Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075528-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16
Số hiệu KHLCNT 20211032274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:10:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,560,672,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phần SCADA:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hợp bộ đo lường đa chức năng
- Đặc điểm thiết bị đa chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo tần số quét
- Đặc điểm thiết bị đo tần số quét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây
- Đặc điểm thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị chụp sóng máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao (tần số công nghiệp)
- Đặc điểm thiết bị thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Hợp bộ thí nghiệm relay
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm relay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hợp bộ kiểm định sai số máy biến dòng điện đến cấp điện áp 35kV
- Đặc điểm thiết bị kiểm định sai số máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Hợp bộ kiểm định sai số máy biến điện áp đến cấp điện áp 35kV
- Đặc điểm thiết bị kiểm định sai số máy biến điện áp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16
Sửa chữa thiết bị các trạm 110kV E8.15, E8.1, E8.6, E8.5, E8.13, E8.10, E8.14, E8.16
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7+A8)
B Sửa chữa thiết bị ngăn lộ 131, 112, 171, 172 trạm 110kV Phúc Điền (E8.15)
C Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ
1Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Quả
2Biến điện áp 35kV (lắp cho tủ đo lường hợp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
3Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Rơle quá dòng (lắp đặt bảo vệ cho TBN301)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
D Mua sắm vật liệu phần nhất thứ
1Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
E Mua sắm vật liệu phần nhị thứ
1Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V698m
2Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x4 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V591m
3Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 2x4 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V514m
4Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V261m
5Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
6Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V801m
8Máng cáp MC-0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
9Máng cáp MC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
F PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
G Phần nhất thứ
1Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Lắp đặt Biến điện áp 35kV (lắp cho tủ đo lường hợp bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
3Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Quả
H Phần nhị thứ
1Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
I Phần tháo hạ, thu hồi
1Máy biến điện áp 110kV1Quả
2Máy biến điện áp 35kV trong tủ đo lường hợp bộ3Quả
3Tủ MK ngoài trời cho ngăn lộ 110kV2Tủ
4Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại6Bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
K Phần nhất thứ
1Lắp đặt Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kV (1 bộ/1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
2Bảo dưỡng, thay thế các cặp tiếp điểm, căn chỉnh hệ thống truyền động dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp địa 2 phía (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
L Phần nhị thứ
1Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91100m
2Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x4 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85100m
3Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 2x4 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5,09100m
4Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
5Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
6Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
7Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V14đầu cáp
8Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V40đầu cáp
9Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V126đầu cáp
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V801m
11Lắp đặt Máng cáp MC-0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
12Lắp đặt Máng cáp MC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
M Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo Cặp tiếp điểm DCL ABB SGF 123n-1250A/123kV (1 bộ/1 pha)12Bộ
2Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 4x2,5 – 0,6/1kV6,91100m
3Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 4x4 – 0,6/1kV5,85100m
4Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 2x4 – 0,6/1kV5,09100m
5Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 7x1,5 – 0,6/1kV2,58100m
6Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 14x1,5 – 0,6/1kV2,65100m
7Tháo Cáp Cu/PVC/Fr/PVC-S 19x1,5 – 0,6/1kV1,7100m
N Phần thí nghiệm
1Máy biến điện áp 110kV11 pha
2Máy biến điện áp 35kV(1 bộ/ 3 pha)11 bộ
3Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kV3Bộ
O Mạch chức năng liên quan tủ MK1
1Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4H. Thống
2Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
3Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
4Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
5Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
6Mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
7Mạch nguồn (DC và AC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
8Aptomat có dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
P Mạch chức năng liên quan tủ MK2
1Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4H. Thống
2Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4H. Thống
3Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
4Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
5Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
6Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
7Mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
8Mạch nguồn (DC và AC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
9Aptomat có dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
Q Rơle quá dòng cho TBN301
R Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
5Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
6Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
7Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
S Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
5Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
6Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
T Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV
U Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
2Bảo vệ quá dòng điện (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
4Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
5Chức năng tự động đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
6Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
7Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
9Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
10Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
11Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
V Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5C.năng
4Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5H. Thống
5Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V5H. Thống
6Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5H. Thống
7Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V5H. Thống
W Kiểm định
1Kiểm định biến áp đo lường 110kV - tại hiện trường - Kiểm định ban đầu1Quả
2Kiểm định biến điện áp đo lường trung áp tại hiện trường (≤35kV):3Máy
X Vận chuyển
1Ca xe có gắn cầu trục 5 tấn chở vật tư thiết bị lắp mới1Ca
2Ca xe vận tải thùng 5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
Y Phần xây dựng TBA
1Móng tủ đấu dây ngoài trời MKMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Mương cáp cải tạo 0,8m (bao gồm cả giá đỡ và tấm Cemboard)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
3Mương cáp cải tạo 1m (bao gồm cả giá đỡ và tấm Cemboard)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
4Phá dỡ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V136tấm
5Vận chuyển phế liệu (tấm đan, đất thừa…)bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Z Phần SCADA
AA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AB Ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
AC Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AD Ngăn lộ liên lạc 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AE Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V6ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V6ngăn
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V63tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V22tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V21tín hiệu
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V63tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
AI Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6ngăn
3Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
23Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V21hàm
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus
1Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
2Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
3Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
4Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
5Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
6Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
AM Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AN Ngăn lộ đường dây 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn) (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AO Ngăn lộ tổng 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AP Ngăn lộ liên lạc 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AQ Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5ngăn
AR Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V34tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V39tín hiệu
AS Sửa chữa hệ thống ắc quy trạm E8.1
AT Phần vật tư
1Hệ thống ắc quy 110 bình (2V-150Ah) kèm giá đỡ, 10% số bình dự phòng, đầy đủ phụ kiện và cáp Cu(1x50)/PVC/Fr/PVC-0,6/1kV dài 30m làm dây nối từ tủ nạp vào ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
AU Phần sửa chữa lắp đặt
1Lắp đặt hệ thống ắc quy mới tại vị trí tạm, chuyển phụ tải sang vận hành hệ thống ắc quy mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 Bình
2Tháo hệ thống bình ắc qui cũ chuyển ra khỏi phòng ắcquy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
3Thực hiện lắp đặt + đấu nối các bình ắc quy cũ với nhau, sau đó chuyển phụ tải từ bộ ắcquy mới sang bộ ắc quy cũ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
4Tháo bộ ắc quy mới, chuyển vào vị trí chờ tại phòng ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
5Lắp bộ ắc quy mới tại vị trí cố định trong phòng ắc quy (vị trí vận hành lâu dài). Chuyển phụ tải sang dùng hệ thống ắc quy mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
6Thay dây cái cho hệ thống ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
7Tháo thu hồi hệ thống ắc quy cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
8Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy mới (ở vị trí vận hành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26210 kg
9Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy mới (ở vị trí tạm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02210 kg
10Lắp đặt giá đỡ bộ ắc quy cũ (ở vị trí tạm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02210 kg
11Tháo giá đỡ bộ ắc quy mới (để chuyển từ vị trí tạm sang vị trí vận hành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02210 kg
12Tháo giá đỡ bộ ắc quy cũ (để chuyển từ vị trí vận hành sang vị trí tạm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,26210 kg
13Tháo thu hồi giá đỡ bộ ắc quy cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26210 kg
AV Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm bộ ắc quy mới1HT
AW Phần vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
AX Sửa chữa tủ nạp trạm E8.6
AY Phần thiết bị
1Tủ nạp ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
AZ Phần sửa chữa lắp đặt
1Thay tủ nạp ắc quy (bao gồm lắp mới và thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
BA Thí nghiệm Tủ nạp
1Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC của tủ nạp1Tủ
2Rơle tự động nạp ắc quy KTS1Bộ
3Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thống
4Hợp bộ đo lường đa chức năng1Bộ
BB Vận chuyển
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (vận chuyển vật tư thu hồi)1ca
BC Sửa chữa MBA T1, ngăn lộ 131, ắc quy, tủ nạp trạm E8.5
BD Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ
1Tủ nạp ắc quy, điện áp đầu vào AC 380+10%, f=50Hz, đầu ra danh định 220V DC100A, loại tự động nạp, có chức năng đánh rơi điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Hệ thống ắc quy 110 bình 2V-200Ah (bao gồm giá đỡ, phụ kiện và 10% số bình dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
5Tủ MK cho ngăn lộ 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
BE Mua sắm vật liệu điện trạm
1Bộ OLTC cho MBA 110kV -40MVA (bao gồm cả tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây 110, 35, 22kV tại MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA (tại MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Khóa điều khiển đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Khóa Chuyển chế độ (Lắp tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6ATM một chiều 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Rơle giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Cáp Cu/PVC/Fr/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
9Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
10Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
11Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V685m
12Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
13Ống nhựa xoắn chịu lực f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
14Dầu máy biến áp mới (đổ vào thùng dầu MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000lít
15Dầu máy biến áp mới (dầu cho OLTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V960lít
16Gioăng cao su 700x700x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Tấm
17Gioăng cao su tấm d4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Kg
18Gioăng quả bàng chóp sứ 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Gioăng quả bàng chóp sứ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Gioăng quả bàng chóp sứ 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Hạt hút ẩm SilicagenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
22Nilông cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
23Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V120kg
24Vải phin trắng (khổ 0,8 m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
25Nitơ (bình 5 lít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
26Băng vải mộc (50 m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
27Giấy giáp mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V8tờ
28Dầu chân không DH40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
29Cồn công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V30lít
30Băng dính cách điện (9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
31Stec 30m3(đơn giá là giá thuê Stec)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
BF Phần lắp đặt thiết bị
BG Phần lắp đặt thiết bị mua mới
1Tủ nạp ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
2Hệ thống ắc quy (110 bình 2V -200Ah)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1110 bình
3Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
5Tủ MK cho ngăn lộ 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
BH Phần tháo hạ, thu hồi thiết bị
1Tủ nạp ắc quy2Tủ
2Hệ thống ắc quy (110 bình 2V -200Ah)1110 bình
3Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s1Bộ
4Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A3Quả
5Tủ MK cho ngăn lộ 110kV1Tủ
BI Phần lắp đặt vật liệu điện
BJ Phần lắp đặt vật liệu mới
1Khóa điều khiển đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
2Khóa Chuyển chế độ (Lắp tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3ATM một chiều 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Rơle giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Thay dây cái cho hệ thống ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
7Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
8Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78100m
9Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/FR-PVC-S-19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
10Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
11Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V42đầu cáp
12Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
14Giá đỡ hệ thống ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,98410kg
15Trụ đỡ MCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
BK Sửa chữa, bảo dưỡng MBA T1 110kV-40MVA
1Chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
3Rút, nạp (phần bổ sung mới) dầu, khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
4Tháo, lắp phụ kiện MBA, bóc bỏ gioăng cũ của bích TI chân sứ (110, 35, 22kV), gioăng đỉnh sứ phía 110kV, sứ trung tính 110kV, các bích nối cánh tản nhiệt vệ sinh sạch sẽ, đo đạc lấy số liệu để gia công chế tạo và thay thế gioăng mới. (bao gồm cả Tháo, lắp phụ kiện MBA phụ vụ thay bộ OLTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
5Kiểm tra, sửa chữa (nếu có) và bảo dưỡng hệ thống quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
6Sửa chữa, bảo dưỡng rơ le bảo vệ nội tại MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
7Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống đo lường, hệ thống chỉ thị (đồng hồ nhiệt độ cuộn dây phía 110, 35, 22kV, đồng hồ chỉ thị dầu MBA…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
8Hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
9Lọc dầu bằng máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương; Mức điện áp trước khi lọc 50KV, mức điện áp sau khi lọc 70KVMô tả kỹ thuật theo Chương V231 tấn (dầu thành phẩm)
10Cẩu bánh lốp 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
BL Thay thế bộ điều áp dưới tải cho MBA T1 110kV-40MVA
1Chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
3Rút, nạp dầu, khí (nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
4Tháo lắp các đầu dây đấu bộ điều chỉnh cũ, đánh dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
5Vệ sinh bộ ĐCĐADT mới trước khi lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
6Lắp đặt, đấu nối bộ ĐC ĐADT mới, băng cách điện, thí nghiệm kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
7Gia công gioăng cao su chịu dầu và thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
8Đấu nối mạch nhị thứ, hệ thống mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
9Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
10Máy hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ca
11Máy bơm ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ca
12Cẩu bánh lốp 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
BM Phần tháo hạ, thu hồi nhập kho công ty
1Tủ nạp 380VAC-220VDC2Tủ
2Hệ thống ắc quy 110 bình 2V -150Ah1110 bình
3Giá đỡ hệ thống ắc quy5010kg
4Máy cắt 110kV (bao gồm cả phụ kiện)1Máy
5Biến dòng điện 35kV tỷ số biến 400-600-800/5A3Quả
6Tủ MK cho ngăn lộ 110kV1Tủ
7Trụ đỡ MC3Trụ
8Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm20,32100m
9Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm20,46100m
10Cáp Cu/PVC/PVC 4x2,5mm21,04100m
11Cáp Cu/PVC/PVC 7x1,5mm23,18100m
12Cáp Cu/PVC/PVC 14x1,5mm21,73100m
13Cáp Cu/PVC/PVC 19x1,5mm20,42100m
BN Phần thí nghiệm
BO Phần thiết bị nhất thứ
1Máy biến áp 110kV - 40MVA (trước khi sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Máy biến áp 110kV - 40MVA (sau khi sửa chữa xong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Thí nghiệm, động cơ quạt làm mát MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V4quạt
4Thí nghiệm tần số quétMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
5Máy cắt SF6, 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
7Biến dòng điện 35kV (bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
10Thí nghiệm Tgδ của dầu cách điện máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
11Thí nghiệm độ ổn định ô xy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
12Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
13P.tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
BP Phần thiết bị nhị thứ
BQ Các Bảo vệ nội tại MBA
1Rơle hơi MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Rơle dòng dầu bộ điều áp MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Rơle áp lực thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Rơle áp lực OLTCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Rơle nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Đồng hồ đo nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Chỉ thị Nấc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8h.thống
11Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1h.thống
12Mạch điều khiển làm mát MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1h.thống
BR Ngăn 131
1Mạch cấp nguồn AC và DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2h.thống
2Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2h.thống
3Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4H. Thống
4Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
5Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
6Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
7Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
8Aptomat có dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
BS Tủ nạp, Ác quy
1Thí nghiệm hệ thống ác quy lắp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1h.thống
2Rơle tự động nạp ắc quy KTSMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Mạch cấp nguồn AC và DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2h.thống
4Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2h.thống
5Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
BT Kiểm định
1Kiểm định biến dòng đo lường trung áp tại hiện trường (≤35kV):3Máy
BU Phần vận chuyển
1Ca xe có gắn cầu trục 5 tấn chở vật tư thiết bị lắp mới1Ca
2Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (Chở máy, thiết bị, vật tư…phục vụ công tác sửa chữa MBA).2Ca
3Ca xe vận tải thùng 10 tấn (chở Stec 30m3 + vật liệu phụ, phụ kiện phục vụ công tác sửa chữa MBA).2Ca
4Ca xe vận tải thùng 5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
BV Phần xây dựng TBA
1Móng trụ MCMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng tủ đấu dây ngoài trời MKMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Bệ thao tác MCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bệ
BW Phần SCADA
BX Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
BY Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
BZ Ngăn MBA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
CA Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
CB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
CC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V18tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
CD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
CE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
CF Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
CG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
23Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
29Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
30Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
35Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
36Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
CH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus
1Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
2Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
3Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
4Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
5Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
6Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
CI Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
CJ Ngăn lộ tổng 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
CK Ngăn MBA
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
CL Ngăn lộ tổng trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
CM Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V24tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
CN Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.13
CO Phần mua sắm thiết bị nhất thứ, nhị thứ
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67 có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Rơle hợp bộ bảo vệ điện áp (có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ TU 35kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CP Phần vật liệu
1Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
CQ Phần lắp đặt vật tư thiết bị TBA
CR Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Lắp đặt hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CS Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại5Bộ
2Tháo dỡ và thu hồi hợp bộ đo lường đa chức năng1Bộ
CT Phần lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
CU Phần thí nghiệm
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CV Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV
CW Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
2Bảo vệ quá dòng điện (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
4Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
5Chức năng tự động đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
6Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
7Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
9Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
10Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
11Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
CX Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3C.năng
4Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3H. Thống
5Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3H. Thống
6Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3H. Thống
7Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3H. Thống
CY Ngăn Đo lường 35kV
CZ Rơ le điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
DA Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
5Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
6Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
DB Phần vận chuyển
1Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới1Ca
2Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
DC Phần SCADA
DD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
DE Ngăn đo lường
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
DF Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
DG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V29tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V43tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
DH Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V29tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V43tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
DI Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
DJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
DK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
23Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V5hàm
DL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
DM Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5ngăn
DN Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V14tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
DO Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.10
DP Phần mua sắm thiết bị
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DQ Phần mua sắm vật liệu nhị thứ
1Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
2Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
DR Phần lắp đặt vật tư, thiết bị
DS Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ
1Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
DT Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
DU Phần lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
DV Phần thí nghiệm
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
DW Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV
DX Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Bảo vệ quá dòng điện (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
5Chức năng tự động đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
6Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
7Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
9Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
10Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
11Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
DY Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
5Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
6Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
7Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
DZ Ca xe vận chuyển
1Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới1Ca
2Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
EA Phần SCADA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
EB Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
EC Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V42tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
ED Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V51tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V42tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
EE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
EF Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
EG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
23Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V3hàm
EH Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
EI Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
EJ Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
EK Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.14
EL Mua sắm thiết bị phần nhất thứ, nhị thứ
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp đặt cho ngăn lộ 110kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Rơ le hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (bảo vệ dự phòng cho MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
EM Phần mua sắm vật liệu
1Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Cáp Cu/PVC 1x4 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
EN Phần lắp đặt vật tư, thiết bị
EO Phần lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ
1Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
EP Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại4Bộ
EQ Phần lắp đặt vật liệu nhị thứ
1Lắp đặt Cáp Cu/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m
2Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
3Làm đầu cáp kiểm tra số ruột cáp ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
ER Phần thí nghiệm
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
ES Ngăn MBA 110kV
ET Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ so lệch máy biến áp F87Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Bảo vệ quá dòng F50/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
5Bảo vệ quá tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
6Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
7Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
EU Rơ le quá dòng điện có hướng-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Bảo vệ quá dòng F50/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
5Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
6Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
7Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
8Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
9Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4H. Thống
10Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
11Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
12Mạch nguồn (DC và AC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
EV Ngăn đường dây 110kV
EW Rơ le quá dòng điện có hướng-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướng (F67/67N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Bảo vệ quá dòng F50/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
5Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
6Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
7Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
8Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
9Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
10Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
11Mạch nguồn (DC và AC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
EX Ca xe vận chuyển
1Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới1Ca
2Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
EY Phần SCADA
EZ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
FA Ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
FB Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FC Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FD Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
FE Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V21tín hiệu
FF Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V34tín hiệu
FG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
3Thao tác xa tách/đưa vào máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
FI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
23Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI - Tap point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V10hàm
FJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
FK Ngăn lộ đường dây 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FL Ngăn lộ tổng 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FM Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
FN Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
FO Sửa chữa thay thế rơle Trạm E8.16
FP Mua sắm thiết bị nhất thứ, nhị thứ
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Rơle hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng (F67 có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ trung thế 35kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Rơle hợp bộ bảo vệ điện áp (có chức năng BCU) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng (lắp tủ TU 22kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
FQ Mua sắm vật liệu
1Cáp Cu/PVC 1x1,5 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Cáp Cu/PVC 1x70 – 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
FR Lắp đặt vật tư, thiết bị
FS Lắp đặt thiết bị nhất thứ nhị thứ
1Lắp đặt Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt Rơle kỹ thuật số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
FT Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo dỡ và thu hồi rơ le các loại3Bộ
FU Lắp đặt vật liệu nhất thứ nhị thứ
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
FV Phần thí nghiệm
1Biến dòng hình xuyến cho xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
FW Rơle bảo vệ quá dòng có hướng xuất tuyến 35kV
FX Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng điện có hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Bảo vệ quá dòng điện (50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
5Chức năng tự động đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
6Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
7Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
9Chức năng giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
10Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
11Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
FY Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2C.năng
4Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
5Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
6Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
7Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2H. Thống
FZ Ngăn Đo lường 22kV
GA Rơ le điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Chức năng bảo vệ quá áp, thấp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Chức năng bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Ghi sự cố, sự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
GB Tích hợp mức ngăn BCU
1Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
2Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1C.năng
4Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
5Mạch nguồn DC, ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
6Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
GC Phần vận chuyển
1Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở thiết bị, vật tư lắp mới1Ca
2Ca xe vận tải thùng 1,5 tấn chở vật tư nhập kho1Ca
GD Phần SCADA
GE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ xuất tuyến
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
GF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V24tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
GG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V17tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V24tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
GH Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
GI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
GJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
13Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
14Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
15Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
16Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
17Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
18Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
19Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
20Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
21Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
22Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
23Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
24Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
25Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
26Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
27Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 1 bước lệnh RSC Direct - Regulating step Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
28Kiểm tra lệnh điều khiển Nấc Phân Áp 2 bước lệnh RSC SBO - Regulating step Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
29Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
30Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
31Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
32Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
33Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
34Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V2hàm
GK Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
GL Ngăn lộ xuất tuyến, đo lường trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu (20 Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ngăn
GM Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về trung tâm giám sát dữ liệu 20 Trần Nguyên Hãn
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V7tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
5 Phụ trách phần SCADA: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Hợp bộ đo lường đa chức năng đa chức năng1
4 Máy đo tần số quét đo tần số quét1
5 Thiết bị đo điện trở cách điện đo điện trở cách điện1
6 Thiết bị đo tỷ số biến và tổ đấu dây đo tỷ số biến và tổ đấu dây1
7 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc đo điện trở tiếp xúc1
8 Thiết bị đo điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địa1
9 Thiết bị chụp sóng máy cắt chụp sóng máy cắt1
10 Hợp bộ thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao (tần số công nghiệp) thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao1
11 Hợp bộ thí nghiệm relay thí nghiệm relay1
12 Hợp bộ kiểm định sai số máy biến dòng điện đến cấp điện áp 35kV kiểm định sai số máy biến dòng điện1
13 Hợp bộ kiểm định sai số máy biến điện áp đến cấp điện áp 35kV kiểm định sai số máy biến điện áp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->