Gói thầu: Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 16:05:00 đến ngày 2021-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,175,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87632515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7526503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống cấp điện, chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng mỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (ba) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều công nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết vị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đầu tư đợt 1 Xây dựng khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 162,0504 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 62,586 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5,379 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,9066 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5,7493 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,4967 | 100m3 |
| 5 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 14,7531 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 44,2594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4983 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 280,5391 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 56,83 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,5683 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 78,1603 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,9437 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,3724 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 126,538 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 108,0054 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 59,5537 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 115,0345 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 95,58 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 51,3394 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 25,2523 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 14,8553 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 94,7205 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 94,7205 | 100m2 |
| 24 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4% | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1.574,2547 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 15,7425 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 15,7425 | 100tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 62,99 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,818 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 9 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1.189 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 566 | m |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 425 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 28,455 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 28,455 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,7048 | 100m3 |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 214,8 | m2 |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây mắt nai | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 96 | m2 |
| 39 | Trồng, chăm sóc cỏ mỹ | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 763,25 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 532,71 | m2 |
| 44 | Sơn vạch kẻ đường dày 4mm màu trắng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 72,99 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22,7703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,5753 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,6583 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 146,3088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 91,0341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4831 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 105,4471 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 565,5213 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 13,8212 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,9154 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,6087 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,4842 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 26,4759 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,4755 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,5312 | tấn |
| 18 | Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố ga | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 583,2323 | kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,5832 | tấn |
| 20 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 188,25 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 137,75 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 216,25 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 11,25 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 138 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 165 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 23,25 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 131,5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,25 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm loại A vỉa hè | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 201,25 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8000mm loại C | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, loại A hè đường | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 11,25 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 115 | đoạn cống |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 38cm) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 427 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (bản 38cm) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 329 | cái |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 519 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 115 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,729 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,4741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,5446 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 29,7244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 45,0008 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 72,7468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4655 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,5741 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,156 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,4741 | tấn |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 110,1408 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 28,1583 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 570,96 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 25,032 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,3376 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 30,9996 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,5941 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,5054 | tấn |
| 26 | Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố ga | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 89,7 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 91 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 159 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 38cm) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 366 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 447 | cấu kiện |
| E | CẮP NƯỚC, PCCC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,2092 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,1891 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,45 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê đều HDPE 110 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê đều HDPE 63 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê giảm HDPE D110/63 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chếch HDPE D110 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,287 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0804 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,329 | m³ |
| 15 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,086 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1 | m³ |
| 20 | Bu lông M15 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,11 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0167 | 100m² |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,233 | m³ |
| 25 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bu lông M20 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 200mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đấu nối bích đường kính 200mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 215mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,096 | m³ |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,288 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 36 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,16 | m³ |
| 37 | Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối bích HDPE đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,048 | m³ |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,072 | m³ |
| 43 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,042 | m³ |
| 44 | Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D50mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren đường kính 63m | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài đường kính 40mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,048 | m³ |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,054 | m³ |
| 50 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,042 | m³ |
| 51 | Nút bịt HDPE DN110 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nút bịt HDPE DN63 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 120mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van BB 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1735 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tê đều HDPE DN110 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,185 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0574 | 100m² |
| 65 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,205 | m³ |
| 66 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,09 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0175 | 100m² |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,08 | m³ |
| 71 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,07 | m³ |
| 72 | Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,401 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 74 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 75 | Bê tông gối đỡ đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0558 | m³ |
| 76 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0716 | m³ |
| 77 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0012 | m³ |
| 78 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0511 | m³ |
| 79 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0121 | m³ |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0561 | m³ |
| 81 | Tê giảm HDPE DN110/63 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Nối giảm HDPE 63/25 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Khấu nối ren trong HDPE EF DN25 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cút thép 90độ ren trong 25 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Rắc co DN25 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép thép DN25 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0192 | m³ |
| 90 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0016 | 100m² |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt Van mặt bích ty chìm D100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Nối góc 90 độ HDPE DN110 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,054 | m³ |
| 99 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,071 | m³ |
| 100 | Bu lông M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đai giữ ống 50x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,016 | m³ |
| 103 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,014 | m³ |
| 104 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,018 | m³ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 106 | Chụp HDPE bảo vệ ty van DN160 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 25mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 108 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 50mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren đường kính 20mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren đường kính 20mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 98 | cái |
| 111 | Kép DN20 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 196 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 113 | Lắp đặt mối nối chuyển nhựa đường kính 25mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 196 | cái |
| 114 | Cút 90 D25 HDPE | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 196 | cái |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0505 | 100m³ |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0296 | 100m³ |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van BB 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van BB 2 chiều đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,02 | cái |
| 123 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0033 | m³ |
| 124 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0049 | m³ |
| 125 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,6104 | m³ |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,7104 | m² |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4726 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0037 | 100m² |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 130 | Gia công thép hình | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 132 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1929 | m³ |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiệnbê tông tấm đan đá 1x2 mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0099 | m³ |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0028 | 100m² |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 139 | Mốc sứ cấp nước | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 140 | Lưới báo hiệu ống cấp nước | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 404 | m |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 142 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,49 | 100m |
| 143 | Khử trùng ống nước, đường kính 63mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,68 | 100m |
| F | THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0797 | 100m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,16 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,218 | m³ |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8,7 | m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,87 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0603 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,5491 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,2023 | 100m³ |
| 11 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,59 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 19,89 | m³ |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 63,41 | m² |
| 15 | Ống PVC D40 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,017 | m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,36 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,2706 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,5715 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,6735 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,7184 | 100m³ |
| 23 | Vật liệu đất mua về để đắp đất K95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 71,84 | m³ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,1165 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,5775 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,5005 | 100m³ |
| 27 | Vật liệu đất mua về để đắp đất K95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 50,05 | m³ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,856 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0786 | 100m³ |
| 30 | Vật liệu đất mua về để đắp đất K95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,8579 | m³ |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 834 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 18,88 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 61mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5 | tủ |
| G | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,6012 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 107,16 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,846 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,6075 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,0672 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 116 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1.470 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 287,7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,877 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 299,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,998 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 621,9 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,219 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 150,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,505 | 100m |
| 22 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 12 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 24 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 554,76 | kg |
| 25 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,4664 | 100kg |
| 27 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 28 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 725,8265 | md |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,629 | 100m2 |
| 30 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7.551,9 | viên |
| 31 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 7,552 | 1000v |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 306,1 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,061 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 318,2 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,182 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 457,4 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,574 | 100m |
| 38 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 12 | vị trí |
| 50 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22,24 | m3 |
| 57 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 60 | Mua ống nhựa PVC 75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 41,6 | m |
| 61 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,1843 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,1856 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,9014 | 100m3 |
| 64 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 69 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6,64 | kg |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 71 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 72 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 73 | Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16 | cột |
| 74 | Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 11m, vươn 1,5m dày 4mm -CSV - Cần đơn | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 75 | Lắp dựng cột đèn BG09, TC09 - cao 9m, ngọn D78, dày 4mm-CSV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6 | cột |
| 76 | Lắp cần đèn Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 77 | Lắp Đèn TĐ- Roler.04, công suất 150W | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Lắp Đèn TĐ- Roler.04, công suất 80W | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 885,5 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 8,855 | 100m |
| 83 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 85 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 49,1 | m |
| 86 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 593,6 | m |
| 87 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 375,3 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 10,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 26 | bảng |
| 91 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 26 | cửa |
| 92 | Đánh số cột | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 2,6 | 10 cột |
| 93 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 671,35 | kg |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5,6 | 10 cọc |
| 95 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1,9086 | 100kg |
| 96 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 632,345 | md |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3,1617 | 100m2 |
| 98 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5.607 | viên |
| 99 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 5,607 | 1000v |
| 100 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 27 | 1 vị trí |
| 101 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 3 | sợi |
| 102 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | -Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87632515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7526503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước và hệ thống cấp điện, chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ. Hai công trình hạ tầng mỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.300.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III hoặc 3 (ba) công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình đường dây điện áp đến 35kV hoặc 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T đến 12T | 10 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥108Cv | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 | 3 |
| 6 | Máy lu rung bánh lốp | Trọng lượng công tác 10T đến 25T | 4 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥6T | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 4 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥250l | 4 |
| 12 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-140cv | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều công nâng ≥12m | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất trạm trộn ≥120T/h | 1 |
| 18 | Máy san | Công suất ≥110cv | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi