Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị công trình SCL các TBA công cộng và ĐZ trung thế thuộc Điện lực Hoa Lư, Tam Điệp, Yên Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị công trình SCL các TBA công cộng và ĐZ trung thế thuộc Điện lực Hoa Lư, Tam Điệp, Yên Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547819 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:04:00 đến ngày 2020-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,045,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-150A (1 Aptomat tổng 150A mới) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (1 Aptomat tổng 300A mới) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (1 Aptomat tổng 300A + 1 Aptomat 200A +2 Aptomat 150A tận dụng lại ) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (1 Aptomat tổng 500A tận dụng lại + 2 Aptomat 300A mới ) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A Inox 304 (1 ATM tổng 1000A) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-800A Inox 304 (tổng 800A- TD, 3 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-800A Inox 304 (tổng 500A- TD, 3 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (1 Aptomat 800A mới) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (01 Aptomat 800A + 02 Aptomat 400A + 01 Aptomat 600A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600V-600A Inox 304 (tổng 600A- TD, 3 lộ 300A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-600A Inox 304 (tổng 600A- TD, 2 lộ 300A, 01 lộ 400ATD) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01 Aptomat 600A + 01 Aptomat 400A + 02 Aptomat 250A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01 Aptomat 250A mới + 01 Aptomat 600A + 02 Aptomat 250A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01 Aptomat 600A mới + 01 Aptomat 400A mới + 01 Aptomat 400A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01 Aptomat 600A + 02 Aptomat 400A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Tủ điện hạ thế 600V-500A Inox 304 (tổng 500A- TD, 3 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (1 Aptomat tổng 500A mới, 01 Aptomat 400A + 1 Aptomat 300A +1 Aptomat 200A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Tủ điện hạ thế 600V-400A Inox 304 (tổng 400A- TD, 2 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Tủ điện hạ thế 600V-400A Inox 304 (tổng 400A- TD, 3 lộ 200A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Tủ điện hạ thế 600V-400A Inox 304 (tổng 400A, 2 lộ 200A, 01 lộ 200ATD) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Tủ điện hạ thế 600V-400A Inox 304 (tổng 400A + 1 lộ 300A TD + 1 lộ 250A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 Aptomat 200A mới + 01 aptomat 400A + 01 aptomat 300A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 aptomat 400A + 01 aptomat 300A + 01 aptomat 200A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 aptomat 400A mới + 02 aptomat 300A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 aptomat 400A + 02 aptomat 250A + 01 aptomat 150A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 aptomat 400A + 01 aptomat 250A + 01 aptomat 200A tận dụng lại) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Tủ điện hạ thế 600V-300A Inox 304 (tổng 300A-TD + 2 lộ 200A) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (1 Aptomat tổng 300A và 2 Aptomat 200A tận dụng lại ) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (1 Aptomat tổng 300A và 1 Aptomat 200A mới + 01 Aptomat 200A tận dụng lại ) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Tủ điện hạ thế 600V-150A Inox 304 (2 lộ ra 100A) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | tủ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp | Nhà thầu nêu rõ | 111 | máy | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV-150kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Nhà thầu nêu rõ | 9 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV-170kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Nhà thầu nêu rõ | 4 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 1 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 1 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 5 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Chống sét van 3 pha: 12,7kV- Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 15 | Bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cầu chì tự rơi 100A-36kV-Polymer | Nhà thầu nêu rõ | 11 | Bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-5.0 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Cột bê tông ly tâm 12m (PCI-12-9.0) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-11 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-13 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cột | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 338 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2-35kV | Nhà thầu nêu rõ | 302 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 328 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 21 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x120 | Nhà thầu nêu rõ | 812 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x150 | Nhà thầu nêu rõ | 399 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x185 | Nhà thầu nêu rõ | 58 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x240 | Nhà thầu nêu rõ | 44 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Dây ACSR 120/19 có mỡ bảo vệ | Nhà thầu nêu rõ | 301 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Dây ACSR-95/16 có mỡ bảo vệ | Nhà thầu nêu rõ | 12 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Dây ACSR-35/6,2mm2 có mỡ bảo vệ | Nhà thầu nêu rõ | 1.154 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Dây ACSR 150/24 có mỡ bảo vệ | Nhà thầu nêu rõ | 16 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x50 | Nhà thầu nêu rõ | 85 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50-24kV | Nhà thầu nêu rõ | 34 | m | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Sứ đứng Polyme-24kV - (cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 450 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Sứ đứng Polyme-35kV - (cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 125 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Sứ chuỗi néo SLC-35kV (cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 45 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Sứ chuỗi đỡ SLC 35kV (cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Sứ chuỗi néo silicon 24kV (cả phụ kiện) | Nhà thầu nêu rõ | 66 | chuỗi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Sứ đứng VHĐ-24kV - 600mm (cả ty) | Nhà thầu nêu rõ | 84 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Sứ đứng VHĐ-35kV - 600mm (cả ty) | Nhà thầu nêu rõ | 141 | sứ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN-4IIC70D | Nhà thầu nêu rõ | 42 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Phụ kiện néo dây 5IIC70D: PKN-5IIC70D(NC) | Nhà thầu nêu rõ | 9 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 150 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 447 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 35mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 6 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 8 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C185 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 28 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 120 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C240 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 14 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 246 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 152 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 411 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 42 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Nhà thầu nêu rõ | 204 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Nhà thầu nêu rõ | 21 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Nhà thầu nêu rõ | 21 | cái | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Chụp Sứ MBA cao thế: Đ-X-V | Nhà thầu nêu rõ | 21 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Chụp Sứ MBA hạ thế: Đ-X-V-XA | Nhà thầu nêu rõ | 21 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Chụp CSV: Đ-X-V | Nhà thầu nêu rõ | 18 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Chụp cầu chì SI: Đ-X-V | Nhà thầu nêu rõ | 22 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Kẹp hãm cáp VX KH4x95 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Kẹp hãm cáp VX KH4x120 mm2 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Móc treo cáp F20 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai | Nhà thầu nêu rõ | 15 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Nhà thầu nêu rõ | 18 | hộp | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm, 35-70/35-95 - 2BL | Nhà thầu nêu rõ | 3 | hộp | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 3x50mm2, bộ 3 pha | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV trong nhà 3x50mm2, bộ 3 pha | Nhà thầu nêu rõ | 2 | bộ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ24 | Nhà thầu nêu rõ | 2 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ35 | Nhà thầu nêu rõ | 3 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Thí nghiệm mẫu cách điện polimer đứng 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 9 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Thí nghiệm mẫu cách điện polimer đứng 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 3 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Thí nghiệm mẫu cách điện polimer chuỗi néo 24kV | Nhà thầu nêu rõ | 2 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Thí nghiệm mẫu cách điện polimer chuỗi néo 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Thí nghiệm mẫu cách điện polimer chuỗi đỡ 35kV | Nhà thầu nêu rõ | 1 | phần tử | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi