Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133972-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ đồng và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:01:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,583,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6749951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.816.643.800 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.908.321.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới, tiêu kết hợp Đồng Khoai - Cầu Trắng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ đồng và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Rừng Thông - huyện Đông Sơn - tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Đồng Lợi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Rừng Thông - huyện Đông Sơn - tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Địa chỉ là: Thị trấn Rừng Thông - huyện Đông Sơn - tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt18,1644100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt18,1644100m3
3Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt18,1644100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt18,1644100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt23,4202100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo TKBVTC được phê duyệt21,2911100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TKBVTC được phê duyệt19,3193100m3
8Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213)Theo TKBVTC được phê duyệt2.577,7742m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1,0Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Theo TKBVTC được phê duyệt257,777410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x loại 1: 0,57)Theo TKBVTC được phê duyệt257,777410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được phê duyệt257,777410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6,7Km Đường loại 5; K=1,5) - Đường tỉnh lộ 517Theo TKBVTC được phê duyệt257,77410m³/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt29,3277100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt29,3277100m3
15Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt5,43m3
16Bê tông CTM200 đá 1x2 - Thành kênhTheo TKBVTC được phê duyệt346,26m3
17Bê tông CTM200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt221,61m3
18Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được phê duyệt1,0854100m2
19Ván khuôn thép thành kênhTheo TKBVTC được phê duyệt34,3129100m2
20Ván khuôn thép đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt3,0379100m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt73,83m2
22Thép tròn thanh giằng kênh DTheo TKBVTC được phê duyệt0,9298tấn
23Ni lon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt14,3733100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt23,05m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt10,45m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC được phê duyệt10,45m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1,12Km bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC được phê duyệt10,45m3
28San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt0,1045100m3
29Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt9,2m3
30Bê tông lót M100 đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt4,75m3
31Bê tông CTM200, đá 1x2 - Thành cốngTheo TKBVTC được phê duyệt18m3
32Bê tông CTM200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay, gờ chắnTheo TKBVTC được phê duyệt14,3m3
33Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt18m3
34Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,518100m2
35Ván khuôn thép đáy cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,253100m2
36Ván khuôn thép thành cống,Theo TKBVTC được phê duyệt1,272100m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt0,162100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt12,4m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được phê duyệt0,16100m3
40Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,0214tấn
41Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0567tấn
42Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt1,8m3
43Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1126100m2
44Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,228tấn
45Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0227tấn
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt4,611m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0308100m3
48Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt3,95m3
49Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt2,35m3
50Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,0965100m2
51Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,187100m2
52Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3m3
53Ván khuôn thép tấm phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0165100m2
54Thép tròn tấm phai DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0238tấn
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt22,95m2
56Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,1165100m2
57ống cống BTLT D400 (HL93)Theo TKBVTC được phê duyệt12,5m
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt101cấu kiện
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo TKBVTC được phê duyệt5mối nối
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt10,251m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,1416100m3
62Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt3,5m3
63Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt6,3m3
64Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,1355100m2
65Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,804100m2
66Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,35m3
67Ván khuôn thép tấm phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0165100m2
68Thép tròn tấm phai DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0278tấn
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt6m2
70Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,125100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt51cấu kiện
72Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt11,42m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt391,32m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt287,21m3
75Bê tông lót M100 đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt119,26m3
76Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo TKBVTC được phê duyệt1,7136100m2
77Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt34,1127100m2
78Ván khuôn thép đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt2,9114100m2
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt74,85m2
80Thép tròn thanh giằng kênh D=6mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,2059tấn
81Thép tròn thanh giằng kênh D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,919tấn
82Thép tròn đáy kênh D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt9,2911tấn
83Thép tròn tường kênh DTheo TKBVTC được phê duyệt6,0798tấn
84Lắp dựng cốt thép tường D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt9,4232tấn
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt5,32m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC được phê duyệt3,02m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC được phê duyệt8,34m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1,12Km bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC được phê duyệt8,34m3
89San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt0,0834100m3
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt28,681m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo TKBVTC được phê duyệt0,1025100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt0,1741100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt0,1741100m3/1km
94San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt0,1741100m3
95Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt2,38m3
96Bê tông lót M100 đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt1,2m3
97Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành cốngTheo TKBVTC được phê duyệt5,1m3
98Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay, gờ chắnTheo TKBVTC được phê duyệt4,25m3
99Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1314100m2
100Ván khuôn thép đáy cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0584100m2
101Ván khuôn thép thành cống,Theo TKBVTC được phê duyệt0,3604100m2
102Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được phê duyệt0,2967tấn
103Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0151tấn
104Thép tròn tường cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,2573tấn
105Thép tròn đáy cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1107tấn
106Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt3,6m3
107Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0324100m2
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC được phê duyệt0,032100m3
109Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt4,41m2
110Cắt bê tông mặt đường cũTheo TKBVTC được phê duyệt0,0556100m
111Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt1,5m3
112Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0768100m2
113Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1453tấn
114Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0189tấn
115Bê tông dàn đóng mở M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt0,92m3
116Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt8,58m3
117Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt11,72m3
118Ván khuôn dàn đóng mởTheo TKBVTC được phê duyệt0,069100m2
119Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,1511100m2
120Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,8856100m2
121Bê tông CTM250 - cánh cửaTheo TKBVTC được phê duyệt0,37m3
122Thép tròn cửa cống DTheo TKBVTC được phê duyệt0,028tấn
123Gia công cánh cửa bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,1587tấn
124Bu lông M14Theo TKBVTC được phê duyệt12cái
125Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0085tấn
126Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,1152tấn
127Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt4,37m2
128Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,2879100m2
129Ổ khóa V2 ( Bao gồm cả VC, lắp đặt)Theo TKBVTC được phê duyệt3bộ
130Bê tông dàn đóng mở M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt0,2m3
131Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt1,36m3
132Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,87m3
133Ván khuôn dàn đóng mởTheo TKBVTC được phê duyệt0,0354100m2
134Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,0368100m2
135Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0794100m2
136Bê tông CTM250 - cánh cửaTheo TKBVTC được phê duyệt0,13m3
137Thép tròn cửa cống DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0096tấn
138Gia công cánh cửa bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0542tấn
139Bu lông M14Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
140Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0051tấn
141Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được phê duyệt0,0388tấn
142Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt1,62m2
143Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0514100m2
144Ổ khóa V2 ( Bao gồm cả VC, lắp đặt)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
145Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,19m3
146Ván khuôn thép tấm phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0158100m2
147Thép tròn tấm phai DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0273tấn
148Công sửa chữa nạo vét ống cốngTheo TKBVTC được phê duyệt3công
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 01
1Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt6,4984100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt6,4984100m3
3Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt6,4984100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt6,4984100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt3,9672100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo TKBVTC được phê duyệt3,6065100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TKBVTC được phê duyệt7,6548100m3
8Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213)Theo TKBVTC được phê duyệt1.021,38m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn)Theo TKBVTC được phê duyệt102,13810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57)Theo TKBVTC được phê duyệt102,13810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (16,3Km Đường loại 1; K=0,57)Theo TKBVTC được phê duyệt102,13810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6,7Km Đường loại 5; K=1,5) - Đường tỉnh lộ 517Theo TKBVTC được phê duyệt102,13810m³/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt10,2138100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt10,2138100m3
15Bê tông thanh giằng bê tông M250, đá 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt3,78m3
16Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt155,92m3
17Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênhTheo TKBVTC được phê duyệt247,16m3
18Ván khuôn gỗ thanh giằngTheo TKBVTC được phê duyệt0,756100m2
19Ván khuôn thép đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt2,492100m2
20Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt24,3607100m2
21Ni lon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt9,096100m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt54,62m2
23Thép tròn thanh giằng kênh DTheo TKBVTC được phê duyệt0,699tấn
24Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt3,33m3
25Bê tông lót M100 đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt1,8m3
26Bê tông CTM200, đá 1x2 - Thành cốngTheo TKBVTC được phê duyệt6,6m3
27Bê tông CTM200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt5,01m3
28Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1508100m2
29Ván khuôn thép đáy cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0943100m2
30Ván khuôn thép thành cống,Theo TKBVTC được phê duyệt0,4532100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt2,75m2
32Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ DTheo TKBVTC được phê duyệt0,4182tấn
33Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0113tấn
34Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt0,69m3
35Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0613100m2
36Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1009tấn
37Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0062tấn
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 02
1Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp ITheo TKBVTC được phê duyệt2,2523100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt2,2523100m3
3Vận chuyển đất 1,52km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo TKBVTC được phê duyệt2,2523100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TKBVTC được phê duyệt2,2523100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt1,1322100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo TKBVTC được phê duyệt1,0293100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo TKBVTC được phê duyệt3,2069100m3
8Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213)Theo TKBVTC được phê duyệt427,8967m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TKBVTC được phê duyệt42,789710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TKBVTC được phê duyệt42,789710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TKBVTC được phê duyệt42,789710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TKBVTC được phê duyệt42,789710m³/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt4,279100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC được phê duyệt4,279100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TKBVTC được phê duyệt11 đoạn ống
16Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt1,37m3
17Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt58,32m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được phê duyệt80,57m3
19Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo TKBVTC được phê duyệt0,2745100m2
20Ván khuôn thép đáy kênhTheo TKBVTC được phê duyệt0,9016100m2
21Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TKBVTC được phê duyệt7,9386100m2
22Nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt2,751100m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt18,86m2
24Thép tròn thanh giằng kênh DTheo TKBVTC được phê duyệt0,2472tấn
25Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt3,24m3
26Bê tông lót M100 đá 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt2,04m3
27Bê tông M200, đá 1x2, PCB40- thànhTheo TKBVTC được phê duyệt6m3
28Bê tông M200, đá 1x2, PCB40- đáyTheo TKBVTC được phê duyệt5,12m3
29Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1792100m2
30Ván khuôn thép đáy cốngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1164100m2
31Ván khuôn thép thành cống,Theo TKBVTC được phê duyệt0,424100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt5,14m2
33Thép tròn tấm nắp cống >D10Theo TKBVTC được phê duyệt0,4187tấn
34Thép tròn tấm nắp cống D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0201tấn
35Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗTheo TKBVTC được phê duyệt0,74m3
36Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0532100m2
37Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1117tấn
38Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,0071tấn
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt0,921m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0062100m3
41Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt0,79m3
42Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,47m3
43Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,0193100m2
44Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0374100m2
45Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,06m3
46Ván khuôn thép tấm phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0033100m2
47Thép tròn tấm phai DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0048tấn
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt4,59m2
49Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0233100m2
50ống cống BTLT D400 (HL93)Theo TKBVTC được phê duyệt2,5m
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11cấu kiện
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo TKBVTC được phê duyệt1mối nối
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVTC được phê duyệt2,051m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0283100m3
55Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo TKBVTC được phê duyệt0,7m3
56Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt1,26m3
57Ván khuôn thép đáyTheo TKBVTC được phê duyệt0,0271100m2
58Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,1608100m2
59Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,07m3
60Ván khuôn thép tấm phaiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0033100m2
61Thép tròn tấm phai DTheo TKBVTC được phê duyệt0,0056tấn
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt1,2m2
63Lót nilon tái sinhTheo TKBVTC được phê duyệt0,025100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6749951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.816.643.800 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.908.321.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có chứng chỉ kỹ sư định giá33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy ủi ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->