Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:10:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,560,672,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần SCADA: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hợp bộ đo lường đa chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đa chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tần số quét | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tần số quét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tỷ số biến và tổ đấu dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | chụp sóng máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao (tần số công nghiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hợp bộ thí nghiệm relay | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm relay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ kiểm định sai số máy biến dòng điện đến cấp điện áp 35kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định sai số máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hợp bộ kiểm định sai số máy biến điện áp đến cấp điện áp 35kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định sai số máy biến điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16 Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7+A8) | |||
| B | Sửa chữa thiết bị ngăn lộ 131, 112, 171, 172 trạm 110kV Phúc Điền (E8.15) | |||
| C | Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| 2 | Biến điện áp 35kV (lắp cho tủ đo lường hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 3 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Rơle quá dòng (lắp đặt bảo vệ cho TBN301) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| D | Mua sắm vật liệu phần nhất thứ | |||
| 1 | Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| E | Mua sắm vật liệu phần nhị thứ | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x4 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 2x4 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m |
| 8 | Máng cáp MC-0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 9 | Máng cáp MC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| G | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp 35kV (lắp cho tủ đo lường hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 3 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quả |
| H | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| I | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Máy biến điện áp 110kV | 1 | Quả | |
| 2 | Máy biến điện áp 35kV trong tủ đo lường hợp bộ | 3 | Quả | |
| 3 | Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kV | 2 | Tủ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại | 6 | Bộ | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| K | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kV (1 bộ/1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bảo dưỡng, thay thế các cặp tiếp điểm, căn chỉnh hệ thống truyền động dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp địa 2 phía (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| L | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x4 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 2x4 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m |
| 11 | Lắp đặt Máng cáp MC-0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Máng cáp MC-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| M | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kV (1 bộ/1 pha) | 12 | Bộ | |
| 2 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 4x2,5 – 0,6/1kV | 6,91 | 100m | |
| 3 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 4x4 – 0,6/1kV | 5,85 | 100m | |
| 4 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 2x4 – 0,6/1kV | 5,09 | 100m | |
| 5 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kV | 2,58 | 100m | |
| 6 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kV | 2,65 | 100m | |
| 7 | Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kV | 1,7 | 100m | |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến điện áp 110kV | 1 | 1 pha | |
| 2 | Máy biến điện áp 35kV(1 bộ/ 3 pha) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | 3 | Bộ | |
| O | Mạch chức năng liên quan tủ MK1 | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H. Thống |
| 2 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 3 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 4 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 7 | Mạch nguồn (DC và AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 8 | Aptomat có dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| P | Mạch chức năng liên quan tủ MK2 | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H. Thống |
| 2 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H. Thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 4 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 5 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 7 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 8 | Mạch nguồn (DC và AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 9 | Aptomat có dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| Q | Rơle quá dòng cho TBN301 | |||
| R | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 6 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 7 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| S | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| T | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV | |||
| U | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 5 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 10 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 11 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| V | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | H. Thống |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | H. Thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | H. Thống |
| 7 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | H. Thống |
| W | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định biến áp đo lường 110kV - tại hiện trường - Kiểm định ban đầu | 1 | Quả | |
| 2 | Kiểm định biến điện áp đo lường trung áp tại hiện trường (≤35kV): | 3 | Máy | |
| X | Vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe có gắn cầu trục 5 tấn chở vật tư thiết bị lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| Y | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng tủ đấu dây ngoài trời MK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Mương cáp cải tạo 0,8m (bao gồm cả giá đỡ và tấm Cemboard) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 3 | Mương cáp cải tạo 1m (bao gồm cả giá đỡ và tấm Cemboard) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | tấm |
| 5 | Vận chuyển phế liệu (tấm đan, đất thừa…)bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| Z | Phần SCADA | |||
| AA | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AB | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| AC | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AD | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AE | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ngăn |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| AI | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hàm |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| AM | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AN | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AO | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AP | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| AQ | Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ngăn |
| AR | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | tín hiệu |
| AS | Sửa chữa hệ thống ắc quy trạm E8.1 | |||
| AT | Phần vật tư | |||
| 1 | Hệ thống ắc quy 110 bình (2V-150Ah) kèm giá đỡ, 10% số bình dự phòng, đầy đủ phụ kiện và cáp Cu(1x50)/PVC/Fr/PVC-0,6/1kV dài 30m làm dây nối từ tủ nạp vào ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| AU | Phần sửa chữa lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống ắc quy mới tại vị trí tạm, chuyển phụ tải sang vận hành hệ thống ắc quy mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 Bình |
| 2 | Tháo hệ thống bình ắc qui cũ chuyển ra khỏi phòng ắcquy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 3 | Thực hiện lắp đặt + đấu nối các bình ắc quy cũ với nhau, sau đó chuyển phụ tải từ bộ ắcquy mới sang bộ ắc quy cũ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 4 | Tháo bộ ắc quy mới, chuyển vào vị trí chờ tại phòng ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 5 | Lắp bộ ắc quy mới tại vị trí cố định trong phòng ắc quy (vị trí vận hành lâu dài). Chuyển phụ tải sang dùng hệ thống ắc quy mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 6 | Thay dây cái cho hệ thống ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 7 | Tháo thu hồi hệ thống ắc quy cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy mới (ở vị trí vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,262 | 10 kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy mới (ở vị trí tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,022 | 10 kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy cũ (ở vị trí tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,022 | 10 kg |
| 11 | Tháo giá đỡ bộ ắc quy mới (để chuyển từ vị trí tạm sang vị trí vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,022 | 10 kg |
| 12 | Tháo giá đỡ bộ ắc quy cũ (để chuyển từ vị trí vận hành sang vị trí tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,262 | 10 kg |
| 13 | Tháo thu hồi giá đỡ bộ ắc quy cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,262 | 10 kg |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm bộ ắc quy mới | 1 | HT | |
| AW | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| AX | Sửa chữa tủ nạp trạm E8.6 | |||
| AY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| AZ | Phần sửa chữa lắp đặt | |||
| 1 | Thay tủ nạp ắc quy (bao gồm lắp mới và thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| BA | Thí nghiệm Tủ nạp | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC của tủ nạp | 1 | Tủ | |
| 2 | Rơle tự động nạp ắc quy KTS | 1 | Bộ | |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | |
| 4 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 1 | Bộ | |
| BB | Vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (vận chuyển vật tư thu hồi) | 1 | ca | |
| BC | Sửa chữa MBA T1, ngăn lộ 131, ắc quy, tủ nạp trạm E8.5 | |||
| BD | Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy, điện áp đầu vào AC 380+10%, f=50Hz, đầu ra danh định 220V DC100A, loại tự động nạp, có chức năng đánh rơi điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Hệ thống ắc quy 110 bình 2V-200Ah (bao gồm giá đỡ, phụ kiện và 10% số bình dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 5 | Tủ MK cho ngăn lộ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| BE | Mua sắm vật liệu điện trạm | |||
| 1 | Bộ OLTC cho MBA 110kV -40MVA (bao gồm cả tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây 110, 35, 22kV tại MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA (tại MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Khóa điều khiển đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Khóa Chuyển chế độ (Lắp tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | ATM một chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Rơle giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 14 | Dầu máy biến áp mới (đổ vào thùng dầu MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | lít |
| 15 | Dầu máy biến áp mới (dầu cho OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | lít |
| 16 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tấm |
| 17 | Gioăng cao su tấm d4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Kg |
| 18 | Gioăng quả bàng chóp sứ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Gioăng quả bàng chóp sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Gioăng quả bàng chóp sứ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Hạt hút ẩm Silicagen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 22 | Nilông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 23 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | kg |
| 24 | Vải phin trắng (khổ 0,8 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Nitơ (bình 5 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 26 | Băng vải mộc (50 m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 27 | Giấy giáp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tờ |
| 28 | Dầu chân không DH40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 29 | Cồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lít |
| 30 | Băng dính cách điện (9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 31 | Stec 30m3(đơn giá là giá thuê Stec) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| BF | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| BG | Phần lắp đặt thiết bị mua mới | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Hệ thống ắc quy (110 bình 2V -200Ah) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 10 bình |
| 3 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 5 | Tủ MK cho ngăn lộ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| BH | Phần tháo hạ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp ắc quy | 2 | Tủ | |
| 2 | Hệ thống ắc quy (110 bình 2V -200Ah) | 11 | 10 bình | |
| 3 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s | 1 | Bộ | |
| 4 | Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A | 3 | Quả | |
| 5 | Tủ MK cho ngăn lộ 110kV | 1 | Tủ | |
| BI | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| BJ | Phần lắp đặt vật liệu mới | |||
| 1 | Khóa điều khiển đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Khóa Chuyển chế độ (Lắp tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | ATM một chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Rơle giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Thay dây cái cho hệ thống ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 14 | Giá đỡ hệ thống ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,984 | 10kg |
| 15 | Trụ đỡ MC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| BK | Sửa chữa, bảo dưỡng MBA T1 110kV-40MVA | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Rút, nạp (phần bổ sung mới) dầu, khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp phụ kiện MBA, bóc bỏ gioăng cũ của bích TI chân sứ (110, 35, 22kV), gioăng đỉnh sứ phía 110kV, sứ trung tính 110kV, các bích nối cánh tản nhiệt vệ sinh sạch sẽ, đo đạc lấy số liệu để gia công chế tạo và thay thế gioăng mới. (bao gồm cả Tháo, lắp phụ kiện MBA phụ vụ thay bộ OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Kiểm tra, sửa chữa (nếu có) và bảo dưỡng hệ thống quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Sửa chữa, bảo dưỡng rơ le bảo vệ nội tại MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống đo lường, hệ thống chỉ thị (đồng hồ nhiệt độ cuộn dây phía 110, 35, 22kV, đồng hồ chỉ thị dầu MBA…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Lọc dầu bằng máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương; Mức điện áp trước khi lọc 50KV, mức điện áp sau khi lọc 70KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 tấn (dầu thành phẩm) |
| 10 | Cẩu bánh lốp 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| BL | Thay thế bộ điều áp dưới tải cho MBA T1 110kV-40MVA | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Rút, nạp dầu, khí (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tháo lắp các đầu dây đấu bộ điều chỉnh cũ, đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 5 | Vệ sinh bộ ĐCĐADT mới trước khi lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt, đấu nối bộ ĐC ĐADT mới, băng cách điện, thí nghiệm kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Gia công gioăng cao su chịu dầu và thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Đấu nối mạch nhị thứ, hệ thống mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Máy hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 11 | Máy bơm ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 12 | Cẩu bánh lốp 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| BM | Phần tháo hạ, thu hồi nhập kho công ty | |||
| 1 | Tủ nạp 380VAC-220VDC | 2 | Tủ | |
| 2 | Hệ thống ắc quy 110 bình 2V -150Ah | 11 | 10 bình | |
| 3 | Giá đỡ hệ thống ắc quy | 50 | 10kg | |
| 4 | Máy cắt 110kV (bao gồm cả phụ kiện) | 1 | Máy | |
| 5 | Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A | 3 | Quả | |
| 6 | Tủ MK cho ngăn lộ 110kV | 1 | Tủ | |
| 7 | Trụ đỡ MC | 3 | Trụ | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 0,32 | 100m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | 0,46 | 100m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | 1,04 | 100m | |
| 11 | Cáp Cu/PVC/PVC 7x1,5mm2 | 3,18 | 100m | |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC 14x1,5mm2 | 1,73 | 100m | |
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC 19x1,5mm2 | 0,42 | 100m | |
| BN | Phần thí nghiệm | |||
| BO | Phần thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV - 40MVA (trước khi sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 110kV - 40MVA (sau khi sửa chữa xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm, động cơ quạt làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quạt |
| 4 | Thí nghiệm tần số quét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 5 | Máy cắt SF6, 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Biến dòng điện 35kV (bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 13 | P.tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| BP | Phần thiết bị nhị thứ | |||
| BQ | Các Bảo vệ nội tại MBA | |||
| 1 | Rơle hơi MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơle dòng dầu bộ điều áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rơle áp lực thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rơle áp lực OLTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rơle nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Chỉ thị Nấc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | h.thống |
| 11 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| BR | Ngăn 131 | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC và DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 2 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 3 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H. Thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 5 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 7 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 8 | Aptomat có dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| BS | Tủ nạp, Ác quy | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống ác quy lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 2 | Rơle tự động nạp ắc quy KTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC và DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 4 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 5 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| BT | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường trung áp tại hiện trường (≤35kV): | 3 | Máy | |
| BU | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe có gắn cầu trục 5 tấn chở vật tư thiết bị lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (Chở máy, thiết bị, vật tư…phục vụ công tác sửa chữa MBA). | 2 | Ca | |
| 3 | Ca xe vận tải thùng 10 tấn (chở Stec 30m3 + vật liệu phụ, phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa MBA). | 2 | Ca | |
| 4 | Ca xe vận tải thùng 5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| BV | Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trụ MC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng tủ đấu dây ngoài trời MK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Bệ thao tác MC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bệ |
| BW | Phần SCADA | |||
| BX | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| BY | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| BZ | Ngăn MBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CA | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| CC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| CD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| CE | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| CF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| CG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 35 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 36 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| CH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| CI | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| CJ | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CK | Ngăn MBA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CL | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| CM | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| CN | Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.13 | |||
| CO | Phần mua sắm thiết bị nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67 có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Rơle hợp bộ bảo vệ điện áp (có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ TU 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| CQ | Phần lắp đặt vật tư thiết bị TBA | |||
| CR | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CS | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại | 5 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi hợp bộ đo lường đa chức năng | 1 | Bộ | |
| CT | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| CU | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CV | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV | |||
| CW | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 5 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 10 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 11 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| CX | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | H. Thống |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | H. Thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | H. Thống |
| 7 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | H. Thống |
| CY | Ngăn Đo lường 35kV | |||
| CZ | Rơ le điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| DA | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 5 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| DB | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| DC | Phần SCADA | |||
| DD | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| DE | Ngăn đo lường | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| DF | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| DG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| DH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| DI | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| DJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| DK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hàm |
| DL | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| DM | Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ngăn |
| DN | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| DO | Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.10 | |||
| DP | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DQ | Phần mua sắm vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| DR | Phần lắp đặt vật tư, thiết bị | |||
| DS | Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| DT | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| DU | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| DV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| DW | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV | |||
| DX | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 5 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 10 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 11 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| DY | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 7 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| DZ | Ca xe vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| EA | Phần SCADA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| EB | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| EC | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| ED | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| EE | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| EF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| EG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hàm |
| EH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| EI | Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| EJ | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| EK | Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.14 | |||
| EL | Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp đặt cho ngăn lộ 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (bảo vệ dự phòng cho MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| EM | Phần mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x4 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| EN | Phần lắp đặt vật tư, thiết bị | |||
| EO | Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| EP | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại | 4 | Bộ | |
| EQ | Phần lắp đặt vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| ER | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| ES | Ngăn MBA 110kV | |||
| ET | Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 6 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 7 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| EU | Rơ le quá dòng điện có hướng-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 6 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 7 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 8 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 9 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | H. Thống |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 11 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 12 | Mạch nguồn (DC và AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| EV | Ngăn đường dây 110kV | |||
| EW | Rơ le quá dòng điện có hướng-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng (F67/67N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 5 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 6 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 7 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 8 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 9 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 11 | Mạch nguồn (DC và AC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| EX | Ca xe vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| EY | Phần SCADA | |||
| EZ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| FA | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| FB | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FC | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FD | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| FE | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tín hiệu |
| FF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | tín hiệu |
| FG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| FI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hàm |
| FJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| FK | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FL | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FM | Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| FN | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tín hiệu |
| FO | Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.16 | |||
| FP | Mua sắm thiết bị nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67 có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Rơle hợp bộ bảo vệ điện áp (có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ TU 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| FQ | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| FR | Lắp đặt vật tư, thiết bị | |||
| FS | Lắp đặt thiết bị nhất thứ nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| FT | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại | 3 | Bộ | |
| FU | Lắp đặt vật liệu nhất thứ nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| FV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| FW | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV | |||
| FX | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 5 | Chức năng tự động đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 6 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 9 | Chức năng giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 10 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 11 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| FY | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 6 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| 7 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H. Thống |
| FZ | Ngăn Đo lường 22kV | |||
| GA | Rơ le điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| GB | Tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 5 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| GC | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho | 1 | Ca | |
| GD | Phần SCADA | |||
| GE | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ xuất tuyến | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| GF | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| GG | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| GH | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| GI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| GJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 24 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 25 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 26 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 27 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 28 | Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 29 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 30 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 31 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 32 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 33 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| 34 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hàm |
| GK | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| GL | Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ngăn |
| GM | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách phần SCADA: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | đa chức năng | 1 |
| 4 | Máy đo tần số quét | đo tần số quét | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở cách điện | đo điện trở cách điện | 1 |
| 6 | Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây | đo tỷ số biến và tổ đấu dây | 1 |
| 7 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 8 | Thiết bị đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 9 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | chụp sóng máy cắt | 1 |
| 10 | Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao (tần số công nghiệp) | thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao | 1 |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm relay | thí nghiệm relay | 1 |
| 12 | Hợp bộ kiểm định sai số máy biến dòng điện đến cấp điện áp 35kV | kiểm định sai số máy biến dòng điện | 1 |
| 13 | Hợp bộ kiểm định sai số máy biến điện áp đến cấp điện áp 35kV | kiểm định sai số máy biến điện áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi