Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133508-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210365668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:01:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,119,744,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 6T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây mới nhà lớp học, cải tạo nhà hiệu bộ, nhà lớp học, khu thể chất, sân vườn, phụ trợ trường tiểu học Lại Thượng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng và Công ty cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu liên quan khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SẦN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V15,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,107100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,049100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,784m3
5Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,108100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,564m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,059tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,061tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,876m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V1,072m3
11Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,189100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,023tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,146tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,279m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,215100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,045tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,187tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,191tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V5,243m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,61100m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,347tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V6,257m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V1,522m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V48,284m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V21,5m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V61m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V23,07m2
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V8,514m2
29Công tác ốp gạch thẻ trụ cổngTheo qui định tại Chương V7,672m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V146,182m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo qui định tại Chương V33,114m2
32Ngói bò úp nóc (4 viên/md mái)Theo qui định tại Chương V49,24viên
33Sản xuất cổng inoxTheo qui định tại Chương V0,695tấn
34Lắp dựng cửa khung inoxTheo qui định tại Chương V24,916m2
35Bánh xe cổngTheo qui định tại Chương V6cái
36Bản lề cốiTheo qui định tại Chương V12cái
37Bản lề cửaTheo qui định tại Chương V6cái
38Tay nắm cổng inoxTheo qui định tại Chương V4cái
39Chốt thépTheo qui định tại Chương V5cái
40Ray sắt cổngTheo qui định tại Chương V6bộ
41Biển hiệu cổng "TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI THƯỢNG"Theo qui định tại Chương V1trọn bộ
42Khóa cổngTheo qui định tại Chương V3cái
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V27m
44Dây CU/PVC 2x1,5mmTheo qui định tại Chương V27m
45Công tắc đơnTheo qui định tại Chương V1cái
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo qui định tại Chương V2bộ
47Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V178,342m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,933100m3
49Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,85100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V10,979m3
51Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,666100m2
52Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V5,488m3
53Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,45tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,044m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V47,759m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V23,452m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V9,113m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V16,252m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V443,782m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V200,145m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V250,84m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V643,927m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V2,948tấn
64Lắp dựng tường rào sắtTheo qui định tại Chương V141,852m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V107,286m2
66Mũi mácTheo qui định tại Chương V374,083cái
67Quả cầuTheo qui định tại Chương V748,167cái
68Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V34,445m3
69Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V3,808100m3
70Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V92,892m3
71Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,103100m2
72Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo qui định tại Chương V27,55610m
73Trải lớp bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo qui định tại Chương V688,9m2
74Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giácTheo qui định tại Chương V3.462m2
75Mài bóng bê mặt bê tôngTheo qui định tại Chương V10công
76Sơn nền sân nhà thể chất sơn epoxy 3 lớpTheo qui định tại Chương V416,8m2
77Đào đất móng băng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V15,297m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,028100m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V6,373m3
80Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,398100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V13,584m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V53,779m2
83Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo qui định tại Chương V53,779m2
84Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo qui định tại Chương V4010m
85Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V24,48m3
86Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V0,245100m3
87Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V189,097m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,846100m3
89Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V1,044100m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V22,157m3
91Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,664100m2
92Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,057100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định tại Chương V0,744100m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V12,995m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định tại Chương V1,464tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo qui định tại Chương V345cấu kiện
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V37,981m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V6,405m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V365,009m2
100Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V35,55m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,191100m3
102Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,355100m3
103Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo qui định tại Chương V14đoạn ống
104Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo qui định tại Chương V42cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo qui định tại Chương V12,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V10,8m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,018100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,256m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,075m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,05tấn
7Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵnTheo qui định tại Chương V1cột
8Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột Theo qui định tại Chương V1cột
9Móc treo dâyTheo qui định tại Chương V2cái
10Kẹp xiết cápTheo qui định tại Chương V2cái
11Đai inoxTheo qui định tại Chương V2cái
12Tấm ốp 180x85x3.5mmTheo qui định tại Chương V2cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo qui định tại Chương V3,44m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,028100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V0,006100m3
16Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,64m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo qui định tại Chương V0,032100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,001tấn
19Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo qui định tại Chương V1cọc
20Tai tiếp địa mạ kẽmTheo qui định tại Chương V1cái
21Bảng phíp dày 10mmTheo qui định tại Chương V1cái
22Cầu đấu dây 60ATheo qui định tại Chương V1cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
24Bu lông + ê cu M6Theo qui định tại Chương V4bộ
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo qui định tại Chương V0,013tấn
26Ống PVC D50Theo qui định tại Chương V0,015100m
27Long đen + ê cu M6Theo qui định tại Chương V4bộ
28Tủ điện chiếu sáng sân vườn bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160Theo qui định tại Chương V1hộp
29Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
30Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V3cái
31Contactor 1C-16ATheo qui định tại Chương V3cái
32Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Theo qui định tại Chương V9bộ
33Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo qui định tại Chương V8cần đèn
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mTheo qui định tại Chương V1cột
35Bộ cài thời gian đóng tắt đènTheo qui định tại Chương V1bộ
36Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo qui định tại Chương V415m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo qui định tại Chương V1,52100m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V263m
39Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V86,339m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,306100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,557100m3
42Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,307100m3
43Aptomat MCB 3C-30A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
44Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V2cái
45Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Theo qui định tại Chương V1hộp
46CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo qui định tại Chương V15m
47Cáp treo hạ thế 0.6/1KV AL/XLPE/PVC 4x150mm2 (cáp nhôm vặn xoắn)Theo qui định tại Chương V35m
48CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo qui định tại Chương V106m
49CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo qui định tại Chương V221m
50CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Theo qui định tại Chương V243m
51CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Theo qui định tại Chương V102m
52CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V76m
53CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V108m
54Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V10m
55Aptomat MCCB 3C-350A-42KATheo qui định tại Chương V1cái
56Aptomat MCCB 3C-125A-30KATheo qui định tại Chương V2cái
57Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo qui định tại Chương V2cái
58Aptomat MCCB 2C-63A-30KATheo qui định tại Chương V1cái
59Aptomat MCCB 2C-175A-65KATheo qui định tại Chương V1cái
60Aptomat MCCB 2C-125A-65KATheo qui định tại Chương V2cái
61Aptomat MCCB 2C-100A-35KATheo qui định tại Chương V1cái
62Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
63Aptomat MCB 2C-30A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
64Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 1000x600x250Theo qui định tại Chương V1hộp
65Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo qui định tại Chương V1cái
66Hộp công tơTheo qui định tại Chương V1hộp
67Cầu đấu dây 3P-350ATheo qui định tại Chương V1cái
68Đèn báo phaTheo qui định tại Chương V3cái
69Cầu chì 350V/2ATheo qui định tại Chương V3hộp
70Vôn kếTheo qui định tại Chương V1cái
71Chuyển mạch vôn kếTheo qui định tại Chương V1cái
72Biến dòng 350/5ATheo qui định tại Chương V3cái
73Băng cảnh báo cáp ngầmTheo qui định tại Chương V287m
74Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo qui định tại Chương V4,5100m
75Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo qui định tại Chương V2,08100m
76Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo qui định tại Chương V1,08100m
77Sứ cảnh báo cáp ngầmTheo qui định tại Chương V12cái
78Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V4cọc
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V16m
80Cáp UTP CAT6E ngoài trời có sợi dây thép trợ lựcTheo qui định tại Chương V475m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V475m
82Đai ống Inox D50Theo qui định tại Chương V47cái
83Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V8,606m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,022100m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,057100m3
86Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,029100m3
87Gạch không nungTheo qui định tại Chương V340viên
88Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điệnTheo qui định tại Chương V2cái
89Rọ hút bằng nhựa D32Theo qui định tại Chương V2cái
90Cút nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V10cái
91Tê nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V3cái
92Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Theo qui định tại Chương V4cái
93Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Theo qui định tại Chương V2cái
94Khớp nối mềm PPR D32Theo qui định tại Chương V4cái
95Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Theo qui định tại Chương V8cái
96Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Theo qui định tại Chương V4cái
97Y lọc D32Theo qui định tại Chương V2cái
98Ống PPR D32Theo qui định tại Chương V0,1100m
99Măng sông PPR D32Theo qui định tại Chương V5cái
100Ống PPR D32Theo qui định tại Chương V0,8100m
101Tê nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V2cái
102Cút nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V6cái
103Van phao D32Theo qui định tại Chương V2cái
104Nút bịt PPR D32Theo qui định tại Chương V2cái
105Măng sông PPR D32Theo qui định tại Chương V15cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V714,355m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V4,408100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V2,736100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V39,445m3
5Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,598100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Theo qui định tại Chương V197,657m3
7Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V3,636100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V1,076100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V5,891tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,92tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo qui định tại Chương V11,147tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V0,51m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V94,534m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V21,551m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,067100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,149100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo qui định tại Chương V1,345m3
18Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,015100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,102tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,388m3
21Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,033100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,416m3
23Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,043100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,022tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,026tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,185m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định tại Chương V0,077tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định tại Chương V0,045100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo qui định tại Chương V10cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,168m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,724m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,724m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V8,165m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Theo qui định tại Chương V1công
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo qui định tại Chương V38,889m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V2,811100m3
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V54,119m3
38Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo qui định tại Chương V546,919m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo qui định tại Chương V6,539100m2
40Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V46,836m3
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,155tấn
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,909tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V7,033tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo qui định tại Chương V2.175,61 lỗ khoan
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V126,791m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V11,168100m2
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V4,672tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V8,677tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V12,402tấn
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V17,996100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V203,501m3
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V26,965tấn
53Ván khuôn cầu thang thườngTheo qui định tại Chương V0,749100m2
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V9,599m3
55Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,572tấn
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,392100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V3,031m3
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,158tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,355tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V5,48m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V161,528m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V108,73m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,145m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V161,528m2
65Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,161tấn
66Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V15,589m2
67Long đen inoxTheo qui định tại Chương V222,8cái
68Thép đặc liên kết tườngTheo qui định tại Chương V231,8cái
69Gia công thang sắtTheo qui định tại Chương V0,046tấn
70Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V20,031m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định tại Chương V3,092100m2
72Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,178tấn
73Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,028tấn
74Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V1,823tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V1,823tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo qui định tại Chương V5,626100m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V244,8m2
78Tôn úp nócTheo qui định tại Chương V85,06md
79Tôn che khe tiếp giápTheo qui định tại Chương V11,6md
80Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V3,885m3
81Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,204100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V4,748m3
83Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,432100m2
84Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,165tấn
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,658tấn
86Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V6,347m3
87Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,711tấn
88Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V44,297m3
89Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V2,249m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V4,269m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,575m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,471m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V2,471m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V121,869m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V287,368m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V34,948m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V54,356m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V24,228m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1.158,507m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1.922,762m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V992,88m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1.730,848m2
103Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600Theo qui định tại Chương V68,752m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V308,609m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V564,29m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V179,474m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V184,337m
108Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V446,747m
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V558,38m
110Khơi chỉ lõmTheo qui định tại Chương V191,32m
111Đắp vữa trang tríTheo qui định tại Chương V21,54m2
112Khóa vòmTheo qui định tại Chương V5công
113Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtTheo qui định tại Chương V10công
114Chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng VNAVANTH cao 500mmTheo qui định tại Chương V1trọn bộ
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V1.675,294m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V5.134,573m2
117Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớpTheo qui định tại Chương V340,895m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V165,995m2
119Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo qui định tại Chương V47,503m2
120Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V241,668m2
121Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo qui định tại Chương V103,921m2
122Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo qui định tại Chương V1.430,122m2
123Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo qui định tại Chương V4,827m3
124Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V14,478m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V5,394m3
126Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V64,364m2
127Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo qui định tại Chương V24bộ
128Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo qui định tại Chương V61,938m2
129Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo qui định tại Chương V61,938m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V12,016m2
131Gia công lan can InoxTheo qui định tại Chương V0,395tấn
132Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V240cái
133Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo qui định tại Chương V132cái
134Lắp dựng lan InoxTheo qui định tại Chương V25,352m2
135Gia công hệ khung dànTheo qui định tại Chương V0,133tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo qui định tại Chương V0,133tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V8,103m2
138Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V141,12m2
139Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V12,96m2
140Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V86,4m2
141Cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V68,256m2
142Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V11,28m2
143Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm .Theo qui định tại Chương V60,246m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V320,016m2
145Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo qui định tại Chương V60,246m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo qui định tại Chương V1,02410m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V2,607tấn
148Râu thép chờTheo qui định tại Chương V312cái
149Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V177,12m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V177,12m2
151Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônTheo qui định tại Chương V2,16m2
152Bản lềTheo qui định tại Chương V8cái
153Chốt cửaTheo qui định tại Chương V2cái
154Nắp ô thăm mái bằng inox 304Theo qui định tại Chương V2,081m2
155Khóa nắp ô thăm máiTheo qui định tại Chương V2cái
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V19,93100m2
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,8m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V4,8m3
159Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo qui định tại Chương V10m
160Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V5cọc
161Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V12m
162Que hàn đồngTheo qui định tại Chương V1kg
163Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo qui định tại Chương V1hộp
164Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
165Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo qui định tại Chương V1cái
166Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V3cái
167Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
168Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
169Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
170Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
171Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo qui định tại Chương V1hộp
172Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
173Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
174Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo qui định tại Chương V18hộp
175Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo qui định tại Chương V18cái
176Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V18cái
177Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V54cái
178Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo qui định tại Chương V30bộ
179Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo qui định tại Chương V162bộ
180Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18WTheo qui định tại Chương V36bộ
181Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V18cái
182Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V57cái
183Quạt trần (kèm hộp số)Theo qui định tại Chương V72cái
184Móc treo quạt trầnTheo qui định tại Chương V72cái
185Đèn LED ốp trần vệ sinh 14WTheo qui định tại Chương V24bộ
186Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V14cái
187Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V3cái
188Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V3cái
189Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V3cái
190Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V18cái
191Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Theo qui định tại Chương V6cái
192Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V15m
193Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V15m
194Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo qui định tại Chương V15m
195Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V560m
196Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo qui định tại Chương V560m
197Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V560m
198Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V776m
199Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V388m
200Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V388m
201Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V72m
202Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V5.156m
203Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V2.578m
204Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
205Aptomat MCCB 3C-125A-30KATheo qui định tại Chương V1cái
206Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo qui định tại Chương V3cái
207Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
208Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
209Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
210Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
211Bảng điện phòng chứa 4-6 modulTheo qui định tại Chương V18hộp
212Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo qui định tại Chương V18cái
213Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V36cái
214Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo qui định tại Chương V15m
215Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo qui định tại Chương V15m
216Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo qui định tại Chương V15m
217Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V560m
218Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V560m
219Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V560m
220Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V936m
221Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V468m
222Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V468m
223Đào kênh mương, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,56100m3
224Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,56100m3
225Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V8cái
226Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V8cái
227Quả cầu sứTheo qui định tại Chương V8cái
228Dây dẫn trên mái D10Theo qui định tại Chương V220m
229Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V6m
230Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V140m
231Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo qui định tại Chương V5cọc
232Kẹp kiểm tra điện trởTheo qui định tại Chương V3cái
233Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V18bộ
234SWITCH 24 cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
235Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V1hộp
236Giá đỡ tủ Rack 6UTheo qui định tại Chương V1m
237Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V745m
238Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V745m
239Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V36cái
240Patch panel 14portTheo qui định tại Chương V1cái
241Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo qui định tại Chương V2bể
242Lắp đặt chậu xí bệtTheo qui định tại Chương V15bộ
243Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định tại Chương V15cái
244Dây cấp nước xí bệtTheo qui định tại Chương V15bộ
245Móc giấyTheo qui định tại Chương V15cái
246Chậu tiểu namTheo qui định tại Chương V12bộ
247Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo qui định tại Chương V12bộ
248Xi phông thoát tiểuTheo qui định tại Chương V12bộ
249Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo qui định tại Chương V18bộ
250Lắp đặt gương soiTheo qui định tại Chương V18cái
251Xi phông lavaboTheo qui định tại Chương V18bộ
252Vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V18bộ
253Dây cấp nước lavaboTheo qui định tại Chương V18bộ
254Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo qui định tại Chương V12cái
255Vòi rửa đơnTheo qui định tại Chương V6bộ
256Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo qui định tại Chương V1cái
257Ống nhựa PPR xả cặn D32Theo qui định tại Chương V0,02100m
258Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo qui định tại Chương V2cái
259Van phao điệnTheo qui định tại Chương V1cái
260Ống PPR D32Theo qui định tại Chương V0,25100m
261Cút nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V5cái
262Van khóa nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V2cái
263Tê nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V1cái
264Măng sông PPR D32Theo qui định tại Chương V5cái
265Ống PPR D40Theo qui định tại Chương V0,2100m
266Ống PPR D32Theo qui định tại Chương V0,15100m
267Ống PPR D25Theo qui định tại Chương V0,6100m
268Ống PPR D20Theo qui định tại Chương V0,35100m
269Tê nhựa PPR D40Theo qui định tại Chương V2cái
270Tê nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V2cái
271Tê nhựa PPR D25Theo qui định tại Chương V3cái
272Tê nhựa PPR D20Theo qui định tại Chương V6cái
273Tê thu nhựa PPR D40/25Theo qui định tại Chương V2cái
274Tê thu nhựa PPR D25/20Theo qui định tại Chương V39cái
275Cút nhựa PPR D40Theo qui định tại Chương V6cái
276Cút nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V6cái
277Cút nhựa PPR D25Theo qui định tại Chương V15cái
278Cút nhựa PPR D20Theo qui định tại Chương V9cái
279Côn thu nhựa PPR D40/20Theo qui định tại Chương V1cái
280Côn thu nhựa PPR D40/32Theo qui định tại Chương V1cái
281Côn thu nhựa PPR D32/25Theo qui định tại Chương V6cái
282Côn thu nhựa PPR D25/20Theo qui định tại Chương V9cái
283Van khóa nhựa PPR D40Theo qui định tại Chương V2cái
284Van khóa nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V6cái
285Nút bịt nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V1cái
286Nút bịt nhựa PPR D20Theo qui định tại Chương V51cái
287Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo qui định tại Chương V51cái
288Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo qui định tại Chương V51cái
289Măng sông PPR D40Theo qui định tại Chương V5cái
290Măng sông PPR D32Theo qui định tại Chương V3cái
291Măng sông PPR D25Theo qui định tại Chương V10cái
292Măng sông PPR D20Theo qui định tại Chương V7cái
293Ống PVC D110Theo qui định tại Chương V0,7100m
294Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V0,25100m
295Ống PVC D75Theo qui định tại Chương V0,55100m
296Ống PVC D60Theo qui định tại Chương V0,35100m
297Ống PVC D42Theo qui định tại Chương V0,45100m
298Y nhựa D110Theo qui định tại Chương V21cái
299Y nhựa D75Theo qui định tại Chương V15cái
300Y thu nhựa D90/75Theo qui định tại Chương V3cái
301Y thu nhựa D75/42Theo qui định tại Chương V21cái
302Y kiểm tra D110Theo qui định tại Chương V1cái
303Y kiểm tra D90Theo qui định tại Chương V1cái
304Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo qui định tại Chương V30cái
305Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo qui định tại Chương V6cái
306Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo qui định tại Chương V25cái
307Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo qui định tại Chương V60cái
308Cút nhựa 90 độ D75Theo qui định tại Chương V4cái
309Cút nhựa 90 độ D60Theo qui định tại Chương V4cái
310Cút nhựa 90 độ D42Theo qui định tại Chương V90cái
311Côn thu D110/75Theo qui định tại Chương V1cái
312Côn thu D90/75Theo qui định tại Chương V1cái
313Nối nhựa ren trong D42Theo qui định tại Chương V30cái
314Nối nhựa ren trong D110Theo qui định tại Chương V15cái
315Nối nhựa ren trong D75Theo qui định tại Chương V12cái
316Măng sông D110Theo qui định tại Chương V12cái
317Măng sông D90Theo qui định tại Chương V5cái
318Măng sông D75Theo qui định tại Chương V5cái
319Măng sông D60Theo qui định tại Chương V10cái
320Măng sông D42Theo qui định tại Chương V10cái
321Thông tắc D110Theo qui định tại Chương V6cái
322Thông tắc D75Theo qui định tại Chương V9cái
323Xi phông nhựa D75Theo qui định tại Chương V12cái
324Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo qui định tại Chương V90cái
325Đai ôm ống thép không gỉTheo qui định tại Chương V20cái
326Rọ chắn rác inox D120Theo qui định tại Chương V20cái
327Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo qui định tại Chương V20cái
328Cút nhựa D90Theo qui định tại Chương V20cái
329Cút chếch D90Theo qui định tại Chương V60cái
330Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V2,4100m
331Măng sông D90Theo qui định tại Chương V40cái
332Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V120cái
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V55,105m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V28,413m2
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo qui định tại Chương V3công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo qui định tại Chương V8công
5Di chuyển bàn ghế đến phòng khoTheo qui định tại Chương V6công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V16,03m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V21,603m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo qui định tại Chương V8,085m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định tại Chương V140,488m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo qui định tại Chương V17,884m2
11Tháo dỡ trần nhựaTheo qui định tại Chương V120,058m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định tại Chương V824,009m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V304,825m2
14Phá lớp mài granitoTheo qui định tại Chương V19,169m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo qui định tại Chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo qui định tại Chương V2bộ
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo qui định tại Chương V59,418m3
18Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V59,418m3
19Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo qui định tại Chương V15,394m3
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,603m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,094100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,058tấn
23Máng tôn thu nướcTheo qui định tại Chương V44,18m
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V0,047tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V0,047tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo qui định tại Chương V0,186tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo qui định tại Chương V0,186tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V0,173tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V0,173tấn
30Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,194tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,194tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V31,993m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo qui định tại Chương V0,431100m2
34Bu lông M12Theo qui định tại Chương V28cái
35Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo qui định tại Chương V1481 lỗ khoan
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,017tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,528m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V12,694m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,737m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V291,626m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V598,231m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V175,592m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V435,168m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V935,106m2
45Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo qui định tại Chương V14,93m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V15,285m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V6,3m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V78,46m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V110,56m
50Trát vữa trang trí lan can, trụ cộtTheo qui định tại Chương V5,481m2
51Đắp trang trí khóa vòmTheo qui định tại Chương V5công
52Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtTheo qui định tại Chương V10công
53Thi công trần bằng tấm nhựaTheo qui định tại Chương V119,451m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V296,676m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,269m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,021100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V3,403m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V21,162m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V24,182m2
60Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,119tấn
61Long đen inoxTheo qui định tại Chương V2cái
62Râu thép chờTheo qui định tại Chương V4cái
63Bu lông M10Theo qui định tại Chương V40cái
64Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V11,396m2
65Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,073tấn
66Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V89cái
67Râu inox D10 đặcTheo qui định tại Chương V109cái
68Lắp dựng lan can InoxTheo qui định tại Chương V6,048m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V1,051m3
70Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,762m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,144m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,013100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,012tấn
74Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,281m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,998m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,354m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V1,354m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,372m2
79Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,074tấn
80Lắp dựng lan can InoxTheo qui định tại Chương V9,833m2
81Râu inox D10 đặcTheo qui định tại Chương V22cái
82Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V11cái
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,531m3
84Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V1,398m3
85Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo qui định tại Chương V0,466m3
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V5,944m2
87Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V16,56m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V5,4m2
89Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V13,87m2
90Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V1,89m2
91Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V2,155m2
92Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V15,24m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V39,875m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo qui định tại Chương V15,24m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,038tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V2,34m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V25,84m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,697100m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,8m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V4,8m3
101Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo qui định tại Chương V10m
102Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V5cọc
103Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V12m
104Que hàn đồngTheo qui định tại Chương V1kg
105Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo qui định tại Chương V1hộp
106Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
107Aptomat MCB 2C-100A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
108Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
109Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
110Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
111Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
112Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
113Bảng điện phòng chứa 4-12 modulTheo qui định tại Chương V2hộp
114Aptomat MCB 2C-50A-6KATheo qui định tại Chương V2cái
115Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
116Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V4cái
117Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo qui định tại Chương V3hộp
118Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo qui định tại Chương V2cái
119Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V4cái
120Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V2cái
121Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
122Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo qui định tại Chương V9bộ
123Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo qui định tại Chương V26bộ
124Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36WTheo qui định tại Chương V8bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V26cái
126Quạt trần (kèm hộp số)Theo qui định tại Chương V16cái
127Móc treo quạt trầnTheo qui định tại Chương V16cái
128Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
129Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V5cái
130Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
131Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
132Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
133Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
134Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V44m
135Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V44m
136Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V31m
137Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo qui định tại Chương V31m
138Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60Theo qui định tại Chương V35m
139Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V504m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V252m
141Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V252m
142Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V16m
143Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V664m
144Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V332m
145Đào kênh mương, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,088100m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,088100m3
147Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V3cái
148Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V3cái
149Quả cầu sứTheo qui định tại Chương V3cái
150Dây dẫn trên mái D10Theo qui định tại Chương V82m
151Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V4m
152Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V22m
153Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo qui định tại Chương V4cọc
154Kẹp kiểm tra điện trởTheo qui định tại Chương V2cái
155Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V4bộ
156SWITCH 8 cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
157Patch panel 8portTheo qui định tại Chương V1cái
158Tủ rack 4U (cao x rộng x sâu:230x550x400) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V1hộp
159Gía đỡ tủ Rack 4UTheo qui định tại Chương V1m
160Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V82m
161Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40Theo qui định tại Chương V35m
162Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V47m
163Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V8cái
164Rọ chắn rác inox D120Theo qui định tại Chương V8cái
165Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo qui định tại Chương V8cái
166Cút nhựa D90Theo qui định tại Chương V8cái
167Cút chếch D90Theo qui định tại Chương V24cái
168Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V0,8100m
169Măng sông D90Theo qui định tại Chương V15cái
170Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V40cái
171Bình khí CO2 (MT3)Theo qui định tại Chương V8bình
172Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo qui định tại Chương V8bình
173Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo qui định tại Chương V4bộ
174Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo qui định tại Chương V4hộp
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V124,26m2
2Phá dỡ hoa sắt, lan can sắtTheo qui định tại Chương V123,789m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo qui định tại Chương V241,2m
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng của nhàTheo qui định tại Chương V10công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo qui định tại Chương V3công
6Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V251,064m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo qui định tại Chương V1,13tấn
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo qui định tại Chương V61,44m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V46,59m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V44,544m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V8,412m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định tại Chương V189,499m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo qui định tại Chương V125,886m2
14Phá lớp mài granitoTheo qui định tại Chương V24,527m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định tại Chương V356,616m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo qui định tại Chương V827,213m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V862,565m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo qui định tại Chương V122,256m3
19Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V122,256m3
20Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo qui định tại Chương V6,246m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V2,514m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo qui định tại Chương V0,037100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,702m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,052100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,281m3
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,028tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,206m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V1,825m3
29Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V23,011m3
30Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo qui định tại Chương V2341 lỗ khoan
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,023tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V3,117m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V1,469100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,214tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,077tấn
36Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,672tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V1,13tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V151,695m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo qui định tại Chương V3,081100m2
40Tôn úp nócTheo qui định tại Chương V51,64m
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V26,215m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V3,004m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V19,007m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,612m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V337,608m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V247,227m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V315,187m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V767,342m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V1.829,718m2
50Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo qui định tại Chương V84,19m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V66,63m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V10,32m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V163,575m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V155,98m
55Trát vữa trang trí lan canTheo qui định tại Chương V5m2
56Đắp trang trí khóa vòmTheo qui định tại Chương V5công
57Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtTheo qui định tại Chương V15công
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V501,558m2
59Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V1,152m3
60Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V0,576m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,664m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,078100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V8,817m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V42,13m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V0,131m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V0,131m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,072m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,013100m2
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,013tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,687m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V14,506m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V14,506m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V27,657m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,401m2
75Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,043tấn
76Râu thép chờTheo qui định tại Chương V6cái
77Long đen inoxTheo qui định tại Chương V34cái
78Bu lông M10Theo qui định tại Chương V24cái
79Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V3,961m2
80Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,066tấn
81Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V26cái
82Râu inox D10 đặcTheo qui định tại Chương V112cái
83Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V5,49m2
84Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V36,96m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V25,2m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V44,8m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V4,224m2
88Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V33,056m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V112,264m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo qui định tại Chương V33,056m2
91Gia công hoa sắtTheo qui định tại Chương V1,431tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V90m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V90m2
94Cửa tôn thăm máiTheo qui định tại Chương V1,08m2
95Bản lềTheo qui định tại Chương V2cái
96Khóa cửaTheo qui định tại Chương V1bộ
97Chốt cửaTheo qui định tại Chương V1bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V6,231100m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,8m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V4,8m3
101Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo qui định tại Chương V10m
102Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V5cọc
103Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V12m
104Que hàn đồngTheo qui định tại Chương V1kg
105Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo qui định tại Chương V1hộp
106Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo qui định tại Chương V1hộp
107Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo qui định tại Chương V1cái
108Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
109Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
110Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
111Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
112Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
113Bảng điện phòng chứa 4-12 modulTheo qui định tại Chương V2hộp
114Aptomat MCB 2C-50A-6KATheo qui định tại Chương V2cái
115Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
116Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V4cái
117Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo qui định tại Chương V8hộp
118Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
119Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V14cái
120Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V16cái
121Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo qui định tại Chương V11bộ
122Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo qui định tại Chương V13bộ
123Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36WTheo qui định tại Chương V39bộ
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V48cái
125Quạt trần (kèm hộp số)Theo qui định tại Chương V32cái
126Móc treo quạt trầnTheo qui định tại Chương V32cái
127Thép treo quạt trần D14Theo qui định tại Chương V32m
128Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
129Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V6cái
130Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V6cái
131Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
132Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
133Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
134Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V125m
135Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V125m
136Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo qui định tại Chương V36m
137Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Theo qui định tại Chương V36m
138Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60Theo qui định tại Chương V55m
139Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V930m
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V465m
141Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V465m
142Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V36m
143Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V1.227m
144Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V636m
145Đào kênh mương, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,16100m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,16100m3
147Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
148Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
149Quả cầu sứTheo qui định tại Chương V5cái
150Dây dẫn trên mái D10Theo qui định tại Chương V135m
151Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V4m
152Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V40m
153Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo qui định tại Chương V5cọc
154Kẹp kiểm tra điện trởTheo qui định tại Chương V2cái
155Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V15bộ
156SWITCH 24 cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
157Patch panel 24 portTheo qui định tại Chương V1cái
158Thiết bị chuyển mạch phân phối Switch 16 cổng quangTheo qui định tại Chương V1cái
159Thiết bị tịnh tuyến bảo mật RouterTheo qui định tại Chương V1cái
160Tủ rack 15U (cao x rộng x sâu:845x600x600) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V1hộp
161Gía đỡ tủ Rack 15UTheo qui định tại Chương V1m
162Bộ phát WIFITheo qui định tại Chương V2m
163Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V384m
164Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40Theo qui định tại Chương V55m
165Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V329m
166Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V30cái
167Rọ chắn rác inox D120Theo qui định tại Chương V9cái
168Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmTheo qui định tại Chương V9cái
169Cút nhựa D90Theo qui định tại Chương V9cái
170Cút chếch D90Theo qui định tại Chương V27cái
171Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V0,9100m
172Măng sông D90Theo qui định tại Chương V20cái
173Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V45cái
174Bình khí CO2 (MT3)Theo qui định tại Chương V12bình
175Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo qui định tại Chương V12bình
176Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo qui định tại Chương V6bộ
177Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo qui định tại Chương V6hộp
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo qui định tại Chương V3công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo qui định tại Chương V10công
3Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V98,73m2
4Phá dỡ hàng rào thépTheo qui định tại Chương V91,949m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo qui định tại Chương V61,335m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V29,744m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V3,054m3
8Di chuyển bàn ghế đến phòng khoTheo qui định tại Chương V6công
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V59,796m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định tại Chương V266,642m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo qui định tại Chương V46,962m2
12Phá lớp mài granitoTheo qui định tại Chương V26,765m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định tại Chương V1.585,615m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V1.028,235m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo qui định tại Chương V132,478m3
16Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V132,478m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V28,86m3
18Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo qui định tại Chương V2561 lỗ khoan
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,03tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V2,723m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,438100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,094tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,082tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo qui định tại Chương V5,429m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo qui định tại Chương V19,516m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V5,902m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V601,76m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V893,363m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V393,875m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V796,676m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V2.100,602m2
32Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo qui định tại Chương V104,466m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V68,562m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V7,74m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V148,305m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V249,42m
37Trát vữa trang trí lan canTheo qui định tại Chương V7,565m2
38Đắp trang trí khóa vòmTheo qui định tại Chương V5công
39Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtTheo qui định tại Chương V15công
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V588,608m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,776m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,041100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V7,693m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V43,238m2
45Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V1,712m3
46Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V5,139m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,706m3
48Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V31,862m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,137m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,025100m2
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,025tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V1,317m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V28,705m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V30,813m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,852m2
56Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,061tấn
57Long đen inoxTheo qui định tại Chương V63,367cái
58Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V3,422m2
59Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,072tấn
60Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V22cái
61Long đen inoxTheo qui định tại Chương V80cái
62Râu inox D10 đặcTheo qui định tại Chương V124cái
63Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V5,94m2
64Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V43,2m2
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V16,965m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V44,37m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V4,611m2
68Vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V18,724m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V109,146m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo qui định tại Chương V18,724m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V1,935tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V73,215m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V73,215m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V8,168100m2
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,8m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V4,8m3
77Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo qui định tại Chương V10m
78Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V5cọc
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V12m
80Que hàn đồngTheo qui định tại Chương V1kg
81Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo qui định tại Chương V1hộp
82Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
83Aptomat MCCB 2C-175A-65KATheo qui định tại Chương V1cái
84Aptomat MCB 2C-150A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
85Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
86Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
87Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
88Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
89Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
90Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo qui định tại Chương V6hộp
91Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
92Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo qui định tại Chương V5cái
93Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V11cái
94Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V11cái
95Bảng điện phòng chứa 4-12 modulTheo qui định tại Chương V2hộp
96Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
97Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
98Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V4cái
99Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V4cái
100Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo qui định tại Chương V11bộ
101Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo qui định tại Chương V61bộ
102Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18WTheo qui định tại Chương V14bộ
103Bộ đèn Led bán nguyệt 120/36WTheo qui định tại Chương V3bộ
104Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V38cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sànTheo qui định tại Chương V42cái
106Quạt trần (kèm hộp số)Theo qui định tại Chương V32cái
107Móc treo quạt trầnTheo qui định tại Chương V32cái
108Thép treo quạt trần D14Theo qui định tại Chương V32m
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V7cái
110Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
111Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
112Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V3cái
113Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V6cái
114Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
115Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
116Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V24m
117Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo qui định tại Chương V24m
118Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V65m
119Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V65m
120Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V29m
121Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Theo qui định tại Chương V29m
122Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60Theo qui định tại Chương V55m
123Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V512m
124Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V256m
125Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V256m
126Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V36m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V1.974m
128Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V987m
129Dây CU/PVC 1x4mm2Theo qui định tại Chương V216m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo qui định tại Chương V108m
131Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V108m
132Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
133Aptomat MCCB 2C-175A-65KATheo qui định tại Chương V1cái
134Aptomat MCB 2C-10A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
135Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
136Aptomat MCB 2C-100A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
137Bảng điện phòng chứa 4-6 modulTheo qui định tại Chương V8hộp
138Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo qui định tại Chương V5cái
139Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V16cái
140Aptomat MCB 2C-50A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
141Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
142Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
143Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V94m
144Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V94m
145Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V24m
146Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo qui định tại Chương V24m
147Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V496m
148Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V248m
149Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V248m
150Đào kênh mương, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,208100m3
151Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,208100m3
152Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
153Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
154Quả cầu sứTheo qui định tại Chương V5cái
155Dây dẫn trên mái D10Theo qui định tại Chương V145m
156Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V6m
157Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V52m
158Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo qui định tại Chương V5cọc
159Kẹp kiểm tra điện trởTheo qui định tại Chương V2cái
160Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V8bộ
161SWITCH 16 cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
162Patch panel 16 portTheo qui định tại Chương V1cái
163Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V1hộp
164Gía đỡ tủ Rack 6UTheo qui định tại Chương V1m
165Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V236m
166Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40Theo qui định tại Chương V55m
167Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V181m
168Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V16cái
169Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V42bộ
170SWITCH 24 cổngTheo qui định tại Chương V2bộ
171Patch panel 24 portTheo qui định tại Chương V2cái
172Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V2hộp
173Gía đỡ tủ Rack 6UTheo qui định tại Chương V2m
174Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V490m
175Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V490m
176Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V84cái
177Rọ chắn rác inox D120Theo qui định tại Chương V9cái
178Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo qui định tại Chương V9cái
179Cút nhựa D90Theo qui định tại Chương V9cái
180Cút chếch D90Theo qui định tại Chương V27cái
181Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V0,9100m
182Măng sông D90Theo qui định tại Chương V20cái
183Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V45cái
184Bình khí CO2 (MT3)Theo qui định tại Chương V12bình
185Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo qui định tại Chương V12bình
186Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo qui định tại Chương V6bộ
187Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo qui định tại Chương V6hộp
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V135,68m2
2Phá dỡ lan can sắtTheo qui định tại Chương V23,111m2
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo qui định tại Chương V3công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàTheo qui định tại Chương V8công
5Di chuyển bàn ghế đến phòng khoTheo qui định tại Chương V6công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V27,236m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V51,073m3
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo qui định tại Chương V5,71m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V7,979m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo qui định tại Chương V247,467m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo qui định tại Chương V41,964m2
12Phá lớp mài granitoTheo qui định tại Chương V20,376m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định tại Chương V1.372,292m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V845,956m2
15Vệ sinh, đánh gỉ xà gồTheo qui định tại Chương V5công
16Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V320,312m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo qui định tại Chương V125,589m3
18Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V125,589m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V26,665m3
20Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo qui định tại Chương V2341 lỗ khoan
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,228tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,56m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,257100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,067tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,086tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo qui định tại Chương V15,349m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V4,899m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V684,417m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V695,57m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V234,842m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V684,417m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V1.776,368m2
33Quét 3 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo qui định tại Chương V84,784m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V63,084m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V25,72m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V122,33m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V146,02m
38Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Theo qui định tại Chương V4,75m2
39Đắp trang trí khóa vòmTheo qui định tại Chương V8hình
40Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtTheo qui định tại Chương V15công
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V501,685m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V2,704m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định tại Chương V0,03100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V9,495m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V60,157m2
46Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V2,145m3
47Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo qui định tại Chương V6,434m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V2,397m3
49Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V28,607m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,076m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định tại Chương V0,014100m2
52Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,014tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,729m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V15,398m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V1,72m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V27,016m2
57Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,045tấn
58Long đen inoxTheo qui định tại Chương V61,733cái
59Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V4,672m2
60Gia công lan can inoxTheo qui định tại Chương V0,056tấn
61Nắp chụp inoxTheo qui định tại Chương V76cái
62Râu inox D10 đặcTheo qui định tại Chương V98cái
63Lắp dựng lan can inoxTheo qui định tại Chương V4,696m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo qui định tại Chương V3,203100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V151,695m2
66Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V40,48m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V21,6m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V43,2m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V5,7m2
70Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm , kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V38,95m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V110,98m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo qui định tại Chương V38,95m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V95,2m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo qui định tại Chương V6,276100m2
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo qui định tại Chương V4,8m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V4,8m3
77Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo qui định tại Chương V10m
78Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo qui định tại Chương V5cọc
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V12m
80Que hàn đồngTheo qui định tại Chương V1kg
81Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo qui định tại Chương V1hộp
82Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
83Aptomat MCCB 2C-63A-30KATheo qui định tại Chương V1cái
84Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
85Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
86Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
87Aptomat MCB 2C-50A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
88Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
89Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo qui định tại Chương V8hộp
90Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
91Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V16cái
92Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V16cái
93Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo qui định tại Chương V11bộ
94Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo qui định tại Chương V64bộ
95Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2Mx18WTheo qui định tại Chương V16bộ
96Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V24cái
97Quạt trần (kèm hộp số)Theo qui định tại Chương V32cái
98Móc treo quạt trầnTheo qui định tại Chương V32cái
99Thép treo quạt trần D14Theo qui định tại Chương V32m
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V8cái
101Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
102Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
103Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V8cái
104Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo qui định tại Chương V6m
105Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Theo qui định tại Chương V6m
106Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo qui định tại Chương V125m
107Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo qui định tại Chương V125m
108Máng nhựa luồn dây có nắp 100x60Theo qui định tại Chương V55m
109Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V288m
110Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V144m
111Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V144m
112Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V36m
113Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V1.756m
114Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V878m
115Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x180Theo qui định tại Chương V1hộp
116Aptomat MCCB 2C-125A-65KATheo qui định tại Chương V1cái
117Aptomat MCB 2C-10A-10KATheo qui định tại Chương V2cái
118Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x250x150Theo qui định tại Chương V1hộp
119Aptomat MCB 2C-100A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
120Bảng điện phòng chứa 4-6 modulTheo qui định tại Chương V8hộp
121Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo qui định tại Chương V8cái
122Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V16cái
123Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
124Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo qui định tại Chương V6m
125Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo qui định tại Chương V125m
126Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo qui định tại Chương V125m
127Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V416m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V208m
129Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V208m
130Đào kênh mương, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,168100m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,168100m3
132Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
133Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo qui định tại Chương V5cái
134Quả cầu sứTheo qui định tại Chương V5cái
135Dây dẫn trên mái D10Theo qui định tại Chương V125m
136Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V6m
137Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo qui định tại Chương V42m
138Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo qui định tại Chương V5cọc
139Kẹp kiểm tra điện trởTheo qui định tại Chương V2cái
140Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo qui định tại Chương V8bộ
141SWITCH 16 cổngTheo qui định tại Chương V1bộ
142Patch panel 16 portTheo qui định tại Chương V1cái
143Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạngTheo qui định tại Chương V1hộp
144Gía đỡ tủ Rack 6UTheo qui định tại Chương V1m
145Cáp mạng máy tính cat6Theo qui định tại Chương V206m
146Máng nhựa luồn dây có nắp 80x40Theo qui định tại Chương V55m
147Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V151m
148Đầu bấm dây mạngTheo qui định tại Chương V16cái
149Rọ chắn rác inox D120Theo qui định tại Chương V8cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo qui định tại Chương V8cái
151Cút nhựa D90Theo qui định tại Chương V8cái
152Cút chếch D90Theo qui định tại Chương V24cái
153Ống PVC D90Theo qui định tại Chương V0,8100m
154Măng sông D90Theo qui định tại Chương V15cái
155Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V40cái
156Bình khí CO2 (MT3)Theo qui định tại Chương V12bình
157Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo qui định tại Chương V12bình
158Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo qui định tại Chương V6bộ
159Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo qui định tại Chương V6hộp
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 1
1Tháo dỡ vệ sinh toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện, hệ thống ống thoát nước máiTheo qui định tại Chương V3công
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo qui định tại Chương V76,128m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V7,286m3
4Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V13,74m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V1,064m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo qui định tại Chương V6bộ
7Tháo dỡ máng tiểu nữTheo qui định tại Chương V1công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo qui định tại Chương V169,439m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V72,082m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo qui định tại Chương V94,84m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo qui định tại Chương V76,5m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V3,672m3
13Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V334,399m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V125,117m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V12,112m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V72,082m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V82,497m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V145,445m2
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo qui định tại Chương V5,204m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V52,573m2
21Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,982m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V76,5m2
23Quét 3 lớp dung dịch Sika topseal 109 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (ĐM 1kg/lớp)Theo qui định tại Chương V85,35m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V96,048m2
25Vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện)Theo qui định tại Chương V46,994m2
26Lắp dựng vách ngăn Compact chịu nướcTheo qui định tại Chương V46,994m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,806m2
28Khung inox đỡ bàn đá lavaboTheo qui định tại Chương V8bộ
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V5,76m2
30Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V10,08m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V15,84m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,173tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V10,08m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V10,081m2
35Bảng điện phòng chứa 2-4 modulTheo qui định tại Chương V1hộp
36Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
37Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo qui định tại Chương V12bộ
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V2cái
39Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo qui định tại Chương V110m
40Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V55m
41Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V120m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V60m
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo qui định tại Chương V9bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định tại Chương V9cái
45Dây cấp nước xí bệtTheo qui định tại Chương V9bộ
46Móc giấyTheo qui định tại Chương V9cái
47Chậu tiểu namTheo qui định tại Chương V6bộ
48Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo qui định tại Chương V6bộ
49Xi phông thoát tiểuTheo qui định tại Chương V6bộ
50Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo qui định tại Chương V6bộ
51Lắp đặt gương soiTheo qui định tại Chương V6cái
52Xi phông lavaboTheo qui định tại Chương V6bộ
53Vòi rửa 1 vòiTheo qui định tại Chương V6bộ
54Dây cấp nước lavaboTheo qui định tại Chương V6bộ
55Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo qui định tại Chương V2cái
56Ống PPR D32Theo qui định tại Chương V0,25100m
57Ống PPR D25Theo qui định tại Chương V0,3100m
58Ống PPR D20Theo qui định tại Chương V0,2100m
59Tê nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V3cái
60Tê nhựa PPR D25Theo qui định tại Chương V6cái
61Tê thu nhựa PPR D25/20Theo qui định tại Chương V4cái
62Cút nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V10cái
63Cút nhựa PPR D25Theo qui định tại Chương V15cái
64Cút nhựa PPR D20Theo qui định tại Chương V6cái
65Côn thu nhựa PPR D25/20Theo qui định tại Chương V4cái
66Van khóa nhựa PPR D32Theo qui định tại Chương V1cái
67Van khóa nhựa PPR D25Theo qui định tại Chương V2cái
68Nút bịt nhựa PPR D20Theo qui định tại Chương V21cái
69Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo qui định tại Chương V21cái
70Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo qui định tại Chương V21cái
71Măng sông PPR D32Theo qui định tại Chương V5cái
72Măng sông PPR D25Theo qui định tại Chương V5cái
73Măng sông PPR D20Theo qui định tại Chương V5cái
74Ống PVC D110Theo qui định tại Chương V0,3100m
75Ống PVC D75Theo qui định tại Chương V0,4100m
76Ống PVC D42Theo qui định tại Chương V0,15100m
77Y nhựa D110Theo qui định tại Chương V11cái
78Y nhựa D75Theo qui định tại Chương V4cái
79Y thu nhựa D100/75Theo qui định tại Chương V1cái
80Y thu nhựa D75/42Theo qui định tại Chương V12cái
81Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo qui định tại Chương V12cái
82Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo qui định tại Chương V5cái
83Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo qui định tại Chương V24cái
84Cút nhựa 90 độ D42Theo qui định tại Chương V36cái
85Nối nhựa ren trong D42Theo qui định tại Chương V12cái
86Nối nhựa ren trong D110Theo qui định tại Chương V9cái
87Nối nhựa ren trong D75Theo qui định tại Chương V2cái
88Măng sông D110Theo qui định tại Chương V5cái
89Măng sông D75Theo qui định tại Chương V10cái
90Măng sông D42Theo qui định tại Chương V3cái
91Thông tắc D110Theo qui định tại Chương V1cái
92Thông tắc D75Theo qui định tại Chương V4cái
93Xi phông nhựa D75Theo qui định tại Chương V2cái
I MÁI CHE SÂN THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V24,664m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,163100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,084100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,677m3
5Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,052100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V7,213m3
7Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,264100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,192tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,194tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V0,063tấn
11Bu lông M20x750Theo qui định tại Chương V60cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo qui định tại Chương V0,464tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo qui định tại Chương V0,464tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V4,341tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V4,341tấn
16Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V2,997tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V2,997tấn
18Bu lông M20Theo qui định tại Chương V120cái
19Bu lông M14Theo qui định tại Chương V120cái
20Bu lông M12Theo qui định tại Chương V140cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V450,731m2
22Tăng đơTheo qui định tại Chương V32bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyTheo qui định tại Chương V4,56100m2
24Máng tôn thu nướcTheo qui định tại Chương V51,3m
25Rọ chắn rác D120Theo qui định tại Chương V6cái
26Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo qui định tại Chương V6cái
27Óng nhựa u.PVC D90Theo qui định tại Chương V0,48100m
28Cút nhựa chếch D90Theo qui định tại Chương V12cái
29Cút vuông D90Theo qui định tại Chương V6cái
30Măng sông u.PVC D90Theo qui định tại Chương V12cái
31Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V6cái
J BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V498,449m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V1,342100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V3,642100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo qui định tại Chương V10,863m3
5Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,162100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V2,518tấn
7Bê tông móng, chiều rộng móng Theo qui định tại Chương V26m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Theo qui định tại Chương V3,846100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,907100m2
10Bê tông tường, chiều dày Theo qui định tại Chương V41,688m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo qui định tại Chương V15,63m3
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,13tấn
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V1,829tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V5,441tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V321,602m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V321,602m2
17Băng cản nước Waterstop V20Theo qui định tại Chương V58,12m
18Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo qui định tại Chương V284,838m3
19Gia công thang sắtTheo qui định tại Chương V0,017tấn
K NHÀ THƯỜNG TRỰC KẾT HỢP TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V12,452m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,041100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,084100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,259m3
5Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,058100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,611m3
7Ván khuôn móng dàiTheo qui định tại Chương V0,056100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,737m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo qui định tại Chương V4,171m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,045tấn
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V10,573100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo qui định tại Chương V2,858m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,053tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,189tấn
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,199100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V1,472m3
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,016tấn
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,023tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định tại Chương V0,043100m2
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,259m3
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,396tấn
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,626100m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V5,91m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V15,791m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,961m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,852m3
27Lát đá granite bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V4,224m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V78,841m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V69,568m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V11,024m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V62,6m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V7,525m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V34,98m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V29,68m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V13,152m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V29,039m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V78,841m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V150,717m2
39Sơn chống thấm 3 lớpTheo qui định tại Chương V13,152m2
40Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,141tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,141tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45 lyTheo qui định tại Chương V0,411100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V18,939m2
44Tôn úp nócTheo qui định tại Chương V18,22m
45Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V2,16m2
46Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V2,88m2
47SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V3,2m2
48SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo qui định tại Chương V3,84m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo qui định tại Chương V12,08m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo qui định tại Chương V0,14tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo qui định tại Chương V7,04m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V7,04m2
53Rọ chắn rácTheo qui định tại Chương V2cái
54Phễu nhựaTheo qui định tại Chương V2cái
55Ống nhựa PVC D90Theo qui định tại Chương V0,07100m
56Ống nhựa PVC D27Theo qui định tại Chương V0,02100m
57Đèn tuýp LED dài 1.2m bóng LED TUBE T8, 1x18W, 220V gắn tườngTheo qui định tại Chương V4bộ
58Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V1cái
59Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo qui định tại Chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo qui định tại Chương V4cái
61Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
62Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo qui định tại Chương V1cái
63Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo qui định tại Chương V1cái
64Hộp điện đế sắt mặt nhựa 6 modulTheo qui định tại Chương V1hộp
65Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo qui định tại Chương V46m
66Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo qui định tại Chương V44m
67Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo qui định tại Chương V22m
68Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo qui định tại Chương V45m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo qui định tại Chương V5m
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo qui định tại Chương V1cái
L BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo qui định tại Chương V14,332m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo qui định tại Chương V0,045100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,098100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,07m3
5Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V1,599m3
7Ván khuôn móng cộtTheo qui định tại Chương V0,058100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,166tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,088tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,066100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,764m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,05tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,102tấn
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,079100m2
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,932m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo qui định tại Chương V0,132tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo qui định tại Chương V0,149m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo qui định tại Chương V0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định tại Chương V0,013tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo qui định tại Chương V3cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V7,424m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V48,514m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V16,188m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V9,184m2
25Công tác ốp gạch, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo qui định tại Chương V14,168m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo qui định tại Chương V0,491m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo qui định tại Chương V0,737m3
29Than hoạt tínhTheo qui định tại Chương V0,491m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo qui định tại Chương V0,491m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo qui định tại Chương V9,826m2
32Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=9m3/h, H=35m, chạy bằng điệnTheo qui định tại Chương V1cái
33Ống nhựa PVC D32Theo qui định tại Chương V0,1100m
34Ống nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V0,08100m
35Ống nhựa PVC D20Theo qui định tại Chương V0,08100m
36Cút nhựa PVC D32Theo qui định tại Chương V3cái
37Cút nhựa PVC D25Theo qui định tại Chương V4cái
38Rọ chắnTheo qui định tại Chương V3cái
39Ống PVC D110Theo qui định tại Chương V0,02100m
40Ống PVC D80Theo qui định tại Chương V0,5100m
41Ống PVC D40Theo qui định tại Chương V0,47100m
42Ống nhựa PVC D32Theo qui định tại Chương V0,05100m
43Tê nhựa PVC D32Theo qui định tại Chương V2cái
44Cút nhựa PVC D32Theo qui định tại Chương V3cái
45Van xả khí D15Theo qui định tại Chương V1cái
46Van khoá D40Theo qui định tại Chương V1cái
47Van khoá D32Theo qui định tại Chương V6cái
48Cút nhựa PVC D40Theo qui định tại Chương V4cái
49Đào đất móng băng, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,32m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo qui định tại Chương V0,038m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo qui định tại Chương V0,119m3
52Bê tông móng, chiều rộng Theo qui định tại Chương V0,085m3
53Bê tông cột, tiết diện cột Theo qui định tại Chương V0,038m3
54Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo qui định tại Chương V0,007100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo qui định tại Chương V0,475m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V3,657m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo qui định tại Chương V2,533m2
58Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo qui định tại Chương V1bộ
59Bu lôngTheo qui định tại Chương V8cái
60Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo qui định tại Chương V1cặp bích
61Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-IIITheo qui định tại Chương V40m
M NHÀ ĐỂ XE
1Bu lông M16x350Theo qui định tại Chương V48cái
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V0,133tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định tại Chương V0,133tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo qui định tại Chương V0,347tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo qui định tại Chương V0,347tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo qui định tại Chương V0,415tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo qui định tại Chương V0,415tấn
8Gia công xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,529tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định tại Chương V0,529tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo qui định tại Chương V130,875m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyTheo qui định tại Chương V1,573100m2
12Máng tôn thu nướcTheo qui định tại Chương V31,52m
13Ống uPVC D76Theo qui định tại Chương V0,1100m
14Phễu thuTheo qui định tại Chương V2cái
15Rọ chắn rácTheo qui định tại Chương V2cái
16Cút nhựa D76Theo qui định tại Chương V4cái
17Cút chêch D76Theo qui định tại Chương V4cái
18Cô lê sắtTheo qui định tại Chương V8cái
N PHÁ DỠ CỔNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V12,936m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V3,857m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,039100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V3,9m3
O PHÁ DỠ CỔNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V14,264m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V4,429m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,044100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V4,4m3
P PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V218,983m2
2Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V23,4m2
3Tháo dỡ trầnTheo qui định tại Chương V129,856m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V48,714m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V97,586m3
6Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo qui định tại Chương V5công
7Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo qui định tại Chương V5công
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V1,463100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V146,3m3
Q PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN + PHÒNG CHỨC NĂNG CẤP 4
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V321,688m2
2Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V34,1m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V44,429m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V93,424m3
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo qui định tại Chương V5công
6Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo qui định tại Chương V5công
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V1,378100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V137,8m3
R PHÁ DỠ NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V662,228m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá,Theo qui định tại Chương V14m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V55m3
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo qui định tại Chương V5công
5Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo qui định tại Chương V5công
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,69100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V69m3
S PHÁ DỠ NHÀ XE SỐ 2
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V208,76m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V9,714m3
3Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo qui định tại Chương V5công
4Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo qui định tại Chương V5công
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V35,714m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,454100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V45,4m3
T PHÁ DỠ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo qui định tại Chương V8,244m2
2Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V3,583m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V4,143m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo qui định tại Chương V2,723m3
5Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo qui định tại Chương V5công
6Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo qui định tại Chương V5công
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,068100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo qui định tại Chương V6,8m3
U PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo qui định tại Chương V13,95m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo qui định tại Chương V55,157m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo qui định tại Chương V4,029m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo qui định tại Chương V8,1m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo qui định tại Chương V6bộ
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định tại Chương V0,673100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu/ô tô gắn cẩu ≥ 6T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt5
8 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt5
9 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt5
10 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt5
11 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt3
12 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt3
13 Máy hàn còn hoạt động tốt3
14 Máy tời điện còn hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
16 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
17 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử còn hoạt động tốt1
18 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt3
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->