Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127713-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20211061987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:20:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,528,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Tứ Kỳ năm 2022 - Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB+ VTM)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
C Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)1Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
F Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Móng cột M1819Móng
2Móng cột M18C8Móng
3Móng cột MT2-126Móng
4Móng cột M258Móng
5Móng cột M25C3Móng
6Móng cột MT2-144Móng
7Xử lý đóng cọc nền móng M18C (vị trí cột 13A- TBA Minh Lộc 3)1Vị trí
8Xử lý đóng cọc nền móng M18 (vị trí cột 1 và cột 2- TBA Minh Lộc 3)2Vị trí
G Khu vực TP Hải Dương
1Móng cột M182Móng
2Móng cột M18C1Móng
3Móng cột M251Móng
4Móng cột MT2-142Móng
H Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
I Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Xà X1-3Đ-35kV1Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty3Quả
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
K Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
L Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,231Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-108Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)16Cột
4Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)3Cột
5Xà XTG-1Đ-35kV(CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi)1Bộ
6Xà XTG-2Đ-35kV(CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi)1Bộ
7Xà X2L-3N+2Đ-35kV (CS) (Lấy điện vào TBA Cống Sồi)1Bộ
8Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3)1Bộ
9Xà X3-6Đ-35KV (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3)1Bộ
10Chụp T2m (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)2Bộ
11Xà X1-3Đ-35KV (C) (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)2Bộ
12Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
13Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
14Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
15Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
16Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
17Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
18Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
19Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA An Phòng 2)1Bộ
20Xà X2-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA An Thổ 3; TBA Minh Lộc 3; TBA Đồng Kênh 3)3Bộ
21Xà X1L-3Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA An Thổ 3; TBA Minh Lộc 3; TBA Đồng Kênh 3)3Bộ
22Xà X2L-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Kỳ 2)1Bộ
23Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐN) (LĐ) (Lấy điện vào TBA Thanh Kỳ 5)1Bộ
24Chụp LT2m (Lấy điện vào TBA Toại An 4)1Bộ
25Xà X2-3N+1Đ-35kV (C) (Lấy điện vào TBA Toại An 4)1Bộ
26Xà X1L-3Đ-35kV (C) (Lấy điện vào TBA Toại An 4)1Bộ
27Xà XTG-1Đ-35kV (LĐ) (lấy điện vào TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
28Xà X2L-3N+2Đ-35kV(LĐ) (lấy điện vào TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
29Xà X1-3Đ-35kV18Bộ
30Xà X2-6Đ-35kV5Bộ
31Xà X2-6N+1Đ-35kV12Bộ
32Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD)2Bộ
33Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)1Bộ
34Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐD)3Bộ
35Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN)3Bộ
36Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB)3Bộ
37Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB)3Bộ
38Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
39Giằng cột GC3-144Bộ
40Tiếp địa đường dây bổ sung RC1 (Bs)1Bộ
41Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)48Bộ
42Cáp Al/XLPE/PVC 1x5044,5Mét
43Đai thép + khóa đai4Bộ
44Nắp che đầu sứ CSV 35kV3pha
45Khóa tay thao tác CD1Cái
46Biển cáo thị1Cái
47Biển tên cầu dao1Cái
48Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)11Bộ
49Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép + khóa đai)48Biển
M Khu vực TP Hải Dương
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,22Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-101Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)5Cột
4Chụp T2m (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3)1Bộ
5Xà X3-6Đ-35KV (Lấy điện vào TBA Nghi Khê 3 và TBA Mỹ Xá 3)2Bộ
6Xà X1-3Đ-35kV2Bộ
7Xà X2-6N+1Đ-35kV2Bộ
8Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
9Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
10Xà X2-4N+1Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
11Xà X2-2N+2Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
12Giằng cột GC3-142Bộ
13Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)6Bộ
14Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)1Bộ
15Biển tên cột đường dây trung thế (Bao gồm cả đai thép + khóa đai)6Biển
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLD, B lắp đặt:
O Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty170Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)156Chuỗi
3Dây ACSR-70/1111.916Mét
4Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE12Mét
5Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95150Cái
6Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1856Cái
7Đầu cốt nhôm -50mm7Bộ
8Đầu cốt đồng -50mm9Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm -70mm (Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
11Đầu cốt đồng -50mm (Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
P Khu vực TP Hải Dương
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty26Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)24Chuỗi
3Dây ACSR-70/111.374mét
4Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9518Cái
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
R Vật liệu B cấp và xây dựng mới
S Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)635Mét
2Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
3Cáp ngầm đi qua mương nước ( Vị trí xử lý - TBA An Phòng 2)2Vị trí
4Hố ga đặt hộp nối cáp ngầm1Hố
5Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm3Trụ
T Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
U Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép76,2m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép76,2m3
V PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
W Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
X Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)661Mét
2Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm255,6m2
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ32Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
5Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm4Cái
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
Z Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm685Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)2Bộ
3Hộp nối cáp ngầm 35kV (loại phù hợp với cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70 sqmm)1Bộ
AA PHẦN THIẾT BỊ TBA
AB Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
AC Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA3Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA3Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA5Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)11Bộ
5Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (attômat tổng 300A, 02 lộ attômat nhánh 250A)3Tủ
6Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A)5Tủ
7Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A)3Tủ
AD Khu vực TP Hải Dương
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA1Máy
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)1Bộ
3Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A)1Tủ
AE PHẦN XÂY DỰNG TBA
AF Vật liệu B cấp và xây dựng
AG Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Móng TBA M18B (TBA Cống Sồi; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4)6Móng
2Móng TBA M18B (TBA Nghi Khê 3; TBA An Thổ 3; TBA Mỹ Xá 3)4Móng
3Móng TBA M18B (TBA An Phòng 2; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3)8Móng
4Móng TBA M18B (TBA Tân Kỳ 2)2Móng
5Móng TBA M18B (TBA Thủy sản Tái Sơn)1Móng
6Móng TBA M25B (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Móng
7Xử lý đường vào TBA ( TBA An Thổ 3)1Vị trí
8Bệ đọc chỉ số công tơ11Cái
9Bê tông nền trạm M100 đá 1x211,94m3
10Cọc tre đóng nền trạm (TBA An Phòng 2)1Trọn gói
11Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M7539,65m3
12Tấm đan bê tông (TBA Thanh Kỳ 5)2tấm
13Cát đen san nền bổ sung126,47m3
14Đất đắp san nền bổ sung23,3m3
AH Khu vực TP Hải Dương
1Móng TBA M18B (TBA Nghi Khê 3; TBA An Thổ 3; TBA Mỹ Xá 3)2Móng
2Bệ đọc chỉ số công tơ1Cái
3Bê tông nền trạm M100 đá 1x21,67m3
4Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M753,34m3
5Cát đen san nền bổ sung16,7m3
AI PHẦN LẮP ĐẶT TBA
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
AK Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cột bê tông PC-I-12-190-7,221Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)1Cột
3Xà đầu trạm XII-3N-35kV3Bộ
4Xà XTG-3Đ- 35kV (T1) (TBA Tân Kỳ 2)1Bộ
5Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV8Bộ
6Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV6Bộ
7Xà đỡ cáp ngầm (TBA An Phòng 2)1Bộ
8Tay giữ cáp (TBA An Phòng 2)1Bộ
9Xà đỡ cầu chì -35kV10Bộ
10Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV10Bộ
11Xà đỡ MBA (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4)6Bộ
12Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4)6Bộ
13Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4)6Bộ
14Xà đỡ MBA (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3)4Bộ
15Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3)4Bộ
16Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Minh Lộc 3)4Bộ
17Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA An Thổ 3; TBA Tân Kỳ 2; TBA Thanh kỳ 5; TBA Mỹ Xá 3; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Minh Lộc 3; TBA Phượng Kỳ 4)10Bộ
18Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ)11Bộ
19Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy11Bộ
20Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
21Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
22Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
23Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
24Xà XTG-3Đ+ CSV- 35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
25Xà đỡ MBA (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
26Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
27Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
28Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
29Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nghi Khê 3; TBA Mỹ Xá 3; TBA Minh Lộc 3)2Bộ
30Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tân Kỳ 2)1Bộ
31Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Cống Sồi; TBA An Thổ 3; TBA Thanh Kỳ 5; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Phượng Kỳ 4)6Bộ
32Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA An Phòng 2)1Bộ
33Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Thủy Sản Tái Sơn)1Bộ
34Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)3,3Mét
35Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/6526,4Mét
36Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)24,8Mét
37Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm233Bộ
38Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế11Bình
39Đai thép + khóa đai giữ ống120Bộ
40Chụp đầu cốt báo hiệu pha176Cái
41Cáp Al/XLPE/PVC 1x50323Mét
42Băng dính cách điện55Cuộn
43Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV33Pha
44Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)33Pha
45Nắp chụp đầu cực CSV33Pha
46Bịt đầu cốt CSV66Cái
47Biển cáo thị22Cái
48Biển tên trạm11Cái
49Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp2Cái
50Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)11Bộ
AL Khu vực TP Hải Dương
1Cột bê tông PC-I-12-190-7,22Cột
2Xà đầu trạm XII-3N-35kV1Bộ
3Xà đỡ cầu chì -35kV1Bộ
4Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV1Bộ
5Xà đỡ MBA (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
6Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
7Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA Tân Kỳ 2; TBA Mỹ Xá 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Cống Sồi; TBA Nghi Khê 3, TBA An Phòng 2; TBA An Thổ 3; TBA Tân Kỳ 2; TBA Thái An 2; TBA Thanh kỳ 5; TBA Mỹ Xá 3; TBA Đồng Kênh 3; TBA Toại An 4; TBA Cao La 2; TBA Minh Lộc 3; TBA Phượng Kỳ 4)1Bộ
9Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ)1Bộ
10Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy1Bộ
11Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nghi Khê 3; TBA Mỹ Xá 3; TBA Minh Lộc 3)1Bộ
12Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2±0,3mm)2,4Mét
13Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)2,4Mét
14Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm23Bộ
15Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế1Bình
16Đai thép + khóa đai giữ ống12Bộ
17Chụp đầu cốt báo hiệu pha16Cái
18Cáp Al/XLPE/PVC 1x5028,5Mét
19Băng dính cách điện5Cuộn
20Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV3Pha
21Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)3Pha
22Nắp chụp đầu cực CSV3Pha
23Bịt đầu cốt CSV6Cái
24Biển cáo thị2Cái
25Biển tên trạm1Cái
26Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)1Bộ
AM Vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
AN Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha)33Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty152Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)9Chuỗi
4Dây ACSR-70/11174Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE165Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150328Mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120175Mét
8Đầu cốt nhôm- 50mm89Cái
9Đầu cốt nhôm- 70mm3Cái
10Đầu cốt đồng - 50mm132Cái
11Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm45Cái
12Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm33Cái
13Đầu cốt đồng- 95mm12Cái
14Đầu cốt đồng 120mm32Cái
15Đầu cốt đồng 150mm114Cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95138Cái
AO Khu vực TP Hải Dương
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)3Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty7Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN(Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)3Chuỗi
4Dây ACSR-70/116Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE15Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12047Mét
7Đầu cốt nhôm- 50mm8Cái
8Đầu cốt đồng - 50mm12Cái
9Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm4Cái
10Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm3Cái
11Đầu cốt đồng 120mm16Cái
AP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
AR Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Móng cột M1044Móng
2Móng cột M2018Móng
3Móng cột MT2-101Móng
AS Khu vực TP Hải Dương
1Móng cột M201Móng
AT Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ
AU Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cột ≤ 10m (loại cột TĐ, H, K, LT)26Cột
AV Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
AW Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Kèm S3, S427Bộ
2Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên48Bộ
3Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X2-8Đ13Bộ
4Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)680Mét
5Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)687Mét
6Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)623Mét
7Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)57Mét
8Dây AL/XLPE 2x1062Mét
9Dây AL/XLPE 2x1635,5Mét
10Thu hồi dây AL/XLPE/PVC 3x35+1x165Mét
AX Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
AY Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép4,184m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép4,184m3
AZ PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
BB Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,371Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-59Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
4Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)19Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) (LT14)1Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S130Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S316Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S43Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S53Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)5Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)15Bộ
12Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(TK2)1Bộ
13Xà X2L5Bộ
14Xà X2L(160)1Bộ
15Xà X2L(ĐD)2Bộ
16Xà X2L(ĐN)4Bộ
17Xà X2L(H)1Bộ
18Xà X2L(ĐN)(H)1Bộ
19Móc treo MT32Bộ
20Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)8Bộ
21Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)9Bộ
22Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)9Bộ
23Cáp AL/XLPE 4x50mm2 vào hộp chia điện, hòm tụ19Mét
24Hộp bọc ghíp 3 bu lông254Bộ
25Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120254Bộ
26Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-703Bộ
27Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12079Bộ
28Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-702Bộ
29Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1, H2/2 và H4/226Hòm
30Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3fa; hòm tụ21Hòm
31Đấu nối lại hòm công tơ30Hòm
32Hộp chia điện 6 đầu ra4Hòm
33Bu lông xuyên (BLX)41Bộ
34Đai thép + khóa đai184Bộ
35Ốp bổ trợ vòng đơn56Bộ
36Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)107Bộ
37Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột2,29Kg
38Ghen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ21Mét
39Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10212Mét
40Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x1671Mét
41Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x1639Mét
42Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4650Mét
43Cáp Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x1645Mét
44Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ130Hộ
45Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện123Cái
46Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)33Bộ
47Bịt đầu cáp20Cái
48Biển tên cột138Cái
BC Khu vực TP Hải Dương
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,32Cột
2Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)2Bộ
3Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)(ĐB)2Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)1Bộ
5Hộp bọc ghíp 3 bu lông24Bộ
6Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-1208Bộ
7Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-702Bộ
8Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện6Cái
9Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)3Bộ
10Biển tên cột1Cái
BD Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
BE Khu vực huyện Tứ Kỳ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1204.850Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x95199Mét
3Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120254Bộ
4Đầu cốt đồng - 10 mm18Bộ
5Đầu cốt đồng - 16 mm10Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm -50mm20Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm-120mm124Bộ
8Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại)216Cái
BF Khu vực TP Hải Dương
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x12036Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-12024Bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm-120mm12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->