Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130073-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211062700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:28:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,193,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB+ VTM)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3Bộ
3Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)1Bộ
4Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter UR > 4kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 15,3kVrms)5Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật tư B cấp và xây dựng mới
1Móng cột MT-6A1Móng
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột BTLT PC-I-16-190-131Cột
G Vị trí cột lấy điện TBA Vũ Xá 3
1Giá đỡ xà đỡ CDPT1Bộ
2Xà XTG-3Đ-35kV1Bộ
3Giá đỡ xà đỡ CSV+CN1Bộ
4Xà đỡ CSV1Bộ
5Xà đỡ CN+tay giữ cáp1Bộ
6Xà đỡ ghế1Bộ
7Ghế thao tác1Bộ
8Thang trèo 3,0m1Bộ
9Dây nối tiếp địa tần xà1Bộ
H Vị trí cột lấy điện + cột số 01 TBA Bảo Thái 2
1Xà XTG-1Đ-22kV1Bộ
2Xà XTG-2Đ-22kV + dây nối tiếp địa1Bộ
3Xà X2L-3N+3Đ-22kV1Bộ
4Xà X2-3N-22kV1Bộ
5Xà XTG-3Đ-22kV(T1)1Bộ
6Giá đỡ xà đỡ SI + CSV1Bộ
7Xà đỡ SI + CSV1Bộ
8Xà XTG-3Đ-22kV(T2)1Bộ
9Xà đỡ cáp ngầm1Bộ
10Tay giữ cáp1Bộ
11Xà đỡ ghế1Bộ
12Ghế thao tác + thanh đỡ ghế1Bộ
13Thang trèo 3,0m (2 thang/bộ)1Bộ
14Tiếp địa cột cầu dao (RC2)1Bộ
I Vị trí cột lấy điện TBA Cầu Đạo 2
1Xà XTG-3Đ-22kV1Bộ
2Xà đỡ CSV (1)1Bộ
3Xà đỡ CN+tay giữ cáp (1)1Bộ
4Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (2)1Bộ
5Xà đỡ CSV (2)1Bộ
6Xà đỡ CN+tay giữ cáp (2)1Bộ
7Tiếp địa cột (RC2)1Bộ
J Vị trí cột lấy điện TBA Lê Viết Quang
1Xà XTG-3Đ-22kV1Bộ
2Giá đỡ xà đỡ CSV+CN1Bộ
3Xà đỡ CSV1Bộ
4Xà đỡ CN+tay giữ cáp1Bộ
5Tiếp địa cột (RC2)1Bộ
K Vị trí cột lấy điện TBA Đặng Quốc Chinh 2
1Giá đỡ xà đỡ CSV+CN1Bộ
2Xà đỡ CSV1Bộ
3Xà đỡ CN+tay giữ cáp1Bộ
4Xà đỡ ghế1Bộ
5Ghế thao tác1Bộ
6Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ)1Bộ
7Dây nối tiếp địa tần xà1Bộ
L Vị trí cột lấy điện TBA Nhật Tân 2
1Xà XTG-1Đ-22kV(T1)1Bộ
2Xà XTG-1Đ-22kV(T2)1Bộ
3Xà XTG-3Đ-22kV(T1)1Bộ
4Giá đỡ xà đỡ CDPT1Bộ
5Xà XTG-3Đ-22kV(T2)1Bộ
6Xà đỡ CSV + CN1Bộ
7Tay giữ cáp1Bộ
8Xà đỡ khớp trục TĐ và xà đỡ tay thao tác CD1Bộ
9Xà đỡ ghế1Bộ
10Ghế thao tác1Bộ
11Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ)1Bộ
12Tiếp địa cột cầu dao (RC2)1Bộ
M Phần phụ kiện đường dây
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x50195Mét
2Thanh đồng 40x44,8Mét
3Kẹp quai nhôm-đồng 35-1203Cái
4Kẹp quai nhôm-đồng 150-2403Cái
5Kẹp hotline 35-12012Cái
6Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/116Cái
7Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm232Cái
8Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 35-50mm23Cái
9Đai thép + khóa đai20Bộ
10Nắp che đầu sứ CSV trung thế18Pha
11Bịt đầu cốt CSV36Cái
12Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)9Pha
13Khóa tay thao tác CD4Cái
14Biển cáo thị4Cái
15Biển tên cầu dao4Cái
16Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm18Bộ
17Biển tên cột đường dây trung thế1Biển
N Vật tư B cấp và lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline
O Vị trí cột lấy điện TBA Cầu Đạo 2:
1Xà XTG-2Đ-22kV1Bộ
2Xà X2L-6Đ-22kV1Bộ
3Giá đỡ xà đỡ SI-22kV1Bộ
4Xà đỡ SI-22kV1Bộ
5Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (1)1Bộ
P Vị trí cột lấy điện TBA Lê Viết Quang
1Xà XTG-1Đ-22kV1Bộ
2Xà X1L-1Đ-22kV1Bộ
3Xà XTG-2Đ-22kV1Bộ
4Giá đỡ xà đỡ SI-22kV1Bộ
5Xà đỡ SI-22kV1Bộ
Q Vị trí cột lấy điện TBA Đặng Quốc Chinh 2:
1Xà XTG-3Đ-22kV(T1)1Bộ
2Giá đỡ xà đỡ CDPT1Bộ
3Xà XTG-3Đ-22kV(T2)1Bộ
R Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV(Bộ 1 pha)9Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty38Quả
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)6Chuỗi
5Dây ACSR-70/11100,5Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE12Mét
7Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE69Mét
8Dây ACSR70/11 XLPE4.3/HDPE72Mét
9Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-956Cái
10Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây bọc 3 bu lông 35-953Cái
11Đầu cốt nhôm -50mm38Bộ
12Đầu cốt đồng -50mm54Bộ
13Đầu cốt đồng - nhôm -50mm48Bộ
14Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)12Bộ
15Đầu cốt đồng - nhôm -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
16Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
S Phần vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty18Quả
T PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
U Vật tư B cấp và xây dựng mới
1Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)242Mét
2Hào cáp đi dưới lề (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)141Mét
3Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
4Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV(có xử lý cọc tre 1 lớp) (phần ống nhựa tính riêng)131Mét
5Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV(có xử lý cọc tre 2 lớp) (phần ống nhựa tính riêng)9Mét
6Hào cáp đi dưới (nền) (vỉa hè) đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)43Mét
7Hào cáp đi dưới vỉa hè (nền đường) lát gạch tự chèn loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)518Mét
8Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)34Mét
9Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)8Mét
10Hào cáp đi dưới (nền) (vỉa hè) đường đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)332Mét
11Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)28,5Mét
12Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)8Mét
13Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)167Mét
14Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 2 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
15Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)3Mét
16Hố ga kéo cáp và nối cáp ngầm6Hố
17Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm33Cọc
18Xử lý cáp qua hố ga thoát nước mặt10Vị trí
19Đào đất cấp II sâu >1m và rộng >1m (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2)8,193m3
20Lấp đất móng K=0,85 (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2)8,193m3
21Đất đắp bổ sung móng K=0,85 (móng kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2)13,974m3
22Kè móng bằng bằng gạch bê tông không nung (kè cột lấy điện TBA Nhật Tân 2)6,202m3
23Bê tông bề mặt M200 đá 1x2 (vị trí cột lấy điện TBA Nhật Tân 2)1,275m3
V Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép22,56m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép22,56m3
3Phá dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn để gọn tận dụng lại541,8m3
4Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung mới)541,8m3
5Phá dỡ nền vỉa hè gạch đỏ6,4m3
6Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch lá nem đỏ6,4m3
7Phá dỡ mặt đường nhựa10,95m3
8Hoàn trả đường nhựa:21,9m2
W PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
X Vật tư B cấp và xây dựng
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.879Mét
2Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,2mm3Mét
3Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm669m2
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ87Cái
5Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột6Bình
6biển báo cáp ngầm, biển mác cáp38Cái
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm565mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/20(24)kV 3x70sqmm1.396mét
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
4Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
5Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)5Bộ
7Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)6Bộ
8Đầu cáp Eblow co nguội 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)5Bộ
9Hộp nối cáp chìm 22kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)2Bộ
Z PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AA Thiết bị hiện có B thực hiện tháo và lắp lại
1Tháo, lắp đặt lại tủ trung thế 22kV (Tháo tại TNC 39 sang lắp tại UB Tân Bình)1Cái
AB Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
2Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Eblow)7Máy
3Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế - 1 lộ tổng 630A, 04 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA4Tủ
4Tủ trung thế RMU 22kV (bao gồm cả vỏ tủ): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A)1Tủ
5Tủ trung thế RMU 22kV (không bao gồm vỏ tủ): Trong tủ trung thế RMU gồm 4 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A)1Tủ
6Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A.1Tủ
7Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A.1Tủ
8Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 3 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A.1Tủ
9Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Khoang tủ trung thế có thể lắp RMU gồm 3 ngăn (tận dụng từ TBA TNC39) (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 3 lộ ra 250A.1Tủ
AC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AD Vật liệu B cấp và xây dựng
1Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Vũ Xá 3 - P.Ái Quốc)1Móng
2Giằng bê tông (TBA Vũ Xá 3 - P.Ái Quốc)1Vị trí
3Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá)3Móng
4Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang; TBA Đặng Quốc Chinh 2)4Móng
5Móng tủ trung thế (TBA Đặng Quốc Chinh 2)1Móng
6Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vũ Xá 3; TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá)4Cái
7Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang; TBA Đặng Quốc Chinh 2)4Cái
8Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, VXM mác 756,89m3
9Bê tông nền trạm:3,423m3
10Cát đen san nền bổ sung32,4m3
11Bao cát chặn nước (0,08m3/bao)34Bao
12Cọc tre F60-80 dài 2500607,5Mét
13Vét bùn đáy mương6,3m3
14Bơn nước0,5Ca
AE PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AF Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vũ Xá 3; TBA UBP Tân Bình; TBA Nhật Tân 2; TBA Đỗ Xá)4Bộ
2Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bảo Thái 2; TBA Cầu Đạo 2; TBA Lê Viết Quang)3Bộ
3Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đặng Quốc Chinh 2)1Bộ
4Ống chì Iđm-25A (3 pha/ bộ) (bao gồm cả dây chì) (phù hợp với tủ RMU gồm 3 ngăn (tận dụng từ TBA TNC39))1Bộ
5Chụp đầu cốt báo hiệu pha128Cái
6Cáp Al/XLPE/PVC 1x5072Mét
7Băng dính cách điện40Cuộn
8Biển cáo thị8Cái
9biển tên trạm8Cái
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Dây Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE21Mét
2Dây Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE63Mét
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150336Mét
4Đầu cốt nhôm- 50mm24Cái
5Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm88Cái
6Đầu cốt đồng 150mm128Cái
7Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 (3 pha/bộ)2Bộ
8Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50mm2 (3 pha/bộ)6Bộ
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AI Vật liệu B cấp và xây dựng
1Móng cột M1016Móng
2Móng cột M209Móng
3Móng cột M157Móng
4Móng cột MT2-108Móng
AJ Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)30Cột
AK Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
1Kèm S1; S3, S4, S59Bộ
2Tấm ốp, Móc treo, Bu lông xuyên14Bộ
3Xà X1-2Đ; X2L; X2-4Đ; X2-8Đ16Bộ
4Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)639Mét
5Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)151Mét
6Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)238Mét
AL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AM Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,330Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-54Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,319Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-5,04Cột
5Kèm bắt kẹp siết S1(LT)5Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S31Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)3Bộ
8Xà X2L(LT)16Bộ
9Xà X2L(H)2Bộ
10Xà X2L(ĐN)11Bộ
11Xà X2L(ĐD)7Bộ
12Xà XCT (ĐN)-T11Bộ
13Xà XCT (ĐN)-T21Bộ
14Xà XCT-T11Bộ
15Xà XCT-T21Bộ
16Côliê bắt cáp21Bộ
17Móc treo MT11Bộ
18Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)2Bộ
19Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)2Bộ
20Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)7Bộ
21Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm236mét
22Tháo hạ, căng lại dây vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95110mét
23Hộp bọc ghíp 3 bu lông158Bộ
24Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120115Bộ
25Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-701Bộ
26Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12013Bộ
27Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-701Bộ
28Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại16hòm
29Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; Hòm tụ, Hòm chia điện51hòm
30Đấu nối lại hòm công tơ các loại16hòm
31Hộp chia điện 6 đầu ra7hòm
32Bu lông xuyên (BLX)3Bộ
33Đai thép + khóa đai160Bộ
34Ốp bổ trợ vòng đơn47Bộ
35Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)191Bộ
36Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột120kg
37Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ43,4mét
38Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x1096mét
39Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x25228mét
40Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16137mét
41Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6890mét
42Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ178hộ
43Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện60Cái
44Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)80Bộ
45Biển tên cột hạ thế56Cái
AN Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1201.840Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120158Bộ
3Đầu cốt đồng - 10 mm12Bộ
4Đầu cốt đồng - 25 mm46Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm50Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm -95mm50Bộ
7Đầu cốt nhôm-120mm96Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm-120mm43Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm-185mm93Bộ
10Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong241Bộ
AO PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AP Vật liệu B cấp và xây dựng mới
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)24Mét
2Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)18Mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)13Mét
4Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)826Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)64Mét
6Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)103Mét
7Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
8Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Mét
9Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)73Mét
10Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)47,5Mét
11Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)15Mét
12Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)24Mét
AQ Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép25m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép25m3
3Phá dỡ nền vỉa hè gạch tự chèn để gọn tận dụng lại654,6m3
4Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn (bao gồm cả gạch tự chèn bổ sung mới)654,6m3
5Phá dỡ nền vỉa hè gạch đỏ13m3
6Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch lá nem đỏ13m3
7Phá dỡ mặt đường nhựa25,95m3
8Hoàn trả đường nhựa:51,9m2
AR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AS Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm485,8m2
2ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)2.238Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ20Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột25Bình
AT Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x1201.771Mét
2Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50676Mét
3Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)25Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->