Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133724-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211059079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:18:00 đến ngày 2021-12-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,736,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76051025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.215.714.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.431.429.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục sức nâng tối thiểu 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường THCS Ngô Quyền
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hội kiến trúc sư. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: số 7, phố Đinh Tiên Hoàng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 0966.663.132; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1.782,5444m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V58,6815m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6751100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V191,0179m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,9288100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6615tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5622tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,8855tấn
9Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3939m3
10Đổ bê tôngcổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,912m3
11Ván khuôn cổ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0598100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3874tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8484tấn
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V91,7086m3
15Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0588m3
16Ván khuôn giằng chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5507100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0904tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5433tấn
19Đổ bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,876m3
20Ván khuôn lót đáy bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m2
21Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14m3
22Ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0344100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0757tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0537tấn
25Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7746m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V22,9492m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V22,9492m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V22,9492m2
29Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7095m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0324100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0051tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
33Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg xi măng/m3 nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6072m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,5087100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9549100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3167100m3
37Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V66,2407m3
38Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4602m3
39Ván khuôn đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V0,0126100m2
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V14,5538m3
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V65,7576m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,3777100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9647tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1826tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,8963tấn
46Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V151,4247m3
47Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V16,3175100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5674tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V10,9848tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V19,3325tấn
51Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V379,8033m3
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V30,984100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V40,0659tấn
54Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V24,1862m3
55Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1307100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4412tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0879tấn
58Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V12,5421m3
59Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,2952100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4371tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7371tấn
62Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1521m3
63Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5731100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4097tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0507tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,4004tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,4004tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V297,628m2
69Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V447,6464m3
70Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V83,6m3
71Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, hộp kỹ thuật chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,6229m3
72Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4873m3
73Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0382m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết tường với cột D6a500Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2186tấn
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.888,1053m2
76Trát cột, má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V339,3944m2
77Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V649,9546m2
78Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V850,1093m2
79Ốp chân tường bằng đá bóc nhám mặt, KT gạch 100x250 màu ghi đenMô tả kỹ thuật tại chương V16,412m2
80Kẻ vữa rộng 20 sâu 5 tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V11,04m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4.727,5636m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V2.700,9608m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V403,5512m2
84Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V818,0322m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.160,8248m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V6.083,369m2
87Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V24,1981m3
88Lát nền gạch ceramic KT 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.377,2929m2
89Lát đá Granits viền xung quanh bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,9851m2
90Lát nền gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V173,308m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V349,778m2
92Quét chống thấm sàn bằng sơn chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V397,076m2
93Lợp mái che tôn chống nóng màu nâu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,1505100m2
94Tấm úp nóc mái tônMô tả kỹ thuật tại chương V69,7814m
95Đổ bê tông chống thấm mái M75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,9248m3
96Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V87,4659m2
97Ốp tường gạch ceramic chống trơn 300x450 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V303,975m2
98Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng sơn chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V86,1643m2
99Lát đá granít màu đen dày 18(±2)mm mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,676m2
100Khoét lỗ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V16lỗ
101Sản xuất khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,0904tấn
102Lắp đặt khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,0904tấn
103Vách ngăn tiểu nam, vách compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,31m2
104Vách ngăn xí, vách compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V55,284m2
105Lắp đặt tay vịn tàn tật loại IMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
106Lắp đặt tay vịn tàn tật loại PMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V87,4659m2
108Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V87,4659m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V87,4659m2
110Lát đá granite dày 18±2mm màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V214,197m2
111Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V191,3116m2
112Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V191,3116m2
113Gia công lan can inox thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V0,7696tấn
114Lắp dựng lan can inox thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V106,776m2
115Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả kỹ thuật tại chương V61,12m
116Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V11,515m2
117Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kích thước 140x140x1400mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
118Lát đá bậc tam cấp, dày 18(±2)mm màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V61,1039m2
119Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V6,5196m2
120Sẻ rãnh đường dốc chống trơn trượtMô tả kỹ thuật tại chương V20,42m
121Gia công lan can đường dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,1593tấn
122Lắp dựng lan can đường dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V9,808m2
123Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V147,98m2
124Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,66m2
125Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, pano thanh (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,575m2
126Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V187,2m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,166m2
128Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V36,97m2
129Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V165,24m2
130Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay luôn đóng để đảm bảo an toàn PCCC, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm, cánh cửa dày 50mm, khung cửa dày 100mm, kính chống cháy gialauki 8mm cường lực EI>=60phút (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,2m2
131Cung cấp cửa chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V413,751m2
133Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V165,24m2
134Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V4,3204tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V274,32m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V153,1488m2
137Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung với kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V1.497,3988m2
138Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,1017tấn
139Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V1.101,7kg
140Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V76,967m2
141Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,182m2
142Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGÔ QUYỀN" bằng alu màu nâu đỏ đắp nổi dày 70mm font VN Arialh đậm cao 750mm (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
143Công tác gia công lắp dựng thang thép thăm mái, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
144Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0266tấn
145Lắp đặt cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,8364m2
146Sơn cửa thăm mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2,7162m2
147Khóa cửa cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
148Bản lề cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
149Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,18100m2
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,523100m2
151Xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
152Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
153Dây mềm cấp nước dài 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
154Tiểu nam TT1+ xả tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
155Lavabo + dây xoắn Inox D20 + Vòi lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
156Chậu rửa KT: 480x410x210Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
157Gương + giá treo kích thước BxH=1650x930mmMô tả kỹ thuật tại chương V17cái
158Vòi rửa tay bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
159Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
160Bồn nước inox 2.5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
161Crephin D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
162Y lọc D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
163Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
164Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
165Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
166Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
167Van 2 chiều D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
168Van 2 chiều D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
169Khâu nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
170Khâu nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
171Khâu nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
172Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
173Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
174Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
175Tê nhựa PPR D50/50 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
176Tê nhựa PPR D40/40 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
177Tê nhựa PPR D50/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
178Tê nhựa PPR D40/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
179Tê nhựa PPR D32/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
180Tê nhựa PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V58cái
181Tê nhựa PPR D25/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
182Tê nhựa PPR D20/20 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
183Côn thu PPR D50/40 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
184Côn thu PPR D50/32 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
185Côn thu PPR D40/32 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
186Cút nhựa PPR 90* D50 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
187Cút nhựa PPR 90* D40 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
188Cút nhựa PPR 90* D32 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
189Cút nhựa PPR 90* D25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
190Cút nhựa PPR 90* D20 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
191Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
192Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
193Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
194Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
195Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
196Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V72cái
197Đầu nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
198Đầu nối thẳng PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
199Đầu nối thẳng PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
200Đầu nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
201Đầu nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
202Ống nhựa PPR PN10 D50 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m
203Ống nhựa PPR PN10 D40 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
204Ống nhựa PPR PN10 D32 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m
205Ống nhựa PPR PN10 D25 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
206Ống nhựa PPR PN10 D20 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,77100m
207Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
208Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
209Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
210Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo)Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
211Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
212Ống nhựa PVC class 1 DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
213Ống nhựa PVC class 1 DN90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,81100m
214Ống nhựa PVC class 1 DN76 (bao gồm cả ống thông hơi cho bể phốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
215Ống nhựa PVC class 1 DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
216Ống nhựa PVC class 1 DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
217Ống nhựa PVC class 1 DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
218Ống nhựa PVC class 1 DN27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
219Y nhựa PVC DN110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
220Y nhựa PVC DN90/90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
221Y nhựa PVC DN200/90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
222Y nhựa PVC DN110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
223Y nhựa PVC DN110/76Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
224Y nhựa PVC DN90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
225Y nhựa PVC DN90/34Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
226Y nhựa PVC DN76/60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
227Y nhựa PVC DN76/42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
228Y nhựa PVC DN60/34Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
229Y kiểm tra uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
230Y kiểm tra uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
231Cút 90* uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
232Cút 90* uPVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
233Cút 90* uPVC DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
234Cút 90* uPVC DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V90cái
235Cút 90* uPVC DN27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
236Cút 45* uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
237Cút 45* uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
238Cút 45* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
239Cút 45* uPVC DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
240Cút 45* uPVC DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
241Măng sông (nối thẳng) uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
242Măng sông (nối thẳng) uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V70cái
243Măng sông (nối thẳng) uPVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
244Măng sông (nối thẳng) uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
245Van bi nhựa PVC D27 nối dán keoMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
246Rắc co PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
247Đầu bịt thông tắc PVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
248Đầu bịt thông tắc PVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
249Đầu bịt thông tắc PVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
250Đầu bịt thông tắc PVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
251Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại chương V2,26100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,77100m
253Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m
254Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,59100m
255Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
256Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m
257Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
258Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m
259Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,81100m
260Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
261Đai ôm cho ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
262Đai ôm cho ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
263Đai ôm cho ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
264Đai ôm cho ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
265Đai ôm cho ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
266Đai ôm cho ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
267Đai ôm cho ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
268Đai ôm cho ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V141cái
269Đai ôm cho ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
270Đèn ốp trần D270 bóng led 14W, chụp bán cầu mờMô tả kỹ thuật tại chương V65bộ
271Đèn ốp trần D90 bóng led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V33bộ
272Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treoMô tả kỹ thuật tại chương V180bộ
273Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp gắn trầnMô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
274Bộ cần đèn + đèn tuýp led chiếu sáng bảng bóng 1x18WMô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
275Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2m lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
276Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
277Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
278Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V110cái
279Quạt treo tường công suất 53WMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
280Quạt công nghiệp treo tường, D600, P=160W, lưu lượng 7000-11000m3/hMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
281Công tắc 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
282Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
283Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
284Công tắc 1 chiều loại 4 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
285Công tắc 2 chiều loại ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
286Ổ cắm đơn 3 cực 16A âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
287Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V81cái
288Ổ cắm đơn 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V72cái
289Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
290Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V282cái
291Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
292Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
293Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 14 đến 18 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
294Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa (KT:500x400x200)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
295Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
296Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
297Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
298Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
299Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
300Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
301Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
302Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
303Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
304Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
305Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
306Aptomat loại lớn MCCB-3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
307Aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
308Aptomat loại lớn MCCB-4P-225A-22kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
309Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
310Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
311Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1.965m
312Dây Cu/PVC/PVC(1x4mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V71m
313Dây Cu/PVC/PVC(1x6mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V322m
314Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V150m
315Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
316Dây Cu/PVC(1x1.5mm2)-Dây DC-Phòng bộ mônMô tả kỹ thuật tại chương V551,7m
317Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V4.728m
318Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.965m
319Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V71m
320Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V91m
321Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
322Cáp Cu/PVC/PVC(4x6mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V231m
323Cáp Cu/PVC/PVC(4x10mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
324Cáp Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
325Cáp Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V29m
326Ống nhựa chống cháy SP 16Mô tả kỹ thuật tại chương V4.728m
327Ống nhựa chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.965m
328Ống nhựa chống cháy SP 25Mô tả kỹ thuật tại chương V282m
329Ống nhựa chống cháy SP 32Mô tả kỹ thuật tại chương V261m
330Ống nhựa chống cháy SP 40Mô tả kỹ thuật tại chương V41m
331Kim thu sét thép D16, dài 1000mm loại chống dộtMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
332Dây thoát sét bằng thép D10Mô tả kỹ thuật tại chương V115m
333Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật tại chương V15cọc
334Dây nối đất thép D16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật tại chương V100m
335Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
336Tủ rack 19" 10U (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
337Máng nhựa 150x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V70m
338Máng nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V180m
339Dây bảo vệ 0.6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V50m
340Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
341Dây nối đất thép D16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật tại chương V28m
342Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
343Ổ cắm internet âm tường 2 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
344Ổ cắm internet âm sàn 2 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
345Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
346Tủ điện nhẹ tầng - Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật tại chương V4tủ
347Bộ chia quang 1x8Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
348ODF quang 4 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
349Dây nhảy quang SC-LCMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ dây
350Cáp quang multimode 4 sợiMô tả kỹ thuật tại chương V2,510 m
351Cáp mạng UTP CAT5E 4 PAIRMô tả kỹ thuật tại chương V18910 m
352Cáp HDMI (chiều dài 20m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
353Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
354Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.890m
355Switch 24 port 10/100/1000MBPS+4SFP 1000MBPSMô tả kỹ thuật tại chương V4thiết bị
356Bộ lưu điện dự phòng UPS-220VAC-5kVAMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
357Module quangMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
358Bộ chia tín hiệu VGA 1-4Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
359Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
360Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
361Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
362Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V709,6447m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2601100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,3918100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V30,7274m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,6545100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V106,3006m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9703tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4271tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,7198tấn
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V57,9651m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3785m3
12Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3989100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0596tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3567tấn
15Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V3,634m3
16Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5851100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1281tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0715tấn
19Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V16,5113m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0539100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,876m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14m3
23Ván khuôn bê tông móng bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0465100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0757tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0537tấn
26Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2781m3
27Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4956m3
28Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7095m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0324100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0507tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,6416m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,6416m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,972m2
35Đánh màu chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V1bể
36Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmMô tả kỹ thuật tại chương V1bể
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9475100m3
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V34,5725m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5124100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2834tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7891tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2674tấn
43Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V66,839m3
44Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4244100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,32tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8107tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3416tấn
48Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V161,6222m3
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,844100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V16,9386tấn
51Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7573m3
52Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,0781100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1942tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3076tấn
55Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6137m3
56Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8062100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,298tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3144tấn
59Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V5,0183tấn
60Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V5,0183tấn
61Sơn thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V206,856m2
62Buloong liên kết M20x100Mô tả kỹ thuật tại chương V184cái
63Buloong liên kết M12Mô tả kỹ thuật tại chương V52cái
64Buloong hóa chất M20x200Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
65Buloong neo chân cột M20x600Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
66Gia công xà gồ thép U100x50x3mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,7558tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,7558tấn
68Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V153,684m2
69Lợp mái tôn chống nóng màu nâu đỏ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,9911100m2
70Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V108,256md
71Máng thu nước thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V7,3md
72Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,5843tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5843tấn
74Buloong liên kết M20x80mmMô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
75Buloong hóa chất M20x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V20Cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sà gồ phép mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V21,1592m2
77Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V310,2938m3
78Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,7346m3
79Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,382m3
80Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V482,726m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1657tấn
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V983,0666m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1.944,1068m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V233,786m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V241,245m2
86Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát trần ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V298,9121m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V929,8652m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V214,295m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V524,9694m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V305,2829m2
91Quét sơn chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V305,2829m2
92Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x450 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V230,805m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.730,0597m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.640,1864m2
95Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V18,8235m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V55,6227m2
97Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V55,6227m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V55,6227m2
99Lát đá granít màu đen dày 18(±2)mm mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6022m2
100Khoét lỗ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V6lỗ
101Sản xuất khung đỡ mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V0,0677tấn
102Lắp đặt khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,0677tấn
103Quét chống thấm sàn bằng sơn chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V10,9531m2
104Mái lát gạch đỏ 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,9531m2
105Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7259100m3
106Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V23,7113m3
107Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6502m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0108100m2
109Lát gạch ceramic KT 600x600mm màu vàng kemMô tả kỹ thuật tại chương V912,6029m2
110Lát gạch ceramic chống trơn kt: 400x400mm màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật tại chương V32,457m2
111Lát gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghiMô tả kỹ thuật tại chương V57,2397m2
112Quét sơn chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật tại chương V53,5338m2
113Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6552m3
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,3852m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,3861m2
116Gia công lan can inox thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V0,3176tấn
117Lắp dựng lan can inox thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V45,756m2
118Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Mô tả kỹ thuật tại chương V27,99m
119Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,2733m2
120Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kích thước 140x140x1400mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,0354m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V72,0354m2
123Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V1,4462tấn
124Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,4462kg
125Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V85,404m2
126Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V6,612m2
127Sẻ rãnh đường dốc chống trơn trượtMô tả kỹ thuật tại chương V19,2m
128Gia công lan can đường dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,0729tấn
129Lắp dựng lan can đường dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V4,472m2
130Mái kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V25,1538m2
131Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V50,16m2
132Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,13m2
133Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,85m2
134Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, cửa thép bịt tôn sơn chống gỉMô tả kỹ thuật tại chương V1,017m2
135Cửa đi 2 cánh mở quay luôn đóng để đảm bảo an toàn PCCC, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm, cánh cửa dày 60mm, kính chống cháy gialauki 8mm cường lực EI>=60phút (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
136Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V39m2
137Cửa sổ khung thép lam nhôm lá liễu, bật hất ra ngoài, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
138Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
139Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính chống cháy EI≥60 phút (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m2
140Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính chống cháy EI≥60 phút (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
141Vách kính chống cháy cố định, kính chống cháy REI.=60 phútMô tả kỹ thuật tại chương V28,08m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V196,797m2
143Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V28,08m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1,6787tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V61,1005m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V98,28m2
147Chữ alu màu trắng đắp nổi dày 70mm font vn ariah đậm cao 450mm (tiên học lễ hậu học văn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
148Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,596m2
149Công tác gia công lắp dựng thang thép thăm mái, đường kính cốt thép D18, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0134tấn
150Gia công cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0227tấn
151Lắp đặt cửa thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,8364m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8088100m2
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V12,42100m2
154Xí bệt (nắp rơi thường)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
155Vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
156Dây mềm cấp nước dài 0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
157Tiểu nam TT1+ vòi tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
158Lavabo + dây xoắn Inox D20 + Vòi lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
159Gương + giá treo kích thước BxH=1650x930mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
160Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
161Vòi rửa tay bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
162Bồn nước inox 2.5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
163Crephin D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
164Y lọc D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
165Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
166Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
167Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
168Van 2 chiều D40 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
169Van 2 chiều D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
170Van 2 chiều D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
171Khâu nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Khâu nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
173Khâu nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
174Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
175Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
176Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
177Tê nhựa PPR D50/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
178Tê nhựa PPR D40/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
179Tê nhựa PPR D32/25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
180Tê nhựa PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
181Côn thu PPR D50/40 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
182Côn thu PPR D40/32 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
183Côn thu PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
184Cút nhựa PPR 90* D50 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
185Cút nhựa PPR 90* D40 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
186Cút nhựa PPR 90* D25 nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
187Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hànMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
188Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
189Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
190Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
191Đầu nối thẳng PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
192Đầu nối thẳng PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
193Đầu nối thẳng PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
194Đầu nối thẳng PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
195Ống nhựa PPR PN10 D50 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
196Ống nhựa PPR PN10 D40 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
197Ống nhựa PPR PN10 D32 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
198Ống nhựa PPR PN10 D25 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
199Ống nhựa PPR PN10 D20 vạch xanhMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
200Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
201Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
202Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn)Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
203Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
204Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
205Ống nhựa PVC class 1 DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
206Ống nhựa PVC class 1 DN90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,88100m
207Ống nhựa PVC class 1 DN76 (bao gồm cả ống thông hơi cho bể phốt)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
208Ống nhựa PVC class 1 DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
209Ống nhựa PVC class 1 DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
210Ống nhựa PVC class 1 DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
211Ống nhựa PVC class 1 DN27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
212Y nhựa PVC DN76/34Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
213Y nhựa PVC DN76/42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
214Y nhựa PVC DN76/60Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
215Y nhựa PVC DN110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
216Y nhựa PVC DN110/76Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
217Y nhựa PVC DN110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
218Y nhựa PVC DN90/76Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
219Y kiểm tra uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
220Y kiểm tra uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
221Cút 90* uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
222Cút 90* uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
223Cút 90* uPVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
224Cút 90* uPVC DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
225Cút 90* uPVC DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
226Cút 90* uPVC DN27Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
227Cút 45* uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
228Cút 45* uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
229Cút 45* uPVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
230Cút 45* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
231Cút 45* uPVC DN42Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
232Cút 45* uPVC DN34Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
233Măng sông (nối thẳng) uPVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
234Măng sông (nối thẳng) uPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
235Măng sông (nối thẳng) uPVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
236Măng sông (nối thẳng) uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
237Van bi nhựa PVC D27 nối dán keoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
238Rắc co PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
239Đầu bịt thông tắc PVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
240Đầu bịt thông tắc PVC DN76Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
241Đầu bịt thông tắc PVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
242Đầu bịt thông tắc PVC DN110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
243Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
248Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
250Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
251Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,88100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
253Đai ôm cho ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
254Đai ôm cho ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
255Đai ôm cho ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
256Đai ôm cho ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
257Đai ôm cho ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
258Đai ôm cho ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
259Đai ôm cho ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
260Đai ôm cho ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
261Đai ôm cho ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
262Đèn ốp trần D270 bóng led 14W, chụp bán cầu mờMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
263Đèn ốp trần D90 bóng led downlight 9W, chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
264Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trầnMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
265Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
266Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
267Quạt treo tường công suất 53WMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
268Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
269Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
270Công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
271Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V77cái
272Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V110hộp
273Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V11hộp
274Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
275Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
276Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 14 đến 18 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
277Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12-18 MCB có khóa (KT:500x400x200)Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
278Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
279Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
280Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
281Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
282Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
283Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V21cái
284Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
285Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
286Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
287Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
288Aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
289Aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
290Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V670m
291Dây Cu/PVC/PVC(1x4mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V177m
292Dây Cu/PVC/PVC(1x6mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V93m
293Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V29m
294Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây tiếp địa tủ tầngMô tả kỹ thuật tại chương V15m
295Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.477m
296Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V670m
297Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V177m
298Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V54m
299Cáp Cu/XLPE/PVC(4x6mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V39m
300Cáp Cu/XLPE/PVC(4x10mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V29m
301Ống nhựa chống cháy SP 16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.477m
302Ống nhựa chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật tại chương V670m
303Ống nhựa chống cháy SP 25Mô tả kỹ thuật tại chương V231m
304Ống nhựa chống cháy SP 32Mô tả kỹ thuật tại chương V68m
305Kim thu sét thép D16 loại chống dột, dài 1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
306Dây thoát sét bằng thép D10Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
307Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật tại chương V14cọc
308Dây nối đất thép D16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật tại chương V70m
309Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
310Tủ rack 19" 10U (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
311Máng nhựa 150x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
312Máng nhựa 60x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V105m
313Dây bảo vệ 0.6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V50m
314Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14 dài 2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
315Cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
316Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
317Ổ cắm internet âm tường 2 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
318Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
319Tủ điện nhẹ tầng - Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật tại chương V4tủ
320Bộ chia quang 1x8Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
321ODF quang 4 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
322Dây nhảy quang SC-LCMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ dây
323Cáp quang multimode 4 sợiMô tả kỹ thuật tại chương V510 m
324Cáp mạng UTP CAT5E 4 PAIRMô tả kỹ thuật tại chương V5510 m
325Cáp HDMI (chiều dài 20m/1 cuộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
326Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
327Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V550m
328Wifi 40 kết nối internet cùng lúcMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
329Switch 24 port 10/100/1000MBPS+4SFP 1000MBPSMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
330Modem cân bằng tải cấp phát được 300 địa chỉ IPMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
331Bộ lưu điện dự phòng UPS-220VAC-5kVAMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
332Module quangMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
333Bộ chia tín hiệu VGA 1-4Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
334Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
335Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
336Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
337Điều hòa tủ đứng 24000 Btu/h 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V25,1667m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,586m3
3Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0252100m2
4Ván khuôn lót móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V0,0342100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5162m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1389100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0131tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0935tấn
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9925m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4799m3
11Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,79m3
12Ván khuôn giằng tường baoMô tả kỹ thuật tại chương V0,0906100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0317tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1585100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0932100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0727100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V10,2608m3
19Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m2
20Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3359m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V81,5978m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V81,5978m2
23Gia công kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,7945tấn
24Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,7945tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V50,1193m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V0,8281100m2
27Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V17,1m
28Tấm úp bịt tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,1m
29Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Co 90* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
32Kẹp giữ ống đứng DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Đèn led bóng tròn 20W đui E27Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
34Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V47m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V47m
36Công tắc 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 01
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V30,1554m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8918m3
3Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0324100m2
4Ván khuôn lót móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V0,0391100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9494m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1786100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0169tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1202tấn
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4178m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9744m3
11Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9023m3
12Ván khuôn giằng tường baoMô tả kỹ thuật tại chương V0,1035100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0363tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0353tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1923100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1093100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0758100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8819m3
19Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0186100m2
20Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9957m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V95,5836m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V95,5836m2
23Gia công kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,8235tấn
24Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,8235tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,0888m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V0,9317100m2
27Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,53m
28Tấm úp bịt tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật tại chương V13,827m
29Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Co 90* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
32Kẹp giữ ống đứng DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Đèn led bóng tròn 20W đui E27Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
34Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
36Công tắc 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
E HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH 02
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V16,5328m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,036m3
3Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m2
4Ván khuôn lót móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V0,0212100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,083m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0992100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0094tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0669tấn
9Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,855m3
10Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1571m3
11Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4897m3
12Ván khuôn giằng tường baoMô tả kỹ thuật tại chương V0,0562100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0195tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0188tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1056100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0597100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0397100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3533m3
19Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m2
20Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6898m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V51,453m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V51,453m2
23Gia công kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,5193tấn
24Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,5193tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V32,3435m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V0,5186100m2
27Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,6m
28Tấm úp bịt tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,6m
29Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Co 90* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
31Ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
32Kẹp giữ ống đứng DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Đèn led bóng tròn 20W đui E27Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
34Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
36Công tắc 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
F HẠNG MỤC : BỂ PCCC 120M3
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V258,2508m3
2Đổ bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8671m3
3Ván khuôn lót đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0342100m2
4Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V15,8621m3
5Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,3872100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7723tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1077tấn
9Đổ bê tông tường bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V16,4754m3
10Ván khuôn tường bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4978100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0508tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7438tấn
13Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2374m3
14Ván khuôn dầm bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2213100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0654tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6716tấn
17Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2414m3
18Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5191100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0396tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9213tấn
21Băng cản nước waterstop V20 (mạch ngừng thi công)Mô tả kỹ thuật tại chương V100,32m
22Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V110,352m2
23Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V80,784m2
24Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V80,784m2
25Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,6328m2
26Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,6328m2
27Quét nước xi măng 2 nước tường và dầm bểMô tả kỹ thuật tại chương V104,4168m2
28Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,474m2
29Quét sơn chống thấm bểMô tả kỹ thuật tại chương V149,8908m2
30Lắp đặt ống thép thông hơi D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V0,0133100m
31Bịt lưới chống chuộtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Gia công liên kết ống nước thép d6, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
33Lắp đặt liên kết ống nước thép d6, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,151tấn
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7091100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8734100m3
36Nắp tôn bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
G HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V241,2893m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2163100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6292100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,14m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,538100m2
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,075m3
7Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V56,4487m3
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V17,754m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật tại chương V2,0738100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6776tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8448tấn
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V19,2043m3
13Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,5069m3
14Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V41,684m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.073,7675m2
16Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V298,7715m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V99m
18Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.365,789m2
19Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương V54,16m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V54,16m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V54,16m2
22Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V109,5337m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7902100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3051100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6884m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3488tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8498tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3921tấn
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,31100m2
30Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1623100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,6343m3
32Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,19m3
33Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,6059m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0815tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6233tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6413100m2
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8645m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1048tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5716tấn
40Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5126100m2
41Đổ bê tông dầm nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4885m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,56tấn
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6108100m2
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1823m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0169tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1301tấn
47Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,1381100m2
48Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9913m3
49Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V15,4069m3
50Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4201m3
51Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0816m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V126,526m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V54,474m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V88,3595m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,682m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,7024m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V64,64m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V243,1962m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V142,7248m2
60Quét sơn chống thấm 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V73,6326m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,7086m2
62Lát mái gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,6504m2
63Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0698tấn
64Lắp đặt huỳnh tôn đặc dập dày 1mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0055100m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4,3245m2
66Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật tại chương V3,2m2
67Thép lập là 70x5Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9m
68Khóa cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
69Bánh xeMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
70Bản lề cổngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
71Gia công thanh ray trượt cánh cổng thép V50x3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0259tấn
72Lắp đặt thanh ray trượt cánh cổng thép V50x3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0259tấn
73Sản xuất cánh cổng chính là cổng xếp trượt điện inox (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5md
74Giá mô tơ không đường ray (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
75Bộ chữ "TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN" bằng Inox mạ màu đỏ cao 220mm dày 30 + bộ chữ "UBND THỊ XÃ SƠN TÂY, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG NGÔ QUYỀN - THỊ XÃ SƠN TÂY - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" cao 70 dầy 15 (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
76Bộ chữ "NHÀ TRƯỜNG VĂN HÓA- NHÀ GIÁO MẪU MỰC- HỌC SINH THANH LỊCH" (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8973m3
78Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,7987m2
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1674m3
80Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2689m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0528m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m2
83Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,736m2
84Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật tại chương V4,104m2
85Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,26m2
86Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,68m2
87Cung cấp vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,96m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V16,74m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,134tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4,704m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V8,64m2
92Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Co 45* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
94Co 90* uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
95Ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
96Kẹp giữ ống đứng DN60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
97Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4-8 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
98Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x20W dài 1,2m lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
99Quạt treo tường công suất 53WMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
100Công tắc đèn 1 chiều loại 2 hạt, ngầm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
101Ổ cắm đôi 2 cực âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
102Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
103Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
104Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
106Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng+quạt treo)Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
107Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (cấp điện ổ cắm)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
108Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2) (cấp điện ổ cắm)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
109Ống nhựa chống cháy SP-16Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
110Ống nhựa chống cháy SP-20Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
111Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 3-6 MCBMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
112Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x20W dài 1,2m lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
113Quạt treo tường công suất 53WMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Công tắc đèn 1 chiều loại 2 hạt, ngầm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
115Ổ cắm đôi 2 cực âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
116Hộp đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
117Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
118Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng+quạt treo)Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
119Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (cấp điện ổ cắm)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
120Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2) (cấp điện ổ cắm)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
121Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x4mm2) (cấp bảng điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
122Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x4Emm2) (cấp bảng điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
123Ống nhựa chống cháy SP-16Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
124Ống nhựa chống cháy SP-20Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
H HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 1)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V65,96m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V206,6601m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1698tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V95,7641m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V155,5964m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V2,5136100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V246,7225m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9808100m3
I HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V48,08m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V171,0859m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0311tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V58,7456m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V106,053m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V1,648100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V201,3331m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6613100m3
J HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 3)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V83,52m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V324,3862m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8789tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V103,2155m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V190,3524m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V2,9357100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V382,3444m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7591100m3
K HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 4)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V54,8m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V226,7102m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4013tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V72,1367m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V130,2043m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V2,0234100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V271,2672m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,7361100m3
L HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 5)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V78,2m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V269,7471m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6158tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V88,3158m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V167,8476m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V2,5617100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V325,8664m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8204100m3
M HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 01 HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V24,07m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V11,2958m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V45,9786m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,5728100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V82,4339m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3971100m3
7Hút bể phốt nhà VS hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
N HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02 HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V11,07m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V6,8038m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V17,0249m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2382100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V42,3886m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6621100m3
7Hút bể phốt nhà VS hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
O HẠNG MỤC : PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V95,4518m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,9545100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9545100m3
P HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 TẦNG - ĐẢM BẢO VỀ AN TOÀN PCCC (THAY CỬA HIỆN TRẠNG BẰNG CỬA CHỐNG CHÁY)
1Tháo dỡ cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V84,72m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,84m2
3Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,96m2
5Cung cấp cửa chớp lật (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,88m2
6Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V84,72m2
Q HẠNG MỤC:SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA CÂY XANH
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44100m3
2Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V9,6100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V96m3
4Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.350m2
5Đổ bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,662m3
6Ván khuôn lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật tại chương V0,222100m2
7Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,21m3
8Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24cmMô tả kỹ thuật tại chương V48,84m2
9Đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật tại chương V82,1026m3
10Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V82,1026m3
R HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
2Ống HDPE D40 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7100m
3Ống HDPE D25 PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,56100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m
8Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
9Cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
10Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
12Tê HDPE D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Tê HDPE D63x40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Tê HDPE D63x25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Tê HDPE D40x25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Van đồng 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Van đồng 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
18Van đồng 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
19Van đồng 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
20Van đồng 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Rắc co nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Rắc co nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
23Côn HDPE D63x40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Crephin D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Crephin D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,2998m3
27Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2362m3
28Ván khuôn cho bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,0062100m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2064m3
30Ván khuôn đáy hố đồng hồMô tả kỹ thuật tại chương V0,0058100m2
31Đổ bê tông giằng hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1659m3
32Ván khuôn giằng mũ đồng hồMô tả kỹ thuật tại chương V0,0204100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố đồng hồ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0056tấn
34Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,298m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m2
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1193m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0066100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0068tấn
39Gia công thép bo viền tấm đan V63x5, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0325tấn
40Gia công thép bo viền hố đồng hồ V63x5, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0241tấn
41Lắp đặt thép bo viền tấm đan V63x5, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0325tấn
42Lắp đặt thép bo viền hố đồng hồ V63x5, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0241tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V2cấu kiện
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0107100m3
45Tê gang BBB D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
46Bích thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
47Van 2 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Van 1 chiều BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Lọc cặn BB D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Đồng hồ đo nước BB DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Gioăng cao su D100+50Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
52Măng sông nối gang D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
53Bu lông D14Mô tả kỹ thuật tại chương V64cái
54Cút thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Ống thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m
56Đoạn ống ngắn BU D100-0,5mMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Măng sông thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Van phao D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Van 2 chiều BB-D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Măng sông nối gang D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Côn thép D100/50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Bích thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5cặp bích
63Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m
64Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (từ máy bơm cấp nước trong nhà bơm đến bồn nước mái các nhà)Mô tả kỹ thuật tại chương V295m
65Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V2,55100m
66Ống gen nhựa PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật tại chương V40m
67Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V56,255m3
68Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3375100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,225100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3699100m3
71Máy bơm cấp nước Q=6m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
S HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V170,3216m3
2Đổ bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V24,6185m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,599100m2
4Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V42,4732m3
5Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V8,393m3
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,09100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1794tấn
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V17,8801m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,952100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4331tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4338tấn
12Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V136cái
13Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V109cái
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V292,38m2
15Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V11,9442m3
16Đổ bê tông lót đáy ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2991m3
17Ván khuôn lót móng hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,0466100m2
18Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2338m3
19Đổ bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7943m3
20Ván khuôn mũ mố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,1001100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1087tấn
22Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6384m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0347100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,053tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
26Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
27Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,336m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1471100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3367100m3
31Ống TN uPVC class 1 D200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m
T HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng kích thước 1100x500x400 đặt tại trong nhà bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0479m3
3Đổ bê tông móng tủ điện, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05m3
4Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0084100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tủ điện, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0045tấn
6Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng tủ điện, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,61m2
8Bu lông bắt vỏ tủ D20, dài 30cmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Đắp đất nền móng tủ điện (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0223m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0003100m3
11Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
12Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật tại chương V1,7510 m
13Râu chờ D10Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m
14Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0001tấn
15Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0001tấn
16Bu lông vòng đệm M12x30Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Thanh dẫn đồng D8, L=500mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,210 đầu cốt
19Bu lông vòng đệm M12x30Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Tủ điện phân phối 500x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
21Tủ điện nhà để máy bơm PCCC 500x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
22Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 đặt tại nhà bảo vệMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
23Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
24Gia công thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0013tấn
25Lắp đặt thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0013tấn
26Nở sắt dùng cho bu lông M10Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
27Bu lông M10Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
28Ecu và long đenMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Chóa đèn + bóng đèn led 100WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
30Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
31Lắp dựng cột đèn thép côn bát giác liền cần H=8mMô tả kỹ thuật tại chương V4cột
32Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
33Attomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
34Bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
35Bulong+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
36Bulong+Ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
37Lắp bảng điện bakelitMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
38Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
39Dây Cu/PVC 2x2,5 lên đènMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
40Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,228m3
41Đổ bê tông móng cột đèn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,56m3
42Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m2
43Lắp khung móng M16x240x240x525 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
45Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
46Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V8m
48Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001tấn
49Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001tấn
50Đắp đất nền móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V1,668m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0256100m3
52Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
53Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
54Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Chuyển mạch vôn kế 500VMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
56Cầu chì xoay chiều 380V/2AMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
57Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
58MCCB 4P-320A-36kA (chứa shunt trip nhận tín hiệu)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59MCCB 4P-225A-22kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60MCCB 4P-100A-22kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61MCCB 4P-80A-18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 - cấp cho tủ TĐTMô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
65Cáp chống cháy Cu/MICA/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 - cấp cho tủ TĐPCCCMô tả kỹ thuật tại chương V16,5m
66Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 - cấp cho tủ TĐ1Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
67Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 - cấp cho tủ TĐ2Mô tả kỹ thuật tại chương V75m
68Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10+1x10E)mm2 - cấp cho tủ nhà GDTCMô tả kỹ thuật tại chương V100m
69Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x6E)mm2 - cấp cho tủ nhà bảo vệ (TĐCS)Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
70Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 - chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V160m
71Dây Cu.XLPE/PVC (2x2.5mm2)-cấp điện hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V48m
72Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
73Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
74Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
75Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m
76Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7100m
77Ống nhựa chống cháy SP-20Mô tả kỹ thuật tại chương V48m
78Cắt mặt đường bê tông, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V301m
79Phá dỡ mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
80Phá dỡ mặt hè lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật tại chương V40m2
81Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m3
83Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0135100m3
84Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m2
85Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
86Lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m2
87Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m3
88Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40m2
89Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,3321100m3
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,0x10,5x22Mô tả kỹ thuật tại chương V3,691000v
91Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V1,23100m2
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4911100m3
93Mua mới đất đắp K95Mô tả kỹ thuật tại chương V65,4553m3
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5793100m3
95Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3321100m3
97Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0567100m3
98Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5789m3
99Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0167100m2
100Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5365m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
102Đổ bê tông đổ bù nắp hố van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1366m3
103Ván khuôn đổ bù nắp hố vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0124100m2
104Cung cấp khung, nắp bể bằng gang cầu kích thước 945x872x80Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Lắp khung, nắp bể bằng gang cầu bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
108Ống thoát nước PVC D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m
109Nút bịt chống thấm HDPE D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0232100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0335100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76051025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.215.714.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.431.429.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt3
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Cần trục sức nâng tối thiểu 2T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy cắt uốn thép 5Kw Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt2
15 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
16 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->