Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131356-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:54:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,971,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện đường dây đến 35KV.+ Đối với hạng mục hệ thống điện đường dây đến 35KV có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND); + Đối với hạng mục nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 14.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.270.000.000 VND)+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện đường dây đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường trục chính xã Chương Dương từ dốc đê Hữu Hồng (Xóm 1 xã Chương Dương) đến kênh Đông, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội và Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thăng Long + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,07
2Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,6
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.803,44
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8100m³
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m³
6Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.605,66
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,35100m³
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,05100m³
9Vận chuyển đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,73100m³
10Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m³
11Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,97100m³
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,88100m²
2Thảm bê tông nhựa loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.441,57tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,88100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,84100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,28100m³
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,56100m³
7Đất đồi đầm chặt K98.,.,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.952,38m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m³
3Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m³
4Ván khuôn cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m²
5Bê tông cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28
6Biển báo tam giác cạnh 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m²
10Bê tông cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,74
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật417cái
12Miếng phản quang gắn trên đầu cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật834cái
13Bulong M4 gắn miếng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.668cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,16
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5
D KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật958,43100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,94
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.339,15
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,03
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.557,83
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật689,5
7Bơm tát nước bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38ca
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,72100m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m²
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,53100m
11Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m³
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m³
13Phên nứa bờ vây chắn đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,33m2
14Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4100m²
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,07
16Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật797,73
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật773,79
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32100m²
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,26
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6
2Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,07
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m³
4Vận chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m³
5Vận chuyển, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m³
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54
7Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m²
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm,, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,82
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
16Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,71
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m²
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
19Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,72
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,87
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2tấn
24Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,39
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m²
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,86
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02
29Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m³
30Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m³
31Vận chuyển, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m³
32Cống hộp BTCT BxH= 0.6x0.6m; dài L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ống
33Lắp đặt cống hộp đơn, BxH= 0.6x0.6m; dài L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 đoạn cống
34Cống hộp BTCT BxH= 0.8x0.8m; dài L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19ống
35Lắp đặt cống hộp đơn, BxH= 0.8x0.8m; dài L=1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 đoạn cống
36Cống hộp BTCT BxH= 2x1.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18ống
37Lắp đặt cống hộp đơn, BTCT BxH= 2x1.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 đoạn cống
38Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật411 mối nối
39Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,08
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m²
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28
42Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,12
43Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m²
44Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,21
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36100m³
47Vận chuyển, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,59100m³
48Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m²
49Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,44
50Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m³
51Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,57
52Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,38
53Đào móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,89
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m³
55Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m³
58Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19
59Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m²
60Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,51
61Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m²
62Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52
63Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m²
64Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35
65Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,04
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m³
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
68Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25
69Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m²
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
72Vận chuyển, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m³
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,77
74Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m²
75Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,58
76Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,02
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,79
78Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,14100m
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,57
80Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,61
81Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m²
82Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,68
83Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m²
84Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,18
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5
86Máy đóng mở V1 - Giàn Van 800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
87Máy đóng mở V1 - giàn van 1500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Bu lông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136cái
89Giăng Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,39m2
90Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m
91Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,621m²
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
F DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22gốc cây
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bụi
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m³
7Vận chuyển câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CÁC TUYẾN
H PHẦN VẬT LIỆU PHỤ NC+MTC
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
3Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
5Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon/Thủy tinh trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ chuỗi cách điện
6Lắp khóa néo dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật461 bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,610 sứ
8Lắp đặt chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
9Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,041km/1 dây
10Rải căng dây lấy độ võng. Dây chống sét, (tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,011km/1 dây
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19km/dây
K PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH MUA SẮM
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông li tâm LT16m TC PCI: 16-11.0, đường kính ngọn D190mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cột
2Dây cáp nhôm lõi thép AC 95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.174,1Kg
3Dây chống sét C50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,5Kg
4Sứ cách điện đứng 35KV + Ty mạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Quả
5Sứ chuỗi thủy tinh cách điện 35KV (loại 4 bát/1 chuỗi) + Phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Chuỗi
6Phụ kiện máng khóa cáp hãm dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
7Sắt mạ kẽm nhúng nóng làm xà, tiếp địa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.749,15Kg
8Ghíp nhôm đa năng 3bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102Cái
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông li tâm LT10m TC PCI: 10-5.0, đường kính ngọn D190mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
2Cột bê tông li tâm LT8,5m TC PCI: 8,5-4.3, đường kính ngọn D190mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
3Dây đai + Khóa đai inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
N PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Ca xe cẩu chuyên dụng vận chuyển cột li tâm từ nơi mua về đến công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Ca xe
2Ca xe vận chuyển các vật tư khác từ nơi mua về đến công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Ca xe
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
P ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,49m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,13m3
6Đào đất móng rãnh tiếp địa chân cột, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa, đắp đất chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
4Đắp đất chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
R THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bát
S THÁO HẠ VẬT TƯ CŨ PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN
1Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 cách điện
2Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 chuỗi cách điện
3Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,061km / 1dây
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251 bộ
5Tháo hạ chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33 pha
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
7Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281km / 1dây
8Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781km / 1dây
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
10Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
11Nhân công tháo hạ các vật tư, phụ kiện khác trên cột (Dây viễn thông, dây cáp quang...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Công
12Nhân công bốc xếp vật tư cũ tháo hạ lên phương tiện vận chuyển, xếp xuống kho trả đơn vị quản lýChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
13Ca xe cẩu vận chuyển cột và vật tư cũ về kho nộp cho đơn vị quản lýChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện đường dây đến 35KV.+ Đối với hạng mục hệ thống điện đường dây đến 35KV có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND); + Đối với hạng mục nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 14.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.270.000.000 VND)+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện đường dây đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực1
18 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->