Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:54:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,971,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện đường dây đến 35KV.+ Đối với hạng mục hệ thống điện đường dây đến 35KV có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND); + Đối với hạng mục nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 14.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.270.000.000 VND)+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện đường dây đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường trục chính xã Chương Dương từ dốc đê Hữu Hồng (Xóm 1 xã Chương Dương) đến kênh Đông, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,07 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,6 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.803,44 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m³ |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.605,66 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,35 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,97 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,88 | 100m² |
| 2 | Thảm bê tông nhựa loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.441,57 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,88 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,84 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,28 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,56 | 100m³ |
| 7 | Đất đồi đầm chặt K98.,., | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.952,38 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m² |
| 5 | Bê tông cột biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m³ |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m² |
| 10 | Bê tông cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,74 | m³ |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417 | cái |
| 12 | Miếng phản quang gắn trên đầu cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834 | cái |
| 13 | Bulong M4 gắn miếng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.668 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,16 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m² |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 958,43 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,94 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.339,15 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,03 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.557,83 | m³ |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 689,5 | m² |
| 7 | Bơm tát nước bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | ca |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m² |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,53 | 100m |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m³ |
| 13 | Phên nứa bờ vây chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,33 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,07 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,73 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773,79 | m² |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m² |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,26 | m³ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,07 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm,, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m² |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m² |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m³ |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 19 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m² |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m³ |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m² |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m³ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m³ |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m³ |
| 30 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| 32 | Cống hộp BTCT BxH= 0.6x0.6m; dài L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ống |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, BxH= 0.6x0.6m; dài L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn cống |
| 34 | Cống hộp BTCT BxH= 0.8x0.8m; dài L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | ống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, BxH= 0.8x0.8m; dài L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 đoạn cống |
| 36 | Cống hộp BTCT BxH= 2x1.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | ống |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, BTCT BxH= 2x1.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 đoạn cống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | 1 mối nối |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m³ |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m² |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m³ |
| 42 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m³ |
| 43 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m² |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,21 | m³ |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 100m³ |
| 48 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m² |
| 49 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m³ |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,38 | m³ |
| 53 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | m³ |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m³ |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m³ |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m³ |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m³ |
| 58 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m³ |
| 59 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m² |
| 60 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m³ |
| 61 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 62 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m³ |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 64 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m³ |
| 65 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m³ |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m³ |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 69 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m³ |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,77 | m³ |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m² |
| 75 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m³ |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m³ |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,79 | m² |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m³ |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m³ |
| 81 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m² |
| 82 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,68 | m³ |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 84 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m³ |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m² |
| 86 | Máy đóng mở V1 - Giàn Van 800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Bu lông các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 89 | Giăng Cao su tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m2 |
| 90 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,62 | 1m² |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| F | DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | gốc cây |
| 5 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bụi |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY CÁC TUYẾN | |||
| H | PHẦN VẬT LIỆU PHỤ NC+MTC | |||
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon/Thủy tinh trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ chuỗi cách điện |
| 6 | Lắp khóa néo dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 1km/1 dây |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây chống sét, (tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 1km/1 dây |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | km/dây |
| K | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH MUA SẮM | |||
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT16m TC PCI: 16-11.0, đường kính ngọn D190mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cột |
| 2 | Dây cáp nhôm lõi thép AC 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,1 | Kg |
| 3 | Dây chống sét C50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5 | Kg |
| 4 | Sứ cách điện đứng 35KV + Ty mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Quả |
| 5 | Sứ chuỗi thủy tinh cách điện 35KV (loại 4 bát/1 chuỗi) + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện máng khóa cáp hãm dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 7 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng làm xà, tiếp địa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.749,15 | Kg |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng 3bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | Cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT10m TC PCI: 10-5.0, đường kính ngọn D190mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT8,5m TC PCI: 8,5-4.3, đường kính ngọn D190mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Dây đai + Khóa đai inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Ca xe cẩu chuyên dụng vận chuyển cột li tâm từ nơi mua về đến công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca xe |
| 2 | Ca xe vận chuyển các vật tư khác từ nơi mua về đến công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca xe |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| P | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,49 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,13 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rãnh tiếp địa chân cột, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đắp đất chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| R | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bát |
| S | THÁO HẠ VẬT TƯ CŨ PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 cách điện |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 3 pha |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 7 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 1km / 1dây |
| 8 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 11 | Nhân công tháo hạ các vật tư, phụ kiện khác trên cột (Dây viễn thông, dây cáp quang...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Công |
| 12 | Nhân công bốc xếp vật tư cũ tháo hạ lên phương tiện vận chuyển, xếp xuống kho trả đơn vị quản lý | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 13 | Ca xe cẩu vận chuyển cột và vật tư cũ về kho nộp cho đơn vị quản lý | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông bao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện đường dây đến 35KV.+ Đối với hạng mục hệ thống điện đường dây đến 35KV có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND); + Đối với hạng mục nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước phải đảm bảo có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 14.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.270.000.000 VND)+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình điện đường dây đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi