Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:20:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,528,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| C | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| F | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Móng cột M18 | 19 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 8 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 6 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 8 | Móng | |
| 5 | Móng cột M25C | 3 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 4 | Móng | |
| 7 | Xử lý đóng cọc nền móng M18C (vị trí cột 13A- TBA Minh Lộc 3) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý đóng cọc nền móng M18 (vị trí cột 1 và cột 2- TBA Minh Lộc 3) | 2 | Vị trí | |
| G | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Móng cột M18 | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-14 | 2 | Móng | |
| H | Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| I | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| K | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| L | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 31 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 16 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 5 | Xà XTG-1Đ-35kV(CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-2Đ-35kV(CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-3N+2Đ-35kV (CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi) | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X3-6Đ-35KV (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Chụp T2m (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-3Đ-35KV (C) (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA An Thổ 3; TBA Minh Lộc 3; TBA Đồng Kênh 3) | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà X1L-3Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA An Thổ 3; TBA Minh Lộc 3; TBA Đồng Kênh 3) | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Kỳ 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN) (LĐ) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 5) | 1 | Bộ | |
| 24 | Chụp LT2m (Lấy điện vào TBA Toại An 4) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (C) (Lấy điện vào TBA Toại An 4) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà X1L-3Đ-35kV (C) (Lấy điện vào TBA Toại An 4) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà XTG-1Đ-35kV (LĐ) (lấy điện vào TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L-3N+2Đ-35kV(LĐ) (lấy điện vào TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X1-3Đ-35kV | 18 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 31 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 12 | Bộ | |
| 32 | Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐD) | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN) | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB) | 3 | Bộ | |
| 37 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 3 | Bộ | |
| 38 | Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột GC3-14 | 4 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa đường dây bổ sung RC1 (Bs) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 48 | Bộ | |
| 42 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 44,5 | Mét | |
| 43 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 44 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | pha | |
| 45 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 46 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 47 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 48 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 11 | Bộ | |
| 49 | Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép + khóa đai) | 48 | Biển | |
| M | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 5 | Cột | |
| 4 | Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X3-6Đ-35KV (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-4N+1Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-2N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giằng cột GC3-14 | 2 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 6 | Bộ | |
| 14 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép + khóa đai) | 6 | Biển | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLD, B lắp đặt: | |||
| O | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 170 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 156 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 11.916 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 12 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 150 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-185 | 6 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm -50mm | 7 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng -50mm | 9 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm (Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng -50mm (Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| P | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 26 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 24 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | 1.374 | mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 18 | Cái | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| R | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| S | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng) | 635 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp ngầm đi qua mương nước ( Vị trí xử lý - TBA An Phòng 2) | 2 | Vị trí | |
| 4 | Hố ga đặt hộp nối cáp ngầm | 1 | Hố | |
| 5 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | 3 | Trụ | |
| T | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| U | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 76,2 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 76,2 | m3 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| X | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 661 | Mét | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 255,6 | m2 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 32 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| 5 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm | 4 | Cái | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| Z | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 685 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 35kV (loại phù hợp với cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70 sqmm) | 1 | Bộ | |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| AB | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| AC | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 3 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 5 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 11 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 250A) | 3 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 5 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 3 | Tủ | |
| AD | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| AF | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| AG | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Cống Sồi; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4) | 6 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Nghi Khê 3; TBA An Thổ 3; TBA Mỹ Xá 3) | 4 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA An Phòng 2; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3) | 8 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Tân Kỳ 2) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Thủy sản Tái Sơn) | 1 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M25B (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Móng | |
| 7 | Xử lý đường vào TBA ( TBA An Thổ 3) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 11 | Cái | |
| 9 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 11,94 | m3 | |
| 10 | Cọc tre đóng nền trạm (TBA An Phòng 2) | 1 | Trọn gói | |
| 11 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 39,65 | m3 | |
| 12 | Tấm đan bê tông (TBA Thanh Kỳ 5) | 2 | tấm | |
| 13 | Cát đen san nền bổ sung | 126,47 | m3 | |
| 14 | Đất đắp san nền bổ sung | 23,3 | m3 | |
| AH | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Nghi Khê 3; TBA An Thổ 3; TBA Mỹ Xá 3) | 2 | Móng | |
| 2 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 1 | Cái | |
| 3 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 1,67 | m3 | |
| 4 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 3,34 | m3 | |
| 5 | Cát đen san nền bổ sung | 16,7 | m3 | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| AK | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 21 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ- 35kV (T1) (TBA Tân Kỳ 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 8 | Bộ | |
| 6 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tay giữ cáp (TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì -35kV | 10 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV | 10 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ MBA (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4) | 6 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4) | 6 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4) | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ MBA (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3) | 4 | Bộ | |
| 15 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3) | 4 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3) | 4 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA An Thổ 3; TBA Tân Kỳ 2; TBA Thanh kỳ 5; TBA Mỹ Xá 3; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Minh Lộc 3; TBA Phượng Kỳ 4) | 10 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) | 11 | Bộ | |
| 19 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 11 | Bộ | |
| 20 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ+ CSV- 35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ MBA (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 27 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nghi Khê 3; TBA Mỹ Xá 3; TBA Minh Lộc 3) | 2 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tân Kỳ 2) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Cống Sồi; TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4) | 6 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA An Phòng 2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Thủy Sản Tái Sơn) | 1 | Bộ | |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 3,3 | Mét | |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 | 26,4 | Mét | |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 24,8 | Mét | |
| 37 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 33 | Bộ | |
| 38 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế | 11 | Bình | |
| 39 | Đai thép + khóa đai giữ ống | 120 | Bộ | |
| 40 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 176 | Cái | |
| 41 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 323 | Mét | |
| 42 | Băng dính cách điện | 55 | Cuộn | |
| 43 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 33 | Pha | |
| 44 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 33 | Pha | |
| 45 | Nắp chụp đầu cực CSV | 33 | Pha | |
| 46 | Bịt đầu cốt CSV | 66 | Cái | |
| 47 | Biển cáo thị | 22 | Cái | |
| 48 | Biển tên trạm | 11 | Cái | |
| 49 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 50 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 11 | Bộ | |
| AL | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì -35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA An Thổ 3; TBA Tân Kỳ 2; TBA Thái An 2; TBA Thanh kỳ 5; TBA Mỹ Xá 3; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Minh Lộc 3; TBA Phượng Kỳ 4) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nghi Khê 3; TBA Mỹ Xá 3; TBA Minh Lộc 3) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2±0,3mm) | 2,4 | Mét | |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 2,4 | Mét | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 3 | Bộ | |
| 15 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế | 1 | Bình | |
| 16 | Đai thép + khóa đai giữ ống | 12 | Bộ | |
| 17 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 16 | Cái | |
| 18 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 28,5 | Mét | |
| 19 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 20 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 3 | Pha | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 3 | Pha | |
| 22 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | Pha | |
| 23 | Bịt đầu cốt CSV | 6 | Cái | |
| 24 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 25 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| AM | Vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| AN | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | 33 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 152 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 174 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 165 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 328 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 175 | Mét | |
| 8 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 89 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm- 70mm | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50mm | 132 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 45 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 33 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng- 95mm | 12 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 120mm | 32 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng 150mm | 114 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 138 | Cái | |
| AO | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN(Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 6 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 15 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 47 | Mét | |
| 7 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 50mm | 12 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 3 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng 120mm | 16 | Cái | |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| AR | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Móng cột M10 | 44 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 18 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| AS | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Móng cột M20 | 1 | Móng | |
| AT | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ | |||
| AU | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (loại cột TĐ, H, K, LT) | 26 | Cột | |
| AV | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| AW | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Kèm S3, S4 | 27 | Bộ | |
| 2 | Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên | 48 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X2-8Đ | 13 | Bộ | |
| 4 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 680 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 687 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 623 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 57 | Mét | |
| 8 | Dây AL/XLPE 2x10 | 62 | Mét | |
| 9 | Dây AL/XLPE 2x16 | 35,5 | Mét | |
| 10 | Thu hồi dây AL/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 5 | Mét | |
| AX | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| AY | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 4,184 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 4,184 | m3 | |
| AZ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BA | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| BB | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 71 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 9 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 19 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) (LT14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 30 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 16 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 3 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 5 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 15 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(TK2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L | 5 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(160) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Móc treo MT | 32 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 8 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 9 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 9 | Bộ | |
| 23 | Cáp AL/XLPE 4x50mm2 vào hộp chia điện, hòm tụ | 19 | Mét | |
| 24 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 254 | Bộ | |
| 25 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 254 | Bộ | |
| 26 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 3 | Bộ | |
| 27 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 79 | Bộ | |
| 28 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 2 | Bộ | |
| 29 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/2 | 26 | Hòm | |
| 30 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa; hòm tụ | 21 | Hòm | |
| 31 | Đấu nối lại hòm công tơ | 30 | Hòm | |
| 32 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 4 | Hòm | |
| 33 | Bu lông xuyên (BLX) | 41 | Bộ | |
| 34 | Đai thép + khóa đai | 184 | Bộ | |
| 35 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 56 | Bộ | |
| 36 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 107 | Bộ | |
| 37 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 2,29 | Kg | |
| 38 | Ghen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ | 21 | Mét | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 | 212 | Mét | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16 | 71 | Mét | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16 | 39 | Mét | |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4 | 650 | Mét | |
| 43 | Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16 | 45 | Mét | |
| 44 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 130 | Hộ | |
| 45 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 123 | Cái | |
| 46 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 33 | Bộ | |
| 47 | Bịt đầu cáp | 20 | Cái | |
| 48 | Biển tên cột | 138 | Cái | |
| BC | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(ĐB) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 24 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 2 | Bộ | |
| 8 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 6 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 3 | Bộ | |
| 10 | Biển tên cột | 1 | Cái | |
| BD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| BE | Khu vực huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 4.850 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x95 | 199 | Mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 254 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 18 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 10 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 20 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 124 | Bộ | |
| 8 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại) | 216 | Cái | |
| BF | Khu vực TP Hải Dương | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 36 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 24 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 12 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi