Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:28:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,193,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | 1 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter UR > 4kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 15,3kVrms) | 5 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật tư B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột MT-6A | 1 | Móng | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| G | Vị trí cột lấy điện TBA Vũ Xá 3 | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,0m | 1 | Bộ | |
| 9 | Dây nối tiếp địa tần xà | 1 | Bộ | |
| H | Vị trí cột lấy điện + cột số 01 TBA Bảo Thái 2 | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV + dây nối tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-3N+3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-3N-22kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ SI + CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ SI + CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 10 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác + thanh đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 3,0m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa cột cầu dao (RC2) | 1 | Bộ | |
| I | Vị trí cột lấy điện TBA Cầu Đạo 2 | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ CSV (1) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV (2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa cột (RC2) | 1 | Bộ | |
| J | Vị trí cột lấy điện TBA Lê Viết Quang | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa cột (RC2) | 1 | Bộ | |
| K | Vị trí cột lấy điện TBA Đặng Quốc Chinh 2 | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây nối tiếp địa tần xà | 1 | Bộ | |
| L | Vị trí cột lấy điện TBA Nhật Tân 2 | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-22kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CSV + CN | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ khớp trục TĐ và xà đỡ tay thao tác CD | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa cột cầu dao (RC2) | 1 | Bộ | |
| M | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 195 | Mét | |
| 2 | Thanh đồng 40x4 | 4,8 | Mét | |
| 3 | Kẹp quai nhôm-đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 4 | Kẹp quai nhôm-đồng 150-240 | 3 | Cái | |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | 12 | Cái | |
| 6 | Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 | 6 | Cái | |
| 7 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 32 | Cái | |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 35-50mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 10 | Nắp che đầu sứ CSV trung thế | 18 | Pha | |
| 11 | Bịt đầu cốt CSV | 36 | Cái | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Pha | |
| 13 | Khóa tay thao tác CD | 4 | Cái | |
| 14 | Biển cáo thị | 4 | Cái | |
| 15 | Biển tên cầu dao | 4 | Cái | |
| 16 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm | 18 | Bộ | |
| 17 | Biển tên cột đường dây trung thế | 1 | Biển | |
| N | Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline | |||
| O | Vị trí cột lấy điện TBA Cầu Đạo 2: | |||
| 1 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-6Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ SI-22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ SI-22kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (1) | 1 | Bộ | |
| P | Vị trí cột lấy điện TBA Lê Viết Quang | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1L-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ SI-22kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ SI-22kV | 1 | Bộ | |
| Q | Vị trí cột lấy điện TBA Đặng Quốc Chinh 2: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ CDPT | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) | 1 | Bộ | |
| R | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV(Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 38 | Quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 100,5 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 12 | Mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 69 | Mét | |
| 8 | Dây ACSR70/11 XLPE4.3/HDPE | 72 | Mét | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 6 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây bọc 3 bu lông 35-95 | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt nhôm -50mm | 38 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng -50mm | 54 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 48 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 12 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 9 | Bộ | |
| S | Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 18 | Quả | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| U | Vật tư B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 242 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới lề (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 141 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV(có xử lý cọc tre 1 lớp) (phần ống nhựa tính riêng) | 131 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV(có xử lý cọc tre 2 lớp) (phần ống nhựa tính riêng) | 9 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới (nền) (vỉa hè) đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 43 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (nền đường) lát gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 518 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 34 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới (nền) (vỉa hè) đường đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 332 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 28,5 | Mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 13 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 167 | Mét | |
| 14 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 2 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 15 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 3 | Mét | |
| 16 | Hố ga kéo cáp và nối cáp ngầm | 6 | Hố | |
| 17 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 33 | Cọc | |
| 18 | Xử lý cáp qua hố ga thoát nước mặt | 10 | Vị trí | |
| 19 | Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1m (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2) | 8,193 | m3 | |
| 20 | Lấp đất móng K=0,85 (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2) | 8,193 | m3 | |
| 21 | Đất đắp bổ sung móng K=0,85 (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2) | 13,974 | m3 | |
| 22 | Kè móng bằng bằng gạch bê tông không nung (kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2) | 6,202 | m3 | |
| 23 | Bê tông bề mặt M200 đá 1x2 (vị trí cột lấy điện TBA Nhật Tân 2) | 1,275 | m3 | |
| V | Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 22,56 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 22,56 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn để gọn tận dụng lại | 541,8 | m3 | |
| 4 | Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung mới) | 541,8 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch đỏ | 6,4 | m3 | |
| 6 | Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch lá nem đỏ | 6,4 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ mặt đường nhựa | 10,95 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả đường nhựa: | 21,9 | m2 | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| X | Vật tư B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.879 | Mét | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,2mm | 3 | Mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 669 | m2 | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 87 | Cái | |
| 5 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 6 | Bình | |
| 6 | biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 38 | Cái | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 565 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x70sqmm | 1.396 | mét | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 5 | Bộ | |
| 7 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp Eblow co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 5 | Bộ | |
| 9 | Hộp nối cáp chìm 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | Thiết bị hiện có B thực hiện tháo và lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại tủ trung thế 22kV (Tháo tại TNC 39 sang lắp tại UB Tân Bình) | 1 | Cái | |
| AB | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Eblow) | 7 | Máy | |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế - 1 lộ tổng 630A, 04 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 4 | Tủ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 22kV (bao gồm cả vỏ tủ): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ trung thế RMU 22kV (không bao gồm vỏ tủ): Trong tủ trung thế RMU gồm 4 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 8 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 3 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 9 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Khoang tủ trung thế có thể lắp RMU gồm 3 ngăn (tận dụng từ TBA TNC39) (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 3 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Vũ Xá 3 - P.Ái Quốc) | 1 | Móng | |
| 2 | Giằng bê tông (TBA Vũ Xá 3 - P.Ái Quốc) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá) | 3 | Móng | |
| 4 | Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang; TBA Đặng Quốc Chinh 2) | 4 | Móng | |
| 5 | Móng tủ trung thế (TBA Đặng Quốc Chinh 2) | 1 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vũ Xá 3; TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá) | 4 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang; TBA Đặng Quốc Chinh 2) | 4 | Cái | |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, VXM mác 75 | 6,89 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền trạm: | 3,423 | m3 | |
| 10 | Cát đen san nền bổ sung | 32,4 | m3 | |
| 11 | Bao cát chặn nước (0,08m3/bao) | 34 | Bao | |
| 12 | Cọc tre F60-80 dài 2500 | 607,5 | Mét | |
| 13 | Vét bùn đáy mương | 6,3 | m3 | |
| 14 | Bơn nước | 0,5 | Ca | |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vũ Xá 3; TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá) | 4 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang) | 3 | Bộ | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đặng Quốc Chinh 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống chì Iđm-25A (3 pha/ bộ) (bao gồm cả dây chì) (phù hợp với tủ RMU gồm 3 ngăn (tận dụng từ TBA TNC39)) | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 128 | Cái | |
| 6 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 72 | Mét | |
| 7 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 8 | Biển cáo thị | 8 | Cái | |
| 9 | biển tên trạm | 8 | Cái | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 21 | Mét | |
| 2 | Dây Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE | 63 | Mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 336 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 88 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng 150mm | 128 | Cái | |
| 7 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 (3 pha/bộ) | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50mm2 (3 pha/bộ) | 6 | Bộ | |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AI | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M10 | 16 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 9 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 7 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 8 | Móng | |
| AJ | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 30 | Cột | |
| AK | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| 1 | Kèm S1; S3, S4, S5 | 9 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên | 14 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X2L; X2-4Đ; X2-8Đ | 16 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 639 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 151 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 238 | Mét | |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AM | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 30 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 19 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 5 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2L(LT) | 16 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐN) | 11 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐD) | 7 | Bộ | |
| 12 | Xà XCT (ĐN)-T1 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XCT (ĐN)-T2 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XCT-T1 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XCT-T2 | 1 | Bộ | |
| 16 | Côliê bắt cáp | 21 | Bộ | |
| 17 | Móc treo MT | 11 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 7 | Bộ | |
| 21 | Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 | 36 | mét | |
| 22 | Tháo hạ, căng lại dây vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 110 | mét | |
| 23 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 158 | Bộ | |
| 24 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 115 | Bộ | |
| 25 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 1 | Bộ | |
| 26 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 13 | Bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 16 | hòm | |
| 29 | Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; Hòm tụ, Hòm chia điện | 51 | hòm | |
| 30 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 16 | hòm | |
| 31 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 7 | hòm | |
| 32 | Bu lông xuyên (BLX) | 3 | Bộ | |
| 33 | Đai thép + khóa đai | 160 | Bộ | |
| 34 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 47 | Bộ | |
| 35 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 191 | Bộ | |
| 36 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 120 | kg | |
| 37 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 43,4 | mét | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 | 96 | mét | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x25 | 228 | mét | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16 | 137 | mét | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 | 890 | mét | |
| 42 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 178 | hộ | |
| 43 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 60 | Cái | |
| 44 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 80 | Bộ | |
| 45 | Biển tên cột hạ thế | 56 | Cái | |
| AN | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 1.840 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 158 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 46 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 50 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm -95mm | 50 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm-120mm | 96 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 43 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 93 | Bộ | |
| 10 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 241 | Bộ | |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AP | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 24 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 18 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 13 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 826 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 64 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 103 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 73 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 47,5 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 15 | Mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 24 | Mét | |
| AQ | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 25 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 25 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn để gọn tận dụng lại | 654,6 | m3 | |
| 4 | Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung mới) | 654,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền vỉa hè gạch đỏ | 13 | m3 | |
| 6 | Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch lá nem đỏ | 13 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ mặt đường nhựa | 25,95 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả đường nhựa: | 51,9 | m2 | |
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AS | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 485,8 | m2 | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 2.238 | Mét | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 20 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 25 | Bình | |
| AT | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 1.771 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 | 676 | Mét | |
| 3 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 25 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi