Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:48:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,924,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: (1) cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; (2) hạng mục ép cọc BTCT móng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự..- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Trường THCS số 1 xã Bảo Hà huyện Bảo Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu + chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng chuyên biệt hạng III còn hiệu lực để đáp ứng năng lực thực hiện thi công hạng mục ép cọc móng BTCT công trình 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khain+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Hóa đơn doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG 03 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,946 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,916 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm bản mã đầu cọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm bản mã đầu cọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,472 | 100m |
| 9 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,797 | m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,955 | m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,005 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,231 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,205 | m2 |
| 40 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,205 | m2 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,879 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,227 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 1,2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,685 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều (Tầng 3, mái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,484 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1,2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 46 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3, mái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,97 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,97 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,193 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,349 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,747 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,436 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,562 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 217,953 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 217,953 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,653 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 184,653 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 230,553 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 230,553 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,458 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,379 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,305 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn má, M250, đá 1x2 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,792 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,526 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,001 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,796 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,381 | 100m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 280,218 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 280,218 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 259,718 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 259,718 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 318,218 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 318,218 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,999 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,146 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 87 | Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 88 | Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 89 | Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,02 | m2 |
| 91 | Trát thành lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 92 | Trát thành lanh tô, vữa XM M75 ; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,6 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 tầng 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,9 | m |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140,161 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,327 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,695 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,664 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 346,424 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 346,424 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 172,012 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 172,012 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130,87 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,435 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 932,982 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 932,982 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 456,323 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 456,323 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,126 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,126 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 118 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,339 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 72,72 | m2 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,939 | m3 |
| 122 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột đứng trang trí đầu hồi đến cốt +7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn cột đứng trang trí đầu hồi đến cốt +10.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 176,228 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 176,228 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,538 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,538 | m2 |
| 131 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,773 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 555,124 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 250,192 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,619 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,309 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,619 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,048 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 139 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 141 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 143 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,558 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,558 | m2 |
| 145 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 146 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 971 | kg |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,12 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt chắn nắng mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 149 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 814 | kg |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,92 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,366 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 233,752 | m2 |
| 153 | Bịt tôn dày 2 ly vào cửa thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,579 | 1m2 |
| 155 | Nẹp tôn thép vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,841 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 158 | Cắt và lắp kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,395 | m2 |
| 159 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.054,368 | m |
| 160 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,71 | kg |
| 161 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.680 | cái |
| 162 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 366 | bộ |
| 163 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 164 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 165 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | bộ |
| 166 | Khóa cửa + Then cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 167 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,62 | m2 |
| 168 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 169 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 170 | Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,591 | m2 |
| 171 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,8 | m |
| 172 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,555 | 10m2 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,366 | m3 |
| 174 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,653 | m3 |
| 175 | Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,531 | m2 |
| 176 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,753 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,706 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 298,562 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 298,562 | m2 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 182 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,737 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,737 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,02 | m |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 96,58 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 191 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,612 | 100m2 |
| 194 | Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 195 | Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,752 | m2 |
| 196 | Gia công lan can bằng Inox hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 197 | Gia công lan can bằng Inox ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 198 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,848 | m2 |
| 199 | BT gờ lỗ thăm mái 200# | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 200 | Ván khuôn lỗ thăm mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 201 | Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 203 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,148 | m2 |
| 206 | Khóa treo lỗ thăm mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Bản lề | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Khóa treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 209 | SXLD thép thang sắt lên mái D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 210 | BT 200# chèn chân bậc thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 211 | Đào đất móng bậc tam cấp, sâu | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,432 | 1m3 |
| 212 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 213 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,521 | m3 |
| 214 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,517 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 217 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,184 | 1m3 |
| 218 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 223 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 224 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa băm mặt kích thước 300x600x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,693 | m2 |
| 225 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 226 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 227 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,342 | m2 |
| 228 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,04 | 1m3 |
| 229 | Đệm VXM mác 50# dày 5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 230 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,024 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,024 | m2 |
| 233 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,764 | m3 |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,074 | 1m3 |
| 235 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,299 | 1m3 |
| 236 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 237 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 238 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 240 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 241 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 248 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 249 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,652 | tấn |
| 250 | Gia công thang sắt bằng thép tấm nhám | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 251 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 252 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 234,928 | 1m2 |
| 254 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,125 | tấn |
| 255 | Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chống ẩm | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,645 | m2 |
| 256 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,35 | m2 |
| 257 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,35 | m2 |
| 258 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,021 | 100m2 |
| 259 | Tủ điện tổng kích thước 600x400x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 260 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 263 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Hộp nối phân dây 150x150x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | hộp |
| 268 | Công tắc 1 hạt một chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 269 | Công tắc 3 hạt một chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 270 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Quạt trần dải cánh 1400mm - 75W | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 272 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 273 | Quạt treo tường 50W | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học chống cận 1x36W | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | bộ |
| 275 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 276 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 277 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 278 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | m |
| 279 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 280 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 700 | m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 95 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 510 | m |
| 284 | Lắp đặt Cáp hạ thế CU/PVC/PVC(4x35)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 285 | Lắp đặt Cáp hạ thế CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | m |
| 286 | Con son đỡ dây điện thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Con sơn đỡ cáp điện 0.4KV thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Ép đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 290 | Ép đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 291 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 293 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 295 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 296 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,3 | m |
| 297 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cọc |
| 298 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,6 | kg |
| 299 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 300 | Vòi Chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 304 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 307 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 309 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 310 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 311 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 312 | Tê PPR D50/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 313 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 314 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 315 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 316 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 317 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 318 | Côn PPR D50/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 320 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 324 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 325 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 326 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 327 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 328 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 329 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 330 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 331 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 332 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 333 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | cái |
| 334 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | cái |
| 335 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Ba chạc công PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 338 | Ba chạc công PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 339 | Ba chạc cong PVC D110/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 340 | Ba chạc cong PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 341 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 342 | Côn thu PVC D110/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 343 | Côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 344 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 345 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 346 | Măng sông nối ống PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Y kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 348 | Y kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 349 | Chóp thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 350 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 351 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 352 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 353 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 354 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 355 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 356 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 357 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 358 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 359 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 361 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 362 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 363 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 364 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 365 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 366 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 367 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 368 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 369 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 370 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 371 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 372 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 373 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,118 | m2 |
| 374 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 375 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,546 | m3 |
| 376 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,833 | m3 |
| 377 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granit tự nhiên màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | 10m2 |
| 378 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 300x300 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,455 | 10m2 |
| 379 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,269 | 10m2 |
| 380 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch ốp tiết diện 300x450 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,609 | 10m2 |
| 381 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,355 | m3 |
| 382 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 383 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,399 | m3 |
| 384 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 385 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 386 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 387 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 388 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,944 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,039 | tấn |
| B | NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN 13 PHÒNG 04 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,167 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,368 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,712 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,354 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,709 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,03 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,086 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,205 | m2 |
| 23 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,205 | m2 |
| 24 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,585 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,685 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,752 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 145,42 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 145,42 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,55 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,082 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,543 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +14.400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,699 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 228,653 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 228,653 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 195,553 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 195,553 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 195,553 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 195,553 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +14.400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 244,253 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 244,253 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,056 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,036 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,107 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37,543 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,03 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,03 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +14.400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,068 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,303 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái cốt +14.400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,706 | 100m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +3.600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 307,986 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 307,986 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +7.200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,386 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,386 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +10.800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,386 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,386 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 cốt +14.400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 348,286 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 348,286 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,11 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,498 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,305 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 76 | Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 77 | Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 78 | Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 79 | Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 80 | Trát thành lanh tô, vữa XM M75; chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 81 | Trát thành lanh tô, vữa XM M75 ; chiều cao >6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,76 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,6 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,8 | m |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 148,028 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,609 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,609 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 356,664 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 356,664 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 364,504 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 364,504 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) mm, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,47 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) mm, vữa XM M75 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,47 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.088,134 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.088,134 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.067,798 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.067,798 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,086 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,439 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,439 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,378 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,378 | m2 |
| 107 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 142,973 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 118,76 | m2 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,318 | m3 |
| 111 | Bê tông lam chắn nắng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 1,2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 3,4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 176,228 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 176,228 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 198,126 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 198,126 | m2 |
| 120 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,805 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 623,128 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 568,388 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,531 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,531 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 81,796 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# tầng 1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,048 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# tầng 3,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,048 | m2 |
| 128 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | m2 |
| 130 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 132 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,116 | m2 |
| 134 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.504 | kg |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt chắn nắng mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 138 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.219 | kg |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,488 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 311,67 | m2 |
| 142 | Bịt tôn dày 2 ly vào cửa thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,106 | 1m2 |
| 144 | Nẹp tôn thép vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,121 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 147 | Cắt và lắp kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,86 | m2 |
| 148 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.405,824 | m |
| 149 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 106,28 | kg |
| 150 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.240 | cái |
| 151 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 488 | bộ |
| 152 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 153 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 154 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | bộ |
| 155 | Khóa cửa + Then cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 202,16 | m2 |
| 157 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 158 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 159 | Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 74,244 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | m |
| 161 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,38 | 10m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,175 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 307,842 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 307,842 | m2 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,793 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,793 | m2 |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,22 | m |
| 171 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,1 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,62 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,925 | 100m2 |
| 179 | Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 180 | Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,628 | m2 |
| 181 | Gia công lan can bằng inox hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 182 | Gia công lan can bằng inox ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,372 | m2 |
| 184 | BT gờ lỗ thăm mái 200# | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 185 | Ván khuôn lỗ thăm mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 186 | Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 187 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 188 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,148 | m2 |
| 191 | Khóa treo lỗ thăm mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Bản lề | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Khóa treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | SXLD thép thang sắt lên mái D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 195 | BT 200# chèn chân bậc thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 196 | Đào đất móng bậc tam cấp, sâu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,889 | 1m3 |
| 197 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 198 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,951 | m3 |
| 199 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,133 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,258 | m2 |
| 202 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,184 | 1m3 |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 204 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 208 | Bê tông lót nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 209 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa băm mặt kích thước 300x600x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,693 | m2 |
| 210 | Gia công lan can Inox hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 211 | Gia công lan can Inox ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 212 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,342 | m2 |
| 213 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,556 | 1m3 |
| 214 | Đệm VXM mác 50# dày 5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 215 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 218 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,142 | 1m3 |
| 220 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,763 | 1m3 |
| 221 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 223 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 225 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 227 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 232 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 233 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,554 | tấn |
| 234 | Gia công thang sắt bằng thép tấm nhám | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 235 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 236 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 300,394 | 1m2 |
| 238 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,373 | tấn |
| 239 | Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu ẩm (+ 35.000 nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 89,254 | m2 |
| 240 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 241 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 242 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,264 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 244 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Hộp nối phân dây 150x150x80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | hộp |
| 249 | Công tắc 1 hạt một chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 250 | Công tắc 3 hạt một chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 251 | Công tắc 1 hạt đảo chiều (hạt, mặt, đế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 252 | Quạt trần dải cánh 1400mm - 75W | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | cái |
| 253 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 254 | Quạt treo tường 50W | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học chống cận 1x36W | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | bộ |
| 256 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | bộ |
| 257 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | m |
| 258 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 220 | m |
| 259 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | m |
| 260 | Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 930 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 125 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 680 | m |
| 264 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 265 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 267 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 268 | Bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 269 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 270 | Đào đất móng chôn ống, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 272 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 274 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 275 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 276 | Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 360 | viên |
| 277 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | 1000v |
| 278 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 279 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 280 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 281 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 283 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 286 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,3 | m |
| 287 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cọc |
| 288 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,6 | kg |
| 289 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 290 | Vòi rửa chậu 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 291 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 297 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 299 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 300 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 301 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 302 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 303 | Tê PPR D50/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 305 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 306 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 307 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 308 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 309 | Côn PPR D50/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 311 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 314 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 315 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 316 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 318 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 320 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | 100m |
| 321 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 322 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 323 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 324 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | cái |
| 325 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | cái |
| 326 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Ba chạc công PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 329 | Ba chạc công PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 330 | Ba chạc cong PVC D110/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 331 | Ba chạc cong PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 332 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 333 | Côn thu PVC D110/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 334 | Côn thu PVC D90/42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 335 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 336 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Măng sông nối ống PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Y kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 339 | Y kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 340 | Chóp thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 341 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 342 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 343 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 344 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 346 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 347 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 348 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 349 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 350 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 351 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 352 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 353 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 354 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 355 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 356 | Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 358 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 359 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 360 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 361 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75(lớp thứ 1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 362 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 363 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,516 | m2 |
| 364 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,118 | m2 |
| 365 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 366 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,796 | m3 |
| 367 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 368 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granit tự nhiên màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,409 | 10m2 |
| 369 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 300x300 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,508 | 10m2 |
| 370 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,407 | 10m2 |
| 371 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch ốp tiết diện 300x450 mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,581 | 10m2 |
| 372 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,394 | m3 |
| 373 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 374 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,541 | m3 |
| 375 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 376 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 377 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 378 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 379 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,005 | tấn |
| 380 | Đào, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,86 | 1m3 |
| 381 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6 | 1m3 |
| 382 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 383 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,077 | 100m3 |
| 384 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,664 | m3 |
| 385 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,072 | m3 |
| 386 | Xây hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,564 | m3 |
| 387 | Trát thành rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,284 | m2 |
| 388 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,284 | m2 |
| 389 | Đánh màu thành rãnh và hố ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,284 | m2 |
| 390 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 391 | Bê tông mũ mố rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 392 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 393 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 394 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 395 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 396 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 292 | 1cấu kiện |
| 397 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 398 | Lắp dựng lưới chắc rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,11 | 100m |
| C | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,503 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,992 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,495 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 147,338 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,08 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,703 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,703 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,703 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 338,954 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 274,529 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,681 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 149,091 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,178 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 217,772 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 217,772 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 376,964 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,118 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 256,074 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,005 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,365 | m3 |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,264 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,365 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,365 | m3 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,754 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,754 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,482 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,781 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,263 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,462 | m2 |
| 23 | SXLĐ cửa sắt xếp có lá gió | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,841 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,535 | m3 |
| 43 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,548 | m2 |
| 44 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,548 | m2 |
| 45 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,548 | m2 |
| 46 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,607 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông để đào rãnh đặt đường ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng chôn ống, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Đào móng chôn ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,202 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông- Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | LĐ Cút thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | LĐ Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | LĐ Tê thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | LĐ Tê thu thép tráng kẽm D80x25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cáp điện tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt Bình tích áp 200l | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,462 | m2 |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông D65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 39 | Kép thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Tê thu thép tráng kẽm D65x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bình |
| 46 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,242 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Ngàm nối nhanh D50 (Trọng lượng 0,4kg, Chất liệu khớp: Nhôm, áp suất làm việc 13bar - D50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D50/13 (Nhôm nguyên khối, kèm ren trong D50/13) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Búa phá dỡ trọng lượng 3kg (Dài 80cm có móc nhọn phía frên, rìu phá vỡ kính cứu nạn thoát hiểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Cưa tay, lưỡi cưa hợp kim (phần tay cầm và khung lưỡi chê tạo từ hợp kim chống va đập và biến dạng tốt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Kìm cộng lực thép Chrome Vanadium (Lư&i kéo : Được rèn nhiệt gia tăng độ cứng và sắc bén L= 90 cm, Trọng lượng: l,5kg ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Xà beng trọng lượng 1,8kg (Thép chrome vanadium) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85 | m |
| 63 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10Px2x0.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp 8 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | hộp |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 68 | Lắp đặt đèn báo vị tri | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 70 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 71 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 580 | m |
| 72 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 680 | m |
| 73 | Lắp đặt Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | hộp |
| 74 | Cút nối ống nhựa D16 (E242/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 272 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa nối ống D16 (E242/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 272 | cái |
| 76 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 (E280/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 680 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | hộp |
| 80 | Cút nối ống nhựa D32 (E244/32) | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa nối ống D32 E242/32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D32 E280/32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt Đèn báo sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 86 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | hộp |
| 88 | Cút nối ống nhựa D16 (E242/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | cái |
| 89 | Măng sông nhựa nối ống D16 (E242/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 (E280/16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | cái |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng: Q = 24-72 M3/h Côt áp H = 54,5-32 m Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, 15HP, 11kW, Q=1500 lít/phút, H=52m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm động cơ xăng, Tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh (Điện trở cacbon 220 OHM/4W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: (1) cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; (2) hạng mục ép cọc BTCT móng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 2 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự..- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành >10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầu búa thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 6 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 6 |
| 16 | Máy mài | Hoạt động tốt | 6 |
| 17 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi