Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ đồng và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:01:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,583,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6749951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.816.643.800 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.908.321.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới, tiêu kết hợp Đồng Khoai - Cầu Trắng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ đồng và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
Địa chỉ là: Thị trấn Rừng Thông - huyện Đông Sơn - tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1644 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1644 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,1644 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,4202 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,2911 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,3193 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2.577,7742 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1,0Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 257,7774 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x loại 1: 0,57) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 257,7774 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 257,7774 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6,7Km Đường loại 5; K=1,5) - Đường tỉnh lộ 517 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 257,774 | 10m³/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,3277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,3277 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,43 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 346,26 | m3 |
| 17 | Bê tông CTM200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 221,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0854 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,3129 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,0379 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 73,83 | m2 |
| 22 | Thép tròn thanh giằng kênh D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9298 | tấn |
| 23 | Ni lon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,3733 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23,05 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,12Km bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,45 | m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1045 | 100m3 |
| 29 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 30 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 31 | Bê tông CTM200, đá 1x2 - Thành cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | m3 |
| 32 | Bê tông CTM200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay, gờ chắn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,518 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép thành cống, | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 40 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0214 | tấn |
| 41 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 42 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 44 | Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,228 | tấn |
| 45 | Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,61 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | 100m3 |
| 48 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,95 | m3 |
| 49 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0965 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 52 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 54 | Thép tròn tấm phai D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22,95 | m2 |
| 56 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1165 | 100m2 |
| 57 | ống cống BTLT D400 (HL93) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,5 | m |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,25 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 62 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 63 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,804 | 100m2 |
| 66 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 68 | Thép tròn tấm phai D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m2 |
| 70 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 72 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,42 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 391,32 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 287,21 | m3 |
| 75 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 119,26 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,7136 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,1127 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,9114 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 74,85 | m2 |
| 80 | Thép tròn thanh giằng kênh D=6mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2059 | tấn |
| 81 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,919 | tấn |
| 82 | Thép tròn đáy kênh D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2911 | tấn |
| 83 | Thép tròn tường kênh D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,0798 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,4232 | tấn |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,12Km bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,34 | m3 |
| 89 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0834 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28,68 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1025 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1741 | 100m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 95 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 96 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 97 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 98 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay, gờ chắn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 99 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép thành cống, | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2967 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 104 | Thép tròn tường cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2573 | tấn |
| 105 | Thép tròn đáy cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1107 | tấn |
| 106 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 109 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 110 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0556 | 100m |
| 111 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 113 | Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1453 | tấn |
| 114 | Thép tròn tấm đan loại 1 tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 115 | Bê tông dàn đóng mở M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 116 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 117 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,72 | m3 |
| 118 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1511 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8856 | 100m2 |
| 121 | Bê tông CTM250 - cánh cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 122 | Thép tròn cửa cống D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 123 | Gia công cánh cửa bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1587 | tấn |
| 124 | Bu lông M14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 125 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1152 | tấn |
| 127 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,37 | m2 |
| 128 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2879 | 100m2 |
| 129 | Ổ khóa V2 ( Bao gồm cả VC, lắp đặt) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 130 | Bê tông dàn đóng mở M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 131 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 132 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 133 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0794 | 100m2 |
| 136 | Bê tông CTM250 - cánh cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 137 | Thép tròn cửa cống D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 138 | Gia công cánh cửa bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0542 | tấn |
| 139 | Bu lông M14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 142 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 143 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 144 | Ổ khóa V2 ( Bao gồm cả VC, lắp đặt) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 147 | Thép tròn tấm phai D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 148 | Công sửa chữa nạo vét ống cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 01 | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4984 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4984 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,9672 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6065 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6548 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.021,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1Km đường loại 6; K=1,8)(Đường vảo mỏ đất Tượng Sơn) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102,138 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km x 0,57) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102,138 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (16,3Km Đường loại 1; K=0,57) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102,138 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6,7Km Đường loại 5; K=1,5) - Đường tỉnh lộ 517 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102,138 | 10m³/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,2138 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,2138 | 100m3 |
| 15 | Bê tông thanh giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 155,92 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 247,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,756 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,492 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,3607 | 100m2 |
| 21 | Ni lon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,096 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,62 | m2 |
| 23 | Thép tròn thanh giằng kênh D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,699 | tấn |
| 24 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 26 | Bê tông CTM200, đá 1x2 - Thành cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 27 | Bê tông CTM200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép thành cống, | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4532 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,75 | m2 |
| 32 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4182 | tấn |
| 33 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 34 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0613 | 100m2 |
| 36 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1009 | tấn |
| 37 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH 02 | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,52km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2523 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2523 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1322 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0293 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2069 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp (cự ly VC 33,0km) (KL cần đắp x HS nở rời của đất K=1,213) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 427,8967 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,7897 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,7897 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,7897 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,7897 | 10m³/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,279 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,32 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2745 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,9016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,9386 | 100m2 |
| 22 | Nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,751 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,86 | m2 |
| 24 | Thép tròn thanh giằng kênh D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2472 | tấn |
| 25 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 26 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40- thành | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m3 |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40- đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1164 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép thành cống, | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,14 | m2 |
| 33 | Thép tròn tấm nắp cống >D10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4187 | tấn |
| 34 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0201 | tấn |
| 35 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0532 | 100m2 |
| 37 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 38 | Thép tròn tấm nắp cống đổ tại chỗ D=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 41 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 42 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 45 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 47 | Thép tròn tấm phai D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 49 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 50 | ống cống BTLT D400 (HL93) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5 | m |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | mối nối |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,05 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0283 | 100m3 |
| 55 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 56 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép đáy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 59 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 61 | Thép tròn tấm phai D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 63 | Lót nilon tái sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374976E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6749951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.321.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.816.643.800 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.908.321.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi