Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:18:00 đến ngày 2021-12-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,736,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76051025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.215.714.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.431.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục sức nâng tối thiểu 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trường THCS Ngô Quyền 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.782,5444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6751 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,0179 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9288 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6615 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5622 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8855 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3939 | m3 |
| 10 | Đổ bê tôngcổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,912 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0598 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3874 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8484 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,7086 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5507 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0904 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5433 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0757 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7746 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9492 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9492 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,9492 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7095 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg xi măng/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6072 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5087 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9549 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3167 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,2407 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4602 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5538 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,7576 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3777 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9647 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1826 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8963 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,4247 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,3175 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5674 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9848 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3325 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 379,8033 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,984 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,0659 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,1862 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1307 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4412 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0879 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5421 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2952 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4371 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7371 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1521 | m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5731 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4097 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0507 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4004 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4004 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 297,628 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,6464 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,6 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, hộp kỹ thuật chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6229 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4873 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0382 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết tường với cột D6a500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2186 | tấn |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.888,1053 | m2 |
| 76 | Trát cột, má cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 339,3944 | m2 |
| 77 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 649,9546 | m2 |
| 78 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850,1093 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường bằng đá bóc nhám mặt, KT gạch 100x250 màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,412 | m2 |
| 80 | Kẻ vữa rộng 20 sâu 5 tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.727,5636 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.700,9608 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,5512 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 818,0322 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.160,8248 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.083,369 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,1981 | m3 |
| 88 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600 màu vàng kem, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.377,2929 | m2 |
| 89 | Lát đá Granits viền xung quanh bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9851 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,308 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,778 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm sàn bằng sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397,076 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tôn chống nóng màu nâu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1505 | 100m2 |
| 94 | Tấm úp nóc mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,7814 | m |
| 95 | Đổ bê tông chống thấm mái M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,9248 | m3 |
| 96 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,4659 | m2 |
| 97 | Ốp tường gạch ceramic chống trơn 300x450 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,975 | m2 |
| 98 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,1643 | m2 |
| 99 | Lát đá granít màu đen dày 18(±2)mm mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,676 | m2 |
| 100 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | lỗ |
| 101 | Sản xuất khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0904 | tấn |
| 102 | Lắp đặt khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0904 | tấn |
| 103 | Vách ngăn tiểu nam, vách compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,31 | m2 |
| 104 | Vách ngăn xí, vách compact chịu nước dày 12mm, màu ghi (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,284 | m2 |
| 105 | Lắp đặt tay vịn tàn tật loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tay vịn tàn tật loại P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,4659 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,4659 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,4659 | m2 |
| 110 | Lát đá granite dày 18±2mm màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,197 | m2 |
| 111 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,3116 | m2 |
| 112 | Sơn trần thang bộ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,3116 | m2 |
| 113 | Gia công lan can inox thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7696 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,776 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,12 | m |
| 116 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,515 | m2 |
| 117 | Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kích thước 140x140x1400mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, dày 18(±2)mm màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,1039 | m2 |
| 119 | Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5196 | m2 |
| 120 | Sẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,42 | m |
| 121 | Gia công lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1593 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,808 | m2 |
| 123 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,98 | m2 |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,66 | m2 |
| 125 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, pano thanh (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,2 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,166 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,97 | m2 |
| 129 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,24 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay luôn đóng để đảm bảo an toàn PCCC, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm, cánh cửa dày 50mm, khung cửa dày 100mm, kính chống cháy gialauki 8mm cường lực EI>=60phút (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 413,751 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,24 | m2 |
| 134 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3204 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,32 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,1488 | m2 |
| 137 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch không nung với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.497,3988 | m2 |
| 138 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1017 | tấn |
| 139 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.101,7 | kg |
| 140 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,967 | m2 |
| 141 | Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,182 | m2 |
| 142 | Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGÔ QUYỀN" bằng alu màu nâu đỏ đắp nổi dày 70mm font VN Arialh đậm cao 750mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng thang thép thăm mái, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 144 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0266 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8364 | m2 |
| 146 | Sơn cửa thăm mái thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7162 | m2 |
| 147 | Khóa cửa cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Bản lề cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,18 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,523 | 100m2 |
| 151 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 152 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 153 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 154 | Tiểu nam TT1+ xả tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lavabo + dây xoắn Inox D20 + Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 156 | Chậu rửa KT: 480x410x210 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 157 | Gương + giá treo kích thước BxH=1650x930mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 158 | Vòi rửa tay bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 159 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 160 | Bồn nước inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 161 | Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 165 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 167 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 168 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 169 | Khâu nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 170 | Khâu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 171 | Khâu nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 172 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 174 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D50/50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR D40/40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 181 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR D20/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D50/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 185 | Côn thu PPR D40/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR 90* D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR 90* D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 188 | Cút nhựa PPR 90* D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR 90* D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 190 | Cút nhựa PPR 90* D20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 192 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 194 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 195 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 196 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 197 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 198 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 199 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 200 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 201 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 202 | Ống nhựa PPR PN10 D50 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR PN10 D40 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR PN10 D32 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR PN10 D25 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PPR PN10 D20 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m |
| 207 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 208 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 209 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 210 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 211 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 212 | Ống nhựa PVC class 1 DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PVC class 1 DN90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PVC class 1 DN76 (bao gồm cả ống thông hơi cho bể phốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PVC class 1 DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC class 1 DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC class 1 DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PVC class 1 DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 219 | Y nhựa PVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 220 | Y nhựa PVC DN90/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 221 | Y nhựa PVC DN200/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 222 | Y nhựa PVC DN110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 223 | Y nhựa PVC DN110/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 224 | Y nhựa PVC DN90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 225 | Y nhựa PVC DN90/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 226 | Y nhựa PVC DN76/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 227 | Y nhựa PVC DN76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 228 | Y nhựa PVC DN60/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 229 | Y kiểm tra uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 230 | Y kiểm tra uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 231 | Cút 90* uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 232 | Cút 90* uPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 233 | Cút 90* uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 234 | Cút 90* uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 235 | Cút 90* uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 236 | Cút 45* uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 237 | Cút 45* uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 238 | Cút 45* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 239 | Cút 45* uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 240 | Cút 45* uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 241 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 242 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 243 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 244 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 245 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 246 | Rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 247 | Đầu bịt thông tắc PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 248 | Đầu bịt thông tắc PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 249 | Đầu bịt thông tắc PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 250 | Đầu bịt thông tắc PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 251 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,26 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 256 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 258 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m |
| 259 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,81 | 100m |
| 260 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 261 | Đai ôm cho ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 262 | Đai ôm cho ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 263 | Đai ôm cho ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 264 | Đai ôm cho ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 265 | Đai ôm cho ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 266 | Đai ôm cho ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 267 | Đai ôm cho ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 268 | Đai ôm cho ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | cái |
| 269 | Đai ôm cho ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 270 | Đèn ốp trần D270 bóng led 14W, chụp bán cầu mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | bộ |
| 271 | Đèn ốp trần D90 bóng led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 272 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | bộ |
| 273 | Bộ cần đèn + đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2 lắp gắn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 274 | Bộ cần đèn + đèn tuýp led chiếu sáng bảng bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 275 | Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x20W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 276 | Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 277 | Quạt thông gió 220V/34W, đường kính 300mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 278 | Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 279 | Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 280 | Quạt công nghiệp treo tường, D600, P=160W, lưu lượng 7000-11000m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 281 | Công tắc 1 chiều loại 1 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 282 | Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 283 | Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 284 | Công tắc 1 chiều loại 4 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 285 | Công tắc 2 chiều loại ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 286 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 287 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 288 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 289 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm sàn loại chống nước, chống giật có nắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 290 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | cái |
| 291 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 292 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 293 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 14 đến 18 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 294 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa (KT:500x400x200) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 295 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 296 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 297 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 298 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 299 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 300 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 301 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 302 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 303 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 304 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 305 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 306 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 307 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 308 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-225A-22kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 309 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 310 | Aptomat loại nhỏ RCBO-2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 311 | Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.965 | m |
| 312 | Dây Cu/PVC/PVC(1x4mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 313 | Dây Cu/PVC/PVC(1x6mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322 | m |
| 314 | Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 315 | Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 316 | Dây Cu/PVC(1x1.5mm2)-Dây DC-Phòng bộ môn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551,7 | m |
| 317 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.728 | m |
| 318 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.965 | m |
| 319 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | m |
| 320 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 321 | Dây Cu/PVC/PVC(2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 322 | Cáp Cu/PVC/PVC(4x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231 | m |
| 323 | Cáp Cu/PVC/PVC(4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 324 | Cáp Cu/XLPE/PVC(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 325 | Cáp Cu/XLPE/PVC(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 326 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.728 | m |
| 327 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.965 | m |
| 328 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | m |
| 329 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 261 | m |
| 330 | Ống nhựa chống cháy SP 40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 331 | Kim thu sét thép D16, dài 1000mm loại chống dột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 332 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 333 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 334 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 335 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 336 | Tủ rack 19" 10U (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 337 | Máng nhựa 150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 338 | Máng nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 339 | Dây bảo vệ 0.6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 340 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 341 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 342 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 343 | Ổ cắm internet âm tường 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 344 | Ổ cắm internet âm sàn 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 345 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 346 | Tủ điện nhẹ tầng - Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 347 | Bộ chia quang 1x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 348 | ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 349 | Dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ dây |
| 350 | Cáp quang multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 10 m |
| 351 | Cáp mạng UTP CAT5E 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189 | 10 m |
| 352 | Cáp HDMI (chiều dài 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 353 | Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 354 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.890 | m |
| 355 | Switch 24 port 10/100/1000MBPS+4SFP 1000MBPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | thiết bị |
| 356 | Bộ lưu điện dự phòng UPS-220VAC-5kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 357 | Module quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 358 | Bộ chia tín hiệu VGA 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 359 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 360 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 361 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 362 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 709,6447 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2601 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3918 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7274 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6545 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,3006 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4271 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7198 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,9651 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3785 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0596 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3567 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,634 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5851 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1281 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0715 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5113 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,876 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0757 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2781 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4956 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7095 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0507 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,6416 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,6416 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,972 | m2 |
| 35 | Đánh màu chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 36 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9475 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5725 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5124 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2834 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7891 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2674 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,839 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4244 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,32 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8107 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3416 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,6222 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,844 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9386 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7573 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0781 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1942 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3076 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6137 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,298 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3144 | tấn |
| 59 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0183 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0183 | tấn |
| 61 | Sơn thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,856 | m2 |
| 62 | Buloong liên kết M20x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184 | cái |
| 63 | Buloong liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 64 | Buloong hóa chất M20x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 65 | Buloong neo chân cột M20x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 66 | Gia công xà gồ thép U100x50x3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7558 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7558 | tấn |
| 68 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,684 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn chống nóng màu nâu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9911 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,256 | md |
| 71 | Máng thu nước thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3 | md |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5843 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5843 | tấn |
| 74 | Buloong liên kết M20x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 75 | Buloong hóa chất M20x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sà gồ phép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,1592 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,2938 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,7346 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,382 | m3 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 482,726 | m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1657 | tấn |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 983,0666 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.944,1068 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,786 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,245 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trát trần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,9121 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 929,8652 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,295 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 524,9694 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,2829 | m2 |
| 91 | Quét sơn chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,2829 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x450 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230,805 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.730,0597 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.640,1864 | m2 |
| 95 | Vách ngăn compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8235 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,6227 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,6227 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,6227 | m2 |
| 99 | Lát đá granít màu đen dày 18(±2)mm mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6022 | m2 |
| 100 | Khoét lỗ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | lỗ |
| 101 | Sản xuất khung đỡ mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 102 | Lắp đặt khung đỡ mặt bệ lavabo bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 103 | Quét chống thấm sàn bằng sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9531 | m2 |
| 104 | Mái lát gạch đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9531 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7259 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7113 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6502 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 109 | Lát gạch ceramic KT 600x600mm màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 912,6029 | m2 |
| 110 | Lát gạch ceramic chống trơn kt: 400x400mm màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,457 | m2 |
| 111 | Lát gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,2397 | m2 |
| 112 | Quét sơn chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,5338 | m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6552 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,3852 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3861 | m2 |
| 116 | Gia công lan can inox thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3176 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,756 | m2 |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,99 | m |
| 119 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2733 | m2 |
| 120 | Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kích thước 140x140x1400mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,0354 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,0354 | m2 |
| 123 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4462 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4462 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,404 | m2 |
| 126 | Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,612 | m2 |
| 127 | Sẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| 128 | Gia công lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0729 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,472 | m2 |
| 130 | Mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1538 | m2 |
| 131 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,13 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,85 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, cửa thép bịt tôn sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,017 | m2 |
| 135 | Cửa đi 2 cánh mở quay luôn đóng để đảm bảo an toàn PCCC, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm, cánh cửa dày 60mm, kính chống cháy gialauki 8mm cường lực EI>=60phút (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m2 |
| 137 | Cửa sổ khung thép lam nhôm lá liễu, bật hất ra ngoài, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 138 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính chống cháy EI≥60 phút (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính chống cháy EI≥60 phút (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | m2 |
| 141 | Vách kính chống cháy cố định, kính chống cháy REI.=60 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,797 | m2 |
| 143 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6787 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,1005 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,28 | m2 |
| 147 | Chữ alu màu trắng đắp nổi dày 70mm font vn ariah đậm cao 450mm (tiên học lễ hậu học văn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lam nhôm chắn nắng hình lá liễu bản 120x18x1 cách đều 150mm sơn màu ghi đen (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,596 | m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng thang thép thăm mái, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 150 | Gia công cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8364 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8088 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | 100m2 |
| 154 | Xí bệt (nắp rơi thường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 155 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 156 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 157 | Tiểu nam TT1+ vòi tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lavabo + dây xoắn Inox D20 + Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 159 | Gương + giá treo kích thước BxH=1650x930mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 161 | Vòi rửa tay bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 162 | Bồn nước inox 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 163 | Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 164 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 167 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 168 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 169 | Van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Khâu nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Khâu nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Khâu nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 174 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 176 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 178 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 181 | Côn thu PPR D50/40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D40/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 184 | Cút nhựa PPR 90* D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 185 | Cút nhựa PPR 90* D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR 90* D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR 90* D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 188 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 190 | Nút bịt nhựa nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 191 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 192 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 193 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 194 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 195 | Ống nhựa PPR PN10 D50 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PPR PN10 D40 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PPR PN10 D32 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PPR PN10 D25 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 199 | Ống nhựa PPR PN10 D20 vạch xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 201 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 202 | Xi phông nhựa PVC D60 (ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 203 | Xi phông nhựa PVC D34 (ngăn mùi lavabo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 204 | Xi phông nhựa PVC D42 (ngăn mùi tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 205 | Ống nhựa PVC class 1 DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PVC class 1 DN90 (bao gồm cả ống thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m |
| 207 | Ống nhựa PVC class 1 DN76 (bao gồm cả ống thông hơi cho bể phốt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PVC class 1 DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 209 | Ống nhựa PVC class 1 DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PVC class 1 DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PVC class 1 DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Y nhựa PVC DN76/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 213 | Y nhựa PVC DN76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 214 | Y nhựa PVC DN76/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 215 | Y nhựa PVC DN110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 216 | Y nhựa PVC DN110/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 217 | Y nhựa PVC DN110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 218 | Y nhựa PVC DN90/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 219 | Y kiểm tra uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 220 | Y kiểm tra uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Cút 90* uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 222 | Cút 90* uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 223 | Cút 90* uPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 224 | Cút 90* uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 225 | Cút 90* uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút 90* uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Cút 45* uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút 45* uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 229 | Cút 45* uPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 230 | Cút 45* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 231 | Cút 45* uPVC DN42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 232 | Cút 45* uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 233 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 234 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 235 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 236 | Măng sông (nối thẳng) uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 237 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Rắc co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 239 | Đầu bịt thông tắc PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 240 | Đầu bịt thông tắc PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 241 | Đầu bịt thông tắc PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 242 | Đầu bịt thông tắc PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 243 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 244 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 245 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 250 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 253 | Đai ôm cho ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 254 | Đai ôm cho ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 255 | Đai ôm cho ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 256 | Đai ôm cho ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 257 | Đai ôm cho ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 258 | Đai ôm cho ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 259 | Đai ôm cho ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 260 | Đai ôm cho ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 261 | Đai ôm cho ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 262 | Đèn ốp trần D270 bóng led 14W, chụp bán cầu mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 263 | Đèn ốp trần D90 bóng led downlight 9W, chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 264 | Bộ đèn led tube có chóa phản quang 220V/2x36W dài 1,2m lắp gắn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 265 | Quạt hút mùi WC 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 266 | Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 267 | Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 268 | Công tắc 1 chiều loại 2 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 269 | Công tắc 1 chiều loại 3 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 270 | Công tắc đèn 2 chiều loại ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 271 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 272 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | hộp |
| 273 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 274 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 4 đến 8 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 275 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8 đến 12 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 276 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 14 đến 18 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 277 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12-18 MCB có khóa (KT:500x400x200) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 278 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 279 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 280 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 281 | Aptomat loại nhỏ MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 282 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 283 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 284 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 285 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 286 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 287 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 288 | Aptomat loại lớn MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 289 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 290 | Dây Cu/PVC/PVC(1x2.5mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 670 | m |
| 291 | Dây Cu/PVC/PVC(1x4mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177 | m |
| 292 | Dây Cu/PVC/PVC(1x6mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93 | m |
| 293 | Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 294 | Dây Cu/PVC/PVC(1x10mm2) dây tiếp địa tủ tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 295 | Dây Cu/PVC/PVC(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.477 | m |
| 296 | Dây Cu/PVC/PVC(2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 670 | m |
| 297 | Dây Cu/PVC/PVC(2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 177 | m |
| 298 | Dây Cu/PVC/PVC(2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 299 | Cáp Cu/XLPE/PVC(4x6mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 300 | Cáp Cu/XLPE/PVC(4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 301 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.477 | m |
| 302 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 670 | m |
| 303 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231 | m |
| 304 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | m |
| 305 | Kim thu sét thép D16 loại chống dột, dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 306 | Dây thoát sét bằng thép D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 307 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 308 | Dây nối đất thép D16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 309 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 310 | Tủ rack 19" 10U (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 311 | Máng nhựa 150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 312 | Máng nhựa 60x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 313 | Dây bảo vệ 0.6/1kV ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 314 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D14 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 315 | Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 316 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 317 | Ổ cắm internet âm tường 2 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 318 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 319 | Tủ điện nhẹ tầng - Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 320 | Bộ chia quang 1x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 321 | ODF quang 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 322 | Dây nhảy quang SC-LC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ dây |
| 323 | Cáp quang multimode 4 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 10 m |
| 324 | Cáp mạng UTP CAT5E 4 PAIR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | 10 m |
| 325 | Cáp HDMI (chiều dài 20m/1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 326 | Dây cáp VGA chống nhiễu dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 327 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 328 | Wifi 40 kết nối internet cùng lúc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 329 | Switch 24 port 10/100/1000MBPS+4SFP 1000MBPS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 330 | Modem cân bằng tải cấp phát được 300 địa chỉ IP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 331 | Bộ lưu điện dự phòng UPS-220VAC-5kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 332 | Module quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 333 | Bộ chia tín hiệu VGA 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 334 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 335 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 336 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 337 | Điều hòa tủ đứng 24000 Btu/h 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1667 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5162 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0935 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9925 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4799 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3359 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,5978 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,5978 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7945 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7945 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,1193 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8281 | 100m2 |
| 27 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1 | m |
| 28 | Tấm úp bịt tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1 | m |
| 29 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Co 90* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Đèn led bóng tròn 20W đui E27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 34 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 36 | Công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,1554 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1202 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4178 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9744 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8819 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9957 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,5836 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,5836 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8235 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,0888 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9317 | 100m2 |
| 27 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,53 | m |
| 28 | Tấm úp bịt tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,827 | m |
| 29 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Co 90* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Đèn led bóng tròn 20W đui E27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 34 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 36 | Công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,855 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1571 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4897 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bao, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0188 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3533 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6898 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,453 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,453 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5193 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép mái nhà để xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5193 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,3435 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.42mm màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 27 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 0.42mm (vật liệu+nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m |
| 28 | Tấm úp bịt tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m |
| 29 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Co 90* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Đèn led bóng tròn 20W đui E27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 36 | Công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : BỂ PCCC 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 258,2508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8671 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7723 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1077 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4978 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7438 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0654 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6716 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5191 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0396 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9213 | tấn |
| 21 | Băng cản nước waterstop V20 (mạch ngừng thi công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,32 | m |
| 22 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,352 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,784 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,784 | m2 |
| 25 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6328 | m2 |
| 26 | Trát dầm trong bể, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6328 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước tường và dầm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,4168 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,474 | m2 |
| 29 | Quét sơn chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,8908 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thông hơi D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | 100m |
| 31 | Bịt lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Gia công liên kết ống nước thép d6, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 33 | Lắp đặt liên kết ống nước thép d6, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8734 | 100m3 |
| 36 | Nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,2893 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6292 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,075 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,4487 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,754 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0738 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6776 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8448 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2043 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5069 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,684 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.073,7675 | m2 |
| 16 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,7715 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99 | m |
| 18 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.365,789 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,16 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,16 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,5337 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7902 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6884 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3488 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8498 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3921 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,6343 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,19 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6059 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0815 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6233 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6413 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8645 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5716 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông dầm nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4885 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6108 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1823 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0169 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1301 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9913 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4069 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4201 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0816 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,526 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,474 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,3595 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,682 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,7024 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,64 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243,1962 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,7248 | m2 |
| 60 | Quét sơn chống thấm 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,6326 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,7086 | m2 |
| 62 | Lát mái gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6504 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0698 | tấn |
| 64 | Lắp đặt huỳnh tôn đặc dập dày 1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3245 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 67 | Thép lập là 70x5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m |
| 68 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 69 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 71 | Gia công thanh ray trượt cánh cổng thép V50x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0259 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thanh ray trượt cánh cổng thép V50x3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0259 | tấn |
| 73 | Sản xuất cánh cổng chính là cổng xếp trượt điện inox (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5 | md |
| 74 | Giá mô tơ không đường ray (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ chữ "TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN" bằng Inox mạ màu đỏ cao 220mm dày 30 + bộ chữ "UBND THỊ XÃ SƠN TÂY, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG NGÔ QUYỀN - THỊ XÃ SƠN TÂY - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" cao 70 dầy 15 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ chữ "NHÀ TRƯỜNG VĂN HÓA- NHÀ GIÁO MẪU MỰC- HỌC SINH THANH LỊCH" (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8973 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,7987 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1674 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2689 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0528 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,736 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,104 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,74 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,704 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 92 | Quả cầu chắn rác dùng cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Co 45* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Co 90* uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 4-8 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x20W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 99 | Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc đèn 1 chiều loại 2 hạt, ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng+quạt treo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 107 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (cấp điện ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 108 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2) (cấp điện ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 109 | Ống nhựa chống cháy SP-16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 110 | Ống nhựa chống cháy SP-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 111 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đèn tuýp led bóng T8 công suất 2x20W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 113 | Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Công tắc đèn 1 chiều loại 2 hạt, ngầm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Ổ cắm đôi 2 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 117 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x1.5mm2) (cấp điện đèn chiếu sáng+quạt treo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 119 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (cấp điện ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 120 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x2.5Emm2) (cấp điện ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 121 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x4mm2) (cấp bảng điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 122 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (1x4Emm2) (cấp bảng điện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 123 | Ống nhựa chống cháy SP-16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 124 | Ống nhựa chống cháy SP-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| H | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,6601 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1698 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,7641 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,5964 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5136 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 246,7225 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9808 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,0859 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0311 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7456 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,053 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,648 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,3331 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6613 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324,3862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8789 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,2155 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,3524 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9357 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 382,3444 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7591 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,7102 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4013 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,1367 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,2043 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0234 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,2672 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7361 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG HIỆN TRẠNG (NHÀ SỐ 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 269,7471 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6158 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,3158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,8476 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5617 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,8664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8204 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 01 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2958 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,9786 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5728 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,4339 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3971 | 100m3 |
| 7 | Hút bể phốt nhà VS hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| N | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8038 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0249 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,3886 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6621 | 100m3 |
| 7 | Hút bể phốt nhà VS hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| O | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,4518 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9545 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC:KHỐI NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT 1 TẦNG - ĐẢM BẢO VỀ AN TOÀN PCCC (THAY CỬA HIỆN TRẠNG BẰNG CỬA CHỐNG CHÁY) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,72 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 2mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa chớp lật (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingfa dày 1,4mm màu trắng, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,72 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC:SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.350 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,21 | m3 |
| 8 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,84 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,1026 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,1026 | m3 |
| R | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE D63x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE D40x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Van đồng 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Côn HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2998 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2362 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2064 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông giằng hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1659 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng mũ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố đồng hồ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,298 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1193 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0068 | tấn |
| 39 | Gia công thép bo viền tấm đan V63x5, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 40 | Gia công thép bo viền hố đồng hồ V63x5, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0241 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép bo viền tấm đan V63x5, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép bo viền hố đồng hồ V63x5, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0241 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 45 | Tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 47 | Van 2 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lọc cặn BB D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo nước BB DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Gioăng cao su D100+50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Măng sông nối gang D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 54 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 56 | Đoạn ống ngắn BU D100-0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Van 2 chiều BB-D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Măng sông nối gang D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | cặp bích |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 64 | Dây đồng Cu/PVC/PVC (2x2.5mm2) (từ máy bơm cấp nước trong nhà bơm đến bồn nước mái các nhà) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 65 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,55 | 100m |
| 66 | Ống gen nhựa PVC D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,255 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3699 | 100m3 |
| 71 | Máy bơm cấp nước Q=6m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,3216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,599 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,4732 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,393 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1794 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8801 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,952 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4331 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4338 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | cái |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 292,38 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9442 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót đáy ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2991 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2338 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6384 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,336 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1471 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3367 | 100m3 |
| 31 | Ống TN uPVC class 1 D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| T | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng kích thước 1100x500x400 đặt tại trong nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0479 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tủ điện, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tủ điện, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0045 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng tủ điện, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m2 |
| 8 | Bu lông bắt vỏ tủ D20, dài 30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng tủ điện (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0223 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 12 | Thanh dẫn 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | 10 m |
| 13 | Râu chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 14 | Gia công tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0001 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tai bắt 40x4, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0001 | tấn |
| 16 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Thanh dẫn đồng D8, L=500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Bu lông vòng đệm M12x30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phân phối 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 21 | Tủ điện nhà để máy bơm PCCC 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 đặt tại nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Gia công thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0013 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép cán 40x4 dài 255mm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0013 | tấn |
| 26 | Nở sắt dùng cho bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Ecu và long đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Chóa đèn + bóng đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn thép côn bát giác liền cần H=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 32 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 33 | Attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 36 | Bulong+Ecu M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Dây Cu/PVC 2x2,5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,228 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng cột đèn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 43 | Lắp khung móng M16x240x240x525 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6-L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 48 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 50 | Đắp đất nền móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,668 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 52 | Máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 53 | Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Vôn kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 57 | Đèn tín hiệu báo pha kiểu lắp bảng 220V (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 58 | MCCB 4P-320A-36kA (chứa shunt trip nhận tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | MCCB 4P-225A-22kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | MCCB 4P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | MCCB 4P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 - cấp cho tủ TĐT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 65 | Cáp chống cháy Cu/MICA/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 - cấp cho tủ TĐPCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m |
| 66 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 - cấp cho tủ TĐ1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 67 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 - cấp cho tủ TĐ2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 68 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10+1x10E)mm2 - cấp cho tủ nhà GDTC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 69 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6+1x6E)mm2 - cấp cho tủ nhà bảo vệ (TĐCS) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 70 | Cáp Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 - chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 71 | Dây Cu.XLPE/PVC (2x2.5mm2)-cấp điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 72 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 73 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 74 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m |
| 76 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m |
| 77 | Ống nhựa chống cháy SP-20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1m |
| 79 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 80 | Phá dỡ mặt hè lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 83 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 84 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 86 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 88 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,0x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,69 | 1000v |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 93 | Mua mới đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,4553 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5793 | 100m3 |
| 95 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 97 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5789 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5365 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đổ bù nắp hố van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1366 | m3 |
| 103 | Ván khuôn đổ bù nắp hố van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp khung, nắp bể bằng gang cầu kích thước 945x872x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp khung, nắp bể bằng gang cầu bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 108 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m |
| 109 | Nút bịt chống thấm HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0335 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76051025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.215.714.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.431.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần trục sức nâng tối thiểu 2T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi