Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373-E26.1 đoạn Thác Giềng - Cao Kỳ, huyện Chợ Mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373-E26.1 đoạn Thác Giềng - Cao Kỳ, huyện Chợ Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:34:00 đến ngày 2021-11-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,666,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục SCL: Đường dây 35kV lộ 373-E26.1 đoạn Thác Giềng - Cao Kỳ, huyện Chợ Mới Đấu thầu tập trung 03 hạng mục SCL kế hoạch năm 2022 đợt 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn;Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202; Số máy lẻ 310 - Fax: 0209.3870.692; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Trần Quảng Lý ĐT: 0963.828.829 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Côt bê tông NPC.I.12-9 (ngọn cột 190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà néo XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Xà néo XNII -35 (3,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNII -35 (3,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐT-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Xà XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Chụp cột -35 (3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Cổ dề dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo sứ CDN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp GCĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Vật tư làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông rộng từ > 05m đến ≤ 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | VT |
| 15 | Móng cột MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Ống nối ON-ACSR 95mm (Hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Ống |
| B | Lắp đặt vật tư A cấp | |||
| 1 | Dây nhôm AC 95/16 (đã nhân 2 % độ võng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26.050 | m |
| 2 | Chuỗi néo cách điện đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 210 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 25-70 loại 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 318 | cái |
| C | Nhân công Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng cột (Đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,76 | m³ |
| 2 | Đúc bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,088 | m³ |
| 3 | Lấp đất móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,672 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép móng cột + MN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0105 | Tấn |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 6 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 7 | Bốc dỡ xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,01 | m³ |
| 9 | Bốc dỡ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,87 | m³ |
| 10 | Vận Chuyển cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,01 | m³ |
| 11 | Vận Chuyển đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,87 | m³ |
| 12 | Vận Chuyển xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,57 | m³ |
| D | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Dựng Côt bê tông NPC.I.12-9 (ngọn cột 190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp xà néo XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp Xà néo XN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp Xà néo XNII -35 (3,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp Xà néo XNII -35 (3,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Xà đỡ thẳng XĐT-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Lắp Xà XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Lắp Chụp cột -35 (3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Lắp Cổ dề dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp Cổ dề néo sứ CDN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp GCĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 13 | Ép Ống nối ON-ACSR 95mm (Hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Ống |
| 14 | Lắp Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,82 | kg |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 16 | Lắp dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông rộng từ > 05m đến ≤ 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | VT |
| 17 | Bốc dỡ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,03 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ xà, cổ dề,.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,78 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ phụ kiện.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,12 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xà, cổ dề… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,78 | tấn |
| 23 | Vận phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,12 | tấn |
| E | Nhân công tháo hạ | |||
| 1 | Hạ cột BTLT ≤ 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo xà XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo Xà néo XNK-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Tháo xà néo XN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo Xà néo góc đôi XNII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo Xà XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà XĐT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 8 | Tháo Chụp cột CH2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Tháo Cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Tháo giằng cột đúp GCĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 12 | Tháo dây néo DN20-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo cách điện chuỗi néo đơn IIC 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | Chuỗi |
| 14 | Tháo Sứ đứng VHĐ 35kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 176 | Quả |
| 15 | Tháo dây AC95/16 (Thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,539 | Km |
| 16 | Tháo kẹp cáp nhôm AL 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102 | Bộ |
| 17 | Bốc dỡ cổ dề, xà… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,52 | Tấn |
| 18 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,83 | Tấn |
| 19 | Bốc dỡ phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,27 | Tấn |
| 20 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,95 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển cổ dề, xà thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,52 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,27 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển cột thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,95 | Tấn |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi