Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133462-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:54:00 đến ngày 2021-11-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,027,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trong đó công việc xây lắp có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét; với vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên thành viên liên danh, trường hợp thành viên liên danh chỉ tính phần giá trị công việc mà liên danh đảm nhận, đã từng thi công công trình cầu dầm DƯL trở lên(2) Giá trị 01 hợp đồng tương tự: tối thiểu là 6.422.400.000 đồng (3) Đối với hợp đồng tương tự đang thực hiện nhà thầu phải chứng minh khối lượng đã hoàn thành trên 80% giá trị gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về ngành giao thông và có chứng chỉ chỉ huy trưởng và giám sát, công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông nhóm C có hạng mục thi công cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T (lực rung ≥ 25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nâng, hạ dầm đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện ≥125KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị căng cáp DƯL ≥200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa thủy lực phá đá và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm Bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Pa lăng xích ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Kích thủy lực ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Ván khuôn dầm I24 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Xây mới cầu Nậm Pung, xã Nậm Pung, huyện Bát Xát 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm chủ I24 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0938 | tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | đầu neo |
| 3 | Neo công tác OVM 13-7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D60/67 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 385,95 | m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1739 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1097 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2332 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2332 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông. Dầm I, T, đá 1x2, 40 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4778 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4778 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 260,1 | m2 |
| 13 | Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x450x63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5337 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0812 | tấn |
| 3 | Đổ bê tôngdầm ngang, đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,772 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0489 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,13 | m2 |
| D | Bản ván khuôn để lại | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1972 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,414 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cấu kiện |
| E | Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0977 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5397 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bản mặt cầu và lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,08 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5133 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4857 | 100m2 |
| F | Gờ chắn bánh trên nhịp | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7827 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông gờ chắn bánh mặt cầu, đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1155 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh trên mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6475 | 100m2 |
| G | Lan can thép ống cầu | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3005 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3005 | tấn |
| 3 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | bộ |
| H | Khe co giãn răng lược lắp sau | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 2 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1314 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1314 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | bộ |
| I | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 226x276x15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,7582 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0888 | 100m |
| 6 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| J | MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1736 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2529 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,2019 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0342 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0342 | 100m3 |
| K | Bê tông lót móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2915 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2915 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3898 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 30 MPa tường đỉnh mố trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| L | Bệ kê gối trên mố | |||
| 1 | Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2709 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 3 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| M | Khối chống chuyển vị trên mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm chốt thép D32- 333 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,84 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1983 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0501 | 100m2 |
| 6 | Bitum | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| N | BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3088 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0345 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2119 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1854 | 100m2 |
| 8 | Bi tum | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| O | GIA CỐ TỨ NÓN | |||
| P | Chân khay BTXM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5147 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,0245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0117 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, C12,5, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3844 | 100m2 |
| Q | Tứ nón mố | |||
| 1 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM 10 MPa, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 184,75 | m3 |
| 2 | Vữa XM 5 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7934 | 100m3 |
| R | Đắp vật liệu thoát nước tốt lòng mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0918 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,273 | 100m3 |
| S | Tầng lọc gia cố mái taluy | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá tầng lọc, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,76 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá tầng lọc, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201 | m2 |
| T | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9011 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1757 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,2656 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9954 | 100m3 |
| U | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,334 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,9501 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3167 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3167 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,24 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9 | 10m |
| V | Rãnh gia cố BTXM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,549 | 100m2 |
| W | Gia cố ốp mái taluy đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9593 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,049 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,8277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7262 | 100m2 |
| 6 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3155 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313,917 | m3 |
| 8 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,3195 | m3 |
| X | Cống tròn D100 tại cọc P3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5105 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,97 | m3 |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4125 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,09 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,481 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | mối nối |
| Y | Cống bản KT 2x1,5m | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6305 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, C12,5, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C12,5, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3749 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9142 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 11 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,63 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1483 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2381 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2296 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1454 | tấn |
| 17 | Bê tông xà mũ mố, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1646 | 100m2 |
| Z | Hoàn trả cống thủy lợi HDPE D315mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật I.414A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8112 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| AB | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 2 | Bốc rỡ - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3288 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6817 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển ngoài 10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,0381 | 10 tấn |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| AC | BỆ ĐÚC DẦM VÀ BÃI CHỨA DẦM | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,587 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4, 20 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92 | bộ |
| AD | Phá dỡ bệ đúc sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,42 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1142 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1142 | 100m3 |
| AE | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4207 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1529 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5911 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0518 | 100m2 |
| 6 | Đắp đá xô bồ công trình bằng máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6528 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206 | 1 rọ |
| AF | Ống cống D100 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,932 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0366 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | mối nối |
| AG | Thanh thải đường công vụ sau khi thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3489 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3489 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,394 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,394 | 100m3 |
| AH | THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| AI | Thi công bằng biện pháp giá lao kéo 3 chân | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài dầm 18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm/ 10m |
| 3 | Lao lắp dầm cầu chiều dài dầm 22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | dầm |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,189 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,189 | tấn |
| AJ | THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,3628 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,584 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,584 | 100m3 |
| AK | Đà giáo thi công mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0547 | tấn |
| 2 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,0547 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1095 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,1095 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m3 cấu kiện |
| AL | PHÁ DỠ CẦU TREO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,214 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2913 | 1 tấn cáp |
| 3 | Tháo cóc cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 bộ cóc cáp |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,329 | tấn |
| 5 | Tháo bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.107 | 1bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,76 | m3 |
| 7 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7976 | 100m3 |
| AM | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9439 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9439 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trong đó công việc xây lắp có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét; với vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên thành viên liên danh, trường hợp thành viên liên danh chỉ tính phần giá trị công việc mà liên danh đảm nhận, đã từng thi công công trình cầu dầm DƯL trở lên(2) Giá trị 01 hợp đồng tương tự: tối thiểu là 6.422.400.000 đồng (3) Đối với hợp đồng tương tự đang thực hiện nhà thầu phải chứng minh khối lượng đã hoàn thành trên 80% giá trị gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về ngành giao thông và có chứng chỉ chỉ huy trưởng và giám sát, công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông nhóm C có hạng mục thi công cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + Trình độ cao đẳng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn tốt | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25T (lực rung ≥ 25T) | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị nâng, hạ dầm đồng bộ | Còn tốt | 2 |
| 7 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/h | Còn tốt | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Còn tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện ≥125KVA | Còn tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị căng cáp DƯL ≥200T | Còn tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm vữa | Còn tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Còn tốt | 2 |
| 20 | Búa thủy lực phá đá và bê tông | Còn tốt | 2 |
| 21 | Máy hàn | Còn tốt | 3 |
| 22 | Máy cắt, uốn thép | Còn tốt | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 4 |
| 24 | Máy đầm Bàn | Còn tốt | 3 |
| 25 | Máy nén khí | Còn tốt | 2 |
| 26 | Pa lăng xích ≥ 20T | Còn tốt | 2 |
| 27 | Kích thủy lực ≥ 100T | Còn tốt | 2 |
| 28 | Ván khuôn dầm I24 | Còn tốt | 1 |
| 29 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi