tường chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,1783100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 1km, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1987100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 5km, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1987100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,1987100m3
11Rải thảm mặt đường C12.5 dày 6 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,4126100m2
12Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,4126100m2
13Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,3869100m3
14Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4958100 m3
15Rải vải địa kỹ thuật loại 25KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,3049100 m2
16Lát gạch TerrazoTheo chương V và bản vẽ thiết kế874m2
17Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế874m2
18Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,4m3
19Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7475100m3
20Bó vỉa đá 40x28x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế609m
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,661m3
22Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,585m3
23Bó vỉa đá 20x40x100cnTheo chương V và bản vẽ thiết kế577m
24Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế271,767m3
25Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế102,41m3
26Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,52m3
27Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,926100m2
28Đá dăm điệm tầng ngượcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0718M3
29Rải vải địa kỹ thuật loại 15KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0149100m2
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,584m3
31Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,512m3
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,512m3
33Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế41,6768100m
34Móng M2Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,6033CK
35SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1228tấn
36SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4298tấn
37Bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,41m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,418100m2
39Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,09m3
40Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,09m3
41Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế122,76100m
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế65,0546m3
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4092tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,113tấn
45Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,46m3
46Ván khuôn dầm đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,0832100m2
47Móng M1Theo chương V và bản vẽ thiết kế59,8867CK
48SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,114tấn
49SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5158tấn
50Bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,944100m2
52Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m3
53Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m3
54Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế79,2100m
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,0376m3
56SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,264tấn
57SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3632tấn
58Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m3
59Ván khuôn dầm đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,344100m2
K XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đắp cát K=0.85Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,9851100m3
2Dỡ cát đắp K85Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,9851100m3
3Vận chuyển cát tận dụng bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,9851100m3
4Đắp bao bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,5466100m3
5Dỡ đắp baoTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,2767100m3
6Đắp cát hạt trung bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,1694100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,741100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp bù vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,4614100m3
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2211100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp tạo mặt bằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,0478100m3
11Đất trồng cây (đất tận dụng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7167100m3
12Đào rãnh thoát nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,095100m3
13Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế19,4614100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7025100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7025100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,7025100m3
17Rải vải địa kỹ thuật loại 15KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế240,3802100m2
18Rải vải địa kỹ thuật loại 200KNTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,9247100m2
19Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L Theo chương V và bản vẽ thiết kế211,11100m
20Đào thay đất bằng máy đào 1,6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,182100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,182100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,182100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế7,182100m3
24ống nhựa D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
25Ống thép D50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
26ống nhựa D150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4719tấn
28Cọc quan trắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
L TRẠM BIẾN ÁP CẦU CÁI CÔN 2
1Máy biến áp 3 pha 1000kVA22/0,4KvTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Máy
2LB-FCO 24KV -100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
3LA 18KV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
4Tủ điện hạ thế 1500ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Tủ tụ bù 400 KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
6CT 24kV 50/5A (Điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
7VT 12000 V/120 V (Điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
8Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT, 3 VTTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
9Lắp đặt Máy biến thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
11Chống sét van LA 18kV - 10kA (HS: NCx0,6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33 pha
12Lắp đặt tủ điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
13Lắp tụ bùTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
14Lắp đặt đo đếm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế91 cái
15Đà thép L75 dài 2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
16Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17Thanh chống sắt dẹt 60x6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16thanh
18Sứ treo PolymerTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3sứ
20Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBCTheo chương V và bản vẽ thiết kế9Cái
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,910 sứ
22U clevis và sứ ông hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,110 sứ
24Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế301 m
26Cáp CVV 300mm2-.6/1kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế1201 m
28Cáp đồng trần 25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5kg
29Rải dây thép địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,455410 m
30Cọc đất D16x2,4m mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
31Đóng cọc tiếp địa (HS: NCx0.8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 cọc
32Ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
33Ống nhựa PVC d34 bảo vệ cáp ĐNKTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
34Ống nhựa PVC d21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
35Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống 34 & 21Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
36Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
37Kẹp quai và kẹp hotlineTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
38Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
39Kẹp Slipbolt 1/0 hoặc Tap Connector WR189Theo chương V và bản vẽ thiết kế12Cái
40Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 bộ
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,410 đầu cốt
42Cáp điều khiển 4x4 mm2-Cáp ĐNKTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
43Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,52m3
44Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,704m3
45Đổ bê tông móng đá 1x2, M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m3
46Hàng rào lưới B40 Bảo vệ an toàn trạmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32m2
47LB-FCO 24KV -100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
48LA 18KV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Bộ
49Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
50Chống sét van LA 18kV - 10kA (HS: NCx0.6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33 pha
51Fuse link 40KTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
52Cáp đồng bọc cách điện 22kV - 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
53Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế181 m
54Nắp chụp FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
55Lắp đặt Nắp chụp FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
56Cách điện kẹp quaiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
57Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
58Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
59Lắp đặt Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
60Kẹp quai 185-240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
61Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
62Kẹp hotline 25-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
63Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 bộ
64Ep WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
65Cáp đồng trần 25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6kg
66Cọc đất D16x2,4m mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
67Thuốc hànTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hủ
68Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 cọc
69Rải dây thép địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,678610 m
70Dây nhôm lõi thép VXAs 50mm2 - 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2365100m
71Dây nhôm lõi thép 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7455100m
72Đà thép L75 dài 2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
73Lắp đặt xà thép, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
74Sứ đứng 24 kV ĐR + ty ĐBCTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
75Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo chương V và bản vẽ thiết kế110 sứ
76Sứ treo PolymerTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3sứ
78Trụ BTLT 14m-650kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Trụ
79Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cột
80Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,843m3
81Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,016m3
M HẠNG MỤC: NÚT GIAO TUYẾN TRÁNH QL1
1Tháo dỡ dải phân cách BTCT (1,8 tấn /1 cấu kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
2Vét bùn dày (50-150)cm nền đường bằng máy đào 1.6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,4687100m3
3Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,4687100m3
4Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,4687100m3
5Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,4687100m3
6Đắp trả vét bùn, san lấp ao mương bằng cát bằng đầm chặt K≥0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,4687100m3
7Đắp cát đầm chặt K=0,95 bù lún nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,2144100m3
8Đào đất nền đường (Tận dụng đắp đất đường công vụ phần cầu, đắp tauy đường dân sinh)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,6578100m3
9Đắp đất đảo giao thông đầm chặt K≥0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,5477100m3
10Đắp cát vỉa hè đầm chặt K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,5462100m3
11Vải địa kỹ thuật lớp 2, N≥15KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,3102100m2
12Đắp cát dày 100cm đầm chặt K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,8918100m3
13Đắp cát dày 30cm đầm chặt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,9676100m3
14Vải địa kỹ thuật lớp 1, N≥25KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,8438100m2
15Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,7751100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,7751100m2
17Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,7751100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1,0 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,7751100m2
19Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0427100m3
20Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,0854100m3
21Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x(14-15)x120)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m
22Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2784m3
23Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039100m2
24Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
25Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT((40x(14-15)+(16-28) vát cạnh (12-35))x50)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
26Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,232m3
27Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0579100m2
28Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04m3
29Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(40x28 vát cạnh (12-35)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế271,16m
30Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8636m3
31Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9436100m2
32Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,6254m3
33Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,5m
34Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,065m3
35gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.077,51m2
36Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.077,51m2
37Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế203,5786m3
38Đắp cát đầm chặt K = 0,95, dày 20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0716100m3
39Trồng Cây Sưa vàng đường kính cách gốc 1,3m, D>=(10-12)cm, (H>=4,0-5,0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây
40Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế121 cây/ 90 ngày
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,248m3
42Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2496100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,248m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế15,5484m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,2088m3
46Mua đất hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,2088m3
47Lát gạch số 8 KT(20x40x7)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,301m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6602m3
50Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1846tấn
51Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9546tấn
52Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,408m3
53Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9408100m2
54Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0554tấn
55Cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9788tấn
56Cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5701tấn
57Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,456m3
58Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,092100m2
59Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,544m3
60Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,544m3
61Cừ tràm đường kính ngọn d=(4,0-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,44100m
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,52m3
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế156,8m2
64Biển báo chữ nhật KT (100x160cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
65Biển báo phản quang tròn D=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
66Trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
67Trụ biển báo D90, L=3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
68Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
69Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m2
70Làm lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,192m3
71Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,176m3
72Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,024m3
73Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,655m3
74Bó vỉa dải phân cách bằng đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế188,5m
75Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,7485m3
76Bê tông M200 đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,5613m3
77Ván khuôn bó lềTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4667100m2
78Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế79,257m3
79gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm (loại bóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế792,57m2
80Lớp vữa xi măng dày 2 cm, M.100Theo chương V và bản vẽ thiết kế792,57m2
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế279,054m3
82Mua đất hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế279,054m3
83Cây bụi các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2222100m2/ lần
84Trồng cây ắc óTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8969100m2/ lần
85Cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,4845100m2/ lần
86Bảo dưỡng cỏ sau khi trồng (30 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,6036100m2
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,5342100m3
88Đá granite (mặt thô, màu xám) KT(25x60)x5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m2
N HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo KT (1,8x2,6m), hình chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2Biển báo KT (L=0,7m), hình tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
3Biển báo KT (ĐK=0,7m), hình trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
4Trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Trụ biển báo D90, L=3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Trụ biển báo D90, L=4,95mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m3
8Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,144100m2
9Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,264m3
10Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,536m3
11Làm lớp đá 4x6cm đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
12Thép ống D42mm, L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế347,3m
13Tole hàng rào (HSVL: 0,09)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,96100m2
14Thép V3 liên kết ngang hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.299,2kg
15Lắp đặt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2992tấn
16Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,248m3
17Ván khuôn chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7248100m2
18Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào >=50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế151cấu kiện
19Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
20Nhân côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế150công
21CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 đoạn ống
22CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế141 đoạn ống
23CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế71 đoạn ống
24CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121 đoạn ống
25CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 đoạn ống
26Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7606100m3
27Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7606100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7606100m3
29Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7606100m3
30Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1595100m3
31Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,8100m
32Cát phủ đầu cừ dày 10-45cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,1197m3
33Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,1032m3
34Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1316m3
35Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26mối nối
38Chét VXM mối nối M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,682m2
39Bê tông M200, đá 1x2 mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,072m3
40Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
41Cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0089tấn
42Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0158tấn
43Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế42m
44Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0192tấn
45Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0801tấn
46Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1869100m2
47Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,528m3
48Lắp gối cống, TL=197,50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế321cấu kiện
49Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0363tấn
50Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0414tấn
51Cốt thép gối cống d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1565tấn
52Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3675100m2
53Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,044m3
54Lắp gối cống, TL=124,250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế521cấu kiện
55Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7112100m3
56Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2918100m3
57Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3814100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3814100m3
59Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3814100m3
60Đóng cừ tràm đường kính ngọn d(4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,64100m
61Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,664m3
62Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,664m3
63Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1224100m2
64Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7896100m2
65Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,328m3
66Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,8957m3
67Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,576m2
68Gia công cốt thép d=20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054tấn
69Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
70Lắp đặt nắp đan, TL≤250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cấu kiện
71Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0055tấn
72Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0103tấn
73Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0096100m2
74Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144m3
75Lắp đặt nắp đan, TL=120 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế31cấu kiện
76Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
77Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4676tấn
78Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0691100m2
79Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,142m3
80Lắp đặt nắp đan, TL=892.50(Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
81Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0369tấn
82Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1471tấn
83Sản xuất thép L50x50x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1221tấn
84Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1221tấn
85Ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1267100m2
86Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,341m3
87Lắp đặt gối ga , TL=372,50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91cấu kiện
88Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0421100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0079100m3
90Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0335100m3
91Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0335100m3
92Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0335100m3
93SXLD cốt thép đường kính d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0355tấn
94SXLD cốt thép đường kính d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1315tấn
95Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,212100m2
96Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,107m3
97Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0211100m2
98Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,459m3
99Ống nhựa HDPE D200mm dày 9.6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,504100m
100Giá đỡ van inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,28kg
101Tấm cao su 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
102Tấm nhựa PVC 720x223x5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
103Bulon + đai ốc inox M10, L=120mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18con
104Bulon + đai ốc inox M10, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72con
105Vít nở M10x80Theo chương V và bản vẽ thiết kế36con
106Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế91 lỗ khoan
107Khung + lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
108Lắp đặt khung và lưới chắn rác , TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cấu kiện
109Tháo dỡ cống D800Theo chương V và bản vẽ thiết kế141 đoạn ống
110Đập bỏ hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,647m3
111Lắp đặt hào kỹ thuật B1200 vỉa hè, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1061 đoạn ống
112Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2123100m3
113Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2123100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2123100m3
115Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2123100m3
116Đắp cát độ chặt Y/C K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8955100m3
117Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,72m3
118Chét VXM mối nối M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,868m2
119Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2093100m3
120Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0905100m3
121Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,107100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 10TTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107100m3
123Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107100m3
124Đóng cừ tràm đường kính ngọn d (4,0-:-4,5)cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,32100m
125Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,632m3
126Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,632m3
127Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0656100m2
128Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8219100m2
129Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,264m3
130Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2448m3
131Gia công cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0227tấn
132Ống nhựa PVC D114 dày 7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m
133Ống co ngã baTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
134Nút đậy PVC D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
135Cung cấp khung + nắp đan D850Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
136Lắp tấm đalTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
137Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0137tấn
138Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4308tấn
139Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0525100m2
140Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,972m3
141Lắp đặt nắp đan , TL=123.250 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41cấu kiện
142Làm tầng lọc đá 0,5x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0078100m3
143Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0077100m3
144Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0018100m3
145Vải địa kỹ thuật 15Kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114100m2
146Cung cấp ống nhựa PVC đk114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m
147Trụ đèn Bác giác 20m-6mm ( nâng,hạ, mạ kẽm nhúng nóng) (HS: 20/12)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11 cột
148Trụ thép trang trí cao 4,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 cột
149Đèn Led 500W - 220VTheo chương V và bản vẽ thiết kế81 choá
150Đèn cầu PMMA D400Theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
151Aptomat 1P 6ATheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
152Bảng gỗ Pip 300x12x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bảng
153Do mi no 4 cực -40ATheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
154Cáp CXV 3x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,22100m
155Cáp cao su (3x6+1x4)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
156Cọc đất D16x2,4m mạ đồng + kẹp cọc ( loại cọc dùng hàn hóa nhiệt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế181 bộ
157Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,74100m
158Cáp CXV/DSTA-0,6/1kV (4x16)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,63100m
159Cáp đồng trần C11mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6266100m
160Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3766100m
161Ống sắt tráng kẽm d76Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3162100m
162Cosse 16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế521 đầu cáp
163Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,456m3
164Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0134100m3
165Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,384m3
166Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,728m3
167Cung cấp Bulon M16x500Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
168Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0093tấn
169Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,119100m2
170Ống nhựa HDPE 65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
171Đào đất móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,644m3
172Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9m3
173Đổ bê tông móng đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,66m3
174Cung cấp Bulon M30x18x1750Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
175Cốt thép d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3213tấn
176Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2056100m2
177Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,5m3
178Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3721000v
179Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,65m3
180Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,42m3
181Lát gạch rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4241000v
182Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị hợp đồng tối thiểu 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, công trình có thi công đầy đủ các hạng mục sau đây:-Hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu nhịp tối thiểu 5 nhịp sử dụng dầm Super T, móng mố trụ đặt trên nền cọc BTCT hoặc cọc khoan nhồi, đường đầu cầu sử dụng tường chắn BTCT kết hợp với sàn giảm tải.-Hạng mục đường (bao gồm hạ tầng kỹ thuật đi kèm): Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch lát gạch Terrazzo, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng và Cây xanh.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 199.200.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục cầu (bao gồm đường đầu cầu) tối thiểu là 110.000.000.000 VND).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 199.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục tường chắn BTCT và sàn giảm tải 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 5 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hào kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc thiết bị 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa > 10 tấn5
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m35
3 Cần cẩu Sức nâng > 10 tấn2
4 Cần cẩu Sức nâng > 16 tấn2
5 Cần cẩu Sức nâng > 25 tấn2
6 Cần cẩu Sức nâng > 80 tấn2
7 Cẩu long môn Sức nâng > 90 tấn1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110CV4
9 Lu bánh lốp Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn6
10 Lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn6
11 Lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn6
12 Ô tô tưới nước Dung tích > 05m32
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV2
14 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV2
15 Ô tô vận chuyển bê tông Dung tích bồn chứa > 06m33
16 Sà lan Tải trọng hàng hóa > 200 tấn2
17 Sà lan Tải trọng hàng hóa > 400 tấn2
18 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa > 1,2 tấn1
19 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa > 3,5 tấn1
20 Tàu kéo Công suất > 150CV4
21 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Lực ép > 860 tấn2
22 Máy bơm bê tông Công suất > 50m3/h2
23 Búa rung tự hành Công suất > 60KW2
24 Trạm trộn bê tông xi măng Công suất > 125m3/h1
25 Trạm trộn bê tông nhựa (Trường hợp nhà thầu mua bê tông nhựa thương phầm thì không cần bố trí trạm trộn, tuy nhiên cần phải đáp ứng các quy định về vật liệu bê tông nhựa ở phần kỹ thuật và tính khả thi khi thi công) Công suất > 80 tấn/h1
26 Máy luồn cáp Công suất ≥ 15Kw2
27 Kích thủy lực Lực kích ≥ 250 tấn2
28 Kích thủy lực Lực kích ≥ 500 tấn2
29 Xe nâng Sức nâng > 2 tấn2
30 Cần cẩu Sức nâng > 5 tấn1
31 Xe thang Chiều cao ≥ 12m2
32 Máy toàn đạc Không yêu cầu4
33 Máy hàn Công suất > 23KW5
34 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 500 lít5
35 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw5
36 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->