Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 17:33:00 đến ngày 2021-11-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,324,893,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực, có đóng bảo hiểm xã hội) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng,công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa:≥ 01 người- Công nhân lao động tay nghề (tối thiểu) ≥ 15 người(không kể lái máy)Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi các loại ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy lu bánh thép 9tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục 6 tấn - 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trôn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trôn BT 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên tại vị trí nút giao giữa đường QL1 và tuyến đường tránh QL1, phường Bình Định 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách do thị xã quản lý(tiền sử dụng đất); các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực). 3. Giấy chứng nhận ISO ( còn hiệu lực ) 4. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuậttại Mục 3, chương III. 5. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã An Nhơn
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: số 78 đường Lê hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn; điện thoại: 0256.3835316; Fax: 0256.3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển Quỹ đất thị xã An Nhơn. + Địa chỉ: Số 75-Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3635 799. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 300,5629 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 17km | nt | 37.870,938 | m³ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 276,6399 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,135 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 33,405 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 418,039 | m3 |
| 4 | Đệm vữa lát vỉa hè, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4.180,39 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch xi măng Terrazo (40x40x3,2)cm | nt | 4.180,39 | m2 |
| 6 | Thi công bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,325 | m3 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng gờ chắn | nt | 106,6 | m2 |
| 8 | Thi công bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,248 | m3 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng hố trồng cây | nt | 71,28 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,883 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,7054 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống F600 H10 | nt | 318 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống F1200 H10 | nt | 25 | m |
| 5 | Cung cấp ống cống F1200 H30 | nt | 10 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống F1500 H10 | nt | 200 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống F1500 H30 | nt | 20 | m |
| 8 | Cung cấp gối cống D600 | nt | 176 | cái |
| 9 | Cung cấp gối cống D1200 | nt | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp gối cống D1500 | nt | 112 | cái |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng, Cự ly vận chuyển 6,5km | nt | 568,451 | tấn |
| 12 | Phí qua trạm khối lượng cống và gối cống BTLT | nt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 170 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 151 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | nt | 22 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | nt | 63 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1200mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm | nt | 52 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 74 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | nt | 8 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | nt | 52 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 302 | 1cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ hố ga hiện trạng để đấu nối và xây lại hoàn thiện | nt | 5 | vị trí |
| 26 | Đào móng hố ga bằng máy đào, Cấp đất III | nt | 0,7309 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,299 | 100m3 |
| 28 | Thi công bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 6,399 | m3 |
| 29 | Thi công bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 36,0308 | m3 |
| 30 | Thi công bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,4094 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,1011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1969 | tấn |
| 34 | Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,155 | m3 |
| 35 | Thi công bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,295 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4546 | tấn |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng lưới gang thu nước (380x780) | nt | 15 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1518 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,6565 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,3502 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,1998 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,826 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,1998 | tấn |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng nắp gang hố ga (1.0x1.0x0.07) D 0.861, tải trọng 25T | nt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | nt | 0,33 | 100m |
| 46 | Bơm nước ngầm hố móng phục vụ thi công | nt | 20 | ca |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5749 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất khung bulon móng M24x300x300 trọn bộ (mạ kẽm) | nt | 16 | khung |
| 4 | Sản xuất khung bulon móng M16x200x550 trọn bộ (mạ kẽm) | nt | 1 | khung |
| 5 | Lắp đặt khung bulon móng: | nt | 0,1 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông móng cột, tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 12,9155 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2.5m | nt | 18 | 1 bộ |
| 8 | Kéo rải dây thép nối cọc tiếp địa | nt | 90 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | nt | 489,5 | m |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | nt | 16 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng 150W | nt | 32 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 16 | bảng |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện máy bơm, chiều cao lắp đặt | nt | 2 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha LS MCCB 40A, 22kA | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha LS MCCB 15A, 22kA | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 3 pha LS MCB 20A, 10kA | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha LS MCB 10A, 10kA | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | nt | 2 | cái |
| 20 | Contactor 3P-22A | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A | nt | 4 | cái |
| 22 | Timer điện tử | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | nt | 4 | 1 cái |
| 24 | Dây dẫn các loại | nt | 1 | hệ |
| 25 | Rải băng nhựa cảnh báo cáp ngầm | nt | 499 | md |
| 26 | Rải dây tiếp địa | nt | 489,5 | 10m |
| 27 | Rải cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA/4x16mm2: | nt | 0,583 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm hạ thế CVV/DSTA/4x6mm2: | nt | 9,026 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV/2x2.5mm2 | nt | 3,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm luồn cáp | nt | 57 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | nt | 888,6 | m |
| 32 | Kẹp răng đấu nối TTD16 | nt | 4 | cái |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M-1kV - S=16m2 | nt | 2 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp khô S=16mm2 | nt | 2 | đầu cáp |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt (dây luồn ống, băng keo...) | nt | 1 | hệ |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 1.149,89 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ Lá gừng | nt | 7.133,41 | m2 |
| 3 | Trồng cây Chuỗi Ngọc (H=0,6m) | nt | 48,92 | m2 |
| 4 | Trồng cây Lá mỡ (H=0,3m) | nt | 153,92 | m2 |
| 5 | Trồng cây Mắt Nai (H=0,6m) | nt | 97,77 | m2 |
| 6 | Trồng cây Lá Gấm (H=0,6m) | nt | 71,13 | m2 |
| 7 | Trồng cây Mào Gà (H=0,6m) | nt | 95,46 | m2 |
| 8 | Trồng cây Cau lùn (H>1,2m, D gốc >15cm) | nt | 11 | cây |
| 9 | Trồng cây Lim xẹt (H>3m, D gốc >20cm) | nt | 49 | cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | nt | 60 | 1 cây/năm |
| F | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 34 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | nt | 7,6076 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4125 | 100m3 |
| 4 | Thi công bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,644 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,602 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,51 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy hố máy bơm | nt | 2 | nắp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 5mm | nt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm dày 2,8mm | nt | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, dày 2mm | nt | 3,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, dày 2,4mm: | nt | 0,2 | 100 m |
| 13 | Đầu phun Pop-up Rain Bird-5004 | nt | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa dẻo tưới cây ĐK 27m | nt | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC Đường kính 50mm | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC Đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/60mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính50mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính40mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | nt | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 29 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 40 | 1m khoan |
| 30 | Luppe ống hút D49mm | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước hút giếng 1pha P=5,5HP, Q>12m3/h, H > 30m | nt | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | nt | 3,2 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | nt | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng..+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực, có đóng bảo hiểm xã hội) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường và được đăng Chỉ huy trưởng công trình trên trang Website Sở Xây dựng nơi cấp.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; 01 người có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Đối với Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng,công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu và có đóng bảo hiểm xã hội.+ Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 16 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành về đo đạc, trắc địa:≥ 01 người- Công nhân lao động tay nghề (tối thiểu) ≥ 15 người(không kể lái máy)Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên (Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 1,2m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi các loại ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt | 7 |
| 7 | Máy lu bánh thép 9tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 15 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô có cần cẩu 8,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục 6 tấn - 25 tấn | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm bàn 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trôn BT 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy trôn BT 500 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy Toàn đạc hoặc Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi