Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:01:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,119,744,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 6T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xây mới nhà lớp học, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, khu thể chất, sân vườn, phụ trợ trường tiểu học Lại Thượng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO, SẦN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 15,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,564 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,876 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 1,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,279 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 5,243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,347 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 6,257 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,522 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 48,284 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 21,5 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 61 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 23,07 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8,514 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch thẻ trụ cổng | Theo qui định tại Chương V | 7,672 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 146,182 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo qui định tại Chương V | 33,114 | m2 |
| 32 | Ngói bò úp nóc (4 viên/md mái) | Theo qui định tại Chương V | 49,24 | viên |
| 33 | Sản xuất cổng inox | Theo qui định tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo qui định tại Chương V | 24,916 | m2 |
| 35 | Bánh xe cổng | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bản lề cối | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Bản lề cửa | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Tay nắm cổng inox | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Chốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Ray sắt cổng | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI THƯỢNG" | Theo qui định tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 42 | Khóa cổng | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 27 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Theo qui định tại Chương V | 27 | m |
| 45 | Công tắc đơn | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 178,342 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 10,979 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 5,488 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,044 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 47,759 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 23,452 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 9,113 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 16,252 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 443,782 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 200,145 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 250,84 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 643,927 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 2,948 | tấn |
| 64 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo qui định tại Chương V | 141,852 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 107,286 | m2 |
| 66 | Mũi mác | Theo qui định tại Chương V | 374,083 | cái |
| 67 | Quả cầu | Theo qui định tại Chương V | 748,167 | cái |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 34,445 | m3 |
| 69 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 3,808 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 92,892 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 72 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo qui định tại Chương V | 27,556 | 10m |
| 73 | Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo qui định tại Chương V | 688,9 | m2 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giác | Theo qui định tại Chương V | 3.462 | m2 |
| 75 | Mài bóng bê mặt bê tông | Theo qui định tại Chương V | 10 | công |
| 76 | Sơn nền sân nhà thể chất sơn epoxy 3 lớp | Theo qui định tại Chương V | 416,8 | m2 |
| 77 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 15,297 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 6,373 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 13,584 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 53,779 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo qui định tại Chương V | 53,779 | m2 |
| 84 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo qui định tại Chương V | 40 | 10m |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 24,48 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 189,097 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,846 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 1,044 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 22,157 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 12,995 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 1,464 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 345 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 37,981 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 6,405 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 365,009 | m2 |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 35,55 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo qui định tại Chương V | 14 | đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo qui định tại Chương V | 42 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,075 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Theo qui định tại Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột | Theo qui định tại Chương V | 1 | cột |
| 9 | Móc treo dây | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đai inox | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo qui định tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng phíp dày 10mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 60A | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bu lông + ê cu M6 | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Ống PVC D50 | Theo qui định tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 27 | Long đen + ê cu M6 | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Contactor 1C-16A | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo qui định tại Chương V | 8 | cần đèn |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Theo qui định tại Chương V | 1 | cột |
| 35 | Bộ cài thời gian đóng tắt đèn | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 415 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo qui định tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 263 | m |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 86,339 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,557 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 43 | Aptomat MCB 3C-30A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 46 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 47 | Cáp treo hạ thế 0.6/1KV AL/XLPE/PVC 4x150mm2 (cáp nhôm vặn xoắn) | Theo qui định tại Chương V | 35 | m |
| 48 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo qui định tại Chương V | 106 | m |
| 49 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 221 | m |
| 50 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Theo qui định tại Chương V | 243 | m |
| 51 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Theo qui định tại Chương V | 102 | m |
| 52 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 76 | m |
| 53 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 108 | m |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 55 | Aptomat MCCB 3C-350A-42KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 2C-63A-30KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 2C-175A-65KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 2C-125A-65KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-30A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x600x250 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Hộp công tơ | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Cầu đấu dây 3P-350A | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đèn báo pha | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cầu chì 350V/2A | Theo qui định tại Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Vôn kế | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Chuyển mạch vôn kế | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Biến dòng 350/5A | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo qui định tại Chương V | 287 | m |
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo qui định tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo qui định tại Chương V | 2,08 | 100m |
| 76 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo qui định tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 77 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 16 | m |
| 80 | Cáp UTP CAT6E ngoài trời có sợi dây thép trợ lực | Theo qui định tại Chương V | 475 | m |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 475 | m |
| 82 | Đai ống Inox D50 | Theo qui định tại Chương V | 47 | cái |
| 83 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 8,606 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 87 | Gạch không nung | Theo qui định tại Chương V | 340 | viên |
| 88 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Khớp nối mềm PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 96 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Y lọc D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ống PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 100 | Ống PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 101 | Tê nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Van phao D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Nút bịt PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 714,355 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 4,408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 2,736 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 39,445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 197,657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 1,076 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5,891 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,92 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo qui định tại Chương V | 11,147 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 94,534 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 21,551 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 1,345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,388 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,185 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,168 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,724 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,724 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 8,165 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Theo qui định tại Chương V | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo qui định tại Chương V | 38,889 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 2,811 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 54,119 | m3 |
| 38 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo qui định tại Chương V | 546,919 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 6,539 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 46,836 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,155 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,909 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 7,033 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo qui định tại Chương V | 2.175,6 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 126,791 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 11,168 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 4,672 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 8,677 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 12,402 | tấn |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 17,996 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 203,501 | m3 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 26,965 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định tại Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 9,599 | m3 |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,572 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 3,031 | m3 |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,48 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 161,528 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 108,73 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,145 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 161,528 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 15,589 | m2 |
| 67 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 222,8 | cái |
| 68 | Thép đặc liên kết tường | Theo qui định tại Chương V | 231,8 | cái |
| 69 | Gia công thang sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 20,031 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 3,092 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,178 | tấn |
| 73 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,028 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,823 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,823 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 5,626 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 244,8 | m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 85,06 | md |
| 79 | Tôn che khe tiếp giáp | Theo qui định tại Chương V | 11,6 | md |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 3,885 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 4,748 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,658 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 6,347 | m3 |
| 87 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,711 | tấn |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 44,297 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 2,249 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,269 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,575 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,471 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 2,471 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 121,869 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 287,368 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 34,948 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 54,356 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 24,228 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.158,507 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.922,762 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 992,88 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1.730,848 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 | Theo qui định tại Chương V | 68,752 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 308,609 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 564,29 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 179,474 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 184,337 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 446,747 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 558,38 | m |
| 110 | Khơi chỉ lõm | Theo qui định tại Chương V | 191,32 | m |
| 111 | Đắp vữa trang trí | Theo qui định tại Chương V | 21,54 | m2 |
| 112 | Khóa vòm | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 113 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Theo qui định tại Chương V | 10 | công |
| 114 | Chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng VNAVANTH cao 500mm | Theo qui định tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1.675,294 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 5.134,573 | m2 |
| 117 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp | Theo qui định tại Chương V | 340,895 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 165,995 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo qui định tại Chương V | 47,503 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 241,668 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo qui định tại Chương V | 103,921 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo qui định tại Chương V | 1.430,122 | m2 |
| 123 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 4,827 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 14,478 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 5,394 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 64,364 | m2 |
| 127 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo qui định tại Chương V | 24 | bộ |
| 128 | Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo qui định tại Chương V | 61,938 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo qui định tại Chương V | 61,938 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 12,016 | m2 |
| 131 | Gia công lan can Inox | Theo qui định tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 132 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 240 | cái |
| 133 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo qui định tại Chương V | 132 | cái |
| 134 | Lắp dựng lan Inox | Theo qui định tại Chương V | 25,352 | m2 |
| 135 | Gia công hệ khung dàn | Theo qui định tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo qui định tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 8,103 | m2 |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 141,12 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 68,256 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 11,28 | m2 |
| 143 | Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm . | Theo qui định tại Chương V | 60,246 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 320,016 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo qui định tại Chương V | 60,246 | m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo qui định tại Chương V | 1,024 | 10m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 2,607 | tấn |
| 148 | Râu thép chờ | Theo qui định tại Chương V | 312 | cái |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 177,12 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 177,12 | m2 |
| 151 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Theo qui định tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 152 | Bản lề | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Chốt cửa | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Theo qui định tại Chương V | 2,081 | m2 |
| 155 | Khóa nắp ô thăm mái | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 19,93 | 100m2 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 159 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 162 | Que hàn đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | kg |
| 163 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 164 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo qui định tại Chương V | 18 | hộp |
| 175 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 54 | cái |
| 178 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo qui định tại Chương V | 30 | bộ |
| 179 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo qui định tại Chương V | 162 | bộ |
| 180 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18W | Theo qui định tại Chương V | 36 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 57 | cái |
| 183 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo qui định tại Chương V | 72 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 72 | cái |
| 185 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 14W | Theo qui định tại Chương V | 24 | bộ |
| 186 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 14 | cái |
| 187 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 188 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 189 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 190 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 192 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 193 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 194 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 195 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 196 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 197 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 776 | m |
| 199 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 388 | m |
| 200 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 388 | m |
| 201 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 72 | m |
| 202 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 5.156 | m |
| 203 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 2.578 | m |
| 204 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 207 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 208 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 210 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 211 | Bảng điện phòng chứa 4-6 modul | Theo qui định tại Chương V | 18 | hộp |
| 212 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 214 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 215 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 216 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo qui định tại Chương V | 15 | m |
| 217 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 218 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 219 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 560 | m |
| 220 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 936 | m |
| 221 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 468 | m |
| 222 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 468 | m |
| 223 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 225 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 227 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 228 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo qui định tại Chương V | 220 | m |
| 229 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 230 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 140 | m |
| 231 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 232 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 233 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 18 | bộ |
| 234 | SWITCH 24 cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 236 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Theo qui định tại Chương V | 1 | m |
| 237 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 745 | m |
| 238 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 745 | m |
| 239 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 240 | Patch panel 14port | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo qui định tại Chương V | 2 | bể |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 15 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 244 | Dây cấp nước xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 15 | bộ |
| 245 | Móc giấy | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 246 | Chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 12 | bộ |
| 247 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bộ |
| 248 | Xi phông thoát tiểu | Theo qui định tại Chương V | 12 | bộ |
| 249 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo qui định tại Chương V | 18 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 18 | cái |
| 251 | Xi phông lavabo | Theo qui định tại Chương V | 18 | bộ |
| 252 | Vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 18 | bộ |
| 253 | Dây cấp nước lavabo | Theo qui định tại Chương V | 18 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 255 | Vòi rửa đơn | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 256 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 257 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 258 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 259 | Van phao điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | Ống PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 261 | Cút nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 262 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 264 | Măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 265 | Ống PPR D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Ống PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Ống PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 268 | Ống PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 269 | Tê nhựa PPR D40 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 273 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 274 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo qui định tại Chương V | 39 | cái |
| 275 | Cút nhựa PPR D40 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 276 | Cút nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 278 | Cút nhựa PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 279 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 280 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 281 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 282 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 283 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 284 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 285 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 286 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 51 | cái |
| 287 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo qui định tại Chương V | 51 | cái |
| 288 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo qui định tại Chương V | 51 | cái |
| 289 | Măng sông PPR D40 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 290 | Măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 291 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 292 | Măng sông PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 293 | Ống PVC D110 | Theo qui định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 294 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 295 | Ống PVC D75 | Theo qui định tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 296 | Ống PVC D60 | Theo qui định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 297 | Ống PVC D42 | Theo qui định tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 298 | Y nhựa D110 | Theo qui định tại Chương V | 21 | cái |
| 299 | Y nhựa D75 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 300 | Y thu nhựa D90/75 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 301 | Y thu nhựa D75/42 | Theo qui định tại Chương V | 21 | cái |
| 302 | Y kiểm tra D110 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 303 | Y kiểm tra D90 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 304 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo qui định tại Chương V | 30 | cái |
| 305 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 306 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo qui định tại Chương V | 25 | cái |
| 307 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo qui định tại Chương V | 60 | cái |
| 308 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 309 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 310 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo qui định tại Chương V | 90 | cái |
| 311 | Côn thu D110/75 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 312 | Côn thu D90/75 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 313 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo qui định tại Chương V | 30 | cái |
| 314 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 315 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 316 | Măng sông D110 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 317 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 318 | Măng sông D75 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 319 | Măng sông D60 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 320 | Măng sông D42 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 321 | Thông tắc D110 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 322 | Thông tắc D75 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 323 | Xi phông nhựa D75 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 324 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo qui định tại Chương V | 90 | cái |
| 325 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 326 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 327 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 328 | Cút nhựa D90 | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 329 | Cút chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 60 | cái |
| 330 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 331 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 332 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 120 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 55,105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 28,413 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo qui định tại Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo qui định tại Chương V | 8 | công |
| 5 | Di chuyển bàn ghế đến phòng kho | Theo qui định tại Chương V | 6 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 16,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 21,603 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo qui định tại Chương V | 8,085 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định tại Chương V | 140,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo qui định tại Chương V | 17,884 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo qui định tại Chương V | 120,058 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 824,009 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 304,825 | m2 |
| 14 | Phá lớp mài granito | Theo qui định tại Chương V | 19,169 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo qui định tại Chương V | 59,418 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 59,418 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo qui định tại Chương V | 15,394 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,603 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo qui định tại Chương V | 44,18 | m |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo qui định tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 31,993 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 34 | Bu lông M12 | Theo qui định tại Chương V | 28 | cái |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo qui định tại Chương V | 148 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 12,694 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,737 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 291,626 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 598,231 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 175,592 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 435,168 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 935,106 | m2 |
| 45 | Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo qui định tại Chương V | 14,93 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 15,285 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 6,3 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 78,46 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 110,56 | m |
| 50 | Trát vữa trang trí lan can, trụ cột | Theo qui định tại Chương V | 5,481 | m2 |
| 51 | Đắp trang trí khóa vòm | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 52 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Theo qui định tại Chương V | 10 | công |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo qui định tại Chương V | 119,451 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 296,676 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,269 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 3,403 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 21,162 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 24,182 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 61 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Râu thép chờ | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bu lông M10 | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 11,396 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 66 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 89 | cái |
| 67 | Râu inox D10 đặc | Theo qui định tại Chương V | 109 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Theo qui định tại Chương V | 6,048 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 1,051 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,762 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,281 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,354 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1,354 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,372 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Theo qui định tại Chương V | 9,833 | m2 |
| 81 | Râu inox D10 đặc | Theo qui định tại Chương V | 22 | cái |
| 82 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,531 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 1,398 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 0,466 | m3 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 5,944 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 13,87 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 2,155 | m2 |
| 92 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 39,875 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo qui định tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 25,84 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,697 | 100m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 101 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 104 | Que hàn đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | kg |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bảng điện phòng chứa 4-12 modul | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo qui định tại Chương V | 3 | hộp |
| 118 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 123 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo qui định tại Chương V | 26 | bộ |
| 124 | Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36W | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 26 | cái |
| 126 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 127 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 130 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 133 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 134 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 44 | m |
| 135 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 44 | m |
| 136 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 31 | m |
| 137 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 31 | m |
| 138 | Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60 | Theo qui định tại Chương V | 35 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 504 | m |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 252 | m |
| 141 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 252 | m |
| 142 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 16 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 664 | m |
| 144 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 332 | m |
| 145 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 149 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo qui định tại Chương V | 82 | m |
| 151 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 4 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 22 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo qui định tại Chương V | 4 | cọc |
| 154 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 156 | SWITCH 8 cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Patch panel 8port | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ rack 4U (cao x rộng x sâu:230x550x400) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Gía đỡ tủ Rack 4U | Theo qui định tại Chương V | 1 | m |
| 160 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 82 | m |
| 161 | Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40 | Theo qui định tại Chương V | 35 | m |
| 162 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 47 | m |
| 163 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 164 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 166 | Cút nhựa D90 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 167 | Cút chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 168 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 170 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 171 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo qui định tại Chương V | 8 | bình |
| 172 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo qui định tại Chương V | 8 | bình |
| 173 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo qui định tại Chương V | 4 | hộp |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 124,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt, lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 123,789 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo qui định tại Chương V | 241,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng của nhà | Theo qui định tại Chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo qui định tại Chương V | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 251,064 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo qui định tại Chương V | 1,13 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo qui định tại Chương V | 61,44 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 46,59 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 44,544 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 8,412 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định tại Chương V | 189,499 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo qui định tại Chương V | 125,886 | m2 |
| 14 | Phá lớp mài granito | Theo qui định tại Chương V | 24,527 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 356,616 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 827,213 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 862,565 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo qui định tại Chương V | 122,256 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 122,256 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 6,246 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 2,514 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo qui định tại Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,281 | m3 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,206 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 1,825 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 23,011 | m3 |
| 30 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo qui định tại Chương V | 234 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 3,117 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,672 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 1,13 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 151,695 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo qui định tại Chương V | 3,081 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 51,64 | m |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 26,215 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 3,004 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 19,007 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,612 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 337,608 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 247,227 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 315,187 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 767,342 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1.829,718 | m2 |
| 50 | Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo qui định tại Chương V | 84,19 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 66,63 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 10,32 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 163,575 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 155,98 | m |
| 55 | Trát vữa trang trí lan can | Theo qui định tại Chương V | 5 | m2 |
| 56 | Đắp trang trí khóa vòm | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 57 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Theo qui định tại Chương V | 15 | công |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 501,558 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,664 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,817 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 42,13 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 0,131 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 0,131 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,687 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 14,506 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 14,506 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 27,657 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,401 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 76 | Râu thép chờ | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 34 | cái |
| 78 | Bu lông M10 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 3,961 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 81 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 26 | cái |
| 82 | Râu inox D10 đặc | Theo qui định tại Chương V | 112 | cái |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 5,49 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 36,96 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 44,8 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 4,224 | m2 |
| 88 | Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 33,056 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 112,264 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo qui định tại Chương V | 33,056 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 1,431 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 90 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 90 | m2 |
| 94 | Cửa tôn thăm mái | Theo qui định tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 95 | Bản lề | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Khóa cửa | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Chốt cửa | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 6,231 | 100m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 101 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 102 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 104 | Que hàn đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | kg |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 111 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bảng điện phòng chứa 4-12 modul | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo qui định tại Chương V | 8 | hộp |
| 118 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 14 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 121 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo qui định tại Chương V | 11 | bộ |
| 122 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo qui định tại Chương V | 13 | bộ |
| 123 | Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36W | Theo qui định tại Chương V | 39 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 48 | cái |
| 125 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 126 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 127 | Thép treo quạt trần D14 | Theo qui định tại Chương V | 32 | m |
| 128 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 133 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 134 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 135 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 136 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 137 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 138 | Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 930 | m |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 465 | m |
| 141 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 465 | m |
| 142 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1.227 | m |
| 144 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 636 | m |
| 145 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 149 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 150 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo qui định tại Chương V | 135 | m |
| 151 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 4 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 40 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 154 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 15 | bộ |
| 156 | SWITCH 24 cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Patch panel 24 port | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Thiết bị chuyển mạch phân phối Switch 16 cổng quang | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Thiết bị tịnh tuyến bảo mật Router | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Tủ rack 15U (cao x rộng x sâu:845x600x600) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Gía đỡ tủ Rack 15U | Theo qui định tại Chương V | 1 | m |
| 162 | Bộ phát WIFI | Theo qui định tại Chương V | 2 | m |
| 163 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 384 | m |
| 164 | Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 165 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 329 | m |
| 166 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 30 | cái |
| 167 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 169 | Cút nhựa D90 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 170 | Cút chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 27 | cái |
| 171 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 172 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 173 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 45 | cái |
| 174 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 175 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 176 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo qui định tại Chương V | 6 | hộp |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo qui định tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo qui định tại Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 98,73 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo qui định tại Chương V | 91,949 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo qui định tại Chương V | 61,335 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 29,744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 3,054 | m3 |
| 8 | Di chuyển bàn ghế đến phòng kho | Theo qui định tại Chương V | 6 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 59,796 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định tại Chương V | 266,642 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo qui định tại Chương V | 46,962 | m2 |
| 12 | Phá lớp mài granito | Theo qui định tại Chương V | 26,765 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 1.585,615 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 1.028,235 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo qui định tại Chương V | 132,478 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 132,478 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 28,86 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo qui định tại Chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 2,723 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,429 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 19,516 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 5,902 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 601,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 893,363 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 393,875 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 796,676 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 2.100,602 | m2 |
| 32 | Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo qui định tại Chương V | 104,466 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 68,562 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,74 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 148,305 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 249,42 | m |
| 37 | Trát vữa trang trí lan can | Theo qui định tại Chương V | 7,565 | m2 |
| 38 | Đắp trang trí khóa vòm | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 39 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Theo qui định tại Chương V | 15 | công |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 588,608 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,776 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 7,693 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 43,238 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 1,712 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 5,139 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,706 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 31,862 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,137 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 1,317 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 28,705 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 30,813 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,852 | m2 |
| 56 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 57 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 63,367 | cái |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 3,422 | m2 |
| 59 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 60 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 22 | cái |
| 61 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 80 | cái |
| 62 | Râu inox D10 đặc | Theo qui định tại Chương V | 124 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 5,94 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 16,965 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 44,37 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 4,611 | m2 |
| 68 | Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 18,724 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 109,146 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo qui định tại Chương V | 18,724 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 1,935 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 73,215 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 73,215 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,168 | 100m2 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 77 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 80 | Que hàn đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | kg |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCCB 2C-175A-65KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 2C-150A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo qui định tại Chương V | 6 | hộp |
| 91 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 95 | Bảng điện phòng chứa 4-12 modul | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo qui định tại Chương V | 11 | bộ |
| 101 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo qui định tại Chương V | 61 | bộ |
| 102 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18W | Theo qui định tại Chương V | 14 | bộ |
| 103 | Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36W | Theo qui định tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 38 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Theo qui định tại Chương V | 42 | cái |
| 106 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 108 | Thép treo quạt trần D14 | Theo qui định tại Chương V | 32 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 7 | cái |
| 110 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 115 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 116 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 24 | m |
| 117 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 24 | m |
| 118 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 65 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 65 | m |
| 120 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 29 | m |
| 121 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 29 | m |
| 122 | Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 123 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 512 | m |
| 124 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 256 | m |
| 125 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 256 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1.974 | m |
| 128 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 987 | m |
| 129 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 216 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 108 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 108 | m |
| 132 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCCB 2C-175A-65KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 2C-10A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Bảng điện phòng chứa 4-6 modul | Theo qui định tại Chương V | 8 | hộp |
| 138 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 142 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 143 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 94 | m |
| 144 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 94 | m |
| 145 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 24 | m |
| 146 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 24 | m |
| 147 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 496 | m |
| 148 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 248 | m |
| 149 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 248 | m |
| 150 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 152 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 154 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 155 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo qui định tại Chương V | 145 | m |
| 156 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 157 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 52 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 159 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 160 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 161 | SWITCH 16 cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Patch panel 16 port | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 164 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo qui định tại Chương V | 1 | m |
| 165 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 236 | m |
| 166 | Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 167 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 181 | m |
| 168 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 169 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 42 | bộ |
| 170 | SWITCH 24 cổng | Theo qui định tại Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Patch panel 24 port | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 2 | hộp |
| 173 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo qui định tại Chương V | 2 | m |
| 174 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 490 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 490 | m |
| 176 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 84 | cái |
| 177 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 179 | Cút nhựa D90 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 180 | Cút chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 27 | cái |
| 181 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 182 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 20 | cái |
| 183 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 45 | cái |
| 184 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 185 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 186 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo qui định tại Chương V | 6 | hộp |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 135,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo qui định tại Chương V | 23,111 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo qui định tại Chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo qui định tại Chương V | 8 | công |
| 5 | Di chuyển bàn ghế đến phòng kho | Theo qui định tại Chương V | 6 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 27,236 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 51,073 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo qui định tại Chương V | 5,7 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 7,979 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo qui định tại Chương V | 247,467 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo qui định tại Chương V | 41,964 | m2 |
| 12 | Phá lớp mài granito | Theo qui định tại Chương V | 20,376 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 1.372,292 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 845,956 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh gỉ xà gồ | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 320,312 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo qui định tại Chương V | 125,589 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 125,589 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 26,665 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo qui định tại Chương V | 234 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 15,349 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 4,899 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 684,417 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 695,57 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 234,842 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 684,417 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 1.776,368 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo qui định tại Chương V | 84,784 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 63,084 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 25,72 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 122,33 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 146,02 | m |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo qui định tại Chương V | 4,75 | m2 |
| 39 | Đắp trang trí khóa vòm | Theo qui định tại Chương V | 8 | hình |
| 40 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Theo qui định tại Chương V | 15 | công |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 501,685 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 2,704 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 9,495 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 60,157 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 2,145 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo qui định tại Chương V | 6,434 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 2,397 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 28,607 | m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 15,398 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 1,72 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 27,016 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 58 | Long đen inox | Theo qui định tại Chương V | 61,733 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 4,672 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 61 | Nắp chụp inox | Theo qui định tại Chương V | 76 | cái |
| 62 | Râu inox D10 đặc | Theo qui định tại Chương V | 98 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo qui định tại Chương V | 4,696 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo qui định tại Chương V | 3,203 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 151,695 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 40,48 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 38,95 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 110,98 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo qui định tại Chương V | 38,95 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 95,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 6,276 | 100m2 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 77 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo qui định tại Chương V | 10 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 12 | m |
| 80 | Que hàn đồng | Theo qui định tại Chương V | 1 | kg |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Aptomat MCCB 2C-63A-30KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo qui định tại Chương V | 8 | hộp |
| 90 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 93 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo qui định tại Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo qui định tại Chương V | 64 | bộ |
| 95 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18W | Theo qui định tại Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 97 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 98 | Móc treo quạt trần | Theo qui định tại Chương V | 32 | cái |
| 99 | Thép treo quạt trần D14 | Theo qui định tại Chương V | 32 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 101 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 105 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 106 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 107 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 108 | Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 109 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 288 | m |
| 110 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 144 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 144 | m |
| 112 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 36 | m |
| 113 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 1.756 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 878 | m |
| 115 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 116 | Aptomat MCCB 2C-125A-65KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2C-10A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150 | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Bảng điện phòng chứa 4-6 modul | Theo qui định tại Chương V | 8 | hộp |
| 121 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 123 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 124 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 125 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 126 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 416 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 208 | m |
| 129 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 208 | m |
| 130 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 132 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 134 | Quả cầu sứ | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 135 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo qui định tại Chương V | 125 | m |
| 136 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo qui định tại Chương V | 42 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo qui định tại Chương V | 5 | cọc |
| 139 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 141 | SWITCH 16 cổng | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Patch panel 16 port | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo qui định tại Chương V | 1 | m |
| 145 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo qui định tại Chương V | 206 | m |
| 146 | Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 147 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 151 | m |
| 148 | Đầu bấm dây mạng | Theo qui định tại Chương V | 16 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 151 | Cút nhựa D90 | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 152 | Cút chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 153 | Ống PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 154 | Măng sông D90 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 155 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 40 | cái |
| 156 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 157 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo qui định tại Chương V | 12 | bình |
| 158 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo qui định tại Chương V | 6 | hộp |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vệ sinh toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện, hệ thống ống thoát nước mái | Theo qui định tại Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo qui định tại Chương V | 76,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 7,286 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 13,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,064 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máng tiểu nữ | Theo qui định tại Chương V | 1 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo qui định tại Chương V | 169,439 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 72,082 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo qui định tại Chương V | 94,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo qui định tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 3,672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 334,399 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 125,117 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 12,112 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 72,082 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 82,497 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 145,445 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 5,204 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 52,573 | m2 |
| 21 | Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,982 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 76,5 | m2 |
| 23 | Quét 3 lớp dung dịch Sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (ĐM 1kg/lớp) | Theo qui định tại Chương V | 85,35 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 96,048 | m2 |
| 25 | Vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện) | Theo qui định tại Chương V | 46,994 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước | Theo qui định tại Chương V | 46,994 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,806 | m2 |
| 28 | Khung inox đỡ bàn đá lavabo | Theo qui định tại Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 10,08 | 1m2 |
| 35 | Bảng điện phòng chứa 2-4 modul | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo qui định tại Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 110 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 55 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 120 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 45 | Dây cấp nước xí bệt | Theo qui định tại Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Móc giấy | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 47 | Chậu tiểu nam | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Xi phông thoát tiểu | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Xi phông lavabo | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Vòi rửa 1 vòi | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước lavabo | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Ống PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Ống PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Tê nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 15 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 21 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo qui định tại Chương V | 21 | cái |
| 70 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo qui định tại Chương V | 21 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D32 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D25 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D20 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Ống PVC D110 | Theo qui định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Ống PVC D75 | Theo qui định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Ống PVC D42 | Theo qui định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Y nhựa D110 | Theo qui định tại Chương V | 11 | cái |
| 78 | Y nhựa D75 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Y thu nhựa D100/75 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Y thu nhựa D75/42 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 82 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 83 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo qui định tại Chương V | 24 | cái |
| 84 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo qui định tại Chương V | 36 | cái |
| 85 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 86 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo qui định tại Chương V | 9 | cái |
| 87 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Măng sông D110 | Theo qui định tại Chương V | 5 | cái |
| 89 | Măng sông D75 | Theo qui định tại Chương V | 10 | cái |
| 90 | Măng sông D42 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Thông tắc D110 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Thông tắc D75 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Xi phông nhựa D75 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| I | MÁI CHE SÂN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 24,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,677 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 7,213 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x750 | Theo qui định tại Chương V | 60 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định tại Chương V | 0,464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo qui định tại Chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 4,341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 4,341 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 2,997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 2,997 | tấn |
| 18 | Bu lông M20 | Theo qui định tại Chương V | 120 | cái |
| 19 | Bu lông M14 | Theo qui định tại Chương V | 120 | cái |
| 20 | Bu lông M12 | Theo qui định tại Chương V | 140 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 450,731 | m2 |
| 22 | Tăng đơ | Theo qui định tại Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Theo qui định tại Chương V | 4,56 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo qui định tại Chương V | 51,3 | m |
| 25 | Rọ chắn rác D120 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Óng nhựa u.PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Cút nhựa chếch D90 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút vuông D90 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Măng sông u.PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 498,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 3,642 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định tại Chương V | 10,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 2,518 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo qui định tại Chương V | 26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 3,846 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 41,688 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định tại Chương V | 15,63 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 1,829 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 5,441 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 321,602 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 321,602 | m2 |
| 17 | Băng cản nước Waterstop V20 | Theo qui định tại Chương V | 58,12 | m |
| 18 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo qui định tại Chương V | 284,838 | m3 |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,017 | tấn |
| K | NHÀ THƯỜNG TRỰC KẾT HỢP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 12,452 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,611 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,737 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 4,171 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 10,573 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo qui định tại Chương V | 2,858 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,259 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,396 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,626 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 5,91 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 15,791 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,961 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,852 | m3 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 4,224 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 78,841 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 69,568 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 11,024 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 62,6 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,525 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 34,98 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 29,68 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 13,152 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 29,039 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 78,841 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 150,717 | m2 |
| 39 | Sơn chống thấm 3 lớp | Theo qui định tại Chương V | 13,152 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45 ly | Theo qui định tại Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 18,939 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo qui định tại Chương V | 18,22 | m |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo qui định tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo qui định tại Chương V | 12,08 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo qui định tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo qui định tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 53 | Rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Phễu nhựa | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D90 | Theo qui định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D27 | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Đèn tuýp LED dài 1.2m bóng LED TUBE T8, 1x18W, 220V gắn tường | Theo qui định tại Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hộp điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Theo qui định tại Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 46 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 44 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo qui định tại Chương V | 22 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo qui định tại Chương V | 45 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo qui định tại Chương V | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| L | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 14,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo qui định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 1,599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,764 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,932 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định tại Chương V | 0,149 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo qui định tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo qui định tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 7,424 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 48,514 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 16,188 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 9,184 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 28,746 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo qui định tại Chương V | 14,168 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo qui định tại Chương V | 0,491 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo qui định tại Chương V | 0,737 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Theo qui định tại Chương V | 0,491 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Theo qui định tại Chương V | 0,491 | m3 |
| 31 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Theo qui định tại Chương V | 9,826 | m2 |
| 32 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=9m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D20 | Theo qui định tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D32 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D25 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Rọ chắn | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Ống PVC D110 | Theo qui định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Ống PVC D80 | Theo qui định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Ống PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 0,47 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC D32 | Theo qui định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Tê nhựa PVC D32 | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D32 | Theo qui định tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Van xả khí D15 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van khoá D40 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khoá D32 | Theo qui định tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D40 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo qui định tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo qui định tại Chương V | 0,085 | m3 |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo qui định tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo qui định tại Chương V | 0,475 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 3,657 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo qui định tại Chương V | 2,533 | m2 |
| 58 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo qui định tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bu lông | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo qui định tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 61 | Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-III | Theo qui định tại Chương V | 40 | m |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Bu lông M16x350 | Theo qui định tại Chương V | 48 | cái |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,347 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo qui định tại Chương V | 0,347 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định tại Chương V | 0,415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo qui định tại Chương V | 0,415 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,529 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định tại Chương V | 0,529 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo qui định tại Chương V | 130,875 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Theo qui định tại Chương V | 1,573 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Theo qui định tại Chương V | 31,52 | m |
| 13 | Ống uPVC D76 | Theo qui định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Phễu thu | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác | Theo qui định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa D76 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút chêch D76 | Theo qui định tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cô lê sắt | Theo qui định tại Chương V | 8 | cái |
| N | PHÁ DỠ CỔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 12,936 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 3,857 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 3,9 | m3 |
| O | PHÁ DỠ CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 14,264 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 4,429 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 4,4 | m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 218,983 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo qui định tại Chương V | 129,856 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 48,714 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 97,586 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 1,463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 146,3 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN + PHÒNG CHỨC NĂNG CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 321,688 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 34,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 44,429 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 93,424 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 137,8 | m3 |
| R | PHÁ DỠ NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 662,228 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | Theo qui định tại Chương V | 14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 55 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 69 | m3 |
| S | PHÁ DỠ NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 208,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 9,714 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 35,714 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 45,4 | m3 |
| T | PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo qui định tại Chương V | 8,244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 3,583 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 4,143 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định tại Chương V | 2,723 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo qui định tại Chương V | 5 | công |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo qui định tại Chương V | 6,8 | m3 |
| U | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định tại Chương V | 13,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo qui định tại Chương V | 55,157 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 4,029 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo qui định tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo qui định tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định tại Chương V | 0,673 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 6T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi