Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133271-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210766230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:18:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.330.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong E-HSDT nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng (nếu có), PLKL, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: tại địa phương nơi thực hiện công trình này (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này), phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích, sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm BT, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, 0.25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0.15m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 3.5-5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp đường cộ Tư Thùng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 119, đường Thoại Ngọc Hầu, TT. An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện An Phú, địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Châu Lộc Phát, địa chỉ: Tổ 7, ấp Phước Thọ, xã Đa Phước, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Song Tiến Phát, địa chỉ: Số 1064, ấp An Thạnh, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Phú, địa chỉ: Đường Bạch Đằng, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: Số 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng Hoà Phát Tài, địa chỉ: Ấp An Thạnh, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 119, đường Thoại Ngọc Hầu, TT. An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện An Phú, địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện An Phú, địa chỉ: Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Phú, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 826 766.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG TRÒN BTLT
1Đào đất móng cống chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,996100m3
2Đắp đất đê quayTheo HSTK được duyệt0,375100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt33,34100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt0,069100m2
5Thép buộc đầu cừ đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,018tấn
6Đệm vữa đầu cừ chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,6m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt3,6m3
8Ván khuôn thép bản đáyTheo HSTK được duyệt0,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,182tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt12cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt6đoạn ống
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt9,24m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt0,112100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt4cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt2đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo HSTK được duyệt4đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt2mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt1mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt4mối nối
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
B ĐƯỜNG ĐAN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt5,17100m3
2Đào san đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,373100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt6,372100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt10,197100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt10,197100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt3,459100m3
7Rải nilon làm nền đườngTheo HSTK được duyệt34,59100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt484,26m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt3,237100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt14,908tấn
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt1.056m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt96m
C CỌC TIÊU
1Đào đất cọc tiêu, rộng Theo HSTK được duyệt3,416m3
2Đắp đất cọc tiêuTheo HSTK được duyệt2,28m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,876m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt0,35100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,105tấn
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt23,361m2
D BIỂN BÁO HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,08m3
2Bê tông biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,08m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn biển báoTheo HSTK được duyệt0,08100m2
4Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo HSTK được duyệt5,1591m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo HSTK được duyệt1cái
E BỐC XẾP
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo HSTK được duyệt265,128m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK được duyệt900,295m3
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt153,121tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK được duyệt153,121tấn
5Bốc lên bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràmTheo HSTK được duyệt3,5011000m
6Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràmTheo HSTK được duyệt3,5011000m
7Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo HSTK được duyệt15,826tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo HSTK được duyệt15,826tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt24cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt24cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt12cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK được duyệt12cấu kiện
F VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt26,51310m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt90,02910m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt15,31210 tấn
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt15,31210 tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt2,410 tấn
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt2,410 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.330.000.000 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong E-HSDT nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục Hợp đồng (nếu có), PLKL, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành (tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.33
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
5 Nhân sự trực tiếp thi công: 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công: tại địa phương nơi thực hiện công trình này (có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này), phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Cần trục bánh xích, sức nâng 10T Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy đóng cọc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm BT, đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào, 0.25m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào 0.15m3 Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn BT ≥250l Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
13 Phà đặt máy bơm Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ 3.5-5T Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->