Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133462-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:54:00 đến ngày 2021-11-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,027,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trong đó công việc xây lắp có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét; với vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên thành viên liên danh, trường hợp thành viên liên danh chỉ tính phần giá trị công việc mà liên danh đảm nhận, đã từng thi công công trình cầu dầm DƯL trở lên(2) Giá trị 01 hợp đồng tương tự: tối thiểu là 6.422.400.000 đồng (3) Đối với hợp đồng tương tự đang thực hiện nhà thầu phải chứng minh khối lượng đã hoàn thành trên 80% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về ngành giao thông và có chứng chỉ chỉ huy trưởng và giám sát, công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông nhóm C có hạng mục thi công cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T (lực rung ≥ 25T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nâng, hạ dầm đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện ≥125KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị căng cáp DƯL ≥200T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Búa thủy lực phá đá và bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm Bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Pa lăng xích ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Kích thủy lực ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Ván khuôn dầm I24
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Xây mới cầu Nậm Pung, xã Nậm Pung, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn tổng hợp Đông Á; + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm chủ I24
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0938tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30đầu neo
3Neo công tác OVM 13-7Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30đầu neo
4Lắp đặt ống gen D60/67Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt385,95m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,1739tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1097tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2332tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2332tấn
9Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông. Dầm I, T, đá 1x2, 40 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,07m3
10Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4778100m3
11Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4778100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt260,1m2
13Bơm vữa xi măng không co ngót luồn ống cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
14Lắp đặt gối cầu cao su kích thước 300x450x63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
C Dầm ngang
1Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5337tấn
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0812tấn
3Đổ bê tôngdầm ngang, đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,772m3
4Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0489100m3
5Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0489100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,13m2
D Bản ván khuôn để lại
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1972tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,414m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2144100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cấu kiện
E Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu
1Quét dung dịch radcon#7 chống thấm mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt139,2m2
2Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0977tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5397tấn
4Đổ bê tông bản mặt cầu và lớp phủ mặt cầu, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,08m3
5Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5133100m3
6Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5133100m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4857100m2
F Gờ chắn bánh trên nhịp
1Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7827tấn
2Đổ bê tông gờ chắn bánh mặt cầu, đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,27m3
3Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1155100m3
4Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1155100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh trên mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6475100m2
G Lan can thép ống cầu
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3005tấn
2Lắp đặt kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3005tấn
3Bu lông U-M22x650Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84bộ
H Khe co giãn răng lược lắp sau
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
2Vữa xi măng không co ngót 40 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,82m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2268tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1314tấn
5Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1314tấn
6Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80bộ
I Thoát nước mặt cầu
1Hộp thu nước bằng gang đúc kích thước 200x200x64Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
2Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 226x276x15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,7582kg
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0546tấn
4Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0546tấn
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0888100m
6Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
7Bu lông M16x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
J MỐ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1736tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2529tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,2019tấn
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281,6m3
5Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,42m3
6Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0342100m3
7Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0342100m3
K Bê tông lót móng
1Bê tông lót móng, 10 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,24m3
2Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 15 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126m3
3Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2915100m3
4Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2915100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3898100m2
6Vữa không co ngót 30 MPa tường đỉnh mố trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m3
L Bệ kê gối trên mố
1Cốt thép đá kê gối cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2709tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0408100m2
3Vữa không co ngót kê gối cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86m3
M Khối chống chuyển vị trên mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0328tấn
2Mạ kẽm chốt thép D32- 333Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,84kg
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1983tấn
4Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0501100m2
6BitumTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
9Vữa không co ngót 30 MPa khối chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08m3
N BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ
1Bê tông bệ máy đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,42m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3088100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3088100m3
4Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0048tấn
5Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0345tấn
6Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2119tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1854100m2
8Bi tumTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380kg
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m
O GIA CỐ TỨ NÓN
P Chân khay BTXM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5147100m3
2Đào đất móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,0245m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0117100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, C12,5, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,32m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3844100m2
Q Tứ nón mố
1Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM 10 MPa, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt184,75m3
2Vữa XM 5 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,98m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7934100m3
R Đắp vật liệu thoát nước tốt lòng mố
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0918100m3
2Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,273100m3
S Tầng lọc gia cố mái taluy
1Thi công lớp đá đệm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
2Thi công lớp đá tầng lọc, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,76m3
3Thi công lớp đá tầng lọc, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,6m3
4Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4100m
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201m2
T ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9011100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1757100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,2656100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9954100m3
U Kết cấu mặt đường
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,334m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,9501m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3167100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3167100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,24100m2
6Cắt khe co giãn đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,910m
V Rãnh gia cố BTXM
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1125100m3
2Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,35m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,405100m2
4Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,549100m2
W Gia cố ốp mái taluy đường đầu cầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9593100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,049m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4833100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,8277m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7262100m2
6Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,3155m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt313,917m3
8Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,3195m3
X Cống tròn D100 tại cọc P3
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9147100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5105100m3
3Phá dỡ kết cấu cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m3
5Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,97m3
7Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,28m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4125100m2
9Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,303100m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,09m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,05m3
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,55m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,897100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12mối nối
Y Cống bản KT 2x1,5m
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7983100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6305100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,5m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225100m3
5Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,05m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, C12,5, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,08m3
7Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, C12,5, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,38m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3749100m2
9Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9142100m2
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,92m3
11Bê tông panen 3 mặt, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,63m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1483100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2381tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2296tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1454tấn
17Bê tông xà mũ mố, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,24m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1646100m2
Z Hoàn trả cống thủy lợi HDPE D315mm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70cái
2Biển báo hình chữ nhật I.414ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8112m2
3Cột biển báo D80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,8m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
AB Hộ lan mềm
1Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
2Bốc rỡ - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3288tấn
3Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075710 tấn
4Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,681710 tấn
5Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển ngoài 10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,038110 tấn
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
AC BỆ ĐÚC DẦM VÀ BÃI CHỨA DẦM
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,587100m3
2Đổ bê tông đá 2x4, 20 MPaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,42m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,22m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1448tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1522tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1522tấn
8Bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92bộ
AD Phá dỡ bệ đúc sau khi thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,42m3
2Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1142100m3
3Vận chuyển bê tông phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1142100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1142100m3
AE ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4207100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0908100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1529100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5911100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0518100m2
6Đắp đá xô bồ công trình bằng máy ủi 180CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6528100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2061 rọ
AF Ống cống D100
1Đổ bê tông đúc ống cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,932100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0366tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24mối nối
AG Thanh thải đường công vụ sau khi thi công
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3489100m3
2Vận chuyển đất đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3489100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3489100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,8m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,394100m3
6Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,394100m3
7San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,394100m3
AH THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
AI Thi công bằng biện pháp giá lao kéo 3 chân
1Nâng hạ dầm cầu chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm/ 10m
3Lao lắp dầm cầu chiều dài dầm 22 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3dầm
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,189tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,189tấn
AJ THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU
1Đào san đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,3628100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,3628100m3
3Phá đá mặt bằng đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,584100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,584100m3
AK Đà giáo thi công mố cầu trên cạn
1Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0547tấn
2Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0547tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,1095tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,1095tấn
5Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m3 cấu kiện
AL PHÁ DỠ CẦU TREO CŨ
1Tháo dỡ mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,214Tấn
2Tháo dỡ hệ dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,29131 tấn cáp
3Tháo cóc cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt281 bộ cóc cáp
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ cầu treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,329tấn
5Tháo bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.1071bộ
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179,76m3
7Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7976100m3
AM ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,353100m3
2Vận chuyển đất cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,353100m3
3Vận chuyển đá đổ thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9439100m3
4San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,9439100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trong đó công việc xây lắp có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét; với vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên thành viên liên danh, trường hợp thành viên liên danh chỉ tính phần giá trị công việc mà liên danh đảm nhận, đã từng thi công công trình cầu dầm DƯL trở lên(2) Giá trị 01 hợp đồng tương tự: tối thiểu là 6.422.400.000 đồng (3) Đối với hợp đồng tương tự đang thực hiện nhà thầu phải chứng minh khối lượng đã hoàn thành trên 80% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.422.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về ngành giao thông và có chứng chỉ chỉ huy trưởng và giám sát, công trình giao thông hạng III trở lên.+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông nhóm C có hạng mục thi công cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 + Trình độ cao đẳng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật công trình;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu dầm DƯL cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Phải có chứng nhận tập huấn an tòa lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật kỹ thuật ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn tốt2
2 Máy lu rung ≥ 25T (lực rung ≥ 25T) Còn tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực4
5 Máy ủi Còn tốt1
6 Thiết bị nâng, hạ dầm đồng bộ Còn tốt2
7 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực2
8 Trạm trộn bê tông ≥ 50 m3/h Còn tốt1
9 Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực1
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Có giấy đăng ký, đăng kiểm lưu hành còn hiệu lực2
11 Máy đầm cóc Còn tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Còn tốt2
13 Máy thủy bình Còn tốt1
14 Máy toàn đạc Còn tốt1
15 Máy bơm nước Còn tốt2
16 Máy phát điện ≥125KVA Còn tốt1
17 Thiết bị căng cáp DƯL ≥200T Còn tốt2
18 Máy bơm vữa Còn tốt2
19 Máy trộn vữa Còn tốt2
20 Búa thủy lực phá đá và bê tông Còn tốt2
21 Máy hàn Còn tốt3
22 Máy cắt, uốn thép Còn tốt2
23 Máy đầm dùi Còn tốt4
24 Máy đầm Bàn Còn tốt3
25 Máy nén khí Còn tốt2
26 Pa lăng xích ≥ 20T Còn tốt2
27 Kích thủy lực ≥ 100T Còn tốt2
28 Ván khuôn dầm I24 Còn tốt1
29 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->