Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131409-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211117112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 15:48:00 đến ngày 2021-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,924,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: (1) cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; (2) hạng mục ép cọc BTCT móng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự..- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Trường THCS số 1 xã Bảo Hà huyện Bảo Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần giám sát và xây dựng Vĩnh Trinh -Công ty Cổ phần kiến trúc Quy hoạch và Phát triển đô thị Đại Hoàng – Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu + chứng chỉ xếp hạng năng lực về thi công xây dựng chuyên biệt hạng III còn hiệu lực để đáp ứng năng lực thực hiện thi công hạng mục ép cọc móng BTCT công trình 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khain+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Hóa đơn doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 09 PHÒNG 03 TẦNG
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT17,946m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu E-HSMT1,848100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,445tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT2,916tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,197tấn
6Gia công cấu kiện thép tấm bản mã đầu cọcTheo yêu cầu E-HSMT0,255tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm bản mã đầu cọcTheo yêu cầu E-HSMT0,255tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT4,472100m
9SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,344100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu E-HSMT1,408m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu E-HSMT1,408m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu E-HSMT1,408m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,014100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT32,797m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,328100m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT3,82m3
18Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT21,853m3
19Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,161100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,484tấn
22Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,23m3
23Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,175100m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT2,955m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,561100m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT6,208m3
27Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT18,248m3
28Ván khuôn lót giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT0,276100m2
29Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT1,458100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,638tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT3,005tấn
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,618m3
33Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT4,504m3
34Ván khuôn lót giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT0,029100m2
35Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT0,409100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,074tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,411tấn
38Xây móng bằng gạch bê tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT11,231m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT26,205m2
40Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT26,205m2
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,879100m3
42Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT27,227m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 1,2)Theo yêu cầu E-HSMT2,685100m2
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều (Tầng 3, mái)Theo yêu cầu E-HSMT1,484100m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 1,2)Theo yêu cầu E-HSMT141,8m2
46Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT141,8m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tầng 3, mái)Theo yêu cầu E-HSMT81,97m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT81,97m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,193tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,349tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,449tấn
52Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT57,747m3
53Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT2,436100m2
54Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT2,103100m2
55Ván khuôn xà dầm, giằng cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT2,562100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT217,953m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT217,953m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT184,653m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT184,653m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT230,553m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT230,553m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,458tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT8,379tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,77tấn
65Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT34,305m3
66Bê tông sàn má, M250, đá 1x2 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT31,792m3
67Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT38,526m3
68Ván khuôn sàn mái cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT3,001100m2
69Ván khuôn sàn mái cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT2,796100m2
70Ván khuôn sàn mái cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT3,381100m2
71Trát trần, vữa XM M75 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT280,218m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT280,218m2
73Trát trần, vữa XM M75 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT259,718m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT259,718m2
75Trát trần, vữa XM M75 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT318,218m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT318,218m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT9,999tấn
78Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT6,747m3
79Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,711100m2
80Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT71,1m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT71,1m2
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,886tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,16tấn
84Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT6,146m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT0,55100m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 3Theo yêu cầu E-HSMT0,284100m2
87Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT19,2m2
88Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT10,02m2
89Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT19,2m2
90Trát trần, vữa XM M75; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT10,02m2
91Trát thành lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT1,56m2
92Trát thành lanh tô, vữa XM M75 ; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT0,81m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,76m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT10,83m2
95Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT79,6m
96Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 tầng 3Theo yêu cầu E-HSMT42,9m
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,168tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,465tấn
99Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT140,161m3
100Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT7,327m3
101Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT69,695m3
102Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,664m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT346,424m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT346,424m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT172,012m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT172,012m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT130,87m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT65,435m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT932,982m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT932,982m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT456,323m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT456,323m2
113Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,247m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT17,126m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT17,126m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT9,152m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT9,152m2
118Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,929tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT88,3391m2
120Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT72,72m2
121Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT24,939m3
122Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,694m3
123Ván khuôn cột đứng trang trí đầu hồi đến cốt +7.2Theo yêu cầu E-HSMT0,231100m2
124Ván khuôn cột đứng trang trí đầu hồi đến cốt +10.8Theo yêu cầu E-HSMT0,231100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,066tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,263tấn
127Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT176,228m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT176,228m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT116,538m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT116,538m2
131Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT33,773m3
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT555,124m2
133Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT250,192m2
134Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT48,619m2
135Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT24,309m2
136Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT48,619m2
137Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75#Theo yêu cầu E-HSMT4,048m2
138Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75#Theo yêu cầu E-HSMT2,024m2
139Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT6,65m3
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT66,5m2
141Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT45,116m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT45,116m2
143Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT22,558m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT22,558m2
145Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Theo yêu cầu E-HSMT0,971tấn
146Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT971kg
147Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT75,12m2
148Gia công hoa sắt chắn nắng mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,814tấn
149Sơn tĩnh điện lam chắn nắngTheo yêu cầu E-HSMT814kg
150Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT59,92m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT3,366tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT233,752m2
153Bịt tôn dày 2 ly vào cửa thépTheo yêu cầu E-HSMT0,354tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT22,5791m2
155Nẹp tôn thép vuông đặc 10x10Theo yêu cầu E-HSMT0,252tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT12,841m2
157Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,14tấn
158Cắt và lắp kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu E-HSMT70,395m2
159Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu E-HSMT1.054,368m
160Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu E-HSMT79,71kg
161Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo yêu cầu E-HSMT7.680cái
162Bản lề cửaTheo yêu cầu E-HSMT366bộ
163Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT39cái
164Móc gió cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT39cái
165Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT60bộ
166Khóa cửa + Then càiTheo yêu cầu E-HSMT21bộ
167Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT151,62m2
168Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT10,56m2
169Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT2,16m2
170Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT49,591 m2
171Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT20,8m
172Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu E-HSMT8,55510m2
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT6,366m3
174Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu E-HSMT3,653m3
175Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT36,531m2
176Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)mTheo yêu cầu E-HSMT9cái
177Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT9,753m3
178Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT27,706m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT298,562m2
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT298,562m2
181Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT3,135m3
182Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,481100m2
183Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT26,737m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT26,737m2
185Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT81,02m
186Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lớp 1)Theo yêu cầu E-HSMT43,9m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2)Theo yêu cầu E-HSMT43,9m2
188Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT96,58m2
189Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,173tấn
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,196tấn
191Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT1,11tấn
192Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,11tấn
193Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 lyTheo yêu cầu E-HSMT3,612100m2
194Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,16m3
195Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT57,752m2
196Gia công lan can bằng Inox hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,146tấn
197Gia công lan can bằng Inox ốngTheo yêu cầu E-HSMT0,104tấn
198Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu E-HSMT19,848m2
199BT gờ lỗ thăm mái 200#Theo yêu cầu E-HSMT0,025m3
200Ván khuôn lỗ thăm máiTheo yêu cầu E-HSMT0,005100m2
201Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT0,767m2
202Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,003tấn
203Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,003tấn
204Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT0,49m2
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1,148m2
206Khóa treo lỗ thăm máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
207Bản lềTheo yêu cầu E-HSMT2cái
208Khóa treoTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
209SXLD thép thang sắt lên mái D20Theo yêu cầu E-HSMT0,024tấn
210BT 200# chèn chân bậc thépTheo yêu cầu E-HSMT0,036m3
211Đào đất móng bậc tam cấp, sâu Theo yêu cầu E-HSMT5,4321m3
212Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,872m3
213Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT6,521m3
214Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT23,517m2
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT0,258m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT0,258m2
217Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT2,1841m3
218Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,18m3
219Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT0,884m3
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT1,35m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1,35m2
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu E-HSMT1,214m3
223Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT0,669m3
224Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa băm mặt kích thước 300x600x30, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT6,693m2
225Gia công lan can InoxTheo yêu cầu E-HSMT0,071tấn
226Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,033tấn
227Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu E-HSMT9,342m2
228Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT4,041m3
229Đệm VXM mác 50# dày 5cmTheo yêu cầu E-HSMT0,276m3
230Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,338m3
231Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT10,024m2
232Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT10,024m2
233Đất màu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT5,764m3
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,0741m3
235Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,2991m3
236Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,204100m3
237Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT2,044m3
238Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT3,44m3
239Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m2
240Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,429m3
241Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu E-HSMT0,049100m2
242Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,322m3
243Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,145100m2
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,228tấn
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
246Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,034tấn
247Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,177tấn
248Khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
249Gia công thang sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT2,652tấn
250Gia công thang sắt bằng thép tấm nhámTheo yêu cầu E-HSMT0,793tấn
251Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,145tấn
252Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,535tấn
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT234,9281m2
254Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu E-HSMT4,125tấn
255Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chống ẩmTheo yêu cầu E-HSMT59,645m2
256Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT34,35m2
257Lắp dựng vách ngăn CompactTheo yêu cầu E-HSMT34,35m2
258Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT11,021100m2
259Tủ điện tổng kích thước 600x400x200Theo yêu cầu E-HSMT1hộp
260Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
261Lắp đặt các Aptomat 3 pha 150ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
262Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu E-HSMT3hộp
263Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
264Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
265Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu E-HSMT9cái
266Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu E-HSMT3cái
267Hộp nối phân dây 150x150x80Theo yêu cầu E-HSMT12hộp
268Công tắc 1 hạt một chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT21cái
269Công tắc 3 hạt một chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT21cái
270Công tắc 1 hạt đảo chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
271Quạt trần dải cánh 1400mm - 75WTheo yêu cầu E-HSMT42cái
272Ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT30cái
273Quạt treo tường 50WTheo yêu cầu E-HSMT9cái
274Bộ đèn chiếu sáng lớp học chống cận 1x36WTheo yêu cầu E-HSMT63bộ
275Đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT34bộ
276Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36WTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
277Dây Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2Theo yêu cầu E-HSMT60m
278Dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2Theo yêu cầu E-HSMT165m
279Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
280Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT700m
281Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT75m
282Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT95m
283Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT510m
284Lắp đặt Cáp hạ thế CU/PVC/PVC(4x35)mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
285Lắp đặt Cáp hạ thế CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu E-HSMT35m
286Con son đỡ dây điện thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
287Con sơn đỡ cáp điện 0.4KV thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
288Kẹp treo cápTheo yêu cầu E-HSMT4cái
289Ép đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT81 đầu cáp
290Ép đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu E-HSMT81 đầu cáp
291Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,135100m3
292Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,135100m3
293Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
294Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
295Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT100m
296Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT33,3m
297Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu E-HSMT7cọc
298Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500mmTheo yêu cầu E-HSMT28,6kg
299Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
300Vòi Chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
301Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT6cái
302Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT6cái
303Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
304Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT12cái
305Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT12cái
306Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểuTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
307Lắp đặt phểu thu, đk 100Theo yêu cầu E-HSMT6cái
308Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
309Ống cấp nước PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT0,15100m
310Ống cấp nước PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT0,9100m
311Ống cấp nước PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
312Tê PPR D50/25Theo yêu cầu E-HSMT3cái
313Tê PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT27cái
314Cút PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
315Cút PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT6cái
316Cút PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT12cái
317Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT21cái
318Côn PPR D50/25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
319Côn PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT6cái
320Van PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
321Van PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT6cái
322Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
323Rắc co ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
324Rắc co ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT7cái
325Măng sông nhựa PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
326Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT23cái
327Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
328Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT0,288100m
329Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,288100m
330Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT0,15100m
331Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
332Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT20cái
333Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT41cái
334Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT29cái
335Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
336Côn thu PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT4cái
337Ba chạc công PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT18cái
338Ba chạc công PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT12cái
339Ba chạc cong PVC D110/42Theo yêu cầu E-HSMT10cái
340Ba chạc cong PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT5cái
341Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
342Côn thu PVC D110/42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
343Côn thu PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
344Măng sông nối ống PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT4cái
345Măng sông nối ống PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
346Măng sông nối ống PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
347Y kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
348Y kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
349Chóp thông hơi PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
350Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1,52100m
351Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT16cái
352Măng sông nối ống PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT32cái
353Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT16cái
354Đào đất bể tự hoại, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT1,21m3
355Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,23100m3
356Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,768m3
357Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,088100m3
358Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,99m3
359Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,027100m2
360Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,042tấn
361Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,417m3
362Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,021100m2
363Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,011tấn
364Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu E-HSMT71cấu kiện
365Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,471m3
366Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,043100m2
367Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
368Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,048tấn
369Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,738m3
370Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ nhất)Theo yêu cầu E-HSMT21,516m2
371Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu E-HSMT21,516m2
372Đánh màu thành bểTheo yêu cầu E-HSMT21,516m2
373Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT4,118m2
374Cút sành D100Theo yêu cầu E-HSMT3cái
375Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu E-HSMT32,546m3
376Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu E-HSMT10,833m3
377Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granit tự nhiên màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT0,20410m2
378Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 300x300 mm)Theo yêu cầu E-HSMT2,45510m2
379Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500 mm)Theo yêu cầu E-HSMT25,26910m2
380Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch ốp tiết diện 300x450 mm)Theo yêu cầu E-HSMT6,60910m2
381Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Theo yêu cầu E-HSMT9,355m3
382Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu E-HSMT1,731m3
383Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Theo yêu cầu E-HSMT9,399m3
384Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,219tấn
385Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,089tấn
386Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,349tấn
387Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,141tấn
388Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng)Theo yêu cầu E-HSMT14,944tấn
389Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng)Theo yêu cầu E-HSMT0,039tấn
B NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN 13 PHÒNG 04 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT19,167m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,3681m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT3,712100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT27,771m3
5Ván khuôn lót móng băngTheo yêu cầu E-HSMT0,298100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT91,354m3
7Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu E-HSMT1,45100m2
8Bê tông cổ cột móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT4,37m3
9Ván khuôn cổ cột móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,65100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,303tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,709tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,029tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,066tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng băng ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT5,03tấn
15Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT28,086m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT4,806m3
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,618m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,466100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,074tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,411tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT3,589100m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT26,205m2
23Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT26,205m2
24Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT35,585m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT2,685100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT2,752100m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT141,8m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT141,8m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT145,42m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT145,42m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,569tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,428tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT4,55tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT79,082m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT2,543100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT2,212100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT2,212100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốt +14.400Theo yêu cầu E-HSMT2,699100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT228,653m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT228,653m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT195,553m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT195,553m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT195,553m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT195,553m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75 cốt +14.400Theo yêu cầu E-HSMT244,253m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT244,253m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,056tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT11,036tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,107tấn
50Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT37,543m3
51Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT35,03m3
52Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT35,03m3
53Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 cốt +14.400Theo yêu cầu E-HSMT42,068m3
54Ván khuôn sàn mái cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT3,303100m2
55Ván khuôn sàn mái cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT3,097100m2
56Ván khuôn sàn mái cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT3,097100m2
57Ván khuôn sàn mái cốt +14.400Theo yêu cầu E-HSMT3,706100m2
58Trát trần, vữa XM M75 cốt +3.600Theo yêu cầu E-HSMT307,986m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT307,986m2
60Trát trần, vữa XM M75 cốt +7.200Theo yêu cầu E-HSMT287,386m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT287,386m2
62Trát trần, vữa XM M75 cốt +10.800Theo yêu cầu E-HSMT287,386m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT287,386m2
64Trát trần, vữa XM M75 cốt +14.400Theo yêu cầu E-HSMT348,286m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT348,286m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT15,11tấn
67Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT9,498m3
68Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT1,011100m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT101,1m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT101,1m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,286tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,16tấn
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT8,305m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,55100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,568100m2
76Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT19,2m2
77Trát mặt trên lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT20,04m2
78Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT19,2m2
79Trát mặt dưới lanh tô, vữa XM M75; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT20,04m2
80Trát thành lanh tô, vữa XM M75; chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT1,56m2
81Trát thành lanh tô, vữa XM M75 ; chiều cao >6mTheo yêu cầu E-HSMT1,62m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,76m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT21,66m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT79,6m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT85,8m
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,224tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,62tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT148,028m3
89Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT7,609m3
90Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT138m3
91Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT7,609m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT356,664m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT356,664m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT364,504m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT364,504m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) mm, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT134,47m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (300x450) mm, vữa XM M75 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT134,47m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT1.088,134m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.088,134m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT1.067,798m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.067,798m2
102Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,086m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT20,439m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,439m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT22,378m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT22,378m2
107Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT1,478tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT142,9731m2
109Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT118,76m2
110Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT33,318m3
111Bê tông lam chắn nắng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,694m3
112Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 1,2)Theo yêu cầu E-HSMT0,231100m2
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tầng 3,4)Theo yêu cầu E-HSMT0,231100m2
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,049tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,183tấn
116Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT176,228m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT176,228m2
118Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT198,126m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT198,126m2
120Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT36,805m3
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT623,128m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT568,388m2
123Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT54,531m2
124Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT54,531m2
125Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT81,796m2
126Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# tầng 1,2Theo yêu cầu E-HSMT4,048m2
127Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm, VXM75# tầng 3,4Theo yêu cầu E-HSMT4,048m2
128Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT7,2m3
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT72m2
130Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT45,116m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT45,116m2
132Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT45,116m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT45,116m2
134Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Theo yêu cầu E-HSMT1,504tấn
135Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT1.504kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT116,16m2
137Gia công hoa sắt chắn nắng mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT1,219tấn
138Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT1.219kg
139Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT91,52m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT4,488tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT311,67m2
142Bịt tôn dày 2 ly vào cửa thépTheo yêu cầu E-HSMT0,473tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT30,1061m2
144Nẹp tôn thép vuông đặc 10x10Theo yêu cầu E-HSMT0,336tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT17,121m2
146Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,187tấn
147Cắt và lắp kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu E-HSMT93,86m2
148Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu E-HSMT1.405,824m
149Nẹp nhôm U15x10x0.8Theo yêu cầu E-HSMT106,28kg
150Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhTheo yêu cầu E-HSMT10.240cái
151Bản lề cửaTheo yêu cầu E-HSMT488bộ
152Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT52cái
153Móc gió cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT52cái
154Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu E-HSMT80bộ
155Khóa cửa + Then càiTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT202,16m2
157Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , độ dày nhôm 1.1-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT14,08m2
158Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT2,88m2
159Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1.0-1.3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu E-HSMT74,244m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT28m
161Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu E-HSMT18,3810m2
162Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT10,175m3
163Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT28,11m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT307,842m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT307,842m2
166Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT3,212m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,491100m2
168Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT27,793m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT27,793m2
170Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT84,22m
171Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lớp 1)Theo yêu cầu E-HSMT47,1m2
172Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2)Theo yêu cầu E-HSMT47,1m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT103,62m2
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,174tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,204tấn
176Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT1,202tấn
177Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT1,202tấn
178Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4 lyTheo yêu cầu E-HSMT3,925100m2
179Xây bậc thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,24m3
180Lát đá Granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT86,628m2
181Gia công lan can bằng inox hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,202tấn
182Gia công lan can bằng inox ốngTheo yêu cầu E-HSMT0,152tấn
183Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu E-HSMT21,372m2
184BT gờ lỗ thăm mái 200#Theo yêu cầu E-HSMT0,025m3
185Ván khuôn lỗ thăm máiTheo yêu cầu E-HSMT0,005100m2
186Trát gờ lỗ thăm mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu E-HSMT0,767m2
187Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,003tấn
188Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,003tấn
189Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT0,49m2
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1,148m2
191Khóa treo lỗ thăm máiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
192Bản lềTheo yêu cầu E-HSMT2cái
193Khóa treoTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
194SXLD thép thang sắt lên mái D20Theo yêu cầu E-HSMT0,024tấn
195BT 200# chèn chân bậc thépTheo yêu cầu E-HSMT0,036m3
196Đào đất móng bậc tam cấp, sâu Theo yêu cầu E-HSMT4,8891m3
197Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,791m3
198Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT5,951m3
199Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT20,133m2
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT0,258m2
201Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT0,258m2
202Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT2,1841m3
203Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,18m3
204Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT0,884m3
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT1,35m2
206Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1,35m2
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu E-HSMT1,214m3
208Bê tông lót nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT0,669m3
209Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa băm mặt kích thước 300x600x30, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT6,693m2
210Gia công lan can Inox hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,071tấn
211Gia công lan can Inox ốngTheo yêu cầu E-HSMT0,033tấn
212Lắp dựng lan canTheo yêu cầu E-HSMT9,342m2
213Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT4,5561m3
214Đệm VXM mác 50# dày 5cmTheo yêu cầu E-HSMT0,311m3
215Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,509m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT11,304m2
217Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT11,304m2
218Đất màu trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT6,5m3
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,1421m3
220Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,7631m3
221Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,217100m3
222Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT2,031m3
223Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT3,722m3
224Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,145100m2
225Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,429m3
226Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu E-HSMT0,049100m2
227Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,012m3
228Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,092100m2
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,146tấn
230Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,031tấn
231Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,153tấn
232Khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
233Gia công thang sắt bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT3,554tấn
234Gia công thang sắt bằng thép tấm nhámTheo yêu cầu E-HSMT0,89tấn
235Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,213tấn
236Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu E-HSMT0,716tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT300,3941m2
238Lắp dựng thang thépTheo yêu cầu E-HSMT5,373tấn
239Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu ẩm (+ 35.000 nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT89,254m2
240Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT45,8m2
241Lắp dựng vách ngăn CompactTheo yêu cầu E-HSMT45,8m2
242Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT15,264100m2
243Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu E-HSMT4hộp
244Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
245Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
246Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu E-HSMT16cái
247Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu E-HSMT4cái
248Hộp nối phân dây 150x150x80Theo yêu cầu E-HSMT16hộp
249Công tắc 1 hạt một chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT28cái
250Công tắc 3 hạt một chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT28cái
251Công tắc 1 hạt đảo chiều (hạt, mặt, đế)Theo yêu cầu E-HSMT8cái
252Quạt trần dải cánh 1400mm - 75WTheo yêu cầu E-HSMT56cái
253Ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT40cái
254Quạt treo tường 50WTheo yêu cầu E-HSMT12cái
255Bộ đèn chiếu sáng lớp học chống cận 1x36WTheo yêu cầu E-HSMT84bộ
256Đèn ốp trầnTheo yêu cầu E-HSMT49bộ
257Dây Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2Theo yêu cầu E-HSMT105m
258Dây Cu/XLPE/PVC (2x4) mm2Theo yêu cầu E-HSMT220m
259Dây Cu/XLPE/PVC (2x2.5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT130m
260Dây Cu/XLPE/PVC (2x1.5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT930m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT100m
262Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT125m
263Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT680m
264Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT4,2m3
265Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT0,042100m3
266Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT4,2m3
267Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu E-HSMT4,2m3
268Bạt rứa lớp cách lyTheo yêu cầu E-HSMT0,28100m2
269Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT4,2m3
270Đào đất móng chôn ống, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT161m3
271Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,103100m3
272Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,052100m3
273Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu E-HSMT0,7100m
274Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu E-HSMT40m
275Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu E-HSMT0,2100m2
276Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cápTheo yêu cầu E-HSMT360viên
277Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu E-HSMT0,361000v
278Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu E-HSMT70m
279Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu E-HSMT0,7100m
280Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu E-HSMT81 đầu cáp
281Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,135100m3
282Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,135100m3
283Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
284Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
285Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT100m
286Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT33,3m
287Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mmTheo yêu cầu E-HSMT7cọc
288Thép ốp bảo vệ dây xuống L50x50x5x2500mmTheo yêu cầu E-HSMT28,6kg
289Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
290Vòi rửa chậu 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
291Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT8cái
292Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT8cái
293Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
294Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT16cái
295Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT16cái
296Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả tiểuTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
297Lắp đặt phểu thu, đk 100Theo yêu cầu E-HSMT8cái
298Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
299Lắp đặt Vòi đồng D15Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
300Ống cấp nước PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT0,21100m
301Ống cấp nước PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT1,02100m
302Ống cấp nước PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT0,16100m
303Tê PPR D50/25Theo yêu cầu E-HSMT4cái
304Tê PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT36cái
305Cút PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
306Cút PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT8cái
307Cút PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT16cái
308Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT28cái
309Côn PPR D50/25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
310Côn PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT8cái
311Van PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
312Van PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT8cái
313Lắp đặt van phao D25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
314Rắc co ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
315Rắc co ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT7cái
316Măng sông nhựa PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
317Măng sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT23cái
318Măng sông nhựa PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
319Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT0,308100m
320Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,308100m
321Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT0,2100m
322Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
323Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT24cái
324Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT41cái
325Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT29cái
326Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
327Côn thu PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT4cái
328Ba chạc công PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT18cái
329Ba chạc công PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT12cái
330Ba chạc cong PVC D110/42Theo yêu cầu E-HSMT10cái
331Ba chạc cong PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT5cái
332Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
333Côn thu PVC D110/42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
334Côn thu PVC D90/42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
335Măng sông nối ống PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT4cái
336Măng sông nối ống PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
337Măng sông nối ống PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
338Y kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
339Y kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
340Chóp thông hơi PVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
341Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT2,08100m
342Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT14cái
343Măng sông nối ống PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT42cái
344Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT14cái
345Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,21m3
346Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,23100m3
347Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu E-HSMT0,768m3
348Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,088100m3
349Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,9m3
350Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,026100m2
351Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,042tấn
352Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,417m3
353Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,021100m2
354Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,011tấn
355Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu E-HSMT71cấu kiện
356Bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,471m3
357Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,043100m2
358Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
359Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,048tấn
360Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT3,738m3
361Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75(lớp thứ 1)Theo yêu cầu E-HSMT21,516m2
362Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75 (lớp thứ hai)Theo yêu cầu E-HSMT21,516m2
363Đánh màu thành bểTheo yêu cầu E-HSMT21,516m2
364Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT4,118m2
365Cút sành D100Theo yêu cầu E-HSMT3cái
366Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu E-HSMT77,796m3
367Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu E-HSMT21,11m3
368Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granit tự nhiên màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT0,40910m2
369Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 300x300 mm)Theo yêu cầu E-HSMT5,50810m2
370Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát kích thước 500x500 mm)Theo yêu cầu E-HSMT57,40710m2
371Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch ốp tiết diện 300x450 mm)Theo yêu cầu E-HSMT13,58110m2
372Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Theo yêu cầu E-HSMT14,394m3
373Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu E-HSMT2,646m3
374Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Theo yêu cầu E-HSMT14,541m3
375Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,576tấn
376Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,227tấn
377Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,917tấn
378Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu E-HSMT0,358tấn
379Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu E-HSMT31,005tấn
380Đào, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT46,861m3
381Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT14,61m3
382Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT1,434100m3
383Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,077100m3
384Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT9,664m3
385Xây rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT31,072m3
386Xây hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT13,564m3
387Trát thành rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo yêu cầu E-HSMT227,284m2
388Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2)Theo yêu cầu E-HSMT227,284m2
389Đánh màu thành rãnh và hố gaTheo yêu cầu E-HSMT227,284m2
390Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT88,68m2
391Bê tông mũ mố rãnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,636m3
392Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo yêu cầu E-HSMT0,106100m2
393Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT10,85m3
394Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,628100m2
395Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,894tấn
396Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu E-HSMT2921cấu kiện
397Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu E-HSMT0,103tấn
398Lắp dựng lưới chắc rácTheo yêu cầu E-HSMT4,896m2
399Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mmTheo yêu cầu E-HSMT0,11100m
C PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT4,503m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT6,992m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu E-HSMT6,42m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT0,115100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT11,495m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu E-HSMT11,495m3
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT147,338m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,699tấn
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,127tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT19,12m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT0,191100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT19,12m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu E-HSMT19,12m3
15Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu E-HSMT103,08m2
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT10,703m3
17Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,605m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT0,107100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT10,703m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT10,703m3
21Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT338,954m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,981tấn
23Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT274,529m2
24Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu E-HSMT47,52m2
25Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT68,681m3
26Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT149,091m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT2,178100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT217,772m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT217,772m3
30Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT376,964m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT2,118tấn
32Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu E-HSMT256,074m2
33Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu E-HSMT57,24m2
34Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT13,005m3
35Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT126,365m3
36Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu E-HSMT1,264100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT126,365m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu E-HSMT126,365m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT4,8721m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,22m3
3Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT1,638m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu E-HSMT3,454m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu E-HSMT0,33m3
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,005tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,042tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT2,603m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT30,754m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT30,754m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT31,482m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT0,781m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT32,263m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,059tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,059tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT4,32m2
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,128100m2
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,003100m3
20Rải bạt rứa lớp cách lyTheo yêu cầu E-HSMT0,055100m2
21Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT0,819m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT5,462m2
23SXLĐ cửa sắt xếp có lá gióTheo yêu cầu E-HSMT5,94m2
24Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu E-HSMT5,94m2
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8Theo yêu cầu E-HSMT10m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT2,841m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,54100m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,999m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,162100m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT1,998m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu E-HSMT0,02100m2
37Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,338tấn
38Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu E-HSMT2,09m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,061100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,344tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu E-HSMT81cấu kiện
42Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu E-HSMT11,535m3
43Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 1)Theo yêu cầu E-HSMT57,548m2
44Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu E-HSMT57,548m2
45Đánh màu thành bểTheo yêu cầu E-HSMT57,548m2
46Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu E-HSMT12,607m2
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,2100m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông để đào rãnh đặt đường ốngTheo yêu cầu E-HSMT15,12m3
2Đào đất móng chôn ống, đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT3,456m3
3Đào móng chôn ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,657100m3
4Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu E-HSMT22,202m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,469100m3
6Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT15,12m3
7Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo yêu cầu E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông- Đường kính D25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
9LĐ Cút thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu E-HSMT6cái
10LĐ Cút thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
11LĐ Tê thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
12LĐ Tê thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
13LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
14LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu E-HSMT2cái
15LĐ Tê thu thép tráng kẽm D80x25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
16Cáp điện tiết diện 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa ghen sun D32Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo yêu cầu E-HSMT11 máy
19Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo yêu cầu E-HSMT11 máy
20Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu E-HSMT1tủ
21Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu E-HSMT1bể
22Lắp đặt Bình tích áp 200lTheo yêu cầu E-HSMT1bể
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu E-HSMT2cái
24Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu E-HSMT8cái
25Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu E-HSMT8cái
26Rọ hút lọc rác D80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
27Y lọc D80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
28Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu E-HSMT4cái
29Lắp đặt Bộ chống rungTheo yêu cầu E-HSMT2cái
30LĐ van chặn D25Theo yêu cầu E-HSMT3cái
31LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn D80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều D80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
34Lắp đặt mặt bích D80Theo yêu cầu E-HSMT2cặp bích
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT6,462m2
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu E-HSMT0,27100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông D65Theo yêu cầu E-HSMT1,67100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP măng sông D50Theo yêu cầu E-HSMT0,09100m
39Kép thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu E-HSMT12cái
40Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu E-HSMT9cái
41Cút thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu E-HSMT20cái
42Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu E-HSMT9cái
43Tê thu thép tráng kẽm D65x50Theo yêu cầu E-HSMT9cái
44Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu E-HSMT28bình
45Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu E-HSMT14bình
46Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT34,242m2
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu E-HSMT1,68100m
49Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu E-HSMT9cái
50LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180Theo yêu cầu E-HSMT9cái
51Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
52Ngàm nối nhanh D50 (Trọng lượng 0,4kg, Chất liệu khớp: Nhôm, áp suất làm việc 13bar - D50)Theo yêu cầu E-HSMT9cái
53Lăng phun chữa cháy D50/13 (Nhôm nguyên khối, kèm ren trong D50/13)Theo yêu cầu E-HSMT9cái
54Búa phá dỡ trọng lượng 3kg (Dài 80cm có móc nhọn phía frên, rìu phá vỡ kính cứu nạn thoát hiểm)Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
55Cưa tay, lưỡi cưa hợp kim (phần tay cầm và khung lưỡi chê tạo từ hợp kim chống va đập và biến dạng tốt)Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
56Kìm cộng lực thép Chrome Vanadium (Lư&i kéo : Được rèn nhiệt gia tăng độ cứng và sắc bén L= 90 cm, Trọng lượng: l,5kg )Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
57Xà beng trọng lượng 1,8kg (Thép chrome vanadium)Theo yêu cầu E-HSMT1Cái
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu E-HSMT11 trung tâm
59Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
60Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT1cái
62LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20Px2x0.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT85m
63LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10Px2x0.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT65m
64Lắp đặt cáp 8 sợiTheo yêu cầu E-HSMT100m
65Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu E-HSMT2,810 đầu
66Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu E-HSMT7hộp
67Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu E-HSMT1,45 chuông
68Lắp đặt đèn báo vị triTheo yêu cầu E-HSMT1,45 đèn
69Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu E-HSMT1,65 nút
70Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu E-HSMT51 thiết bị
71Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu E-HSMT580m
72LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu E-HSMT680m
73Lắp đặt Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu E-HSMT28hộp
74Cút nối ống nhựa D16 (E242/16)Theo yêu cầu E-HSMT272cái
75Măng sông nhựa nối ống D16 (E242/16)Theo yêu cầu E-HSMT272cái
76Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 (E280/16)Theo yêu cầu E-HSMT680cái
77Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu E-HSMT7hộp
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32Theo yêu cầu E-HSMT150m
79Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D32Theo yêu cầu E-HSMT45hộp
80Cút nối ống nhựa D32 (E244/32)Theo yêu cầu E-HSMT50cái
81Măng sông nhựa nối ống D32 E242/32Theo yêu cầu E-HSMT50cái
82Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D32 E280/32Theo yêu cầu E-HSMT150cái
83Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXITTheo yêu cầu E-HSMT25 đèn
84Lắp đặt Đèn báo sự cốTheo yêu cầu E-HSMT35 đèn
85Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
86LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu E-HSMT200m
87Lắp đặt Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu E-HSMT25hộp
88Cút nối ống nhựa D16 (E242/16)Theo yêu cầu E-HSMT55cái
89Măng sông nhựa nối ống D16 (E242/16)Theo yêu cầu E-HSMT80cái
90Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 (E280/16)Theo yêu cầu E-HSMT200cái
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh:
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng: Q = 24-72 M3/h
Côt áp H = 54,5-32 m
Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo yêu cầu E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, 15HP, 11kW, Q=1500 lít/phút, H=52mTheo yêu cầu E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm động cơ xăng, Tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu E-HSMT1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu E-HSMT1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênh (Điện trở cacbon 220 OHM/4W)Theo yêu cầu E-HSMT5Thiết bị
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo yêu cầu E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: (1) cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; (2) hạng mục ép cọc BTCT móng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 3 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
6 Cán bộ phụtrách an toànlao động 2 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
7 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình Đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
8 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự..- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
3 Cẩu tự hành >10 tấn Hoạt động tốt1
4 Đầu búa thủy lực Hoạt động tốt1
5 Máy ủi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt5
7 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt5
8 Máy trộn VXM Hoạt động tốt6
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt5
11 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt6
12 Máy hàn Hoạt động tốt3
13 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
14 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt5
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt6
16 Máy mài Hoạt động tốt6
17 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
18 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->